Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 18:11:00 đến ngày 2022-02-22 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,541,748,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Bình Sơn; Hạng mục: Phòng hành chính quản trị và phòng chức năng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo HSTK | 2,4697 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng dầm | Theo HSTK | 40,822 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK | 0,3944 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 11,4759 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1083 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,918 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,7976 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 1,1163 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 56,0981 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,0925 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,553 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,4904 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,6931 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 29,6235 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 15,8103 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 3,2335 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 46,9263 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,7104 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0659 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,7248 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,8001 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,3672 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 18,9781 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 5,9046 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,0305 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 6,4873 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 2,5965 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 57,0296 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,7256 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3886 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 0,4375 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,7866 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 7,8681 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 9,4922 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 78,6795 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,3485 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2674 | tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 0,1893 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,5968 | m3 |
| 40 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 3,1989 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 159,925 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 9,2129 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 1,1963 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 1,1963 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,0217 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,5526 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo HSTK | 4,4845 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng tôn úp nóc | Theo HSTK | 59,9 | m |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo HSTK | 1,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thoát tràn PVC d34 | Theo HSTK | 6 | m |
| 53 | Đai liên kết ống | Theo HSTK | 60 | cái |
| 54 | Quả cầu chắn rác D150 | Theo HSTK | 14 | Cái |
| 55 | Đào móng tam cấp, bồn hoa | Theo HSTK | 9,2342 | m3 |
| 56 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 29,4462 | m3 |
| 57 | Đào móng hố ga | Theo HSTK | 5,6143 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 3,8433 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,4553 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,9058 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 14,2258 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 44,2943 | M3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 715,6831 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 121 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 91,1404 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 733,844 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 804,9 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 255,9595 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 572,913 | m2 |
| 70 | Láng ô văng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,7 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm và phụ kiện | Theo HSTK | 51,84 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm và phụ kiện | Theo HSTK | 9,18 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm và phụ kiện | Theo HSTK | 105,66 | m2 |
| 74 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm và phụ kiện | Theo HSTK | 16,192 | m2 |
| 75 | Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox304) hoặc tương đương | Theo HSTK | 29,755 | m2 |
| 76 | SXLD sen hoa Inox cửa đi, cửa sổ, Inox 304 | Theo HSTK | 596,6408 | kg |
| 77 | SXLD sen hoa Inox lan can,cầu thang Inox 304 | Theo HSTK | 597,8478 | kg |
| 78 | SXLD chắn nắng Austrong 132S sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 58,7196 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 62,382 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình | Theo HSTK | 4,0329 | m3 |
| 81 | Bảng viết 1,2x3,6(m) chống lóa (bao gồm nhân công lắp đặt và vật liệu | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 82 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 6,765 | m3 |
| 83 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,9259 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 75,48 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 35,94 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,3556 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK | 0,4487 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,2535 | m3 |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 267 | 1 cấu kiện |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 697,3572 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Theo HSTK | 152,362 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 49,3812 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 196,088 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 61,3632 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 192,14 | m |
| 96 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,1464 | m2 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 22,4652 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 7,8938 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo HSTK | 3,8841 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.033,6521 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.049,6475 | m2 |
| 102 | Hệ trần nổi Vĩnh tường khung xương topline, tấm deco plus 9mm (605x605) hoặc tương đương | Theo HSTK | 49,3812 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo HSTK | 49,3812 | m2 |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 7,8826 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 7,8826 | 100m2 |
| 106 | Đèn led loại 1,2m 2x18W/220v bao gồm chóa tản quang | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn LED gắn trần 18W | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần Vinawind | Theo HSTK | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường Vinawind | Theo HSTK | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK | 35 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 720 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 600 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK | 130 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 600x400x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x300x150 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 124 | Xà sứ đón đầu hồi | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 200x100 | Theo HSTK | 16 | hộp |
| 126 | Đế âm tường kích thước 110x65x45 | Theo HSTK | 98 | cái |
| 127 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát kích thước 120x75 | Theo HSTK | 98 | Cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK | 1.220 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK | 130 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 131 | Đào rãnh chống sét | Theo HSTK | 13,65 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 13,65 | m3 |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 9 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 135 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 210 | m |
| 138 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 60 | Cái |
| 139 | Con sứ chân + kim thu sét | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 140 | Hộp nối điện 110x110x80 Sino E265/23X hoặc tương đương | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 141 | Đào móng bể tự hoại | Theo HSTK | 0,2381 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,1078 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,034 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,584 | m3 |
| 145 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,045 | tấn |
| 146 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,6885 | m3 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 28,195 | m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 6,9784 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 28,195 | m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0429 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK | 0,08 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,849 | m3 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 9 | cấu kiện |
| 154 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 155 | Đào rãnh đặt ống thoát bể phốt | Theo HSTK | 3,24 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 11,5659 | m3 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN50 | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32 | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25 | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32/25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/20 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN32/25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN50/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt van phao DN25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van xả đáy téc DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt rắc co nhựa DN50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt rắc co nhựa DN25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo HSTK | 8 | cái |
| 182 | SXLD máng tiểu nam, tấm inox 304, dày 1,2mm (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi gạt | Theo HSTK | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 8 | cái |
| 185 | Kép DN20 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 186 | Ông nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK | 0,34 | 100m |
| 187 | Ông nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 188 | Ông nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK | 0,28 | 100m |
| 189 | Ông nhựa thoát nước UPVC D60 | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 190 | Ông nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 191 | Tê kiểm tra UPVC D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 192 | Tê nhựa xiên UPVC D110 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 193 | Cút nhựa xiên UPVC D110 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 194 | Tê nhựa vuông UPVC D76 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 195 | Tê nhựa vuông UPVC D90/76 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 196 | Tê nhựa vuông UPVC D76/34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 197 | Tê nhựa vuông UPVC D60 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 198 | Tê nhựa vuông UPVC D110/34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 199 | Cút nhựa vuông UPVC D76 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 200 | Cút nhựa vuông UPVC D34 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 201 | Cút nhựa vuông UPVC D76/34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 202 | Cút nhựa vuông UPVC D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 203 | Cút nhựa vuông UPVC D110/34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 204 | Côn nhựa UPVC D110/60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 205 | Côn nhựa UPVC D76/60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 206 | Côn nhựa UPVC D140/110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 208 | Bình cứu hỏa ABC loại 4Kg | Theo HSTK | 16 | Bình |
| 209 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo HSTK | 8 | Hộp |
| 210 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 211 | Máy bơm nước(Q=2m/h;H=25) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 212 | Giếng khoan (dự kiến 45m) | Theo HSTK | 45 | m |
| B | PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo HSTK | 1,3347 | 100m3 |
| 2 | Đào dầm móng | Theo HSTK | 26,2774 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK | 0,2166 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 6,0632 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,064 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,8998 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,725 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,6529 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 29,5569 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6115 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,3126 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo HSTK | 0,8982 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,4557 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 16,0125 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 8,5932 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,7209 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 4,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,5484 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0659 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4199 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,9062 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,1601 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 10,7097 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,9677 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,999 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,1457 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,5751 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 27,6093 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,4419 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2307 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 0,2612 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,4334 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 3,8842 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,4807 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 38,8422 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,3105 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2569 | tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 0,1853 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,2164 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 93,7292 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 3,4441 | m3 |
| 42 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 1,2185 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 11,8663 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,6829 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,0217 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,5529 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,6829 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,4mm | Theo HSTK | 2,2977 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng tôn úp nóc | Theo HSTK | 38,4 | m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thoát tràn PVC d34 | Theo HSTK | 4 | m |
| 54 | Đai liên kết ống | Theo HSTK | 40 | cái |
| 55 | Quả cầu chắn rác D150 | Theo HSTK | 10 | Cái |
| 56 | Đào đất móng bồn hoa, tam cấp | Theo HSTK | 6,1818 | m3 |
| 57 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 19,152 | m3 |
| 58 | Đào móng hố ga | Theo HSTK | 4,6786 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 2,6007 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 0,8316 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 1,089 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 30,0124 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 460,4946 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 502,08 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 398,95 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 156,685 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 267,682 | m2 |
| 68 | Láng ô văng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,9 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 75,24 | m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 59,4966 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm và phụ kiện | Theo HSTK | 32,4 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm và phụ kiện | Theo HSTK | 3,145 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở hất 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm và phụ kiện | Theo HSTK | 65,79 | m2 |
| 74 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm và phụ kiện | Theo HSTK | 14,227 | m2 |
| 75 | SXLD sen hoa Inox cửa đi, cửa sổ, Inox 304 | Theo HSTK | 371,8789 | kg |
| 76 | SXLD sen hoa Inox lan can,cầu thang Inox 304 | Theo HSTK | 384,6285 | kg |
| 77 | SXLD chắn nắng Austrong 132S sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 17,721 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK | 24,2129 | m3 |
| 79 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 4,4 | m3 |
| 80 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,3716 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 45,5 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,25 | m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,2338 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK | 0,2886 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,8101 | m3 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 175 | 1 cấu kiện |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 350,4126 | m2 |
| 88 | Quét chống thấm nền bằng Sika | Theo HSTK | 81,6248 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,886 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 23,7572 | m2 |
| 91 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 50,2792 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 122,36 | m |
| 93 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,1464 | m2 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 13,4652 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 4,8938 | m3 |
| 96 | Lát nền gạch Terrazzo, kích thước 400x400mm, VXM M75 | Theo HSTK | 3,8841 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 649,6101 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.136,2815 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 4,7491 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 4,7491 | 100m2 |
| 101 | Đèn led loại 1,2m 2x18W/220v bao gồm chóa tản quang | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 102 | Đèn LED tròn gắn trần 18W hoặc tương đương | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần Vinawind | Theo HSTK | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK | 23 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 440 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 340 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 117 | Lắp đặt dây E 1x6mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 600x400x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x300x150 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 120 | Xà sứ đón đầu hồi | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 121 | Hộp nối dây kích thước 200x100 | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 122 | Đế âm tường | Theo HSTK | 76 | cái |
| 123 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 76 | Cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK | 820 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo HSTK | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK | 70 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 128 | Đào rãnh chống sét | Theo HSTK | 8,424 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 8,424 | m3 |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 5 | cọc |
| 131 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 130 | m |
| 134 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 30 | Cái |
| 135 | Con sứ chân + kim thu sét | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 136 | Hộp nối điện 110x110x80 Sino E265/23X hoặc tương đương | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 137 | Đào đất móng bể tự hoại | Theo HSTK | 15,9917 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK | 0,7558 | m3 |
| 139 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,027 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,056 | m3 |
| 141 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,076 | tấn |
| 142 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,1894 | m3 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 19,69 | m2 |
| 144 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 3,7316 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 19,69 | m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0349 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính | Theo HSTK | 0,0682 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,649 | m3 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK | 9 | cấu kiện |
| 150 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 151 | Đào rãnh đặt ống thoát bể phốt | Theo HSTK | 5,28 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 11,0317 | m3 |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32 | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25 | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32/25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32/25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN50/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt van phao DN25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van xả đáy téc DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co nhựa DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co nhựa DN25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi gạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 2 | cái |
| 180 | Kép D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 181 | Ông nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 182 | Ông nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 183 | Ông nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 184 | Ông nhựa thoát nước UPVC D60 | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 185 | Ông nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 186 | Tê kiểm tra UPVC D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 187 | Tê nhựa xiên UPVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 188 | Cút nhựa xiên UPVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 189 | Tê nhựa vuông UPVC D76 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 190 | Tê nhựa vuông UPVC D90/76 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 191 | Tê nhựa vuông UPVC D76/34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 192 | Tê nhựa vuông UPVC D60 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 193 | Tê nhựa vuông UPVC D110/34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 194 | Cút nhựa vuông UPVC D76 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 195 | Cút nhựa vuông UPVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 196 | Cút nhựa vuông UPVC D76/34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 197 | Cút nhựa vuông UPVC D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 198 | Cút nhựa vuông UPVC D110/34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 199 | Côn nhựa UPVC D110/60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 200 | Côn nhựa UPVC D76/60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 201 | Côn nhựa UPVC D140/110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 203 | Bình cứu hỏa loại 4Kg | Theo HSTK | 8 | Bình |
| 204 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo HSTK | 4 | Hộp |
| 205 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 206 | Máy bơm nước(Q=2m/h;H=20) | Theo HSTK | 1 | cái |
| C | PHÁ DỠ NHÀ CŨ, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Theo HSTK | 448,8072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Theo HSTK | 66,4056 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công | Theo HSTK | 1,7768 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Theo HSTK | 2 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 78,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 153,535 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 33,707 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 16,4458 | m3 |
| 9 | Đào xúc nền | Theo HSTK | 0,6577 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 319,4478 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 6 | công |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị quạt trần, điều hòa | Theo HSTK | 4 | công |
| 13 | Tháo dỡ cánh cổng, biển cổng cũ | Theo HSTK | 4 | công |
| 14 | Đào móng cổng | Theo HSTK | 0,1215 | 100m3 |
| 15 | Đào dầm móng | Theo HSTK | 1,815 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,5922 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0148 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0824 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0678 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0716 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,8276 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 9,8167 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,7 | m3 |
| 24 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 3,24 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK | 22,92 | m2 |
| 26 | Gia công khung thép biển trường bằng thép hộp | Theo HSTK | 0,175 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,175 | tấn |
| 28 | Bọc Aluminium cổng | Theo HSTK | 17,92 | m2 |
| 29 | Làm chữ biển tên trường bằng aluminium | Theo HSTK | 145 | Chữ |
| 30 | SXLD cửa, cổng Inox304 cao 1,6m, cửa tự động trọn bộ | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 31 | SXLD cánh cổng phụ Inox304 | Theo HSTK | 31,9892 | kg |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,98 | m3 |
| 33 | Đào móng hàng rào | Theo HSTK | 0,3213 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 1,014 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 5,2338 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 7,3892 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,1071 | 100m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 8,7984 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 66,56 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,18 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 150,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi