Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phục vụ sản xuất mỹ thuật của Trung tâm Mỹ thuật năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phục vụ sản xuất mỹ thuật của Trung tâm Mỹ thuật năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134865 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Mỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 18:02:00 đến ngày 2022-02-21 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,776,560,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,600,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.776.560.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194.140.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (Trường hợp Hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)* Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng; riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.343.592.560 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.030.777.680 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Bằng tốt nghiệp đại học(3) Bản kê khai kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Gia công uốn, hàn sắt mỹ thuật truyền hình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Bằng tốt nghiệp Nghề cơ khí hoặc hàn sắt hoặc PTTH nhưng có kinh nghiệm làm việc uốn, hàn, sắt mỹ thuật(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Sơn bả, sơn phủ bóng tay nghề cao |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Bằng tốt nghiệp Đai học trở lên ngành mỹ thuật hoặc tương đương.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Bốc xếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Bằng tốt nghiệp THCS trở lên(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Lắp đặt, tháo dỡ AS, màn hình LED |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Trung cấp điện, công nghiệp hoặc THPT nhưng có kinh nghiệm lắp đặt điện, xây dựng, giàn giáo hoặc tương đương(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Cưa cắt giản đơn, cắt CNC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Bằng tốt nghiệp THPT trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc có kinh nghiệm làm việc vị trí mộc mỹ thuật(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Lắp đặt, tháo dỡ Sàn, deco sân khấu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Tốt nghiệp nghề Xây dưng, mộc … trở lên hoặc có kinh nghiệm làm việc tương đương(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Vệ sinh công nghiệp xưởng sản xuất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Tốt nghiệp THCS trở lên, có kinh nghiệm vị trí làm việc tương đương(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ phục vụ sản xuất mỹ thuật của Trung tâm Mỹ thuật năm 2022 Cung cấp dịch vụ phục vụ sản xuất mỹ thuật của Trung tâm Mỹ thuật năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Mỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mỹ thuật - Đài truyền hình Việt Nam, địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Anh Minh – Giám đốc Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (024) 668.61361 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tổ chức sản xuất – Trung tâm Mỹ thuật. Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Tp. Hà Nội Điện thoại: (024) 665.27121 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Trung tâm Mỹ thuật Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Tp. Hà Nội Điện thoại (024). 66526506 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công uốn, hàn sắt mỹ thuật truyền hình (Khung giờ 07:00-17:00; 17:00-22:00 ) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 6.596 | |
| 2 | Gia công uốn, hàn sắt mỹ thuật truyền hình (Khung giờ 22:00-06:00, chủ nhật) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 48 | |
| 3 | Sơn bả, sơn phủ bóng tay nghề cao (Khung giờ 07:00-17:00; 17:00-22:00 ) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 8.664 | |
| 4 | Sơn bả, sơn phủ bóng tay nghề cao Khung giờ 22:00-06:00, chủ nhật: | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 64 | |
| 5 | Bốc xếp (Khung giờ 07:00-17:00; 17:00-22:00) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 15.952 | |
| 6 | Bốc xếp (Khung giờ 22:00-06:00, chủ nhật) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 728 | |
| 7 | Bốc xếp (Ngày lễ tết theo luật) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 112 | |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ AS, màn hình LED (Khung giờ 07:00-17:00; 17:00-22:00 ) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 13.717 | |
| 9 | Lắp đặt, tháo dỡ AS, màn hình LED (Khung giờ 22:00-06:00, chủ nhật) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 3.056 | |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ AS, màn hình LED (Ngày lễ tết theo luật) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 232 | |
| 11 | Các công việc cưa cắt giản đơn, cắt CNC (Khung giờ 07:00-17:00; 17:00-22:00) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 4.416 | |
| 12 | Các công việc cưa cắt giản đơn, cắt CNC (Khung giờ 22:00-06:00, chủ nhật) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 32 | |
| 13 | Lắp đặt. tháo dỡ Sàn, deco sân khấu (Khung giờ 07:00-17:00; 17:00-22:00 ) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 14.046 | |
| 14 | Lắp đặt. tháo dỡ Sàn, deco sân khấu (Khung giờ 22:00-06:00, chủ nhật) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 2.043 | |
| 15 | Lắp đặt. tháo dỡ Sàn, deco sân khấu (Ngày lễ tết theo luật) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 96 | |
| 16 | Vệ sinh công nghiệp xưởng sản xuất (Khung giờ 07:00-17:00; 17:00-22:00) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 3.364 | |
| 17 | Vệ sinh công nghiệp xưởng sản xuất (Khung giờ 22:00-06:00, chủ nhật) | Mô tả chi tiết tại Mục 3 Chương V | giờ | 36 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.7765608E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194.140.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.776.560.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194.140.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (Trường hợp Hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)* Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng; riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.343.592.560 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.030.777.680 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Bằng tốt nghiệp đại học(3) Bản kê khai kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên Gia công uốn, hàn sắt mỹ thuật truyền hình | 3 | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Bằng tốt nghiệp Nghề cơ khí hoặc hàn sắt hoặc PTTH nhưng có kinh nghiệm làm việc uốn, hàn, sắt mỹ thuật(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên Sơn bả, sơn phủ bóng tay nghề cao | 3 | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Bằng tốt nghiệp Đai học trở lên ngành mỹ thuật hoặc tương đương.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên Bốc xếp | 4 | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Bằng tốt nghiệp THCS trở lên(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên Lắp đặt, tháo dỡ AS, màn hình LED | 4 | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Trung cấp điện, công nghiệp hoặc THPT nhưng có kinh nghiệm lắp đặt điện, xây dựng, giàn giáo hoặc tương đương(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 3 |
| 6 | Nhân viên Cưa cắt giản đơn, cắt CNC | 2 | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Bằng tốt nghiệp THPT trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc có kinh nghiệm làm việc vị trí mộc mỹ thuật(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 3 |
| 7 | Nhân viên Lắp đặt, tháo dỡ Sàn, deco sân khấu | 6 | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Tốt nghiệp nghề Xây dưng, mộc … trở lên hoặc có kinh nghiệm làm việc tương đương(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 3 |
| 8 | Nhân viên Vệ sinh công nghiệp xưởng sản xuất | 2 | (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động(2) Tốt nghiệp THCS trở lên, có kinh nghiệm vị trí làm việc tương đương(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi