Gói thầu: Xây dựng cầu Mộng Chè, xã Hải Trung, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206337-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Xây dựng cầu Mộng Chè, xã Hải Trung, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220163694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 18:18:00 đến ngày 2022-02-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,342,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 7T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 200T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 130T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.01 phòng
- Đặc điểm thiết bị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
E-CDNT 1.2 Xây dựng cầu Mộng Chè, xã Hải Trung, huyện Hải Hậu
Xây dựng cầu Mộng Chè, xã Hải Trung, huyện Hải Hậu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán - Thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thương mại 689; Địa chỉ số 31, Khu 2, thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc số nộp thuế năm 2018, 2019, 2020. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Bảng kê khai các gói thầu tham dự và các gói thầu trúng thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. 12. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định (Số 57- đường Vị Hoàng - Thành phố Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Hải Hậu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ : Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cọc BTCT
1Bê tông cọc M300# đá 1x2Chương V của E-HSMT404,86m3
2Cốt thép cọc: D<=10mmChương V của E-HSMT17.541,27Kg
3Cốt thép cọc: D<=18mmChương V của E-HSMT54.741,01Kg
4Cốt thép cọc: D>18mmChương V của E-HSMT8.240,78Kg
5Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tôngChương V của E-HSMT18.027,9Kg
6Lắp đặt kết cấu thép đặt sẵn trong bê tôngChương V của E-HSMT18.027,9Kg
7Ván khuôn cọc đúc sẵnChương V của E-HSMT2.355,53m2
8Mối nối cọc BTCT kích thước 35x35Chương V của E-HSMT264Mốinối
9Quét nhựa đường 3 lớpChương V của E-HSMT 184,8m2
B Mố cầu - Bệ mố
1Bê tông lót móng M100# đá 2x4Chương V của E-HSMT5,14m3
2Bê tông mố cầu M300# đá 1x2Chương V của E-HSMT62,6m3
3Sản xuất bê tông tại trạm trộnChương V của E-HSMT63,54m3
4Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi côngChương V của E-HSMT63,54m3
5Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn D<=10mmChương V của E-HSMT74,32Kg
6Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn D<=18mmChương V của E-HSMT3.065,48Kg
7Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn D>18mmChương V của E-HSMT 980,52Kg
8Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT63,28m2
C Mố cầu - Thân mố
1Bê tông mố cầu M300#, đá 1x2TChương V của E-HSM69,54m3
2Sản xuất bê tông tại trạm trộnChương V của E-HSMT70,58m3
3Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi côngChương V của E-HSMT70,58m3
4Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=10mmChương V của E-HSMT100,36Kg
5Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=18mmChương V của E-HSMT3.311,32Kg
6Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D>18mmChương V của E-HSMT 1.776,24Kg
7Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT172,64m2
8Vữa không co ngótChương V của E-HSMT0,03m3
9Chụp thép mạ kẽmChương V của E-HSMT11,932Kg
10Bitum chèn kheChương V của E-HSMT0,004m3
11Quét nhựa đường 3 lớpChương V của E-HSMT97,22m2
D Mố cầu - tường cánh
1Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn M300#, đá 1x2Chương V của E-HSMT17,44m3
2Sản xuất bê tông tại trạm trộnChương V của E-HSMT17,7m3
3Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi côngChương V của E-HSMT17,7m3
4Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=10mmChương V của E-HSMT21,72Kg
5Cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=18mm Chương V của E-HSMT2.384,7Kg
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT79,72m2
E Trụ cầu - Bệ trụ
1Bê tông lót móng M100#, đá 2x4Chương V của E-HSMT6,8m3
2Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn M300#, đá 1x2Chương V của E-HSMT104,78m3
3Sản xuất bê tông tại trạm trộnChương V của E-HSMT106,35m3
4Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi côngChương V của E-HSMT106,35m3
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=10mmChương V của E-HSMT136,98Kg
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=18mm Chương V của E-HSMT3.610,64Kg
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D>18mmChương V của E-HSMT2.539,64Kg
8Ván khuôn đổ bê tông trụChương V của E-HSMT84,9m2
F Trụ cầu - Thân trụ
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn M300#, đá 1x2Chương V của E-HSMT38,56m3
2Sản xuất bê tông tại trạm trộnChương V của E-HSMT39,14m3
3Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi côngChương V của E-HSMT39,14m3
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=10mmChương V của E-HSMT54,42Kg
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=18mmChương V của E-HSMT989,36Kg
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D>18mmChương V của E-HSMT2.531,22Kg
7Ván khuôn đổ bê tông trụChương V của E-HSMT91,28m2
8Vữa không co ngót Chương V của E-HSMT0,06m3
9Chụp thép mạ kẽmChương V của E-HSMT30,48Kg
10Bitum chèn kheChương V của E-HSMT0,02m3
11Rải vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1m2
G Trụ cầu - Xà mũ trụ
1Bê tông mũ mố, trụ cầu M300# đã 1x2Chương V của E-HSMT27m3
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=10mmChương V của E-HSMT21,32Kg
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D<=18mmChương V của E-HSMT1.738,98Kg
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D>18mmChương V của E-HSMT1.667,5Kg
5Ván khuôn đổ bê tông trụChương V của E-HSMT 53,82m2
H Trụ cầu - Gối cầu, bản giảm tải
1Thép bản đệm gối cầuChương V của E-HSMT1.492,13Kg
2Gối cao su 120x200x28 và lắp đặtChương V của E-HSMT96Cái
3Lớp đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT4,48m3
4Bê tông móng, MT M300#, B>250cmChương V của E-HSMT 9,56m3
5Cốt thép móng: D<=10mmChương V của E-HSMT13,56Kg
6Cốt thép móng: D<=18mmChương V của E-HSMT1.509,76Kg
7Ván khuôn thép móng dàiChương V của E-HSMT14,64m2
I Kết cấu nhịp - Dầm 9m
1Bê tông dầm bản M400# đá 1x2 Chương V của E-HSMT69,68m3
2Sản xuất bê tông trạm trộnChương V của E-HSMT70,73m3
3Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi côngChương V của E-HSMT70,73m3
4Cốt thép dầm cầu: D<=18mm Chương V của E-HSMT10.470,12Kg
5Cốt thép dầm cầu: D>18mm Chương V của E-HSMT8.577,12Kg
6Ván khuôn dầm cầu Chương V của E-HSMT158,16m2
J Kết cấu nhịp - Dầm 15m
1Bê tông dầm bản M400# đá 1x2 Chương V của E-HSMT50,72m3
2Sản xuất bê tông trạm trộnChương V của E-HSMT51,48m3
3Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi côngChương V của E-HSMT51,48m3
4Cốt thép dầm cầu: D<=18mm Chương V của E-HSMT 9.714,24Kg
5Cốt thép dầm cầu: D>18mmChương V của E-HSMT438Kg
6Ván khuôn dầm cầu Chương V của E-HSMT148,58m2
7Cáp dự ứng lựcChương V của E-HSMT2.740,4Kg
8Ống nhựa PVC chịu lực D18/21 bọc đầu cápChương V của E-HSMT192m
9Mua và lắp đặt tôn lá dày 2mmChương V của E-HSMT2.650,75Kg
10Keo EPOXY Chương V của E-HSMT1,92m2
K Bản mặt cầu
1Bê tông mặt cầu M300# đá 1x2Chương V của E-HSMT 36,05m3
2Sản xuất bê tông trạm trộnChương V của E-HSMT36,59m3
3Vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới vị trí thi côngChương V của E-HSMT36,59m3
4Cốt thép bản mặt cầu: D<=10mmChương V của E-HSMT1.588,62Kg
5Cốt thép bản mặt cầu: D>10mmChương V của E-HSMT217,08Kg
6Ván khuôn bê tông bản mặt cầuChương V của E-HSMT 14,99m2
7Bitum chèn kheChương V của E-HSMT0,263m3
L Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7cmChương V của E-HSMT231m2
2Sản xuất bêtông nhựa chặt C19Chương V của E-HSMT38,39Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V của E-HSMT38,39Tấn
4Lớp chống nước dạng phunChương V của E-HSMT231m2
M Khe co dãn dạng ray
1Vữa không co ngótChương V của E-HSMT1,82m3
2Cốt thép bản mặt cầu, trần cống: D>10mmChương V của E-HSMT243,66Kg
3Khe co dãn kiểu rayChương V của E-HSMT32,8m
4Ván khuôn thép bản mặt cầu, trần cốngChương V của E-HSMT5,6m2
N Lan can cầu
1Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250# đá 1x2Chương V của E-HSMT 14,82m3
2Cốt thép tướng: D<=18mmChương V của E-HSMT1.480,96Kg
3Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT90,54m2
4Thép ống mạ kẽmChương V của E-HSMT1.236,92Kg
5Thép bản mạ kẽmChương V của E-HSMT 901,93Kg
6Sản xuất kết cấu lan can thépChương V của E-HSMT2.138,85Kg
7Lắp đặt lan can thépChương V của E-HSMT2.138,85Kg
8Bulông móc M22Chương V của E-HSMT68Bộ
O Thoát nước bản mặt cầu
1Lưới chắn rác bằng gangChương V của E-HSMT28,48Kg
2Ống thoát nước bằng gang đúc D110Chương V của E-HSMT438,72kg
P Đường giao thông - Mặt đường làm mới
1Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7cmChương V của E-HSMT793,93m2
2Sản xuất bêtông nhựa chặt C19Chương V của E-HSMT131,95Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V của E-HSMT131,95Tấn
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT793,93m2
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT119,09m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT158,79m3
7Làm móng đá thảiChương V của E-HSMT158,79m3
8Đắp cát công trình bằng đầm cầm tay K98Chương V của E-HSMT19,85m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu thép 16T, K98Chương V của E-HSMT377,12m3
Q Đường giao thông - Mặt đường cải tạo
1Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7cmChương V của E-HSMT297,9m2
2Sản xuất bêtông nhựa chặt C19Chương V của E-HSMT49,51Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V của E-HSMT49,51Tấn
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT297,9m2
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT44,69m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT59,58m3
7Làm móng đá thảiChương V của E-HSMT59,58m3
R Đường giao thông - Lề bê tông xi măng
1Bê tông nền M250# đá 2x4 Chương V của E-HSMT2,83m3
2Lớp nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT18,84m2
3Đắp đá thải bằng đầm cầm tay Chương V của E-HSMT1,88m3
S Tường chắn và tôn hộ gia
1Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I bằng thủ côngChương V của E-HSMT217,97m
2Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I bằng máyChương V của E-HSMT4.141,41m
3Lớp đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT8,06m3
4Bê tông nền M250# đá 2x4Chương V của E-HSMT69,13m3
5Ván khuôn mép móng dàiChương V của E-HSMT70,46m2
6Bê tông tường cánh M250# đá 2x4Chương V của E-HSMT72,54m3
7Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT177,24 m2
8Ống UPVC D50mmChương V của E-HSMT31,5m
9Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V của E-HSMT31m
10Rải vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT 0,1m2
T Kè đá xây
1Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I bằng thủ côngMT Chương V của E-HS65,63m
2Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I bằng máyChương V của E-HSMT1.246,88m
3Lớp đá dăm đệm móng Chương V của E-HSMT20,3m3
4Xây móng đá hộc, xây VXM M100#Chương V của E-HSMT11,55m3
5Đá hộc xây mái dốc thẳng VXM M100#Chương V của E-HSMT54,95m3
U Bó vỉa
1Lớp nilon chống mất nướcChương V của E-HSMT17m2
2Bê tông móng M150# đá 2x4Chương V của E-HSMT2,04m3
3Ván khuôn thép móng dài Chương V của E-HSMT13,6m2
4Tháo và lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT68m
V Hè đường
1Đắp cát hè đường bằng đầm cóc K95Chương V của E-HSMT164,8m3
2Lát vỉa hè bằng gạch Block lục lăng có mầu: 29v/m2Chương V của E-HSMT91,7m2
3Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính D>6cmChương V của E-HSMT11cây
4Cây ngâuChương V của E-HSMT11cây
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT26,63m3
W Bó hè
1Bê tông móng M150# đá 2x4Chương V của E-HSMT 1,1m3
2Ván khuôn thép móng dàiChương V của E-HSMT22m2
X Hố ga
1Tháo dỡ tấm đan bằng cần cẩuChương V của E-HSMT3cái
2Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy khoanChương V của E-HSMT0,6m3
3Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVChương V của E-HSMT 0,6m3
4Bê tông dầm, giằng M250# đá 1x2Chương V của E-HSMT0,17m3
5Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT1,01m2
6Cốt thép rãnh thoát nước D<=10mmChương V của E-HSMT32,8Kg
7Lắp đặt thân cống, tấm đan bằng cần cẩuChương V của E-HSMT3cái
Y An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo h́ình tròn D80 Chương V của E-HSMT3Biển
Z Phần thi công - Bãi thi công
1Làm móng đá thảiChương V của E-HSMT20m3
2Bê tông nền M150# đá 2x4Chương V của E-HSMT20m3
3Phá bỏ bãi đúc sau khi thi côngChương V của E-HSMT30m3
4Vận chuyển vật liệu đổ điChương V của E-HSMT 30m3
AA Bệ căng kéo dầm - Vật liệu bệ căng
1Lớp đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT5,11m3
2Bê tông bệ căng M200# đá 2x4Chương V của E-HSMT5,76m3
3Ván khuôn thép móng dàiChương V của E-HSMT37,49m2
4Sản xuất thép hình bệ căngChương V của E-HSMT 12.224,61Kg
5Lắp dựng hệ khung sàn, sàn đạoChương V của E-HSMT12.224,61Kg
6Tháo dỡ hệ khung sàn, sàn đạoChương V của E-HSMT12.224,61Kg
7Thép bảnChương V của E-HSMT1.344,7071Kg
8Tà vẹt gỗChương V của E-HSMT4,84m3
9Đinh CrampongChương V của E-HSMT300cái
10Cốt thép bệ máy: D<=18mmChương V của E-HSMT15,17Kg
11Cốt thép bệ máy: D>18mmChương V của E-HSMT104,9Kg
AB Bệ căng kéo dầm - Phá dỡ bệ căng bê tông
1Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa cănChương V của E-HSMT1,087m3
2Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy đàoChương V của E-HSMT9,783m3
3Vận chuyển vật liệu đổ điChương V của E-HSMT10,87m3
AC Thi công ép cọc - Phần cọc
1Ép cọc BTCT tiết diện 35x35Chương V của E-HSMT3.344m
2Cọc dẫn thép hình I360Chương V của E-HSMT708,07Kg
3Ép cọc dẫn thép hình 35x35Chương V của E-HSMT404,8m
4Nhổ cọc thép hình trên cạnChương V của E-HSMT 404,8m
5Đập đầu cọc bê tôngChương V của E-HSMT4,86m3
6Vận chuyển vật liệu đổ điChương V của E-HSMT4,86m3
7Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tảiChương V của E-HSMT657,8Tấn
AD Thi công ép cọc - Phần mố
1Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 8m)Chương V của E-HSMT30cau kien
2Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 9m)Chương V của E-HSMT10cau kien
3Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 10m)Chương V của E-HSMT10cau kien
4Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 11m)Chương V của E-HSMT30cau kien
AE Thi công ép cọc - Phần trụ
1Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 8m)Chương V của E-HSMT36cau kien
2Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 9m)Chương V của E-HSMT12cau kien
3Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 10m)Chương V của E-HSMT12cau kien
4Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=5 tấn lên, xuống bằng cơ giới (cọc dài 11m)Chương V của E-HSMT 36cau kien
AF Thi công ép cọc - Phần nâng, hạ dầm
1Nâng hạ dầm cầu (Chiều dài dầm 18<=L<=28 m)Chương V của E-HSMT8dầm
2Vận chuyển dầm bằng xe chuyên dụng (Chiều dài dầm 18<=L<=28 m)dầm/100mChương V của E-HSMT36dầm/100m
AG Thi công mố trụ - vật liệu mố
1Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay K90Chương V của E-HSMT1.016,88m3
AH Thi công mố trụ - đào khuôn đường
1Đào nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT 25,79m3
2Đào nền đường bằng máyChương V của E-HSMT490,04m3
AI Thi công mố trụ - đào đất bệ căng
1Đào đất hố móng bệ căng bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,09m3
2Đào đất hố móng bệ căng bằng máyChương V của E-HSMT20,72m3
AJ Thi công mố trụ - đào móng tường chắn
1Đào đất hố móng tường chắn bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,58m3
2Đào đất hố móng tường chắn bằng máyChương V của E-HSMT144,01m3
AK Thi công mố trụ - đào móng cột biển báo
1Đào đất hố móng cột biển báo bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,06m3
AL Thi công mố trụ - đào hố móng
1Đào đất hố móng bằng thủ côngChương V của E-HSMT 68,12m3
2Đào đất hố móng bằng máyChương V của E-HSMT1.294,28m3
AM Thi công mố trụ - đắp đất hố móng K90
1Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT9,54m3
2Đắp đất hố móng bằng máyChương V của E-HSMT 181,33m3
AN Thi công mố trụ - đắp đất tường chắn K85
1Đắp đất hố móng tường chắn bằng đầm cóc K85Chương V của E-HSMT37,82m3
AO Thi công mố trụ - đắp đất tường chắn K95
1Đắp đất tường chắn bằng đầm cóc K95Chương V của E-HSMT50,84m3
AP Thi công mố trụ - đắp đất lề K95
1Đắp đất lề đường bằng đầm cóc K95 Chương V của E-HSMT142,99m3
2Vận chuyển vật liệu đi đổ đấp cấp IChương V của E-HSMT1.209,86m3
3Vận chuyển vật liệu đi đổ đấp cấp IIChương V của E-HSMT47,58m3
4Đắp đá thải bằng đầm đất cầm tayChương V của E-HSMT126,28m3
5Khấu hao thép hình I350Chương V của E-HSMT2.629,05Kg
6Đóng cọc thép hình <10mm trên mặt đất phần không ngập đấtChương V của E-HSMT216m
7Đóng cọc thép hình <10mm trên mặt đất phần ngập đấtChương V của E-HSMT 432m
8Nhổ cọc thép hình trên cạnChương V của E-HSMT432m
9Khấu hao cọc ván thépChương V của E-HSMT17.479,84Kg
10Ép cọc ván thép lasen IV bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất)Chương V của E-HSMT816m
11Ép cọc ván thép lasen IV bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT1.632m
12Nhổ cọc ván thép lasen IV bằng máy thủy lựcChương V của E-HSMT1.632m
13Khấu hao hệ khung, giằngChương V của E-HSMT1.080,2Kg
14Lắp dựng hệ khung giằng, sàn đạo Chương V của E-HSMT9.820Kg
15Tháo dỡ hệ khung giằng, sàn đạoChương V của E-HSMT9.820Kg
16Khấu hao đà giáo, thép hìnhChương V của E-HSMT2.197,8Kg
17Lắp dựng hệ khung giằng, sàn đạoChương V của E-HSMT19.980Kg
18Tháo dỡ hệ khung giằng, sàn đạoChương V của E-HSMT 19.980Kg
19Ván khuôn các loại cấu kiệnChương V của E-HSMT 16,8m2
20Bê tông tấm đan, bó vỉa M200# đá 1x2Chương V của E-HSMT6,3m3
21Lắp đặt thân cống, tấm đan bằng cần cẩuChương V của E-HSMT28cái
AQ Thi công nhịp
1Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT16dầm
2Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu dưới nướcChương V của E-HSMT8dầm
AR Phá dỡ cầu cũ
1Hệ sàn đạo phá dỡ cầu cũChương V của E-HSMT10Toàn bộ
2Đường điện phục vụ thi công cầuChương V của E-HSMT1Toàn bộ
3Phá dỡ BTCT bằng búa cănChương V của E-HSMT8,21m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoChương V của E-HSMT73,86m3
5Vận chuyển vật liệu đi đổ đất cấp IVChương V của E-HSMT82,07m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT13,71m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đàoChương V của E-HSMT123,41m3
8Vận chuyển vật liệu đi đổ đất cấp IVChương V của E-HSMT137,12m3
AS Biện pháp thi công
1Đắp đất đập tạm thi côngChương V của E-HSMT325,94m3
2Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I phần ngập đất bằng thủ công Chương V của E-HSMT64,8m
3Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I phần không ngập đất bằng máyChương V của E-HSMT1.231,2m
4Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I phần ngập đất bằng thủ công Chương V của E-HSMT32,4m
5Đóng cọc tre L=3m, đất cấp I phần không ngập đất bằng máyChương V của E-HSMT615,6m
6Thanh giằngChương V của E-HSMT259,2m
7Phên lứa chắn đấtChương V của E-HSMT129,6m2
8Dây thép buộcChương V của E-HSMT21,57kg
9Phá dỡ đập tạm thi côngChương V của E-HSMT325,94m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.75
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.53
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.53
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng tải 25T1
2 Cần trục ôtô Trọng tải 10T1
3 Đầm bàn Công suất 1Kw2
4 Máy cắt uốn sắt Công suất 5Kw2
5 Máy đầm dùi Công suất 1,5Kw2
6 Máy lu Trọng tải 10T1
7 Máy mài Công suất 2,7Kw1
8 Máy trộn bê tông Dung tích 250L1
9 Ô tô tự đổ Trọng tải 7T2
10 Máy ép cọc Trọng tải 200T1
11 Máy ép thuỷ lực Trọng tải 130T1
12 Máy hàn Công suất 23Kw2
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70Kg2
14 Máy trộn vữa Dung tích 150L2
15 Máy đào Dung tích gầu 1,25m31
16 Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.01 phòng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->