Gói thầu: Xây dựng cầu Mộng Chè, xã Hải Trung, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu Mộng Chè, xã Hải Trung, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 18:18:00 đến ngày 2022-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,342,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.01 phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cầu Mộng Chè, xã Hải Trung, huyện Hải Hậu Xây dựng cầu Mộng Chè, xã Hải Trung, huyện Hải Hậu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc số nộp thuế năm 2018, 2019, 2020. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Bảng kê khai các gói thầu tham dự và các gói thầu trúng thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. 12. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu.
Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu.
Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định (Số 57- đường Vị Hoàng - Thành phố Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Hải Hậu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ : Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc M300# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 404,86 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc: D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 17.541,27 | Kg |
| 3 | Cốt thép cọc: D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 54.741,01 | Kg |
| 4 | Cốt thép cọc: D>18mm | Chương V của E-HSMT | 8.240,78 | Kg |
| 5 | Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 18.027,9 | Kg |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 18.027,9 | Kg |
| 7 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2.355,53 | m2 |
| 8 | Mối nối cọc BTCT kích thước 35x35 | Chương V của E-HSMT | 264 | Mốinối |
| 9 | Quét nhựa đường 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 184,8 | m2 |
| B | Mố cầu - Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100# đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu M300# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 62,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tại trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 63,54 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi công | Chương V của E-HSMT | 63,54 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 74,32 | Kg |
| 6 | Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 3.065,48 | Kg |
| 7 | Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn D>18mm | Chương V của E-HSMT | 980,52 | Kg |
| 8 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 63,28 | m2 |
| C | Mố cầu - Thân mố | |||
| 1 | Bê tông mố cầu M300#, đá 1x2T | Chương V của E-HSM | 69,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tại trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 70,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi công | Chương V của E-HSMT | 70,58 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 100,36 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 3.311,32 | Kg |
| 6 | Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D>18mm | Chương V của E-HSMT | 1.776,24 | Kg |
| 7 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 172,64 | m2 |
| 8 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 9 | Chụp thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 11,932 | Kg |
| 10 | Bitum chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,004 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 97,22 | m2 |
| D | Mố cầu - tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn M300#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,44 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tại trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi công | Chương V của E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 21,72 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 2.384,7 | Kg |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 79,72 | m2 |
| E | Trụ cầu - Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100#, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn M300#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 104,78 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tại trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 106,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi công | Chương V của E-HSMT | 106,35 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 136,98 | Kg |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 3.610,64 | Kg |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D>18mm | Chương V của E-HSMT | 2.539,64 | Kg |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông trụ | Chương V của E-HSMT | 84,9 | m2 |
| F | Trụ cầu - Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn M300#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 38,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tại trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 39,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi công | Chương V của E-HSMT | 39,14 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 54,42 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 989,36 | Kg |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D>18mm | Chương V của E-HSMT | 2.531,22 | Kg |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông trụ | Chương V của E-HSMT | 91,28 | m2 |
| 8 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 9 | Chụp thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 30,48 | Kg |
| 10 | Bitum chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m2 |
| G | Trụ cầu - Xà mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, trụ cầu M300# đã 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 21,32 | Kg |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 1.738,98 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D>18mm | Chương V của E-HSMT | 1.667,5 | Kg |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông trụ | Chương V của E-HSMT | 53,82 | m2 |
| H | Trụ cầu - Gối cầu, bản giảm tải | |||
| 1 | Thép bản đệm gối cầu | Chương V của E-HSMT | 1.492,13 | Kg |
| 2 | Gối cao su 120x200x28 và lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, MT M300#, B>250cm | Chương V của E-HSMT | 9,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng: D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 13,56 | Kg |
| 6 | Cốt thép móng: D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 1.509,76 | Kg |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V của E-HSMT | 14,64 | m2 |
| I | Kết cấu nhịp - Dầm 9m | |||
| 1 | Bê tông dầm bản M400# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 69,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 70,73 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi công | Chương V của E-HSMT | 70,73 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu: D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 10.470,12 | Kg |
| 5 | Cốt thép dầm cầu: D>18mm | Chương V của E-HSMT | 8.577,12 | Kg |
| 6 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 158,16 | m2 |
| J | Kết cấu nhịp - Dầm 15m | |||
| 1 | Bê tông dầm bản M400# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 50,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 51,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi công | Chương V của E-HSMT | 51,48 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu: D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 9.714,24 | Kg |
| 5 | Cốt thép dầm cầu: D>18mm | Chương V của E-HSMT | 438 | Kg |
| 6 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 148,58 | m2 |
| 7 | Cáp dự ứng lực | Chương V của E-HSMT | 2.740,4 | Kg |
| 8 | Ống nhựa PVC chịu lực D18/21 bọc đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 9 | Mua và lắp đặt tôn lá dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 2.650,75 | Kg |
| 10 | Keo EPOXY | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| K | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu M300# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,05 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 36,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi công | Chương V của E-HSMT | 36,59 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu: D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1.588,62 | Kg |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu: D>10mm | Chương V của E-HSMT | 217,08 | Kg |
| 6 | Ván khuôn bê tông bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 14,99 | m2 |
| 7 | Bitum chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,263 | m3 |
| L | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 231 | m2 |
| 2 | Sản xuất bêtông nhựa chặt C19 | Chương V của E-HSMT | 38,39 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V của E-HSMT | 38,39 | Tấn |
| 4 | Lớp chống nước dạng phun | Chương V của E-HSMT | 231 | m2 |
| M | Khe co dãn dạng ray | |||
| 1 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, trần cống: D>10mm | Chương V của E-HSMT | 243,66 | Kg |
| 3 | Khe co dãn kiểu ray | Chương V của E-HSMT | 32,8 | m |
| 4 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, trần cống | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| N | Lan can cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép tướng: D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 1.480,96 | Kg |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 90,54 | m2 |
| 4 | Thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1.236,92 | Kg |
| 5 | Thép bản mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 901,93 | Kg |
| 6 | Sản xuất kết cấu lan can thép | Chương V của E-HSMT | 2.138,85 | Kg |
| 7 | Lắp đặt lan can thép | Chương V của E-HSMT | 2.138,85 | Kg |
| 8 | Bulông móc M22 | Chương V của E-HSMT | 68 | Bộ |
| O | Thoát nước bản mặt cầu | |||
| 1 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V của E-HSMT | 28,48 | Kg |
| 2 | Ống thoát nước bằng gang đúc D110 | Chương V của E-HSMT | 438,72 | kg |
| P | Đường giao thông - Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 793,93 | m2 |
| 2 | Sản xuất bêtông nhựa chặt C19 | Chương V của E-HSMT | 131,95 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V của E-HSMT | 131,95 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 793,93 | m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 119,09 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 158,79 | m3 |
| 7 | Làm móng đá thải | Chương V của E-HSMT | 158,79 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng đầm cầm tay K98 | Chương V của E-HSMT | 19,85 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu thép 16T, K98 | Chương V của E-HSMT | 377,12 | m3 |
| Q | Đường giao thông - Mặt đường cải tạo | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 297,9 | m2 |
| 2 | Sản xuất bêtông nhựa chặt C19 | Chương V của E-HSMT | 49,51 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V của E-HSMT | 49,51 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 297,9 | m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 44,69 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 59,58 | m3 |
| 7 | Làm móng đá thải | Chương V của E-HSMT | 59,58 | m3 |
| R | Đường giao thông - Lề bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông nền M250# đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 3 | Đắp đá thải bằng đầm cầm tay | Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| S | Tường chắn và tôn hộ gia | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 217,97 | m |
| 2 | Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4.141,41 | m |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M250# đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 69,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mép móng dài | Chương V của E-HSMT | 70,46 | m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh M250# đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 72,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 177,24 | m2 |
| 8 | Ống UPVC D50mm | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m2 |
| T | Kè đá xây | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I bằng thủ côngMT | Chương V của E-HS | 65,63 | m |
| 2 | Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1.246,88 | m |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, xây VXM M100# | Chương V của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây mái dốc thẳng VXM M100# | Chương V của E-HSMT | 54,95 | m3 |
| U | Bó vỉa | |||
| 1 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 4 | Tháo và lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| V | Hè đường | |||
| 1 | Đắp cát hè đường bằng đầm cóc K95 | Chương V của E-HSMT | 164,8 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Block lục lăng có mầu: 29v/m2 | Chương V của E-HSMT | 91,7 | m2 |
| 3 | Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính D>6cm | Chương V của E-HSMT | 11 | cây |
| 4 | Cây ngâu | Chương V của E-HSMT | 11 | cây |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 26,63 | m3 |
| W | Bó hè | |||
| 1 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| X | Hố ga | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng M250# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 1,01 | m2 |
| 6 | Cốt thép rãnh thoát nước D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 32,8 | Kg |
| 7 | Lắp đặt thân cống, tấm đan bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| Y | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo h́ình tròn D80 | Chương V của E-HSMT | 3 | Biển |
| Z | Phần thi công - Bãi thi công | |||
| 1 | Làm móng đá thải | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M150# đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 3 | Phá bỏ bãi đúc sau khi thi công | Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đổ đi | Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| AA | Bệ căng kéo dầm - Vật liệu bệ căng | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ căng M200# đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V của E-HSMT | 37,49 | m2 |
| 4 | Sản xuất thép hình bệ căng | Chương V của E-HSMT | 12.224,61 | Kg |
| 5 | Lắp dựng hệ khung sàn, sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 12.224,61 | Kg |
| 6 | Tháo dỡ hệ khung sàn, sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 12.224,61 | Kg |
| 7 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 1.344,7071 | Kg |
| 8 | Tà vẹt gỗ | Chương V của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 9 | Đinh Crampong | Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 10 | Cốt thép bệ máy: D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 15,17 | Kg |
| 11 | Cốt thép bệ máy: D>18mm | Chương V của E-HSMT | 104,9 | Kg |
| AB | Bệ căng kéo dầm - Phá dỡ bệ căng bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 9,783 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ đi | Chương V của E-HSMT | 10,87 | m3 |
| AC | Thi công ép cọc - Phần cọc | |||
| 1 | Ép cọc BTCT tiết diện 35x35 | Chương V của E-HSMT | 3.344 | m |
| 2 | Cọc dẫn thép hình I360 | Chương V của E-HSMT | 708,07 | Kg |
| 3 | Ép cọc dẫn thép hình 35x35 | Chương V của E-HSMT | 404,8 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Chương V của E-HSMT | 404,8 | m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu đổ đi | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải | Chương V của E-HSMT | 657,8 | Tấn |
| AD | Thi công ép cọc - Phần mố | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 8m) | Chương V của E-HSMT | 30 | cau kien |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 9m) | Chương V của E-HSMT | 10 | cau kien |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 10m) | Chương V của E-HSMT | 10 | cau kien |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 11m) | Chương V của E-HSMT | 30 | cau kien |
| AE | Thi công ép cọc - Phần trụ | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 8m) | Chương V của E-HSMT | 36 | cau kien |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 9m) | Chương V của E-HSMT | 12 | cau kien |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 10m) | Chương V của E-HSMT | 12 | cau kien |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 11m) | Chương V của E-HSMT | 36 | cau kien |
| AF | Thi công ép cọc - Phần nâng, hạ dầm | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu (Chiều dài dầm 18<=L<=28 m) | Chương V của E-HSMT | 8 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm bằng xe chuyên dụng (Chiều dài dầm 18<=L<=28 m)dầm/100m | Chương V của E-HSMT | 36 | dầm/100m |
| AG | Thi công mố trụ - vật liệu mố | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay K90 | Chương V của E-HSMT | 1.016,88 | m3 |
| AH | Thi công mố trụ - đào khuôn đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 25,79 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy | Chương V của E-HSMT | 490,04 | m3 |
| AI | Thi công mố trụ - đào đất bệ căng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bệ căng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bệ căng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 20,72 | m3 |
| AJ | Thi công mố trụ - đào móng tường chắn | |||
| 1 | Đào đất hố móng tường chắn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng tường chắn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 144,01 | m3 |
| AK | Thi công mố trụ - đào móng cột biển báo | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột biển báo bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| AL | Thi công mố trụ - đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 68,12 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1.294,28 | m3 |
| AM | Thi công mố trụ - đắp đất hố móng K90 | |||
| 1 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 181,33 | m3 |
| AN | Thi công mố trụ - đắp đất tường chắn K85 | |||
| 1 | Đắp đất hố móng tường chắn bằng đầm cóc K85 | Chương V của E-HSMT | 37,82 | m3 |
| AO | Thi công mố trụ - đắp đất tường chắn K95 | |||
| 1 | Đắp đất tường chắn bằng đầm cóc K95 | Chương V của E-HSMT | 50,84 | m3 |
| AP | Thi công mố trụ - đắp đất lề K95 | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc K95 | Chương V của E-HSMT | 142,99 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đi đổ đấp cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.209,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đi đổ đấp cấp II | Chương V của E-HSMT | 47,58 | m3 |
| 4 | Đắp đá thải bằng đầm đất cầm tay | Chương V của E-HSMT | 126,28 | m3 |
| 5 | Khấu hao thép hình I350 | Chương V của E-HSMT | 2.629,05 | Kg |
| 6 | Đóng cọc thép hình <10mm trên mặt đất phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 7 | Đóng cọc thép hình <10mm trên mặt đất phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 432 | m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Chương V của E-HSMT | 432 | m |
| 9 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 17.479,84 | Kg |
| 10 | Ép cọc ván thép lasen IV bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 816 | m |
| 11 | Ép cọc ván thép lasen IV bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 1.632 | m |
| 12 | Nhổ cọc ván thép lasen IV bằng máy thủy lực | Chương V của E-HSMT | 1.632 | m |
| 13 | Khấu hao hệ khung, giằng | Chương V của E-HSMT | 1.080,2 | Kg |
| 14 | Lắp dựng hệ khung giằng, sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 9.820 | Kg |
| 15 | Tháo dỡ hệ khung giằng, sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 9.820 | Kg |
| 16 | Khấu hao đà giáo, thép hình | Chương V của E-HSMT | 2.197,8 | Kg |
| 17 | Lắp dựng hệ khung giằng, sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 19.980 | Kg |
| 18 | Tháo dỡ hệ khung giằng, sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 19.980 | Kg |
| 19 | Ván khuôn các loại cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bó vỉa M200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 21 | Lắp đặt thân cống, tấm đan bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| AQ | Thi công nhịp | |||
| 1 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 16 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 8 | dầm |
| AR | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Hệ sàn đạo phá dỡ cầu cũ | Chương V của E-HSMT | 10 | Toàn bộ |
| 2 | Đường điện phục vụ thi công cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Phá dỡ BTCT bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 8,21 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 73,86 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đi đổ đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 82,07 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 13,71 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 123,41 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đi đổ đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 137,12 | m3 |
| AS | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất đập tạm thi công | Chương V của E-HSMT | 325,94 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I phần ngập đất bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m |
| 3 | Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I phần không ngập đất bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1.231,2 | m |
| 4 | Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I phần ngập đất bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I phần không ngập đất bằng máy | Chương V của E-HSMT | 615,6 | m |
| 6 | Thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 259,2 | m |
| 7 | Phên lứa chắn đất | Chương V của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 8 | Dây thép buộc | Chương V của E-HSMT | 21,57 | kg |
| 9 | Phá dỡ đập tạm thi công | Chương V của E-HSMT | 325,94 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng tải 25T | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô | Trọng tải 10T | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất 1Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Công suất 5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy lu | Trọng tải 10T | 1 |
| 7 | Máy mài | Công suất 2,7Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 7T | 2 |
| 10 | Máy ép cọc | Trọng tải 200T | 1 |
| 11 | Máy ép thuỷ lực | Trọng tải 130T | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất 23Kw | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70Kg | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích 150L | 2 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gầu 1,25m3 | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.01 phòng | được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi