Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210602-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220157975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 18:11:00 đến ngày 2022-02-22 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,541,748,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Bình Sơn; Hạng mục: Phòng hành chính quản trị và phòng chức năng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 10, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và Xây dựng Phúc Hưng.JSC; Địa chỉ: Số nhà 916, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 2A, Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng công trìnhTheo HSTK2,4697100m3
2Đào đất móng dầmTheo HSTK40,822m3
3Ván khuôn lót móngTheo HSTK0,3944100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK11,4759m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1083tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,918tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK0,7976tấn
8Ván khuôn móngTheo HSTK1,1163100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK56,0981m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,0925tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,553tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK1,4904tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK2,6931100m2
14Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK29,6235m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK15,8103m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK3,2335100m3
17Mua đất về đắpTheo HSTK46,9263m3
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,7104100m2
19Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK0,0659100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,7248tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK1,8001tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK1,3672tấn
23Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK18,9781m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK5,9046100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,0305tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK6,4873tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK2,5965tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK57,0296m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,7256100m2
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3886tấn
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK0,4375tấn
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK5,7866m3
33Ván khuôn sàn máiTheo HSTK7,8681100m2
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK9,4922tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK78,6795m3
36Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,3485100m2
37Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2674tấn
38Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK0,1893tấn
39Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,5968m3
40Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK3,1989m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK159,925m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK9,2129m3
43Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK1,1963tấn
44Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK1,1963tấn
45Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK0,0217tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK0,5526m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo HSTK4,4845100m2
48Lắp dựng tôn úp nócTheo HSTK59,9m
49Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo HSTK14cái
50Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo HSTK1,02100m
51Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Theo HSTK14cái
52Lắp đặt ống thoát tràn PVC d34Theo HSTK6m
53Đai liên kết ốngTheo HSTK60cái
54Quả cầu chắn rác D150Theo HSTK14Cái
55Đào móng tam cấp, bồn hoaTheo HSTK9,2342m3
56Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK29,4462m3
57Đào móng hố gaTheo HSTK5,6143m3
58Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK3,8433m3
59Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,4553m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,9058m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo HSTK14,2258m3
62Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK44,2943M3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK715,6831m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK121m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK91,1404m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK733,844m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK804,9m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK255,9595m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK572,913m2
70Láng ô văng dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,7m2
71Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm và phụ kiệnTheo HSTK51,84m2
72Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm và phụ kiệnTheo HSTK9,18m2
73Cửa sổ 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm và phụ kiệnTheo HSTK105,66m2
74Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm và phụ kiệnTheo HSTK16,192m2
75Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox304) hoặc tương đươngTheo HSTK29,755m2
76SXLD sen hoa Inox cửa đi, cửa sổ, Inox 304Theo HSTK596,6408kg
77SXLD sen hoa Inox lan can,cầu thang Inox 304Theo HSTK597,8478kg
78SXLD chắn nắng Austrong 132S sơn tĩnh điệnTheo HSTK58,7196m2
79Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK62,382m3
80Đắp cát công trìnhTheo HSTK4,0329m3
81Bảng viết 1,2x3,6(m) chống lóa (bao gồm nhân công lắp đặt và vật liệuTheo HSTK8bộ
82Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK6,765m3
83Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo HSTK1,9259m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK75,48m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK35,94m2
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,3556100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK0,4487tấn
88Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,2535m3
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK2671 cấu kiện
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK697,3572m2
91Quét dung dịch chống thấm SikaTheo HSTK152,362m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK49,3812m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK196,088m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK61,3632m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK192,14m
96Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,1464m2
97Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK22,4652m3
98Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK7,8938m3
99Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo HSTK3,8841m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.033,6521m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK2.049,6475m2
102Hệ trần nổi Vĩnh tường khung xương topline, tấm deco plus 9mm (605x605) hoặc tương đươngTheo HSTK49,3812m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ bao gồm nhân công lắp đặt)Theo HSTK49,3812m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK7,8826100m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK7,8826100m2
106Đèn led loại 1,2m 2x18W/220v bao gồm chóa tản quangTheo HSTK48bộ
107Lắp đặt đèn LED gắn trần 18WTheo HSTK24bộ
108Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK24cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK20cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK30cái
111Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiềuTheo HSTK2cái
112Lắp đặt quạt trần VinawindTheo HSTK32cái
113Lắp đặt quạt treo tường VinawindTheo HSTK8cái
114Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo HSTK1cái
115Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75ATheo HSTK3cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK35cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK720m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK600m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK80m
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo HSTK130m
121Lắp đặt dây đơn Theo HSTK10m
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 600x400x200Theo HSTK1hộp
123Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x300x150Theo HSTK1hộp
124Xà sứ đón đầu hồiTheo HSTK1Bộ
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 200x100Theo HSTK16hộp
126Đế âm tường kích thước 110x65x45Theo HSTK98cái
127Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát kích thước 120x75Theo HSTK98Cái
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK1.220m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK130m
130Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo HSTK45m
131Đào rãnh chống sétTheo HSTK13,65m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK13,65m3
133Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK9cọc
134Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo HSTK60m
135Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK8cái
136Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK8cái
137Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK210m
138Cọc đỡ dây thu sétTheo HSTK60Cái
139Con sứ chân + kim thu sétTheo HSTK8Cái
140Hộp nối điện 110x110x80 Sino E265/23X hoặc tương đươngTheo HSTK2Cái
141Đào móng bể tự hoạiTheo HSTK0,2381100m3
142Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,1078m3
143Ván khuôn móngTheo HSTK0,034100m2
144Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,584m3
145Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,045tấn
146Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,6885m3
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK28,195m2
148Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK6,9784m2
149Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK28,195m2
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0429100m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK0,08tấn
152Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,849m3
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK9cấu kiện
154Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiTheo HSTK1Bộ
155Đào rãnh đặt ống thoát bể phốtTheo HSTK3,24m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK11,5659m3
157Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN50Theo HSTK0,14100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32Theo HSTK0,04100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25Theo HSTK0,75100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20Theo HSTK0,3100m
161Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/25Theo HSTK2cái
162Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32/25Theo HSTK1cái
163Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25Theo HSTK4cái
164Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/20Theo HSTK16cái
165Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50Theo HSTK1cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR DN50Theo HSTK4cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Theo HSTK20cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR DN20Theo HSTK28cái
169Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN32/25Theo HSTK2cái
170Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN50/32Theo HSTK1cái
171Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
172Lắp đặt van phao DN25Theo HSTK1cái
173Lắp đặt van xả đáy téc DN50Theo HSTK1cái
174Lắp đặt van khóa DN50Theo HSTK1cái
175Lắp đặt van khóa DN25Theo HSTK5cái
176Lắp đặt rắc co nhựa DN50Theo HSTK2cái
177Lắp đặt rắc co nhựa DN25Theo HSTK6cái
178Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK8bộ
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK8bộ
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK8bộ
181Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo HSTK8cái
182SXLD máng tiểu nam, tấm inox 304, dày 1,2mm (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo HSTK2cái
183Lắp đặt vòi gạtTheo HSTK12cái
184Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK8cái
185Kép DN20Theo HSTK32cái
186Ông nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK0,34100m
187Ông nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK0,1100m
188Ông nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK0,28100m
189Ông nhựa thoát nước UPVC D60Theo HSTK0,08100m
190Ông nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK0,06100m
191Tê kiểm tra UPVC D110Theo HSTK1cái
192Tê nhựa xiên UPVC D110Theo HSTK10cái
193Cút nhựa xiên UPVC D110Theo HSTK20cái
194Tê nhựa vuông UPVC D76Theo HSTK6cái
195Tê nhựa vuông UPVC D90/76Theo HSTK4cái
196Tê nhựa vuông UPVC D76/34Theo HSTK2cái
197Tê nhựa vuông UPVC D60Theo HSTK2cái
198Tê nhựa vuông UPVC D110/34Theo HSTK6cái
199Cút nhựa vuông UPVC D76Theo HSTK6cái
200Cút nhựa vuông UPVC D34Theo HSTK24cái
201Cút nhựa vuông UPVC D76/34Theo HSTK2cái
202Cút nhựa vuông UPVC D90Theo HSTK2cái
203Cút nhựa vuông UPVC D110/34Theo HSTK2cái
204Côn nhựa UPVC D110/60Theo HSTK1cái
205Côn nhựa UPVC D76/60Theo HSTK1cái
206Côn nhựa UPVC D140/110Theo HSTK1cái
207Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo HSTK10cái
208Bình cứu hỏa ABC loại 4KgTheo HSTK16Bình
209Hộp đựng bình cứu hỏaTheo HSTK8Hộp
210Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo HSTK4Cái
211Máy bơm nước(Q=2m/h;H=25)Theo HSTK1cái
212Giếng khoan (dự kiến 45m)Theo HSTK45m
B PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng công trìnhTheo HSTK1,3347100m3
2Đào dầm móngTheo HSTK26,2774m3
3Ván khuôn lót móngTheo HSTK0,2166100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK6,0632m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,064tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,8998tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK0,725tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,6529100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK29,5569m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,6115tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,3126tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmTheo HSTK0,8982tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,4557100m2
14Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK16,0125m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK8,5932m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,7209100m3
17Mua đất về đắpTheo HSTK4,95m3
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,5484100m2
19Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK0,0659100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4199tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,9062tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK1,1601tấn
23Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK10,7097m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK2,9677100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,999tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,1457tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK1,5751tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK27,6093m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,4419100m2
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2307tấn
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK0,2612tấn
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,4334m3
33Ván khuôn sàn máiTheo HSTK3,8842100m2
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK4,4807tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK38,8422m3
36Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,3105100m2
37Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2569tấn
38Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK0,1853tấn
39Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,2164m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK93,7292m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK3,4441m3
42Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK1,2185m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo HSTK11,8663m3
44Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,6829tấn
45Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK0,0217tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK0,5529m2
47Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,6829tấn
48Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,4mmTheo HSTK2,2977100m2
49Lắp dựng tôn úp nócTheo HSTK38,4m
50Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo HSTK10cái
51Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmTheo HSTK0,75100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK10cái
53Lắp đặt ống thoát tràn PVC d34Theo HSTK4m
54Đai liên kết ốngTheo HSTK40cái
55Quả cầu chắn rác D150Theo HSTK10Cái
56Đào đất móng bồn hoa, tam cấpTheo HSTK6,1818m3
57Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK19,152m3
58Đào móng hố gaTheo HSTK4,6786m3
59Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK2,6007m3
60Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK0,8316m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK1,089m3
62Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK30,0124m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK460,4946m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK502,08m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK398,95m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK156,685m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK267,682m2
68Láng ô văng dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,9m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK75,24m2
70Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK59,4966m2
71Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm và phụ kiệnTheo HSTK32,4m2
72Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm và phụ kiệnTheo HSTK3,145m2
73Cửa sổ mở hất 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm và phụ kiệnTheo HSTK65,79m2
74Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm và phụ kiệnTheo HSTK14,227m2
75SXLD sen hoa Inox cửa đi, cửa sổ, Inox 304Theo HSTK371,8789kg
76SXLD sen hoa Inox lan can,cầu thang Inox 304Theo HSTK384,6285kg
77SXLD chắn nắng Austrong 132S sơn tĩnh điệnTheo HSTK17,721m2
78Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK24,2129m3
79Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo HSTK4,4m3
80Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo HSTK2,3716m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK45,5m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,25m2
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,2338100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK0,2886tấn
85Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,8101m3
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK1751 cấu kiện
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK350,4126m2
88Quét chống thấm nền bằng SikaTheo HSTK81,6248m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,886m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK23,7572m2
91Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK50,2792m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK122,36m
93Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,1464m2
94Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK13,4652m3
95Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK4,8938m3
96Lát nền gạch Terrazzo, kích thước 400x400mm, VXM M75Theo HSTK3,8841m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK649,6101m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.136,2815m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK4,7491100m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK4,7491100m2
101Đèn led loại 1,2m 2x18W/220v bao gồm chóa tản quangTheo HSTK20bộ
102Đèn LED tròn gắn trần 18W hoặc tương đươngTheo HSTK16bộ
103Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK10cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK28cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK16cái
106Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiềuTheo HSTK2cái
107Lắp đặt quạt trần VinawindTheo HSTK10cái
108Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100ATheo HSTK1cái
109Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSTK3cái
110Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTK1cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTK23cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK440m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK340m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK40m
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo HSTK20m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo HSTK70m
117Lắp đặt dây E 1x6mm2Theo HSTK10m
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 600x400x200Theo HSTK1hộp
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x300x150Theo HSTK1hộp
120Xà sứ đón đầu hồiTheo HSTK2Bộ
121Hộp nối dây kích thước 200x100Theo HSTK10hộp
122Đế âm tườngTheo HSTK76cái
123Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo HSTK76Cái
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK820m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmTheo HSTK20m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK70m
127Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo HSTK90m
128Đào rãnh chống sétTheo HSTK8,424m3
129Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK8,424m3
130Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK5cọc
131Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK4cái
132Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK4cái
133Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK130m
134Cọc đỡ dây thu sétTheo HSTK30Cái
135Con sứ chân + kim thu sétTheo HSTK4Cái
136Hộp nối điện 110x110x80 Sino E265/23X hoặc tương đươngTheo HSTK2Cái
137Đào đất móng bể tự hoạiTheo HSTK15,9917m3
138Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK0,7558m3
139Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,027100m2
140Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,056m3
141Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,076tấn
142Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,1894m3
143Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK19,69m2
144Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK3,7316m2
145Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK19,69m2
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0349100m2
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính Theo HSTK0,0682tấn
148Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,649m3
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo HSTK9cấu kiện
150Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiTheo HSTK1Bộ
151Đào rãnh đặt ống thoát bể phốtTheo HSTK5,28m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK11,0317m3
153Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN50Theo HSTK0,05100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32Theo HSTK0,04100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25Theo HSTK0,8100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20Theo HSTK0,15100m
157Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/25Theo HSTK1cái
158Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32/25Theo HSTK1cái
159Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25Theo HSTK4cái
160Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/20Theo HSTK6cái
161Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50Theo HSTK1cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR DN50Theo HSTK2cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Theo HSTK15cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR DN20Theo HSTK12cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR DN32/25Theo HSTK2cái
166Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN50/32Theo HSTK1cái
167Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK1bể
168Lắp đặt van phao DN25Theo HSTK1cái
169Lắp đặt van xả đáy téc DN50Theo HSTK1cái
170Lắp đặt van khóa DN50Theo HSTK1cái
171Lắp đặt van khóa DN25Theo HSTK2cái
172Lắp đặt rắc co nhựa DN50Theo HSTK1cái
173Lắp đặt rắc co nhựa DN25Theo HSTK2cái
174Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK2bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
176Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
177Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo HSTK2cái
178Lắp đặt vòi gạtTheo HSTK2cái
179Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK2cái
180Kép D20Theo HSTK2cái
181Ông nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK0,3100m
182Ông nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK0,08100m
183Ông nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK0,1100m
184Ông nhựa thoát nước UPVC D60Theo HSTK0,08100m
185Ông nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK0,03100m
186Tê kiểm tra UPVC D110Theo HSTK1cái
187Tê nhựa xiên UPVC D110Theo HSTK5cái
188Cút nhựa xiên UPVC D110Theo HSTK5cái
189Tê nhựa vuông UPVC D76Theo HSTK2cái
190Tê nhựa vuông UPVC D90/76Theo HSTK2cái
191Tê nhựa vuông UPVC D76/34Theo HSTK2cái
192Tê nhựa vuông UPVC D60Theo HSTK2cái
193Tê nhựa vuông UPVC D110/34Theo HSTK2cái
194Cút nhựa vuông UPVC D76Theo HSTK2cái
195Cút nhựa vuông UPVC D34Theo HSTK10cái
196Cút nhựa vuông UPVC D76/34Theo HSTK2cái
197Cút nhựa vuông UPVC D90Theo HSTK2cái
198Cút nhựa vuông UPVC D110/34Theo HSTK2cái
199Côn nhựa UPVC D110/60Theo HSTK1cái
200Côn nhựa UPVC D76/60Theo HSTK1cái
201Côn nhựa UPVC D140/110Theo HSTK1cái
202Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo HSTK2cái
203Bình cứu hỏa loại 4KgTheo HSTK8Bình
204Hộp đựng bình cứu hỏaTheo HSTK4Hộp
205Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo HSTK2Cái
206Máy bơm nước(Q=2m/h;H=20)Theo HSTK1cái
C PHÁ DỠ NHÀ CŨ, CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ mái bằng thủ côngTheo HSTK448,8072m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măngTheo HSTK66,4056m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ côngTheo HSTK1,7768tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngTheo HSTK2m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK78,9m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK153,535m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK33,707m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK16,4458m3
9Đào xúc nềnTheo HSTK0,6577100m3
10Vận chuyển phế thảiTheo HSTK319,4478m3
11Tháo dỡ trầnTheo HSTK6công
12Tháo dỡ thiết bị quạt trần, điều hòaTheo HSTK4công
13Tháo dỡ cánh cổng, biển cổng cũTheo HSTK4công
14Đào móng cổngTheo HSTK0,1215100m3
15Đào dầm móngTheo HSTK1,815m3
16Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo HSTK0,5922m3
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0148tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0824tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,0678tấn
20Ván khuôn móngTheo HSTK0,0716100m2
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,8276m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK9,8167m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,7m3
24Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK3,24m3
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK22,92m2
26Gia công khung thép biển trường bằng thép hộpTheo HSTK0,175tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,175tấn
28Bọc Aluminium cổngTheo HSTK17,92m2
29Làm chữ biển tên trường bằng aluminiumTheo HSTK145Chữ
30SXLD cửa, cổng Inox304 cao 1,6m, cửa tự động trọn bộTheo HSTK1Bộ
31SXLD cánh cổng phụ Inox304Theo HSTK31,9892kg
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,98m3
33Đào móng hàng ràoTheo HSTK0,3213100m3
34Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo HSTK1,014m3
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK5,2338m3
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK7,3892m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,1071100m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK8,7984m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK66,56m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK24,18m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK150,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt2
5 Máy đào Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
10 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
12 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->