Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Yên |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 21:33:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,112,612,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.533783E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.578.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lựcCó xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≤ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng, tải trọng ≥ 1000 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và THCS Đông Yên, huyện Đông Sơn. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất được in đầy đủ theo quy định. Bản gốc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận không còn nợ tiền thuế với ngân sách nhà nước cho năm báo cáo tài chính gần nhất. * Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt. * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Yên; Địa chỉ: xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Yên; Địa chỉ: xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Sản xuất Bê tông cọc, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK | 91,336 | m3 |
| 2 | Cung cấp bê tông thương phẩm M350, đá 1x2 | Theo HSTK | 93,6194 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo HSTK | 4,4169 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo HSTK | 5,5566 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo HSTK | 15,3311 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo HSTK | 0,7644 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo HSTK | 3,0831 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo HSTK | 3,0831 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK | 20,58 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK | 0,98 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK | 196 | mối nối |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn thép (1 cái) | Theo HSTK | 0,1884 | tấn |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK | 3,136 | m3 |
| B | BÃI ĐÚC, BÃI TRỮ CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đắp đất nền bãi đúc cấu kiện | Theo HSTK | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá thải đắp bãi đúc, bãi trữ cấu kiện | Theo HSTK | 135,6 | m3 |
| 3 | Bê tông nền bãi đúc, bãi trữ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 40 | m3 |
| 4 | Xoa tăng cứng và phẳng nhẵn bề mặt bãi đúc | Theo HSTK | 400 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên xe từ bãi đúc ra bãi trữ | Theo HSTK | 185 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống từ xe xuống bãi trữ | Theo HSTK | 185 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo HSTK | 45,668 | 10 tấn/1km |
| 8 | Thanh lý bãi đúc, bãi trữ | Theo HSTK | 1,6 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK | 1,6 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 1,6 | 100m3/1km |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK | 1,6 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công (đào ao) | Theo HSTK | 86,6151 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào (đào ao) | Theo HSTK | 7,7954 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 21,4556 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK | 43,6896 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 44,7823 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,7361 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,9585 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 3,3346 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,418 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK | 0,4366 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1034 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,5424 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 52,8429 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 54,164 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 3,7705 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,3936 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,7392 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 5,3766 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng, tường móng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 40,1962 | m3 |
| 20 | Đắp đất chân móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,8872 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK | 5,7744 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 5,7744 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cấp phối đá dăm tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo HSTK | 9,8901 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 43,4509 | m3 |
| 25 | Bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 44,5372 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 46,1475 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 46,1475 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 40,3066 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 41,3143 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 6,3738 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,1448 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,4059 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 2,9422 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 76,0799 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 77,9819 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 23,4118 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,6173 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 5,5039 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 7,2821 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 175,2808 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 179,6628 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 13,2186 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 21,0845 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 10,3974 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,9977 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,3968 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 9,5724 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,66 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2876 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 0,556 | tấn |
| E | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 349,7309 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,1957 | m3 |
| 3 | Đào đất móng tam cấp bằng thủ công | Theo HSTK | 7,9318 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,7589 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,3664 | m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm đường dốc bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,3002 | 100m3 |
| 7 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 35,1293 | m2 |
| 8 | Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,5024 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,727 | m2 |
| 10 | Lát nền đường dốc bằng gạch lá dừa 200x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,5024 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 18,1608 | 100m2 |
| 12 | Khung + lưới bao che chông trình | Theo HSTK | 1.816,076 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.588,1094 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.177,1997 | m2 |
| 15 | Đắp biểu tượng kiến trúc trang trí mặt tiền | Theo HSTK | 1 | TB |
| 16 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 160,145 | m |
| 17 | Quét lớp tạo bám dính asphalt primer | Theo HSTK | 329,1996 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 329,1996 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 329,1996 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên mái | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên mái | Theo HSTK | 0,9604 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.416,785 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 120x600mm cùng loại gạch lát sàn | Theo HSTK | 95,6556 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm | Theo HSTK | 669,24 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng trước khi lát gạch | Theo HSTK | 1.225,3819 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 125,7024 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.225,3819 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 thả | Theo HSTK | 122,1384 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.341,18 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.321,86 | m2 |
| 31 | Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 | Theo HSTK | 23,976 | m2 |
| 32 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đá | Theo HSTK | 29,514 | m2 |
| 33 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hòa thiện) | Theo HSTK | 4,2 | m2 |
| 34 | Xây tạo bậc cầu thang, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,3166 | m3 |
| 35 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 180,886 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 95,2248 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng inox 304 20x20x1,2, tay vịn D60, trụ thang D100 | Theo HSTK | 46,28 | md |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 30x30x1,2 thang ngang 40x80x1.2 hành lang | Theo HSTK | 95,824 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng bằng thép hộp 30x60 sơn tỉnh điện | Theo HSTK | 58,806 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.588,1094 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 7.257,0247 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 85,536 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 51,84 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 25,2 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 77,76 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 11,52 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 102,96 | m2 |
| 48 | Vách nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cố định | Theo HSTK | 66,36 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt rèm vải 2 cánh lùa cửa sổ | Theo HSTK | 212,28 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2 | Theo HSTK | 1,8163 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 120,528 | m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,8163 | tấn |
| 53 | Lợp mái bằng tôn sóng, tôn dày 0,40ly | Theo HSTK | 4,1783 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc và máng thu nước | Theo HSTK | 150,66 | m |
| 55 | Ke chống bão ( a500) | Theo HSTK | 835,6608 | cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 11 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK | 164 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 33 | m |
| 6 | Đế kim thu sét | Theo HSTK | 7 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ dây chống sét | Theo HSTK | 60 | cái |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK | 3,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 3,96 | m3 |
| 10 | Bộ kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 108 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led D300-24W | Theo HSTK | 57 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đổi chiều | Theo HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm 60x100mm | Theo HSTK | 99 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | Theo HSTK | 32 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x200 | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tầng 1, 2, 3 400x300x200 | Theo HSTK | 3 | tủ |
| 14 | Hộp điện phòng âm tường mặt meka | Theo HSTK | 12 | tủ |
| 15 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì báo pha 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 15 | cái |
| 23 | Cáp kéo căng dây nguồn | Theo HSTK | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột bọc cách điện XLPE/PVC/CU 3x50+1x35mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x10mm2 | Theo HSTK | 34 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x6mm2 | Theo HSTK | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 840 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn 2x4mm2 (dây chờ điều hòa) | Theo HSTK | 1.200 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (chờ cho điều hòa) | Theo HSTK | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 2.054 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 3.200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK | 5.254 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 2.040 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK | 199 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa- 1x16mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa- 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 2.400 | m |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D14 | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 24x4 | Theo HSTK | 16 | m |
| 40 | Gông bắt cọc đồng | Theo HSTK | 5 | cái |
| 41 | Đàu cốt đồng M16 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 42 | Đàu cốt đồng M10 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tơ điện, đấu nối điện | Theo HSTK | 1 | tb |
| H | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Mua Morden Wifi gắn tường | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối Modem ngoài | Theo HSTK | 12 | 1 thiết bị |
| 3 | Bộ ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổng | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 4 | Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt nút mạng, mặt hạt | Theo HSTK | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp modem | Theo HSTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Theo HSTK | 3 | 1 thiết bị |
| 10 | Cung cấp thiết bị ROUTER | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 11 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160 | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Cung cấp thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 14 | Cung cấp thiết bị ACCESS SWITCH 8 PORT | Theo HSTK | 4 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Access Server | Theo HSTK | 4 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu từ TP vào, ĐK ống 27mm | Theo HSTK | 145 | m |
| 17 | Cáp tin hiệu cấp từ TP (Cáp quang) | Theo HSTK | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Từ 25 đến 100 đôi | Theo HSTK | 36 | 10m |
| I | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK | 74 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50mm-40 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-32 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-25 | Theo HSTK | 68 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-20 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-20 | Theo HSTK | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK | 147 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bị ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK | 147 | cái |
| 28 | Van khóa D50 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 29 | Van khóa D32 | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 30 | Van khóa D25 | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van phao điện điều chỉnh mực nước | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 32 | Van một chiều D50 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Van một chiều D32 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSTK | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HSTK | 51 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 6mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm-90 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm-60 | Theo HSTK | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm-60 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm-34 | Theo HSTK | 54 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mm | Theo HSTK | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 90mm | Theo HSTK | 26 | cái |
| 27 | Nút bịt thông hơi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 29 | Keo dán ống | Theo HSTK | 40 | tuýp |
| 30 | Cửa thông tắc, kiểm tra | Theo HSTK | 2 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 3 | ống cấp nước chậu lavabo | Theo HSTK | 30 | cái |
| 4 | Xi phong thoát nước chậu lavabo | Theo HSTK | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 7 | ống dây cấp nước xí bệt | Theo HSTK | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 13 | Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=25m | Theo HSTK | 1 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 1,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo HSTK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính90-48mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 9 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm thoát nước tràn sê nô | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK | 55,6619 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 9,1574 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,0579 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 244,0112 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 42,278 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1855 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK | 0,3711 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,3711 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,8349 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 1,075 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3111 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 150 | cấu kiện |
| N | HÈ BẢO VỆ CHÂN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK | 19 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,285 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 19 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 19 | m3 |
| 5 | Xoa phẳng, tăng cứng bề mặt | Theo HSTK | 190 | m2 |
| O | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công,đất cấp III | Theo HSTK | 23,4166 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,986 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,3112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1006 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0655 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0292 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1122 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,151 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,151 | tấn |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,7526 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,552 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,55 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,8936 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên mái | Theo HSTK | 0,64 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0781 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0781 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0781 | 100m3/1km |
| P | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK | 81,1512 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,29 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể tự hoại, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo HSTK | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Theo HSTK | 0,4756 | tấn |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,2538 | m3 |
| 7 | Láng sàn đáy bể, dày 2 cm, VXM M75, PCB40 | Theo HSTK | 22,1595 | m2 |
| 8 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 (có đánh mầu) | Theo HSTK | 83,152 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 62,4 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng bể phốt M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6477 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng bể phốt | Theo HSTK | 0,0589 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt đường kính | Theo HSTK | 0,0084 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt đường kính | Theo HSTK | 0,0394 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan sàn nắp bể, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo HSTK | 2,97 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,1344 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,4518 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 24 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,3066 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 | Theo HSTK | 0,5049 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,5049 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.533783E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.578.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lựcCó xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≤ 9 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy vận thăng, tải trọng ≥ 1000 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 5 |
| 14 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 3 |
| 18 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi