Gói thầu: BV02 PTV: Thuê dịch vụ bảo vệ tại 12 nhà ga và khu Depot Phú Lương của tuyến Đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đường sắt Hà Nội |
| Tên gói thầu | BV02 PTV: Thuê dịch vụ bảo vệ tại 12 nhà ga và khu Depot Phú Lương của tuyến Đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145987 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động của Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 18:45:00 đến ngày 2022-03-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,820,842,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.456.674.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.205.210.625VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.410.421.250 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng toàn bộ lực lượng bảo vệ tại gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản chụp bản gốc hoặc bản chụp bản phô tô công chứng: căn cước công dân, chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ bảo vệ, chứng chỉ huấn luyện về PCCC, bằng tốt nghiệp đại học (hoặc thay bằng tốt nghiệp đại học bằng tài liệu chứng minh bản thân đã kinh qua lực lượng vũ trang: quân đội hoặc công an) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác bảo vệ giúp việc cho chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản chụp bản gốc hoặc bản chụp bản phô tô công chứng: căn cước công dân, chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ bảo vệ, chứng chỉ huấn luyện về PCCC, bằng tốt nghiệp đại học (hoặc thay bằng tốt nghiệp đại học bằng tài liệu chứng minh bản thân đã kinh qua lực lượng vũ trang: quân đội hoặc công an) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đường sắt Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
BV02 PTV: Thuê dịch vụ bảo vệ tại 12 nhà ga và khu Depot Phú Lương của tuyến Đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông Thuê dịch vụ bảo vệ tại 12 nhà ga và khu Depot Phú Lương của tuyến Đường sắt đô thị Hà Nội số 2A, Cát Linh - Hà Đông. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động của Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản scan Bảo lãnh dự thầu gốc. - Các bản scan bản gốc hoặc bản scan bản phô tô công chứng: + Đăng ký kinh doanh; + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo vệ do cơ quan công an có thẩm quyền cấp. (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có các tài liệu này) + Hợp đồng dịch vụ bảo vệ tương tự kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành, ngày ký biên bản thanh lý đều được cho đến ngày đóng thầu) kèm theo một trong các tài liệu sau: Hóa đơn dịch vụ bảo vệ hàng tháng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc Biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (định nghĩa về hợp đồng tương tự, tính chất, số lượng và quy mô quy định tại Mẫu số 3 Chương IV của E-HSMT này); + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn; + Tài liệu chứng minh công cụ phục vụ gói thầu quy định tại Mẫu số 04B và 11D Chương IV của E-HSMT; (các tài liệu về hợp đồng tương tự, nhân sự, công cụ hỗ trợ trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có với giá trị và chất lượng, số lượng theo tỷ lệ, vai trò đảm nhận trong liên danh; riêng về công cụ hỗ trợ thì các thành viên trong liên danh có thể hỗ trợ cho nhau nếu có thỏa thuận hợp lý, hợp pháp). + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu đã nêu ở E-CDNT 10.1 (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội, số 8, Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 024.38553355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội, số 8, Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 024.38553355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch –Dự án - Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội, số 8, Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 024.38553355 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các Phòng Hành chính – Tổ chức, Kế hoạch - Dự án, Tài chính – Kế toán Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội, số 8, Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 024.38553355 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần tra kiểm soát an ninh tầng 1 tại ga Cát Linh (02 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 17.520 | |
| 2 | Trực sảnh chờ, kiểm soát vé lối ra vào gần thang cuốn tầng 2 (12 ga, mỗi ga 02 vị trí) (24 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 210.240 | |
| 3 | Tuần tra kiểm soát an ninh tầng 3 (khu vực chờ tàu) (12 ga, mỗi ga 02 vị trí) (24 vị trí 18/24h (từ 5h30 đến 11h30)) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 157.680 | |
| 4 | Trực đảm bảo an ninh bãi để xe (05 nhà ga gồm: ga Cát Linh, ga Láng, ga Văn Khê, ga Văn Quán, ga Yên Nghĩa) (10 vị trí 18/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 65.700 | |
| 5 | Trực Barrier cổng lối vào từ quốc lộ 21B khu Depot Phú Lương (01 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 8.760 | |
| 6 | Trực nhà bảo vệ chính khu Depot Phú Lương (01 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 8.760 | |
| 7 | Trực sảnh tòa nhà OCC khu Depot Phú Lương (01 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 8.760 | |
| 8 | Trực sảnh tòa nhà DCC khu Depot Phú Lương (01 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 8.760 | |
| 9 | Trực tại xưởng sửa chữa tháng khu Depot Phú Lương (01 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 8.760 | |
| 10 | Trực tại xưởng vận dụng khu Depot Phú Lương (01 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 8.760 | |
| 11 | Trực tại KTX lái tàu khu Depot Phú Lương (01 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 8.760 | |
| 12 | Trực tại trạm xử lý nước thải khu Depot Phú Lương (01 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 8.760 | |
| 13 | Trực tại cổng phụ khu Depot Phú Lương (01 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 8.760 | |
| 14 | Trực tại nhà rửa tàu khu Depot Phú Lương (01 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 8.760 | |
| 15 | Trực tại góc cuối xưởng vận dụng (lập chốt tại góc) khu Depot Phú Lương (01 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 8.760 | |
| 16 | Tuần tra, kiểm soát từ trạm xử lý nước thải đến cuối xưởng vận dụng khu Depot Phú Lương (02 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 17.520 | |
| 17 | Tuần tra, kiểm soát từ cổng phụ đến trạm xử lý nước thải (dọc theo đường tàu chạy) khu Depot Phú Lương (01 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 8.760 | |
| 18 | Tuần tra, kiểm soát chung khu vực nhà ăn, kho vật tư, quảng trường khu Depot Phú Lương (01 vị trí 24/24h) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Giờ trực trong năm | 8.760 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3456674E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.205.210.625VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.456.674.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.205.210.625VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.410.421.250 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng toàn bộ lực lượng bảo vệ tại gói thầu | 1 | Bản chụp bản gốc hoặc bản chụp bản phô tô công chứng: căn cước công dân, chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ bảo vệ, chứng chỉ huấn luyện về PCCC, bằng tốt nghiệp đại học (hoặc thay bằng tốt nghiệp đại học bằng tài liệu chứng minh bản thân đã kinh qua lực lượng vũ trang: quân đội hoặc công an) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác bảo vệ giúp việc cho chỉ huy trưởng | 2 | Bản chụp bản gốc hoặc bản chụp bản phô tô công chứng: căn cước công dân, chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ bảo vệ, chứng chỉ huấn luyện về PCCC, bằng tốt nghiệp đại học (hoặc thay bằng tốt nghiệp đại học bằng tài liệu chứng minh bản thân đã kinh qua lực lượng vũ trang: quân đội hoặc công an) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi