Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210973-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Yên
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220210957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 21:33:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,112,612,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.533783E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.578.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lựcCó xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≤ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng, tải trọng ≥ 1000 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Yên
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học và THCS Đông Yên, huyện Đông Sơn. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng
270 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Yên , địa chỉ: thôn Yên Bằng, xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Yên; Địa chỉ: xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Ngọc Sơn Thành; Địa chỉ: Số nhà 03B, khối 1, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đông Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH; Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Yên , địa chỉ: thôn Yên Bằng, xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Yên; Địa chỉ: xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất được in đầy đủ theo quy định. Bản gốc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận không còn nợ tiền thuế với ngân sách nhà nước cho năm báo cáo tài chính gần nhất. * Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt. * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Yên; Địa chỉ: xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Yên; Địa chỉ: xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THI CÔNG CỌC
1Sản xuất Bê tông cọc, đá 1x2, mác 350Theo HSTK91,336m3
2Cung cấp bê tông thương phẩm M350, đá 1x2Theo HSTK93,6194m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo HSTK4,4169100m2
4Cốt thép cọc, đường kính Theo HSTK5,5566tấn
5Cốt thép cọc, đường kính Theo HSTK15,3311tấn
6Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo HSTK0,7644tấn
7Sản xuất thép bản đầu cọcTheo HSTK3,0831tấn
8Lắp đặt thép bản đầu cọcTheo HSTK3,0831tấn
9Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cmTheo HSTK20,58100m
10Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cmTheo HSTK0,98100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo HSTK196mối nối
12Sản xuất cọc dẫn thép (1 cái)Theo HSTK0,1884tấn
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK3,136m3
B BÃI ĐÚC, BÃI TRỮ CẤU KIỆN
1Đắp đất nền bãi đúc cấu kiệnTheo HSTK1,2100m3
2Mua đất đá thải đắp bãi đúc, bãi trữ cấu kiệnTheo HSTK135,6m3
3Bê tông nền bãi đúc, bãi trữ, đá 1x2, mác 200Theo HSTK40m3
4Xoa tăng cứng và phẳng nhẵn bề mặt bãi đúcTheo HSTK400m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên xe từ bãi đúc ra bãi trữTheo HSTK185cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống từ xe xuống bãi trữTheo HSTK185cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo HSTK45,66810 tấn/1km
8Thanh lý bãi đúc, bãi trữTheo HSTK1,6100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK1,6100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,6100m3/1km
11San đá bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK1,6100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công (đào ao)Theo HSTK86,6151m3
2Đào móng công trình bằng máy đào (đào ao)Theo HSTK7,7954100m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK21,4556m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK43,6896m3
5Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo HSTK44,7823m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,7361100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,9585tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK3,3346m3
9Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo HSTK3,418m3
10Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK0,4366100m2
11Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1034tấn
12Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK1,5424tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK52,8429m3
14Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo HSTK54,164m3
15Ván khuôn giằng móngTheo HSTK3,7705100m2
16Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,3936tấn
17Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,7392tấn
18Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK5,3766tấn
19Xây tường thẳng, tường móng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo HSTK40,1962m3
20Đắp đất chân móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,8872100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK5,7744100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK5,7744100m3/1km
23Đắp cấp phối đá dăm tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo HSTK9,8901100m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK43,4509m3
25Bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo HSTK44,5372m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK46,1475m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK46,1475m2
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK40,3066m3
2Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo HSTK41,3143m3
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK6,3738100m2
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK1,1448tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK4,4059tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK2,9422tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK76,0799m3
8Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo HSTK77,9819m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK23,4118100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,6173tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK5,5039tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK7,2821tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK175,2808m3
14Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo HSTK179,6628m3
15Ván khuôn sàn máiTheo HSTK13,2186100m2
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK21,0845tấn
17Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK10,3974m3
18Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,9977100m2
19Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK1,3968tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK9,5724m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK1,66100m2
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2876tấn
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK0,556tấn
E KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo HSTK349,7309m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo HSTK24,1957m3
3Đào đất móng tam cấp bằng thủ côngTheo HSTK7,9318m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,7589m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK9,3664m3
6Đắp cấp phối đá dăm đường dốc bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,3002100m3
7Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK35,1293m2
8Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,5024m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK34,727m2
10Lát nền đường dốc bằng gạch lá dừa 200x200, vữa XM mác 75Theo HSTK4,5024m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK18,1608100m2
12Khung + lưới bao che chông trìnhTheo HSTK1.816,076m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.588,1094m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.177,1997m2
15Đắp biểu tượng kiến trúc trang trí mặt tiềnTheo HSTK1TB
16Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo HSTK160,145m
17Quét lớp tạo bám dính asphalt primerTheo HSTK329,1996m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK329,1996m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK329,1996m2
20Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên máiTheo HSTK1bộ
21Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên máiTheo HSTK0,9604m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2.416,785m2
23Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 120x600mm cùng loại gạch lát sànTheo HSTK95,6556m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mmTheo HSTK669,24m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng trước khi lát gạchTheo HSTK1.225,3819m2
26Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK125,7024m2
27Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.225,3819m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 thảTheo HSTK122,1384m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK2.341,18m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK1.321,86m2
31Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2Theo HSTK23,976m2
32Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đáTheo HSTK29,514m2
33Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hòa thiện)Theo HSTK4,2m2
34Xây tạo bậc cầu thang, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,3166m3
35Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK180,886m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK95,2248m2
37Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng inox 304 20x20x1,2, tay vịn D60, trụ thang D100Theo HSTK46,28md
38Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 30x30x1,2 thang ngang 40x80x1.2 hành langTheo HSTK95,824m2
39Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng bằng thép hộp 30x60 sơn tỉnh điệnTheo HSTK58,806m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.588,1094m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK7.257,0247m2
42Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK85,536m2
43Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK51,84m2
44Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK25,2m2
45Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK77,76m2
46Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK11,52m2
47Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnTheo HSTK102,96m2
48Vách nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cố địnhTheo HSTK66,36m2
49Cung cấp, lắp đặt rèm vải 2 cánh lùa cửa sổTheo HSTK212,28m2
50Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2Theo HSTK1,8163tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK120,528m2
52Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,8163tấn
53Lợp mái bằng tôn sóng, tôn dày 0,40lyTheo HSTK4,1783100m2
54Tôn úp nóc và máng thu nướcTheo HSTK150,66m
55Ke chống bão ( a500)Theo HSTK835,6608cái
F CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1mTheo HSTK7cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo HSTK7cái
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK11cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK164m
5Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo HSTK33m
6Đế kim thu sétTheo HSTK7cái
7Kẹp đỡ dây chống sétTheo HSTK60cái
8Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK3,96m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK3,96m3
10Bộ kiểm tra tiếp địaTheo HSTK2bộ
G PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK108bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led D300-24WTheo HSTK57bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK72cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK12cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK3cái
6Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK12cái
7Lắp đặt công tắc đổi chiềuTheo HSTK4cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK24cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK44cái
10Lắp đặt đế âm 60x100mmTheo HSTK99hộp
11Lắp đặt hộp nối dây 150x150mmTheo HSTK32hộp
12Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x200Theo HSTK1tủ
13Lắp đặt tủ điện tầng 1, 2, 3 400x300x200Theo HSTK3tủ
14Hộp điện phòng âm tường mặt mekaTheo HSTK12tủ
15Bộ đèn báo pha 3 đènTheo HSTK1bộ
16Lắp đặt cầu chì báo pha 2ATheo HSTK3cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK5cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK14cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK27cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK26cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK15cái
23Cáp kéo căng dây nguồnTheo HSTK100m
24Lắp đặt dây cáp 4 ruột bọc cách điện XLPE/PVC/CU 3x50+1x35mmTheo HSTK100m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo HSTK25m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x10mm2Theo HSTK34m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x6mm2Theo HSTK140m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK840m
29Kéo rải các loại dây dẫn 2x4mm2 (dây chờ điều hòa)Theo HSTK1.200m
30Lắp đặt các automat 1 pha 16A (chờ cho điều hòa)Theo HSTK24cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2Theo HSTK2.054m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1.5mm2Theo HSTK3.200m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK5.254m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK2.040m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK199m
36Lắp đặt dây tiếp địa- 1x16mm2Theo HSTK15m
37Lắp đặt dây tiếp địa- 1x2,5mm2Theo HSTK2.400m
38Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D14Theo HSTK6cọc
39Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 24x4Theo HSTK16m
40Gông bắt cọc đồngTheo HSTK5cái
41Đàu cốt đồng M16Theo HSTK6cái
42Đàu cốt đồng M10Theo HSTK8cái
43Lắp đặt công tơ điện, đấu nối điệnTheo HSTK1tb
H MẠNG INTERNET
1Mua Morden Wifi gắn tườngTheo HSTK12bộ
2Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối Modem ngoàiTheo HSTK121 thiết bị
3Bộ ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổngTheo HSTK12bộ
4Switch core 24 cổng 10/100/1000Theo HSTK1bộ
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM SwitchTheo HSTK11 thiết bị
6Lắp đặt đế âmTheo HSTK12hộp
7Lắp đặt nút mạng, mặt hạtTheo HSTK12cái
8Cung cấp modemTheo HSTK3cái
9Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterTheo HSTK31 thiết bị
10Cung cấp thiết bị ROUTERTheo HSTK1chiếc
11Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160Theo HSTK11 thiết bị
12Cung cấp thiết bị lưu điện UPS 3KVATheo HSTK1chiếc
13Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Theo HSTK11 bộ
14Cung cấp thiết bị ACCESS SWITCH 8 PORTTheo HSTK4chiếc
15Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Access ServerTheo HSTK41 thiết bị
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu từ TP vào, ĐK ống 27mmTheo HSTK145m
17Cáp tin hiệu cấp từ TP (Cáp quang)Theo HSTK360m
18Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Từ 25 đến 100 đôiTheo HSTK3610m
I PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK0,66100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK0,09100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK0,42100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK0,14100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK0,72100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo HSTK6cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK8cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK26cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK74cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK31cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo HSTK8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK17cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK45cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK60cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK64cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50mm-40Theo HSTK6cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-32Theo HSTK14cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-25Theo HSTK68cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-20Theo HSTK36cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-20Theo HSTK45cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo HSTK2cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK8cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK16cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK18cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK40cái
26Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK147cái
27Lắp đặt nút bị ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK147cái
28Van khóa D50Theo HSTK2bộ
29Van khóa D32Theo HSTK11bộ
30Van khóa D25Theo HSTK12bộ
31Lắp đặt van phao điện điều chỉnh mực nướcTheo HSTK2bộ
32Van một chiều D50Theo HSTK1bộ
33Van một chiều D32Theo HSTK2bộ
J PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mmTheo HSTK0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,66100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK0,62100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo HSTK0,5100m
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo HSTK32cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HSTK42cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo HSTK64cái
9Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo HSTK42cái
10Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HSTK60cái
11Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo HSTK36cái
12Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo HSTK51cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo HSTK5cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK8cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 6mmTheo HSTK14cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo HSTK25cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmTheo HSTK7cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo HSTK22cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo HSTK22cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo HSTK60cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm-90Theo HSTK16cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm-60Theo HSTK41cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm-60Theo HSTK28cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm-34Theo HSTK54cái
25Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mmTheo HSTK26cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 90mmTheo HSTK26cái
27Nút bịt thông hơiTheo HSTK2cái
28Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK24cái
29Keo dán ốngTheo HSTK40tuýp
30Cửa thông tắc, kiểm traTheo HSTK2cái
K PHẦN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK30bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiTheo HSTK30bộ
3ống cấp nước chậu lavaboTheo HSTK30cái
4Xi phong thoát nước chậu lavaboTheo HSTK30cái
5Lắp đặt gương soiTheo HSTK30cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK18bộ
7ống dây cấp nước xí bệtTheo HSTK18cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK18cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK18bộ
10Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo HSTK18bộ
11Lắp đặt vòi rửa tay D20Theo HSTK6bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
13Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=25mTheo HSTK1cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK1,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mmTheo HSTK0,04100m
3Lắp đặt rọ chắn rácTheo HSTK8cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK16cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo HSTK8cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo HSTK14cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính90mmTheo HSTK8cái
8Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính90-48mmTheo HSTK4cái
9Đai giữ ốngTheo HSTK48cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm thoát nước tràn sê nôTheo HSTK0,06100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo HSTK20cái
M RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK55,6619m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK9,1574m3
3Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK13,0579m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK244,0112m2
5Láng đáy rãnh tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK42,278m2
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1855100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK0,3711100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,3711100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK5,8349m3
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK1,075100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3111tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK150cấu kiện
N HÈ BẢO VỆ CHÂN MÓNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK19m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,285100m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK19m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK19m3
5Xoa phẳng, tăng cứng bề mặtTheo HSTK190m2
O BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào đất móng băng bằng thủ công,đất cấp IIITheo HSTK23,4166m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,986m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,3112m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1006100m2
5Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0655100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0292tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1122tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,151tấn
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,151tấn
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK2,7526m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK31,552m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK6,55m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK14,8936m2
14Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên máiTheo HSTK0,64m2
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0781100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK0,0781100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,0781100m3/1km
P BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK81,1512m3
2Bê tông lót đáy bể tự hoại, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK3,29m3
3Bê tông đáy bể tự hoại, M200, PCB40, đá 1x2Theo HSTK5,94m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểTheo HSTK0,0624100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo HSTK0,4756tấn
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK12,2538m3
7Láng sàn đáy bể, dày 2 cm, VXM M75, PCB40Theo HSTK22,1595m2
8Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 (có đánh mầu)Theo HSTK83,152m2
9Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo HSTK62,4m2
10Bê tông giằng bể phốt M200, đá 1x2Theo HSTK0,6477m3
11Ván khuôn gỗ giằng bể phốtTheo HSTK0,0589100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt đường kính Theo HSTK0,0084tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt đường kính Theo HSTK0,0394tấn
14Bê tông tấm đan sàn nắp bể, đá 1x2, M200, PCB40Theo HSTK2,97m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,1344100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,4518tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo HSTK24cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,3066100m3
19Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi 1km, đất C2Theo HSTK0,5049100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,5049100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.533783E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.578.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.51
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lựcCó xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25 m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≤ 110 CV Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≤ 9 tấn Hoạt động tốt2
4 Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn Hoạt động tốt2
5 Máy vận thăng, tải trọng ≥ 1000 kg Hoạt động tốt1
6 Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
7 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn Hoạt động tốt1
8 Máy nén khí Hoạt động tốt1
9 Máy phát điện Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt4
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt5
14 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
15 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt3
16 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
17 Máy trộn vữa Hoạt động tốt3
18 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
19 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->