Gói thầu: Gói 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ; Nguồn thu BHYT và nguồn thu khác hợp pháp theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 18:21:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,073,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng trong đó có cung cấp vật tư y tế-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSĐXKT với Bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông dụng Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Hà Đông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ; Nguồn thu BHYT và nguồn thu khác hợp pháp theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). - Cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 ( Cam kết trong E-HSDT) |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (thời điểm trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 2 Bế Văn Đàn, P. Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Hà Đông + Địa chỉ: 2 Bế Văn Đàn, P. Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội + Số điện thoại: (024) 33824216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư – Bệnh viện Đa khoa Hà Đông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Hà Đông + Địa chỉ: 2 Bế Văn Đàn, P. Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội + Số điện thoại: (024) 33824216 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang | 180.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Mũ phẫu thuật | 100.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bốt vô trùng | 20.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Tấm chắn giọt bắn | 7.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Nhiệt kế thủy ngân | 12.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Dây thở oxy | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Mask oxy có túi | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bộ đèn đặt nội khí quản | 10 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Ampu cấp cứu | 50 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Catherter 3 nòng | 500 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Sondes hút kín | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Sâu thở | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bộ dây máy thở | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Dây hút dịch 2 đầu | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Ống nội khí quản | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Sonde hút dịch các số (có cớp và không cớp) | 5.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Cannula thở cho máy oxy dòng cao (HFNC) | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5 cm | 50.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 10cm x 10cm x 6 lớp | 250.000 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Gạc thận | 24.000 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Băng dính vải 5m x 2,5 cm | 3.000 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Urgo 100x70 | 3.000 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Urgosterile 53 x 70 | 3.000 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bơm tiêm 1 ml | 16.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bơm tiêm Insulin các cỡ | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Kim lấy thuốc các cỡ | 20.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Kim luồn sơ sinh 24G | 1.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Kim luồn tĩnh mạch các số các cỡ | 20.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Dây truyền máu | 500 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Rober mở khí quản 1 nòng | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Dây nối kim luồn sơ sinh | 300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Túi đựng nước tiểu | 5.000 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Găng mổ tiệt trùng các cỡ | 45.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Găng tay dài sản | 1.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Găng tay khám các cỡ | 260.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Van 3 khóa có dây nối | 10.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bản cực điện tim | 10.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Que thử đường máu | 8.000 | Que | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 5.000 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 360 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 | 360 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 360 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 | 360 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Ống nghiệm Heparin các cỡ | 20.000 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Găng tay khám cao su không bột tan | 10.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Hemoclip | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Ống thổi máy đo chức năng hô hấp | 200 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Ống nghiệm nhựa chống đông Nacitra | 15.000 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Fillter máy đo Chức năng hô hấp | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Huyết áp điện tử | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Huyết áp cơ | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 200 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Sonde JJ | 200 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Chất nhuộm bao trypan blue 0.06% | 30 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Chất nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2% | 50 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Chất nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2,4% | 100 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng trong đó có cung cấp vật tư y tế-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 2 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSĐXKT với Bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi