Gói thầu: Gói số 1: Mua vật tư hóa chất, sửa chữa thiết bị phục vụ công tác chuyên môn kỹ thuật hình sự năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua vật tư hóa chất, sửa chữa thiết bị phục vụ công tác chuyên môn kỹ thuật hình sự năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969222 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 16:44:00 đến ngày 2020-10-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,394,365,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Metanol ứng dụng HPLC | 30 | lit | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết > 99% | ||
| 2 | Metanol ứng dụng Analyze | 60 | lit | Dùng cho PA độ tinh khiết > 99% | ||
| 3 | Clorofom ứng dụng HPLC | 10 | lit | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết > 99% | ||
| 4 | Clorofom ứng dụng Analyze | 40 | lit | Dùng cho PA độ tinh khiết > 99% | ||
| 5 | AcetonNitrile ứng dụng HPLC | 40 | lit | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết > 99% | ||
| 6 | Etanol ứng dụng HPLC | 5 | lit | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết > 99% | ||
| 7 | n-Hexan ứng dụng HPLC | 5 | lit | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết > 99% | ||
| 8 | Ethyl acetat ứng dụng Analyze | 60 | lit | Dùng cho PA độ tinh khiết > 99% | ||
| 9 | Ethyl acetat ứng dụng HPLC | 10 | lit | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết > 99% | ||
| 10 | Ammonium Acetate ứng dụng HPLC | 1 | Lọ | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết > 99% | ||
| 11 | Iso propanol ứng dụng HPLC | 5 | lit | Dùng cho HPLC; độ tinh khiết > 99% | ||
| 12 | Na2SO4 ứng dụng Analyze | 6 | Lọ | Dùng cho PA độ tinh khiết > 99% | ||
| 13 | Docosane ứng dụng Analyze | 1 | Lọ | Dùng cho PA độ tinh khiết > 99% | ||
| 14 | Octacosane ứng dụng Analyze | 1 | Lọ | Dùng cho PA độ tinh khiết > 99% | ||
| 15 | KBr ứng dụng Analyze | 5 | Lọ | Dùng cho PA độ tinh khiết > 99% | ||
| 16 | Kít thử nhanh 5 loại ma túy (Mor/MA/MDMA/THC/Ke) | 1.000 | kít | Xác xuất chính xác đạt > 99%; đạt tiêu chuẩn kiểm nghiệm quốc tế | ||
| 17 | Thuốc thử Dragendoff | 1 | lit | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 18 | Thuốc thử Marquis | 2,5 | lit | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 19 | Thuốc thử Simon | 1,5 | lit | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 20 | Thuốc thử Mecke | 1,5 | lit | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 21 | Thuốc thử Cobalt thiocyanat | 0,8 | lit | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 22 | Cốc thủy tinh loại 50ml | 200 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh cao cấp, có vạch chia định mức | ||
| 23 | Cốc thủy tinh loại 100ml | 200 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh cao cấp, có vạch chia định mức | ||
| 24 | Ống nghiệm nhựa có nắp 20ml | 1.000 | cái | Chất liệu thủy tinh cao cấp, có vạch chia định mức | ||
| 25 | Ống nghiệm nhựa có nắp 50ml | 2.000 | cái | Chất liệu thủy tinh cao cấp, có vạch chia định mức | ||
| 26 | Ống nghiệm thủy tinh loại 20ml | 2 | Hộp | Chất liệu thủy tinh cao cấp, có vạch chia định mức | ||
| 27 | Màng lọc loại 0.22micro | 15 | Hộp (100 cái/hộp) | Chất liệu MCE, kích thước lỗ 0,2 µm, đường kính 3cm | ||
| 28 | Giấy lọc loại đường kính 10cm | 20 | hộp | Giấy lọc đường kính 100-110mm chất liệu cotton linter cellulose | ||
| 29 | Pipet nhựa | 3.000 | Chiếc | Chất liệu nhựa, sạch, loại 2ml | ||
| 30 | Bơm kim tiêm loại 05 ml | 5 | Hộp (100 cái/hộp) | Chất liệu nhựa, tiệt trùng, loại 5ml | ||
| 31 | Bơm kim tiêm loại 01ml | 10 | Hộp (100 cái/hộp) | Chất liệu nhựa, tiệt trùng, loại 1ml | ||
| 32 | Găng tay phẫu thuật size 7,5 | 10 | Hộp (50 đôi/hộp) | Chất liệu cao su, size 7,5, có bột tan | ||
| 33 | Găng tay cao su y tế | 20 | Hộp (100 đôi/hộp) | Chất liệu cao su có bột tan, các size | ||
| 34 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp (50 cái/hộp) | 4 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 35 | Kẹp cực âm | 100 | Chiếc | Kẹp cá xấu 2 mầu chịu cường độ dòng diện 20A | ||
| 36 | Bộ chuyển đổi nguồn điện 220V AC sang 12V DC | 2 | Chiếc | Chất liệu ABS cao cấp. Với sự bảo vệ hoàn hảo ngắn mạch, quá tải, phù hợp với tiêu chuẩn CEC, hiệu quả cách nhiệt cao Điện áp đầu vào từ 200-240v Áp ra 12v 10A | ||
| 37 | Hóa chất số máy | 2 | Lít | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 38 | Hóa chất số khung | 2 | Lít | Hóa chất tinh khiết, được pha chế theo công thức chuẩn quốc tế | ||
| 39 | Khẩu trang y tế | 4 | Hộp (50 cái/hộp) | 4 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 40 | Găng tay sợi phủ sơn | 30 | Đôi | Sợi tổng hợp, lòng bàn tay phủ sơn màu | ||
| 41 | USB 16GB | 50 | Chiếc | Dung lượng 16GB, cổng kết nối USB 2.1 | ||
| 42 | USB 32GB | 100 | Chiếc | Dung lượng 32GB, cổng kết nối USB 2.0 | ||
| 43 | USB 64GB | 40 | Chiếc | Dung lượng 64GB, cổng kết nối USB 2.0 | ||
| 44 | Đĩa DVD trắng | 60 | Hộp 50 chiếc | Dung lượng lưu trữ 4,7GB, tốc độ ghi 52X | ||
| 45 | Ổ cứng di động Loại 500GB | 10 | Chiếc | WD HDD Blue 500GB 3.5" SATA 6Gb/s/ 32MB Cache/ 7200RPM (Màu xanh) | ||
| 46 | Ổ cứng di động Loại 1TB | 10 | Chiếc | Ổ cứng WD Element 2.5" - 1TB | ||
| 47 | Ổ cứng máy tính 1TB | 20 | Chiếc | WD HDD Blue 1TB 3.5" SATA 6Gb/s/64MB Cache/ 7200RPM (Màu xanh) | ||
| 48 | Ổ cứng máy tính 2TB | 10 | Chiếc | WD HDD Blue 2TB 3.5" SATA 3/64MB Cache/ 5400RPM (Màu xanh) | ||
| 49 | Ổ cứng máy tính 4TB | 10 | Chiếc | WD HDD Blue 4TB 3.5" SATA 3/64MB Cache/ 5400RPM (Màu xanh) | ||
| 50 | Thẻ nhớ 32GB | 20 | Chiếc | Tốc độ đọc, ghi 90 - 95MB/s | ||
| 51 | Dock đọc ổ cứng Orico | 6 | Chiếc | Hỗ trợ dung lượng ổ cứng lên đến 6TB cho các ổ đĩa 3,5 "và ổ cứng 2TB cho các ổ đĩa 2.5" mỗi vị trí. Tương thích với Windows 7/8 / 8.1 / 10 & Mac OS 10.X | ||
| 52 | Ổ ghi đĩa DVD USB | 3 | Chiếc | Ổ đĩa Tương thích với Windows 7/8 / 8.1 / 10 cổng giao tiếp USB có khả năng đọc và ghi đĩa VCD, DVD | ||
| 53 | Sạc điện thoại Iphone | 4 | Chiếc | Bộ Adapter sạc kèm cáp Lightning PD 25W đầu ra 5V- 2a | ||
| 54 | Sạc điện thoại Samsung | 4 | Chiếc | Bộ Adapter sạc kèm cáp Type C - Type C PD 25W đầu ra 3A - 5V- 2a | ||
| 55 | Sạc dự phòng 1000 mAh | 10 | Chiếc | Bộ nguồn dự phòng 2 cổng ra usb 5v - 2a và 5v -1a | ||
| 56 | Đầu đọc thẻ nhớ | 5 | Chiếc | Đầu đọc thẻ SD và micro SD kết nối máy tính bằng cổng USB | ||
| 57 | Nguồn cho camera loại Dahua và Hik | 2 | Bộ | Bộ đổi nguồn 220v sang 12v 10a | ||
| 58 | Bộ dụng cụ tháo điện thoại Iphone và điện thoại Android | 2 | Bộ | Bao gồm 32 chi tiết, bao da | ||
| 59 | Ổ cắm điện lioa loại 06 chân | 3 | Chiếc | Ổ căm 6 chân, chất liệu nhựa ABS, công suất 3300W | ||
| 60 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 | Chiếc | khoảng đo điện áp 1 chiều, 200mv - 1000v, đo điện áp xoay chiều 200mv-750v, đo cường độ dòng điện 20mA - 20A, đo điện trở 200^-200m^, đo tụ điện 20nF đến 200uF | ||
| 61 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện tử Proskit PK-15307BM | 2 | Hộp | Bộ dụng cụ sữa chữa điện, điện tử chuyên nghiệp, 44 chi tiết. Kích thước 458 x 330 x 150 mm | ||
| 62 | Băng dính giấy rộng 5cm | 10 | cuộn | Lớp keo mỏng nhưng dính chắc.Kích thước: 5cm, dài 14m | ||
| 63 | Băng dính trong rộng 5cm | 10 | cuộn | Băng dính có độ bền cao, dính tốt trên nhiều bề mặt vật liệu và chịu được nhiệt độ từ 5 - 60 độ C. | ||
| 64 | Khẩu trang y tế | 4 | Hộp | 4 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 65 | Găng tay cao su y tế | 4 | Hộp | Chất liệu cao su có bột tan, các size | ||
| 66 | Thuê bao định vị GPS | 10 | Chiếc | Thuê bao 4G trọn gói 12 tháng mạng viettel - vinaphone cho máy định vị GPS | ||
| 67 | Thuê bao sim 3G | 10 | Chiếc | Thuê bao 3G trọn gói 12 tháng mạng viettel - vinaphone | ||
| 68 | Băng dính giấy rộng 5cm | 10 | Cuộn | Lớp keo mỏng nhưng dính chắc.Kích thước: 5cm, dài 14m | ||
| 69 | Băng dính trong suốt rộng 5cm | 10 | Cuộn | Băng dính có độ bền cao, dính tốt trên nhiều bề mặt vật liệu và chịu được nhiệt độ từ 5 - 60 độ C. | ||
| 70 | Găng tay vải cotton trắng | 100 | Đôi | Bao tay cotton, màu trắng, chất liệu thun cotton, co giãn tốt | ||
| 71 | Khẩu trang y tế | 4 | hộp | 4 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 72 | Huyết thanh kháng Protein Người | 4 | Lọ | Hoạt tính cao, hiệu suất dương tính trên 99% | ||
| 73 | Bộ kít phát hiện dấu vết máu | 2 | Hộp | Hoạt tính cao, hiệu suất dương tính trên 99%, không độc | ||
| 74 | Anti A | 3 | Lọ | Hoạt tính cao, hiệu suất dương tính trên 99% | ||
| 75 | Anti B | 3 | Lọ | Hoạt tính cao, hiệu suất dương tính trên 99% | ||
| 76 | Thạch Agarose | 1 | Lọ | Bột trắng mịn, tiệt trùng | ||
| 77 | Nước muối sinh lí 0,9 % | 10 | Lít | Natriclorid được pha loãng với nước tinh khiết tỉ lệ 0.9%, tiệt trùng | ||
| 78 | Găng tay cao su y tế | 1 | hộp | Chất liệu cao su có bột tan, các size | ||
| 79 | Khẩu trang y tế | 2 | Hộp | 4 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 80 | Ninhidrin | 1 | Lọ | Dùng cho PA; độ tinh khiết > 99% | ||
| 81 | Acetone | 5 | Lit | Dùng cho PA, GC, HPLC; độ tinh khiết > 99% | ||
| 82 | Amido Black | 0,5 | Lit | Dùng cho PA; độ tinh khiết > 99% | ||
| 83 | Tấm thu dấu vết đường vân bóc tách màu đen và trắng | 20 | hộp | Chất liệu giấy bóng cứng, ốp nhựa cứng trắng, kích thước 10x5cm | ||
| 84 | Keo 502 | 50 | Lọ | Chất lượng keo tốt, độ kết dính cao. Dán được các bề mặt có chất liệu: nhựa, vải,...Chất lượng: độ kết dính cao. | ||
| 85 | Thước tỉ lệ bằng giấy | 10 | Cuộn | Thước giấy dán, hệ mét | ||
| 86 | Băng dính giấy rộng 5cm | 50 | Cuộn | Lớp keo mỏng nhưng dính chắc.Kích thước: 5cm, dài 14m | ||
| 87 | Băng dính trong suốt rộng 5cm | 30 | Cuộn | Băng dính có độ bền cao, dính tốt trên nhiều bề mặt vật liệu và chịu được nhiệt độ từ 5 - 60 độ C. | ||
| 88 | Băng dính trong suốt rộng 8cm | 20 | Cuộn | Băng dính có độ bền cao, dính tốt trên nhiều bề mặt vật liệu và chịu được nhiệt độ từ 5 - 60 độ C. | ||
| 89 | Găng tay cao su y tế | 2 | Hộp (50 đôi/hộp) | Chất liệu cao su có bột tan, các size | ||
| 90 | Găng tay vải cotton trắng | 100 | Đôi | Bao tay cotton, màu trắng, chất liệu thun cotton, co giãn tốt | ||
| 91 | Khẩu trang y tế | 6 | Hộp (50 chiếc/hộp) | 4 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 92 | Khoan điện | 1 | Chiếc | Đảo chiều, 4 chế độ; công suất 800W; tốc độ định mức tối đa 900 vòng/phút | ||
| 93 | Mũi khoan bê tông | 3 | Bộ | Mũi khoan được làm bằng thép không gỉ, an toàn chắc chắn, cho hiệu suất sử dụng lâu dài. | ||
| 94 | Mũi khoan gỗ, kim loại | 5 | Bộ | Mũi khoan được làm bằng thép không gỉ, an toàn chắc chắn, cho hiệu suất sử dụng lâu dài. | ||
| 95 | Cồn 900 | 1 | Lít | Cồn sạch: 90% ethanol + 10% nước | ||
| 96 | Lưỡi cưa sắt | 10 | Chiếc | Chất liệu thép cứng, lưỡi sắc, dài 30cm | ||
| 97 | Găng tay sợi phủ sơn | 10 | Đôi | Sợi tổng hợp, lòng bàn tay phủ sơn màu | ||
| 98 | Khẩu trang y tế | 2 | Hộp (50 cái/hộp) | 4 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 99 | Kính lúp đèn kẹp bàn | 5 | Chiếc | Đường kính thấu kính: 127mm Hệ số phóng đại: 10X Nguồn sáng: LED Điện áp sử dụng: 220V 50/60Hz | ||
| 100 | USB 16GB | 10 | Chiếc | Dung lượng 16GB, cổng kết nối USB 2.0 | ||
| 101 | Kít thử HIV | 300 | Kit | Test xét nghiệm phát hiện khoán của các kháng thể HIV1 / HIV-2 trong máu, huyết thanh hoặc huyết tương mẫu và cho kết quả rất nhanh trong vòng 10 phút với độ nhạy > 99,9%. | ||
| 102 | Kít thử virut viên gan B | 300 | kít | Kit thử chẩn đoán Viêm gan B (HBsAg) dùng để định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh hoặc huyết tương thời gian cho kết quả không quá 20 phút | ||
| 103 | Tổng đơ cắt tóc | 2 | Chiếc | Lưỡi cắt bằng thép không gỉ cho độ bền tối đa và rất sắc bén. Thân máy có thiết kế nhỏ gọn, vừa vặn, có phủ lớp PU chống trơn trượt, tạo thuận lợi khi cầm nắm. Mô tơ tốc độ cao, hoạt động êm ái bền bỉ, cực êm, cực nhẹ. | ||
| 104 | Kim khâu tam giác Sulture Needle Size Δ1/2 13x4 (10pcs) | 50 | gói | Dùng trong phẫu thuật | ||
| 105 | Chỉ khâu (dạng chỉ dù khâu giầy) | 3 | cuộn | chỉ trắng sợi dù 100m cuộn | ||
| 106 | Tuýp chống đông 5ml đựng máu | 5 | hộp (100c/h) | Chất liệu nhựa, loại 05ml có nắp. Chứa chất chống đông. | ||
| 107 | Bơm kim tiêm 1ml | 5 | hộp (100c/h) | Chất liệu nhựa, tiệt trùng, loại 1ml | ||
| 108 | Bơm kim tiêm 10ml | 5 | hộp (100c/h) | Chất liệu nhựa, loại 10ml | ||
| 109 | Kim lấy thuốc | 5 | hộp (100c/h) | Kích thước: 18G,20G,21G,22G,23G,25G Kim có đường kính lớn, tốc độ chảy nhanh. Đốc kim được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế. Tiệt trùng E.O | ||
| 110 | Vali kim loại đựng dụng cụ | 3 | Chiếc | Vật liệu: Nhôm Dài x Rộng x Cao: 455x205x320 Tải trọng: 15 kg Cân nặng: 4 kg | ||
| 111 | Kẹp mang kim | 10 | Chiếc | Chất liệu inox y tế kích thước: 14cm, 16cm và 18cm Dùng để giữ, cố định kim khi thực hiện khâu sau khi phẫu thuật. | ||
| 112 | Banh Hartmann | 5 | Bộ | Hình dạng là thanh kim loại tròn khép kín, uốn cong hình Z, khá mảnh khảnh. - Dùng để vén phúc mạc, banh bụng tạm thời | ||
| 113 | Kéo Mayo | 10 | Chiếc | Chất liệu inox y tế,Kéo Mayo cong, thẳng , dài 170 mm , mũi tù | ||
| 114 | Kéo Metzenbaum | 10 | Chiếc | Chất liệu inox y tế kích thước từ 12-18cm | ||
| 115 | Kẹp đầu vợt (không răng) | 10 | Chiếc | Chất liệu inox y tế không có răng ở đầu | ||
| 116 | Cán dao số 4 | 10 | Chiếc | Làm bằng thép ko gỉ, Dụng cụ bóng mờ, không phản sáng, có độ dẻo và không làm nát các tổ chức. Hấp tiệt trùng tại 134 độ C trong 20 phút mà ko làm hỏng dụng cụ | ||
| 117 | Lọ nhựa đựng phủ tạng loại 200ml | 1.500 | lọ | Chất liệu nhựa, loại 200ml có nắp. Sạch. | ||
| 118 | Formaldehit 40% | 8 | lít | Thành phần: 40% HCHO + 60% nước | ||
| 119 | Cồn 70 độ | 100 | lít | Cồn sạch: 70% ethanol + 30% nước | ||
| 120 | Dung dịch rủa tay sát khuẩn khô | 20 | Chai (loại 500ml) | Sát khuẩn tay thường quy và sát khuẩn tay phẫu thuật. Ethanol 75,5% (755mg/l) là một chất làm mềm và ẩm da, chất tạo gel. | ||
| 121 | Thước rút 5m | 4 | cái | Thước rút 5m chịu va đập và độ bền cao | ||
| 122 | Băng dính giấy rộng 5cm | 50 | cuộn | Lớp keo mỏng nhưng dính chắc.Kích thước: 5cm, dài 14m | ||
| 123 | Băng dính trong rộng 5cm | 20 | cuộn | Băng dính có độ bền cao, dính tốt trên nhiều bề mặt vật liệu và chịu được nhiệt độ từ 5 - 60 độ C. | ||
| 124 | Khăn mặt bông | 1.000 | chiếc | Chất liệu vải cotton, trắng | ||
| 125 | Áo giấy phẫu thuật liền quần | 100 | Bộ | Làm từ vải không dệt. Bền, mềm mại, không gây kích ứng da, khả năng không thấm nước cao. | ||
| 126 | Găng tay phẫu thuật size 7 | 15 | Hộp (50 đôi/hộp) | Chất liệu cao su, size 7, có bột tan | ||
| 127 | Găng tay phẫu thuật size 7,5 | 15 | Hộp (50 đôi/hộp) | Chất liệu cao su, size 7,5, có bột tan | ||
| 128 | Găng tay cao su y tế | 30 | Hộp (50 đôi/hộp) | Chất liệu cao su có bột tan, các size | ||
| 129 | Khẩu trang y tế | 30 | Hộp (50 cái/hộp) | 4 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 130 | Pin tiểu AAA | 100 | Đôi | Độ xả pin chậm, chống rò rỉ, không chảy nước.Sử dụng tốt trong nhiều điều kiện nhiệt độ. | ||
| 131 | Pin tiểu AA | 100 | Đôi | Độ xả pin chậm, chống rò rỉ, không chảy nước.Sử dụng tốt trong nhiều điều kiện nhiệt độ. | ||
| 132 | Sạc pin máy ảnh Canon G16 | 1 | Bộ | Pin canon NB-10L có Điện dung : 920 mAh - Điện thế : 7,4 V - Dùng cho máy: Canon SX40, SX50, G15, G16, G1X Nhỏ gọn tiện lợi Độ bền cao Hoạt động ổn định An toàn cho thiết bị sử dụng Đáp ứng nhu cầu người dùng | ||
| 133 | Pin máy ảnh Canon G16 | 1 | Chiếc | Pin canon NB-10L có Điện dung : 920 mAh - Điện thế : 7,4 V - Dùng cho máy: Canon SX40, SX50, G15, G16, G1X | ||
| 134 | Đèn pin cầm tay (loại nạp bằng sạc điện) | 10 | Chiếc | Công suất tối thiểu: 50mW. Chất liệu: Kim loại cao cấp | ||
| 135 | Tăm bông y tế thu vi vết sinh học | 1.500 | Que | Tiệt trùng, cán nhựa, có bao nhựa kín bên ngoài | ||
| 136 | Băng dính trong suốt rộng 5cm | 50 | Cuộn | Băng dính có độ bền cao, dính tốt trên nhiều bề mặt vật liệu và chịu được nhiệt độ từ 5 - 60 độ C. | ||
| 137 | Băng dính giấy rộng 5cm | 30 | Cuộn | Lớp keo mỏng nhưng dính chắc.Kích thước: 5cm, dài 14m | ||
| 138 | Thước đo khoảng cách bằng tia laser SNDWAY SW-M60 | 2 | Chiếc | Thước đo cầm tay tia laser khoảng cách đo 6m Tự động tính toán diện tích và khối lượng của vật thể Tiêu chuẩn IP54 giúp chống bụi bẩn hiệu quả | ||
| 139 | Thước rút loại 5m | 10 | Chiếc | Thước rút 5m chịu va đập và độ bền cao | ||
| 140 | Thước dây loại 20m | 2 | Chiếc | Dây thước không bị co giãn bởi nhiêt độ môi trường, dây thước còn có khả năng chống nước, nhiệt độ ẩm và các hóa chất. Kích thước được in rõ ràng, chính xác. | ||
| 141 | Thước dây loại 50m | 2 | Chiếc | Dây thước không bị co giãn bởi nhiêt độ môi trường, dây thước còn có khả năng chống nước, nhiệt độ ẩm và các hóa chất. Kích thước được in rõ ràng, chính xác. | ||
| 142 | Kìm cách điện | 5 | Chiếc | Chất liệu thép cao cấp cứng cáp, Lưỡi kìm được xử lý nhiệt chân không với độ sắc bén cao. Phần tay cầm của kìm được bọc nhựa cách điện. | ||
| 143 | Bút thử điện | 5 | Chiếc | Được làm từ chất liệu nhựa tổng hợp cao cấp, thân bút có độ bền cao, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn tuyệt đối và chống cong vênh, biến dạng khi bị tác động. | ||
| 144 | Búa đinh | 5 | Chiếc | Thân và cán búa bằng kim loại, cứng, phần cán bọc nhựa | ||
| 145 | Tuavit 2 cạnh | 5 | Chiếc | Chất liệu bằng kim loại không gỉ, cứng, phần tay cầm bọc nhựa | ||
| 146 | Tuavit 4 cạnh | 5 | Chiếc | Chất liệu bằng kim loại không gỉ, cứng, phần tay cầm bọc nhựa | ||
| 147 | Bao chân bảo vệ dấu vết | 100 | Đôi | Làm từ vải không dệt. Bền, mềm mại, không gây kích ứng da, khả năng không thấm nước cao. | ||
| 148 | Khẩu trang y tế | 30 | Hộp (50 cái/hộp) | 4 lớp: bao gồm 3 lớp vải và 1 lớp than hoạt tính kháng khuẩn | ||
| 149 | Găng tay sợi phủ sơn | 50 | Đôi | Sợi tổng hợp, lòng bàn tay phủ sơn màu | ||
| 150 | Găng tay phẫu thuật size 7,5 | 5 | Hộp (50 đôi/hộp) | Chất liệu cao su, size 7,5, có bột tan | ||
| 151 | Găng tay cao su y tế | 8 | Hộp (100 đôi/hộp) | Chất liệu cao su có bột tan, các size | ||
| 152 | Găng tay vải cotton trắng | 200 | Đôi | Bao tay cotton, màu trắng, chất liệu thun cotton, co giãn tốt | ||
| 153 | Rubber septum, Inj.port (20pcs) (Đệm cao su cho cổng bơm mẫu) | 1 | Gói (20 cái/gói) | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Shimazhu | ||
| 154 | Filament Assy, 180mm (Bộ đánh lửa) | 1 | Cái | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Shimazhu | ||
| 155 | Graphite ferrule G0.5 (10pcs) (Đầu côn graphile loại 0.5) | 1 | hộp (10 cái/hộp) | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Shimazhu | ||
| 156 | Fluoride rubber O-ring, 4D P5 (5pcs) (Vòng đệm cao su, 4D 5P) | 1 | gói (5cái/gói) | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Shimazhu | ||
| 157 | Glass insert, Split 2010 (Ống chia dòng) | 1 | Cái | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Shimazhu | ||
| 158 | Jet assy, FID (Đầu phun mẫu cho FID) | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim, thạch anh; đường kính trong 0,3mm | ||
| 159 | Microliter syringe (10uL) (Xi lanh tiêm mẫu) | 3 | Cái | Dung tích 10uL; kim dài 42mm, đường kính ngoài 0,63mm, đường kính trong 0,11mm | ||
| 160 | Lọ sắc ký 1,5ml | 10 | hộp (100c/h) | Chất liệu thủy tinh, có vạch chia; nắp vặn, septa chất liệu PTFE/Silicon | ||
| 161 | QuichPick Slip Vent + Inlet PM Kit (bộ phụ kiện bảo trì cho Inlet) | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí phối phổ Agilent | ||
| 162 | Maintenance Kit, FID Cleaning (bộ phụ kiện bảo trì cho đầu dò FID) | 1 | Bộ | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Agilent | ||
| 163 | Filament, high temperture EI for GCMS (Đầu đốt cho EI của GCMS) | 1 | Cái | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khí Agilent | ||
| 164 | Bẫy khí Hydro | 1 | Cái | sử dụng cho máy sinh khí Hydro hãng Parker | ||
| 165 | Microliter syringe (10uL) (Xi lanh tiêm mẫu) | 3 | cái | Xylanh tiêm mẫu tự dộng, thể tích 10 ul, 23-26s/42/HP | ||
| 166 | Lọ sắc ký 20ml | 6 | Hộp (100 lọ/hộp) | Lọ thủy tinh 20ml, đáy bằng, 23x75 mm | ||
| 167 | Nắp lọ sắc ký 20ml | 6 | Túi (100 cái/túi) | Dùng đóng nắp cho lọ 20 ml, nhiệt độ -60 đến 180 oC, loại nắp có septa PTFE/Silicon | ||
| 168 | Kít hiệu chuẩn | 2 | Lọ | Sử dụng phục vụ kiểm tra test định kỳ cho máy sắc ký lỏng khối phổ hãng Water | ||
| 169 | Khí Heli | 8 | Bình (40lit/bình) | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 170 | Khí Ni tơ | 3 | Bình (40lit/bình) | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 171 | Khí Argon | 4 | Bình (40lit/bình) | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 172 | Khí Hydro | 2 | Bình (40lit/bình) | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 173 | Dầu bơm chân không | 2 | lít | Dầu được pha chế từ dầu gốc tinh lọc chất lượng cao có độ nhớt ổn định kết hợp với hệ phụ gia cao cấp được thiết kế với chức năng bôi trơn, giảm ma sát, làm mát, làm kín, chống gỉ sét giúp máy chân không hoạt động êm ái nhẹ nhàng, duy trì sự hoạt động ổn định và tăng tuổi thọ cho máy bơm hút chân không. | ||
| 174 | ACQUITY UPLC BEH C18 1.7µm 2.1x50mm Col | 2 | Cái | Sử dụng phù hợp cho dàn máy sắc ký lỏng hãng Water | ||
| 175 | Giấy A4 in hồ sơ giám định | 300 | Gam | Định lượng 70gms, độ trắng 92 ISO | ||
| 176 | Giấy A3 in hồ sơ giám định | 25 | Gam | Định lượng 70gms, độ trắng 92 ISO | ||
| 177 | Giấy vệ sinh cuộn | 50 | Bịch (10 c/bịch) | Dai, mịn, tan tốt trong nước | ||
| 178 | Nước rửa bát | 10 | Can (5 lít/can) | Khử khuẩn tốt, không gây kích ứng da | ||
| 179 | Xà phòng | 100 | Kg | Bánh xà phòng 200g | ||
| 180 | Khăn mặt bông | 200 | Chiếc | Chất liệu vải cotton, trắng | ||
| 181 | Cartrid máy in A3 màu Oki | 1 | Bộ (4 màu) | dùng cho máy OKI - C911 | ||
| 182 | Cartrid máy in A3 màu HP | 1 | Bộ (4 màu) | dùng cho máy HP CP5525 | ||
| 183 | Cartrid máy in laser đen trắng | 3 | Chiếc | dùng cho máy LBP 214dw | ||
| 184 | Cartrid máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | dùng cho máy LBP 3300 | ||
| 185 | Cartrid máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | dùng cho máy HP P2005d | ||
| 186 | Cartrid máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | dùng cho máy HP P1005d | ||
| 187 | Cartrid máy in laser đen trắng | 3 | Chiếc | dùng cho máy HP P2035 | ||
| 188 | Cartrid máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | dùng cho máy HP Pro M102a | ||
| 189 | Cartrid máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | dùng cho máy HP 1320 | ||
| 190 | Cartrid máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | dùng cho máy Brother 2321d | ||
| 191 | Mực in máy in màu + chip | 2 | Bộ | Bộ mực in 4 màu tiêu chuẩn; chip cho 10.000 trang tiêu chuẩn | ||
| 192 | Mực in đen trắng | 80 | Lọ | Số lượng bản in 2500 trang/lọ | ||
| 193 | Phần mềm diệt virut | 20 | Phần mềm | Phầm mềm diệt virut bản quyền 1 năm Tương thích với Windows 7/8 / 8.1 / 10 | ||
| 194 | Giấy in ảnh màu 7000 | 10 | Cuộn (700 ảnh/cuộn) | In được 2 cỡ ảnh 10 x 15cm, và 15 x 20cm. Dung lượng 750 ảnh 4R hoặc 375 ảnh 6R cho 1 cuộn giấy. Bề mặt giấy bóng, mịn, trắng. | ||
| 195 | Túi giấy niêm phong KT: (20x15)cm | 10 | Gói (500 c/gói) | Chất liệu giấy trắng, in thông tin, có keo dán ở mép | ||
| 196 | Cặp hồ sơ trình ký | 10 | Chiếc | Nguyên liệu nhựa PP cao cấp được bọc lớp vải da bên ngoài, khổ A5 | ||
| 197 | Bút lông dầu | 10 | Hộp (10 chiếc/h) | Ngòi viết êm, không nhòe, sử dụng để viết trên thùng carton, đĩa CD…. Mực rõ nét và lâu phai. | ||
| 198 | Bút xóa | 50 | Chiếc | Đầu bằng kim loại, lò xo đàn hồi tốt, nét xoá mau khô, không độc hại | ||
| 199 | Bút đánh dấu | 5 | Hộp (10 chiếc/h) | Nét mực sáng, mực được sản xuất từ chất màu hoà với nước vì vậy không gây mùi khó chịu và không độc hại | ||
| 200 | Bút dạ | 5 | Hộp (10 chiếc/h) | Nét mực sáng, mực được sản xuất từ chất màu hoà với nước vì vậy không gây mùi khó chịu và không độc hại | ||
| 201 | Bút chì | 2 | Hộp (12 chiếc/hộp) | Nét chì mềm và rõ nét, thân gỗ thiên nhiên với nhiều hình dáng sọc, trơn | ||
| 202 | Bút bi | 10 | Hộp (20chiếc/hộp) | Viết êm, mực xuống đều thân cán liền có bọc nhựa | ||
| 203 | Kéo cắt giấy | 30 | Chiếc | Lưỡi kéo làm từ hợp kim thép cao cấp. Cán kéo bọc nhựa êm tay. | ||
| 204 | Thước kẻ 30cm | 50 | Chiếc | Thước mica kích thước 30cm vạch chia 1mm | ||
| 205 | Keo dán giấy | 50 | Lốc (10 lọ/lốc) | Lưỡi kéo làm từ hợp kim thép cao cấp. Cán kéo bọc nhựa êm tay. | ||
| 206 | Giá để tài liệu | 20 | Chiếc | Được làm bằng nhựa kích cỡ 30 x 30 x 12 cm, 3 ngăn đứng liên hoàn | ||
| 207 | Ghim cài | 100 | Hộp | Hình tam giác, làm bằng inox cao cấp, rất cứng và không bị rỉ sét | ||
| 208 | Ghim bấm | 50 | Hộp | Làm bằng inox cao cấp, rất cứng và không bị rỉ | ||
| 209 | Ghim bướm nhỡ | 50 | Hộp (12 chiếc/hộp) | Làm bằng inox cao cấp, rất cứng và không bị rỉ | ||
| 210 | Ghim bướm nhỏ | 200 | Hộp (12 chiếc/hộp) | Làm bằng inox cao cấp, rất cứng và không bị rỉ | ||
| 211 | Bút ký | 15 | Hộp (10 chiếc/h) | Viết êm, mực xuống đều thân cán liền có bọc nhựa | ||
| 212 | Dập ghim Deli 10 | 50 | Chiếc | Dập ghi bằng kim loại lắp ghim số 10 | ||
| 213 | Đục lỗ giấy | 10 | Chiếc | Đục lỗ giấy loại 2 lỗ khổ A4-A5 | ||
| 214 | Máy sắc ký khí GC – FID (bảo trì, bào dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Kiểm tra và vệ sinh toàn bộ các bộ phận của hệ thống. Thay thế một số phụ kiện của GC nếu cần thiết. Kiểm tra độ kín của Inlet. Cân bằng sensor áp suất Inle. Cân chỉnh bộ bơm mẫu tự động. Thay dầu bơm chân không. Làm sạch Ion Sourrce. Tkiểm tra độ chính xác nhiệt độ lò. Kiểm tra độ ổn định áp suất Inlet. Kiểm tra tỉ lệ Signal/Noise. Kiểm tra độ lặp lại của hệ thống. Kiểm tra độ tuyến tính của hệ thống. | ||
| 215 | Máy quang phổ hồng ngoại (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Bảo dưỡng, cân chỉnh toàn bộ hệ thống theo quy trình của nhà sản xuất gồm: hệ thống quang học, bộ tách tia, nguồn sáng, Detector, phần mềm xử lý. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 216 | Máy sắc ký khí – khối phổ (GC – MS) (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Vệ sinh thân máy, vỏ máy. Kiểm tra độ kín của hệ thống khí mang và hệ thống máy GC. Kiểm tra độ kín cổng bơm mẫu, lau rửa sạch cổng bơm mẫu. Self-test hệ thống. Kiểm tra an toàn vùng điện áp vào và nối đất. Kiểm tra quá trình tự động tắt của lò. Kiểm tra cân chỉnh sự hoạt động của Flapper. Kiểm tra các bộ lọc khí mang. Kiểm tra, nâng cấp phần mềm (nếu phần mễm lỗi thời, cũ quá,..). Kiểm tra nhật ký máy, xử lý các vấn đề phát sinh. Kiểm tra tốc độ dòng khí Make up, dòng khí N2 cho đầu dò các đầu dò. Lau rửa đầu dò bằng nhiệt độ cao. Kiểm tra dầu bơm chân không, thay dầu cho bơm chân không để đảm bảo độ chân không hoạt động của máy. Vệ sinh bơm chân không. Vệ sinh, làm sạch nguồn ion. Kiểm tra cân chỉnh lại độ chính xác cho bơm mẫu tự động, cân chỉnh lại vị trí mẫu chính xác trên khay mẫu. Kiểm tra tính lặp lại của hệ thống.Kiểm tra và thu dọn lại ổ cứng cho máy tính điều khiển và kiểm tra lại hệ phần mềm điều khiển hệ thống. Khắc phục các lỗi hoạt động của phần mềm (nếu có). | ||
| 217 | Máy sắc ký lỏng – khối phổ (LC – MS) (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Kiểm tra độ kín của hệ thống bơm dung môi.Kiểm tra độ kín cổng bơm mẫu, vệ sinh cổng bơm mẫu. Kiểm tra hệ thống điện và nối đất. Kiểm tra khí Ar.Kiểm tra, nâng cấp phần mềm. Kiểm tra nhật ký máy, xử lý các lỗi phát sinh. Kiểm tra dầu bơm chân không, thay dầu cho bơm chân không để đảm bảo độ chân không hoạt động của máy.Vệ sinh bơm chân không.Vệ sinh, làm sạch nguồn ion.Khắc phục các lỗi hoạt động của phần mềm (nếu có).Thực hiện bảo trì thiết bị theo Protocol hãng.Thay thế phụ tùng hư hỏng (nếu cần thiết).Đánh giá kết quả sau khi thực hiện bảo trì (đề xuất hoặc ghi chú theo dõi những phụ kiện có thể sẽ hư hỏng trong thời gian sắp tới). | ||
| 218 | Máy quang phổ tử ngoại (UV-VIS) (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Bảo dưỡng, cân chỉnh toàn bộ hệ thống theo quy trình của nhà sản xuất gồm: hệ thống quang học, bộ tách tia, nguồn sáng, Detector, phần mềm xử lý. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 219 | Máy deion (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Bảo dưỡng vệ sinh kiểm tra độ dẫn điện đạt yêu cầu 18,2 Mega Ohm , Độ pH và tổng chất rắn phù hợp tiêu chuẩn | ||
| 220 | Máy giám định tài liệu (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Bảo dưỡng, cân chỉnh toàn bộ hệ thống theo quy trình của nhà sản xuất gồm: Hệ thống camerra thu nhận hình ảnh, hệ thống nguồn sáng, hệ thống kính lọc quan, kính lọc cho camerra và kính lọc cho ánh sáng, miếng lót thủy tinh, phần mềm. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 221 | Máy giám định tài liệu (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Bảo dưỡng, cân chỉnh toàn bộ hệ thống theo quy trình của nhà sản xuất gồm: Hệ thống camerra thu nhận hình ảnh, hệ thống nguồn sáng, hệ thống kính lọc quan, kính lọc cho camerra và kính lọc cho ánh sáng, miếng lót thủy tinh, phần mềm. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 222 | Kính hiển vi kỹ thuật số 3D (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Chiếc | Nội dung thực hiện: Vệ sinh, lau chùi các phần kính đo bằng dung môi thích hợp. Vệ sinh bên trong máy. Kiểm tra độ phóng đại, ánh sáng, căn chỉnh hệ. | ||
| 223 | Kính hiển vi soi nổi (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Chiếc | Nội dung thực hiện: Vệ sinh, lau chùi các phần kính đo bằng dung môi thích hợp. Vệ sinh bên trong máy. Kiểm tra độ phóng đại, ánh sáng, căn chỉnh hệ. | ||
| 224 | Kính hiển vi kim tương (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Chiếc | Nội dung thực hiện: Vệ sinh, lau chùi các phần kính đo bằng dung môi thích hợp. Vệ sinh bên trong máy. Kiểm tra độ phóng đại, ánh sáng, căn chỉnh hệ. | ||
| 225 | Kính hiển vi sinh học (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Chiếc | Nội dung thực hiện: Vệ sinh, lau chùi các phần kính đo bằng dung môi thích hợp. Vệ sinh bên trong máy. Kiểm tra độ phóng đại, ánh sáng, căn chỉnh hệ. | ||
| 226 | Kính hiển vi sinh học (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Chiếc | Nội dung thực hiện: Vệ sinh, lau chùi các phần kính đo bằng dung môi thích hợp. Vệ sinh bên trong máy. Kiểm tra độ phóng đại, ánh sáng, căn chỉnh hệ. | ||
| 227 | Kính hiển vi sinh học (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Chiếc | Nội dung thực hiện: Vệ sinh, lau chùi các phần kính đo bằng dung môi thích hợp. Vệ sinh bên trong máy. Kiểm tra độ phóng đại, ánh sáng, căn chỉnh hệ. | ||
| 228 | Cân điện tử 5 số 210g (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Kiểm tra hoạt động chung của cân, các chức năng. Vệ sinh cân, bàn cân. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 229 | Cân điện tử 4 số 210g (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Kiểm tra hoạt động chung của cân, các chức năng. Vệ sinh cân, bàn cân. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 230 | Cân điện tử 4 số 210g (bảo trì, bảo dưỡng) | 1 | Hệ thống | Nội dung thực hiện: Kiểm tra hoạt động chung của cân, các chức năng. Vệ sinh cân, bàn cân. Hiệu chuẩn thiết bị. | ||
| 231 | Máy hút ẩm | 1 | Chiếc | Công suất hoạt động 160 W phù hợp diện tích phòng dưới 25 m2. Lượng gió thổi ra:Cao 360 m3/h - Trung bình 186 m3/h - Thấp 90 m3/h | ||
| 232 | Máy sinh khí Hydro (Sửa chữa) | 1 | Chiếc | Sửa chữa bo mạch điều khiển | ||
| 233 | Màn hình máy giám định tài liệu VSC6000HS | 1 | Chiếc | Màn hình máy giám định tài liệu VSC6000HS | ||
| 234 | Bộ nguồn chuyển đổi đa điện áp của máy giám định tài liệu VSC6000HS | 1 | Chiếc | Sử dụng phục vụ chuyển đổi đa điện áp máy VCS6000HS | ||
| 235 | Bộ cáp gia nhiệt giữa bộ hóa hơi và máy sắc ký khí của Hệ thống máy sắc ký khí Agilent | 1 | Chiếc | Sử dụng phù hợp cho máy sắc ký khối phổ 7697A hãng Agilent | ||
| 236 | Bộ cáp của thiết bị khôi phục, trích xuất dữ liệu thiết bị di động UFED | 1 | Bộ | Phục vụ sao kê dữ liệu thiết bị cho máy UEFI | ||
| 237 | Bộ cáp của thiết bị khôi phục, trích xuất dữ liệu thiết bị di động XRY | 1 | Bộ | Phục vụ khôi phục trích xuất dữ liệu di động XRY |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi