Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208553-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210732956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 17:23:00 đến ngày 2022-02-21 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,652,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42038167E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.856.560.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Kỹ thuật Điện) (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp ( Công nghệ thông tin). Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình). Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ, PCCC và CNCH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chúng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC, CNCH và ATLĐ, VSLĐ theo quy định. (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có giấy chúng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.75kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 900 KG
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng 2 phòng chức năng Trường tiểu học số 1 Nam Lý
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới; Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng + Thẩm định BCKTKT: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới + Lập E-HSMT: Công ty cổ phần DNA + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới; Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: -Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật hiện hành;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới; Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3824429.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3827324.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3355m3
2Đào móng tường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1607m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2241m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9261m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V2,0426m3
6Xây móng đá hộc dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9338m3
7Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6408m3
8Xây móng, bậc cấp gạch chỉ ,dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2004m3
9Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4987m3
10Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2364m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6404m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3058m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2198m3
14Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤3kmMô tả kỹ thuật theo chương V29,2198m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8763m3
16Cốp pha móng cột vuông,chử nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V32,193m2
17Cốp pha dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V34,76m2
18Cốp pha cột vuông,chử nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V76,368m2
19Cốp pha xà dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V136,7324m2
20Cốp pha sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V172,8036m2
21Cốp pha lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V38,7696m2
22SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V178,7kg
23SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V710,4kg
24SXLD Cốt thép móng đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V766,6kg
25SXLD Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V174,3kg
26SXLD Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V453,7kg
27SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V523,6kg
28SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V237kg
29SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1.133,2kg
30SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V308,8kg
31SXLD Cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1.744,3kg
32SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8kg
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkMô tả kỹ thuật theo chương V70,4kg
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,4kg
35Xây tường ngoài gạch nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc (3 dọc 1 ngang) dày 22cm,VXM75,M>2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6972m3
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,809m3
38LD cửa sổ kính khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V25,84m2
39Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
40Lắp dựng hoa sắt Inox 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V25,84m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,9996m2
42Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,6236m2
43Trát xà dầm VXM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V162,3196m2
44Trát trần VXM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V172,8036m2
45Trát cột dày1,5cmVXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,136m2
46Trát má cửa dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ son FaconMô tả kỹ thuật theo chương V336,2168m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn FalconMô tả kỹ thuật theo chương V333,1656m2
50Láng ô văng dầy 2cmVXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8096m2
51Chống thấm mái, sê nô bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V40,8096m2
52Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V155,8928m2
53ốp chân tường gạch Granite nhân tạo 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7616m2
54Lát đá Granits tự nhiên bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,8592m2
55LĐ ống Inox đk 60 dày 1,5mm làm tay vin lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
56LĐ ống Inox đk27 dày 1,0mm làm tay vin lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3m
57Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ dày>10cm,cao>4mVXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8111m3
58Trát tường thu hồi dày 1,5cm VXM50Mô tả kỹ thuật theo chương V71,01m2
59Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V423,9kg
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V423,9kg
61Lợp tôn sóng màu dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V89,68m2
62Lắp máng tôn, úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V197,34m2
64Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V30m
65Lắp đặt ống thông dầm nhựa u.PVC - D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,8448m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,8448m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,8448m3
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn LED máng tán xạ 2x1,2m 25WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt đèn LED 1x1,2m 25WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn vuông ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lăp đặt quạt treo tường + ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt 12 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
18Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
19Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
20Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
21Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
22Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
23Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
24Lắp đặt đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
25LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D25/32Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
26LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
27LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
28Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
29Đai vít Inox D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
30Đào rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
31Lấp đất rảnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
34Đóng cọc tiếp điạ L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
35Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt hộp hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
38Đai + vít Inox nẹp ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
40Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
41Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
42Băng cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
43Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
44Lắp đặt tê Nhựa uPVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt cút nhựa Upvc 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
46Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
47Lắp đặt tê Nhựa uPVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn,đk15Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
51Vật tư phụ lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
C HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1ổ cắm mạng máy tính âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2ổ cắm đôi mạng máy tính âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Cáp UTP 4 -PAIRS CAT5 EMô tả kỹ thuật theo chương V350m
4Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 EMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Patch panel 24ports cơ cấu trượtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Switch 24 port - 100/1000 mbit/sMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Dây nhảy CAT5E dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2dây
8Dây nhảy CAT5E dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V44dây
9Dây nhảy CAT6 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V44dây
10Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tủ rack 15U (H760xW600xD600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bộ lưu điện (ÚP-1) 1500VA- thời gian 30phútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
14Thiết bị lọc sét 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Kéo rải dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
16Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
17Bột gem giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Bao
D NHÀ ĐỂ XE
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
3Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
5BT móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,468m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V14,24m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,8kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,7kg
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm D113,5 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,6m
10GCLD ống thép mạ kẽm D88,3 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,4m
11GCLD ống thép mạ kẽm D59,9 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m
12SX xà gồ, giằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V608,6576kg
13Lắp dựng xà gồ thép, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V608,6576kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,15991m2
15Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V96m2
16Bu lông M18x500Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
17GCLD máng tôn rộng 950 dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
19Lát gạch Granito 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,94m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
22BT móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,319m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V24,92m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V142,3kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,5kg
26Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6467m3
27Lắp đặt ống thép mạ kẽm D88,3 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,8m
28Lắp đặt ống thép mạ kẽm D59,9 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,3m
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm D48,1 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,98m
30SX xà gồ, giằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.242,9124kg
31Lắp dựng xà gồ thép, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1.242,9124kg
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,63151m2
33Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,2m2
34Lợp mái bằng tấm Polycacbonate dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V131,905m2
35Nẹp nhôm H7Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9m
36Bu lông M18x500Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
37GCLD máng tôn rộng 950 dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,75m
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4845m3
39Lát gạch Granito 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V124,845m2
E CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG TIẾNG ANH
1INNO PRESENTER - Bộ điều khiển dành cho giáo viên INNO VT-600-TBao gồm: Thiết bị điều khiển cho giáo viên, Cable USB, USB wireless receiver, phần mềm hệ thống tương tác/TÍNH NĂNG NỔI BẬT/• Thiết bị và phần mềm kiểm tra đánh giá trắc nghiệm sử dụng cho giáo viên • Cho phép giáo viên giao tiếp với từng học sinh, nhóm học sinh.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: 1. Kích thước: 92 × 54 × 8mm(L×W×H)/2. Cân nặng: 34g (bao gồm pin)/3. Màu sắc: Trắng, đen, xám, đỏ, xanh lá/4. Chất liệu: Nhựa ABS/5. Giao diện nhập: 15 nút/6. Pin: sử dụng pin 2 x CR2032/7. Thời gian hoạt động pin: >150 giờ/8. Thời gian tiêu chuẩn: 500 giờ/. Công nghệ sóng RF: kết nối tần số 2.4G, kết nối trên tần số 2.4GHz, sử dụng giao thức truyền thông được cấp bằng sáng chế độc quyền, xác thực dữ liệu 2 chiều. Số kênh hỗ trợ từ 1 đến 80 kênh/ Khoảng cách hoạt động: 30m
1Bộ
2INNO CLICKER - Thiết bị điều khiển dành cho học sinh INNO VT-600-STHÔNG SỐ KỸ THUẬT:1. Kích thước: 92 × 54 × 8mm(L×W×H)2. Cân nặng: 35g ( bao gồm pin)3. Màu sắc: Xanh lá + Xanh dương4. Chất liệu: nhựa ABS (kèm dây buộc)5. Thông số màn hình hiển thị: màn hình LCD 5 đoạn6. Kích thước màn hình: 38 x 16mm7. Màn hình LCD thể hiển thị tín hiệu sóng, trạng thái giao tiếp, tình trạng pin.8. Nội dung hiển thị: Tiếng Anh, chữ số, Icons9. Giao diện nhập: bao gồm 14 nút bấm với chức năng khác nhau10. Pin: Sử dụng pin dạng đồng xu 2 x CR2032 11. Tuổi thọ pin: >280 giờ c.44Bộ
3MÀN HÌNH LED TƯƠNG TÁC 75” CLEVERTOUCH.(IMPACT - Model 15475IMPACTEX )HIỂN THỊ/ Kích thước màn hình: 75 inch/Loại màn hình: TFT LCD - Direct LED Backlight /Tỷ lệ màn hình: 16:9/Màu sắc hiển thị: 1.07 tỷ màu 10 bit/Độ phân giải: 4K UHD (3840x2160 @60Hz)/Thời gian phản hồi: 8ms/Tốc độ làm tươi màn hình: 60Hz/Góc nhìn : 178o/Độ sáng: 400 cd/m2/Độ tương phản: 1200:1/Tỷ lệ tương phản động: 5000:1. Độ dày kính cường lực: Tempered Glass - Mohs Level Chịu nhiệt, Chống lóa, bề mặt siêu mượt/Mainboard: MS8481Cái
4Phần mềm nội dung bổ trợ dạy học đi kèm màn hìnhPhần mềm soạn thảo bài giảng đa phương tiện Smartclass+ HUB với các chức năng chi tiết sau: + Cho phép giáo viên chèn các tập tin video, audio, hình ảnh, pdf cũng như tự tạo video, audio, text theo nhu cầu riêng+ Cho phép giáo viên tạo các dạng bài tập đa phương tiện: + Cho phép giáo viên tạo tài khoản trên web share để tải file đa phương tiện cũng như bài tập đã soạn sẳn ở nhà lên phần mền+ Cho phép giáo viên sử dụng học liệu đa phương tiện xây dựng theo chuẩn studio gồm 40 video biên tập từ bộ khoá học Toiec Conqueror luyện thi cấp độ B11Bộ
5Máy tính FPT (hoặc tương đương) để bàn cho giáo viên.Khối CPU FPT Elead F521/ Intel I3 10100/ Intel h410 chipset/ 4GB DDR4 Bus 2400/ SSD 240GB/ Gigabit Ethernet; 6-in-1 Card Reader/ USB Keyboard & Optical Mouse. LCD FPT ELEAD LED F22FH 21.5 Full HD 1080. Tính năng: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng/Bảo mật: Kích hoạt/vô hiệu hóa cổng USB/ .Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút nhấn. FPT ELEAD LED 21.5" Widescreen (Kích thước màn hình 21.5 inch; độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD); số màu hiển thị: 16.7M; sản phẩm đồng bộ cùng nhãn hiệu với hãng sản xuất máy vi tính); Sử dụng công nghệ LBL (Low Blue Light) giảm chói mắt và tránh hại mắt cho người sử dụng; Đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính.1Bộ
6Hệ bảng trượt thông minh.Khung bảng trượt thiết kế thanh gọn nhẹ với hệ thanh ray trượt trên và dưới toàn bộ kết hợp với thanh thép hộp sơn tĩnh điện 30 x 30 x 1mm. KT khung trượt: 4,8 x 1,3 m: 02 bảng 1,2 x 1,6 m. Bo khung bằng nhôm định hình, Khay phấn 30 cm. 02 lớp: 02 bảng xanh: 1,2 x 1,6 m kẻ ô 5 x 5 cm. Ray trượt 4,8 mm. Lớp trong để trống lắp ti vi hoặc màn hình 75 in.1Bộ
7Bộ Loa treo tường phòng học:Có âm ly và Míc. Dây đi nguồn chuyên dụng đến tận bàn giáo viên. Bộ gồm: 01 cặp Loa DB CS-501/ Input: 100V/ Công suất theo trở kháng: 15W/8 & Omega/Đáp ứng tần số: 150-15 KHz/Độ nhạy: 95 +/-2dB/ Kích thước: 275(W)x185(H)x120(D) mm/ Trọng lượng: 1.4 Kg/ Amply DB LP-40F/ Công suất : 40W/ Nguồn : 220V/ Tần số : 50 – 20.000 Hz (± 3 dB)/Cổng kết nối USB với MP3, 02 cổng micro, 02 cổng Aux/ Micro có dây Nuoxun N10. Loại Micro: Micro điện động dây cuốn. Trở kháng danh định: 600Ω, cân bằng. Độ nhạy: -55dB. Đáp tuyến tần số: 80 – 13,000Hz.1Bộ
8Thiết bị trợ giảng Shidu S611Shidu SD-S611 được thiết kế gọn nhẹ và bền chắc với nhựa ABS cao cấp. - Công suất 10W cho vùng phủ sóng âm của loa trợ giảng tới gần 1000 m2. - Công nghệ khuếch đại và xử lý âm thanh tiên tiến cho âm thanh chất lượng tốt hơn. - Công nghệ kết nối không dây UHF ổn định và chống nhiễu mạnh. - Mic trợ giảng không dây hoạt động mạnh mẽ và ổn định trong khoảng cách 50m - Màn hình led hiển thị thông số cho việc sử dụng dễ dàng hơn.2Cái
9Bàn ghế giáo viên Phòng Tiếng anh : 01 GHẾ + 1 BÀN /1 BỘ.Chân thép hộp sơn tĩnh điện màu trắng sữa, mặt gỗ tự nhiên đã qua xử lý ghép thanh loại 1, Sơn màu Blu thân thiện phù hợp Phòng Học Ngoại ngữ Công nghệ sơn hấp theo TC gỗ xuất khẩu. KT bàn: C750 x D1200 x R600 (mm). KT ghế 380 x360 x 450/930 (mm). Sản xuất trên dây chuyền công nghệ: ISO4001:2004/ISO9001:2015.1Bộ
10Bàn ghế Phòng Tiếng anh Tiểu học bộ rời có tựa: 2 GHẾ + 1 BÀN /1 BỘ.Mã hàng hóa: BGHS2- THM05 Chân thép hộp Chữ T sơn tĩnh điện màu trắng sữa, mặt gỗ tự nhiên đã qua xử lý ghép thanh loại 1, Sơn màu Blu thân thiện phù hợp Phòng Học Ngoại ngữ Công nghệ sơn hấp theo TC gỗ xuất khẩu. KT bàn: C650 x D1200 x R400 (mm). KT ghế 300 x320 x 370/685 (mm).22Bộ
11Điều hòa Panasonic (Hoặc tương đương) 1 chiều - 18.000 BTU -- Gas R32Làm lạnh nhanh, Nanoe-G khử mùi diệt khuẩn2Bộ
12Tủ đựng hồ sơ.+ Tủ mặt hình chữ nhật, gồm 2 khoang. + Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. + Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. + KT: W1000xD450xH1830mmXuất xứ: Việt Nam1Cái
13Rèm cửa sáo cuốn: Khung nhôm sơn tính điện kẹp sắt, điều chỉnh bằng dù hột nhựa, rèm lưới nhựa cao cấp.Rèm cuốn cầu vòng Hàn Quốc14,5m2
F CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG TIN HỌC
1Máy tính để bàn FPT (hoặc tương đương) ELESAD TH590i.Bộ xử lý Pentium G5900. Bộ nhớ dung lượng 4GB RAM DDR4. Ổ cứng dung lượng 500GB HDD SATA. Bảng mạch chủ sử dụng Chipset Tntel® H310 và có nhãn hiệu đồng bộ cùng nhãn hiệu với hãng sản xuất. Cạc màn hình: Tích hợp Intel® HD Graphics. Cạc âm thanh: Tích hợp High Definition Audio (7.1-channel). Hổ trợ mở rộng Intel® Socket 1151 for 8th Generation Core:tm: i7/Core:tm i5/Core:tm: i3/Pentium®. Hổ trợ 04 Slot DDRam 4; 01 Slot PCI; 03 Slot PCIEX16. Cổng giao tiếp: 01 x PS/2 keyboard/mouse port; 01 x Vga port; 01 x DVI-D port; 01 x HDMI port; 01 x Display port; 01 x COM port; 2 x USB 3.0/2.0 port; 01 x Port Type C.44Cái
2Máy tính để bàn FPT (hoặc tương đương) cho giáo viên.Khối CPU FPT Elead F521/ Intel I3 10100/ Intel h410 chipset/ 4GB DDR4 Bus 2400/ SSD 240GB/ Gigabit Ethernet; 6-in-1 Card Reader/ USB Keyboard & Optical Mouse. LCD FPT ELEAD LED F22FH 21.5 Full HD 1080. Tính năng: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng/Bảo mật: Kích hoạt/vô hiệu hóa cổng USB/ .Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút nhấn. FPT ELEAD LED 21.5" Widescreen (Kích thước màn hình 21.5 inch; độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD); số màu hiển thị: 16.7M; sản phẩm đồng bộ cùng nhãn hiệu với hãng sản xuất máy vi tính); Sử dụng công nghệ LBL (Low Blue Light) giảm chói mắt và tránh hại mắt cho người sử dụng; Đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính.1Bộ
3Ti vi đa năng dùng cho giảng dạy và học tập Samsung (hoặc tương đương) Smart 55 in.Tích hợp DVB-T2, Internet TV, Smart TV. Tivi 4K Samsung 55 inch Crystal UHD - 55TU70001Bộ
4Bàn ghế Giáo viên phòng Tin Học.(01 ghế + 01 bàn /Bộ ).Chân thép hộp sơn tĩnh điện màu trắng sữa, mặt gỗ tự nhiên đã qua xử lý ghép thanh loại 1, Sơn màu Blu thân thiện phù hợp Phòng Học Ngoại ngữ Công nghệ sơn hấp theo TC gỗ xuất khẩu. KT bàn: C750 x D1200 x R600 (mm). KT ghế 380 x360 x 450/930 (mm).1Bộ
5Hệ bảng trượt thông minh.Khung bảng trượt thiết kế thanh gọn nhẹ với hệ thanh ray trượt trên và dưới toàn bộ kết hợp với thanh thép hộp sơn tĩnh điện 30 x 30 x 1mm. KT khung trượt: 4,8 x 1,3 m: 02 bảng 1,2 x 1,6 m. Bo khung bằng nhôm định hình, Khay phấn 30 cm. 02 lớp: 02 bảng xanh: 1,2 x 1,6 m kẻ ô 5 x 5 cm. Ray trượt 4,8 mm. Lớp trong để trống lắp ti vi hoặc màn hình 75 in.1Bộ
6 Bộ bàn ghế Phòng Tin Học02 GHẾ + 1 BÀN /1 BỘ. Chân thép hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên đã qua xử lý ghép thanh loại 1, Sơn màu Blu thân thiện phù hợp Công nghệ sơn hấp theo TC gỗ xuất khẩu. KT bàn: C650 x D1200 x R550 (mm). KT ghế 300 x320 x 370/685 (mm). 22Bộ
7Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) 1 chiều - 18.000 BTU -Làm lạnh nhanh, Nano khử màu diệt khuẩn.2Bộ
8Tủ đựng hồ sơ.100% bằng thép sơn tĩnh điện 02 khoang 04 cánh 02 cánh trên có kính. KT: 1830 x 1000 x 450 (mm).1Cái
9Rèm cửa sáo cuốn:Khung nhôm sơn tính điện kẹp sắt, điều chỉnh bằng dù hột nhựa, rèm lưới nhựa cao cấp.14,5m2
10Bình bột PCCC ABC - MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V6BÌNH
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42038167E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.856.560.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Kỹ thuật Điện) (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).33
4 Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị, chuyển giao công nghệ 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp ( Công nghệ thông tin). Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).33
5 Kỹ thuật KCS 1 Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình). Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ, PCCC và CNCH 1 Có giấy chúng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC, CNCH và ATLĐ, VSLĐ theo quy định. (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).11
7 Công nhân 10 Có giấy chúng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.8m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
3 Máy cắt gạch đá Công suất 1.7kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5kW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW1
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
9 Máy khoan Công suất ≥ 4.5kW1
10 Máy bơm nước Công suất ≥ 0.75kW1
11 Xe tải ≥ 900 KG1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->