Gói thầu: Mua sắm 351 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208191-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 21:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 351 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20220205103
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 21:39:00 đến ngày 2022-02-18 21:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 698,654,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 351 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 1)
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 1)
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng;
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A mi ăng4m2Mục 2 chương V
2Bàn chà máy43CáiMục 2 chương V
3Bàn chải cước12CáiMục 2 chương V
4Bàn chải đánh răng14CáiMục 2 chương V
5Bàn chải đồng20CáiMục 2 chương V
6Bàn chải sắt79CáiMục 2 chương V
7Bàn trà máy152CáiMục 2 chương V
8Bạt bảo vệ BKY4CáiMục 2 chương V
9Bạt Nam triều tiên6m2Mục 2 chương V
10Băng keo điện155CuộnMục 2 chương V
11Băng keo điện chịu nhiệt2CuộnMục 2 chương V
12Băng keo giấy242CuộnMục 2 chương V
13Băng keo non8CuộnMục 2 chương V
14Băng vải55CuộnMục 2 chương V
15Bi viên Φ420ViênMục 2 chương V
16Bi viên Φ88ViênMục 2 chương V
17Bi viên Ф1410ViênMục 2 chương V
18Bi viên Ф31,7336ViênMục 2 chương V
19Bìa cách điện16m2Mục 2 chương V
20Bình cứu hỏa8BìnhMục 2 chương V
21Bình khí nén2CáiMục 2 chương V
22Bọc kim300mMục 2 chương V
23Bột gôi đánh đồng0,3KgMục 2 chương V
24Bột trét4KgMục 2 chương V
25Bơm cái2CáiMục 2 chương V
26Bu lông M10160BộMục 2 chương V
27Bu lông M445CáiMục 2 chương V
28Bu lông M6425CáiMục 2 chương V
29Bu lông M8196BộMục 2 chương V
30Bu lông mộc M6+long đen18BộMục 2 chương V
31Búa 200g1CáiMục 2 chương V
32Búa đinh 500g2CáiMục 2 chương V
33Búa rìu2CáiMục 2 chương V
34Búa tạ4CáiMục 2 chương V
35Bulông mộc M8x8020BộMục 2 chương V
36Bút bi33CáiMục 2 chương V
37Bút kim đức6CáiMục 2 chương V
38Bút lông đen1CáiMục 2 chương V
39Bút sơn31CáiMục 2 chương V
40Bút xóa8CáiMục 2 chương V
41Can nhựa 20 lít9CáiMục 2 chương V
42Can nhựa 30 lít2CáiMục 2 chương V
43Can nhựa 5 lít4CáiMục 2 chương V
44Cao su 3mm26m2Mục 2 chương V
45Cao su chịu dầu 1 mm1m2Mục 2 chương V
46Cao su chịu dầu 2 mm2,5m2Mục 2 chương V
47Cao su chịu dầu 3 mm3m2Mục 2 chương V
48Cao su gối An ten2CáiMục 2 chương V
49Cao su trải sàn86m2Mục 2 chương V
50Cao su xốp 10mm8m2Mục 2 chương V
51Cao su xốp 5 mm9m2Mục 2 chương V
52Cao su xốp 2mm1m2Mục 2 chương V
53Cáp lụa Φ58mMục 2 chương V
54Cáp lụa Ф108SợiMục 2 chương V
55Cáp lụa Ф44mMục 2 chương V
56Cần đẩy Piston bơm cái1CáiMục 2 chương V
57Clê 12 x 147CáiMục 2 chương V
58Clê 12 x132CáiMục 2 chương V
59Clê 13 x 153CáiMục 2 chương V
60Clê 14 x 177CáiMục 2 chương V
61Clê 19 x 213CáiMục 2 chương V
62Clê 21 x 233CáiMục 2 chương V
63Clê 22 x 243CáiMục 2 chương V
64Clê 41 x 462CáiMục 2 chương V
65Clê 6 x 73CáiMục 2 chương V
66Clê 7 x 92CáiMục 2 chương V
67Clê 8 x 107CáiMục 2 chương V
68Clê tuýp 5,52CáiMục 2 chương V
69Clê tuýp 92CáiMục 2 chương V
70Clê tuýp104CáiMục 2 chương V
71Cọc chống bão L = 1,5 m; thép góc L = 60x608CọcMục 2 chương V
72Cọc chống bão máy hỏi L50x50, dài 0,5 m8CọcMục 2 chương V
73Cọc đất L = 1 m; thép góc L = 40x404CọcMục 2 chương V
74Con lăn sơn6CáiMục 2 chương V
75Cồn130LítMục 2 chương V
76Cưa lá4CáiMục 2 chương V
77Chất đóng rắn4LọMục 2 chương V
78Chất tẩy ATM63HộpMục 2 chương V
79Chỉ bó khối17CuộnMục 2 chương V
80Chỉ may2CuộnMục 2 chương V
81Chổi lông217CáiMục 2 chương V
82Chốt cần đẩy Piston bơm cái1CáiMục 2 chương V
83Chốt chẻ359CáiMục 2 chương V
84Chụp bụi bơm cái1CáiMục 2 chương V
85Chụp đèn điện tử40CáiMục 2 chương V
86Chụp đèn hậu tròn6CáiMục 2 chương V
87Chụp đèn mắt cua50CáiMục 2 chương V
88Chụp đèn tín hiệu 26 V25CáiMục 2 chương V
89Chụp đèn xi nhan14CáiMục 2 chương V
90Dao con8CáiMục 2 chương V
91Dao dọc giấy8CáiMục 2 chương V
92Dao trét6CáiMục 2 chương V
93Dầu giảm tốc60LítMục 2 chương V
94Dầu phanh4LítMục 2 chương V
95Dầu xanh ngọt4LítMục 2 chương V
96Dây amiăng5CuộnMục 2 chương V
97Dây curoa quạt ДОМ FM372CáiMục 2 chương V
98Dây dẫn khí nén Ф624mMục 2 chương V
99Dây đai bạt9CáiMục 2 chương V
100Dây đai nhựa 201BịchMục 2 chương V
101Dây kẽm 0,5 mm0,3KgMục 2 chương V
102Dây phanh đai điện từ2CáiMục 2 chương V
103Dây sin dài tiết diện 4mm5mMục 2 chương V
104Dây sin dài tiết diện 5mm5mMục 2 chương V
105Dây thép Ф12KgMục 2 chương V
106Dây thép Ф1,55kgMục 2 chương V
107Dây thừng Ф660mMục 2 chương V
108Dây thừng Ф840mMục 2 chương V
109Dây xích đầu Ш504CáiMục 2 chương V
110Dũa bằng2CáiMục 2 chương V
111Dung môi220LítMục 2 chương V
112Đai bạt4mMục 2 chương V
113Đai bó cáp56CáiMục 2 chương V
114Đai sắt127CáiMục 2 chương V
115Đầu nối hơi4CáiMục 2 chương V
116Đệm cao su khớp МИ30CáiMục 2 chương V
117Đệm vênh, bằng962CáiMục 2 chương V
118Đinh 10 phân2kgMục 2 chương V
119Đinh 3 phân9kgMục 2 chương V
120Đinh 5 phân4kgMục 2 chương V
121Đinh 7 phân4kgMục 2 chương V
122Đinh tán rút9kgMục 2 chương V
123Ê cu + long đen bằng vênh M6100BộMục 2 chương V
124Ê cu + long đen bằng vênh M8100BộMục 2 chương V
125Ê cu M450CáiMục 2 chương V
126Ê cu M550CáiMục 2 chương V
127Găng tay vải50ĐôiMục 2 chương V
128Ghế trắc thủ4CáiMục 2 chương V
129Gỗ phíp tấm dày 2mm2mMục 2 chương V
130Gỗ phíp Ф204mMục 2 chương V
131Gông đèn điện tử các loại30CáiMục 2 chương V
132Giấy A46RamMục 2 chương V
133Giấy dầu13m2Mục 2 chương V
134Giấy nhám1.060TờMục 2 chương V
135Giấy nhám đĩa103CáiMục 2 chương V
136Gioăng cánh cửa36mMục 2 chương V
137Gioăng cao su (15mm x 10mm)3,5mMục 2 chương V
138Gioăng cao su cánh cửa định hình4BộMục 2 chương V
139Gioăng cao su giảm chấn11 x 23 x 5 mm50CáiMục 2 chương V
140Gioăng cao su ống8mMục 2 chương V
141Hộp sơn xịt95HộpMục 2 chương V
142Hộp xịt RP735HộpMục 2 chương V
143Keo 50227HộpMục 2 chương V
144Keo AB25KgMục 2 chương V
145Keo bôi sắt PR-2004HộpMục 2 chương V
146Keo dán gioăng đệm SC-20004KgMục 2 chương V
147Keo eboxy21CặpMục 2 chương V
148Keo silicon A30034HộpMục 2 chương V
149Keo tạo gioăng14TuýpMục 2 chương V
150Keo X6617hộpMục 2 chương V
151Kẹp cáp12CáiMục 2 chương V
152Kẹp cầu chì1CáiMục 2 chương V
153Kích hơi 12T4CáiMục 2 chương V
154Kìm cắt2CáiMục 2 chương V
155Kìm điện3CáiMục 2 chương V
156Kìm tròn2CáiMục 2 chương V
157Kìm vạn năng2CáiMục 2 chương V
158Khẩu trang42CáiMục 2 chương V
159Khóa dính4mMục 2 chương V
160Khuyết hàn Ф3-Ф6570CáiMục 2 chương V
161Khuyết hàn Ф8-Ф1060CáiMục 2 chương V
162Khuyết hàn Ф168CáiMục 2 chương V
163La 3 phân41mMục 2 chương V
164Lò xo kéo mấu cần đẩy1CáiMục 2 chương V
165Lò xo Φ102CáiMục 2 chương V
166Lò xo Φ425CáiMục 2 chương V
167Lò xo Φ88CáiMục 2 chương V
168Lỗ gơ20CáiMục 2 chương V
169Lưới17m2Mục 2 chương V
170Lưỡi dao dọc giấy28CáiMục 2 chương V
171Mê ca4m2Mục 2 chương V
172Mỏ lết 302CáiMục 2 chương V
173Móc khóa10CáiMục 2 chương V
174Móc lốp2CáiMục 2 chương V
175Mỡ 2013KgMục 2 chương V
176Mỡ 2058KgMục 2 chương V
177Mở 3/11KgMục 2 chương V
178Mỡ 3/516KgMục 2 chương V
179Mỡ cá sấu8KgMục 2 chương V
180Mỡ CK6kgMục 2 chương V
181Mỡ L235KgMục 2 chương V
182Mỡ L383kgMục 2 chương V
183Mỡ láp53kgMục 2 chương V
184Nắp đầu phi ren trong60CáiMục 2 chương V
185Nắp đầu xa 24 chân15CáiMục 2 chương V
186Nắp đầu Φ60CáiMục 2 chương V
187Nắp rơ le100CáiMục 2 chương V
188Nến sáp3kgMục 2 chương V
189Nỉ 5 ly2,3m2Mục 2 chương V
190Nút nhấn tròn 4 chân8CáiMục 2 chương V
191Nhiệt kế3CáiMục 2 chương V
192Nhôm 1,5 mm7,5m2Mục 2 chương V
193Nhôm 2 mm10m2Mục 2 chương V
194Nhôm đặc Φ301mMục 2 chương V
195Nhôm đặc Φ500,1mMục 2 chương V
196Nhôm đặc Ф458mMục 2 chương V
197Nhôm đặc Ф6012mMục 2 chương V
198Nhôm ống Ф55 dày 3mm48mMục 2 chương V
199Nhựa thông5,4KgMục 2 chương V
200Nhựa trắng Ф164mMục 2 chương V
201Ốc M4130CáiMục 2 chương V
202Ốc M5 đầu tròn100CáiMục 2 chương V
203Ốc M6100BộMục 2 chương V
204Ống cao su dầu phanh8CáiMục 2 chương V
205Ống dây hơi30mMục 2 chương V
206Ống dây hơi vận hành bệ64mMục 2 chương V
207Ống dây lò so bao dây hơi20mMục 2 chương V
208Ống ghen vải176MétMục 2 chương V
209Ống nhựa mềm Ф1980mMục 2 chương V
210Panh10CáiMục 2 chương V
211Pin tiểu 1,5 V5ĐôiMục 2 chương V
212Pin vuông 9V10CụcMục 2 chương V
213Phản quang tam giác16CáiMục 2 chương V
214Phản quang tròn30CáiMục 2 chương V
215Phíp tấm dày 20mm0,06m2Mục 2 chương V
216Phíp tấm dày 3mm0,12m2Mục 2 chương V
217Phớt 120x140mm4CáiMục 2 chương V
218Phớt 15 x 30mm8CáiMục 2 chương V
219Phớt 17x35mm8CáiMục 2 chương V
220Phớt 25x45mm10CáiMục 2 chương V
221Phớt 27 x47mm6CáiMục 2 chương V
222Phớt 30x50mm15CáiMục 2 chương V
223Phớt 35x55mm8CáiMục 2 chương V
224Phớt 45x62mm10CáiMục 2 chương V
225Phớt 48 x 66mm6CáiMục 2 chương V
226Quai sách4CáiMục 2 chương V
227Que đồng Ф4x502CáiMục 2 chương V
228Que hàn36kgMục 2 chương V
229Rìu2CáiMục 2 chương V
230Sin 108x5mm18CáiMục 2 chương V
231Sin 110x4,5mm6CáiMục 2 chương V
232Sin 119x4,5mm6CáiMục 2 chương V
233Sin 120x5mm6CáiMục 2 chương V
234Sin 134x4,5mm4CáiMục 2 chương V
235Sin 136x5,5mm4CáiMục 2 chương V
236Sin 150x5,5mm4CáiMục 2 chương V
237Sin 150x5mm2CáiMục 2 chương V
238Sin 15x3mm12CáiMục 2 chương V
239Sin 22x4,5mm10CáiMục 2 chương V
240Sin 25x4,5mm20CáiMục 2 chương V
241Sin 30x4,5mm4CáiMục 2 chương V
242Sin 58x4,5mm10CáiMục 2 chương V
243Sin 59x4,5mm6CáiMục 2 chương V
244Sin 63x4mm10CáiMục 2 chương V
245Sin 66x4,0mm5CáiMục 2 chương V
246Sin 68x5mm10CáiMục 2 chương V
247Sin 69x4,5mm4CáiMục 2 chương V
248Sin 70x4x5mm20CáiMục 2 chương V
249Sin 70x4x6mm10CáiMục 2 chương V
250Sin 73x4mm20CáiMục 2 chương V
251Sin 75x4mm20CáiMục 2 chương V
252Sin 76x4,5mm20CáiMục 2 chương V
253Sin 77x4,5mm6CáiMục 2 chương V
254Sin 78x4,5mm6CáiMục 2 chương V
255Sin 80x4,5mm3CáiMục 2 chương V
256Sin 80x4mm20CáiMục 2 chương V
257Sin 88x4,5mm4CáiMục 2 chương V
258Sin cao su an ten64CáiMục 2 chương V
259Sin dây Ф420mMục 2 chương V
260Sin ống dẫn sóng20CáiMục 2 chương V
261Sin vuông 13,5cm x12,5 cm x 0,7cm3CáiMục 2 chương V
262Sin vuông 14,8cm x 14cm x 0,7 cm3CáiMục 2 chương V
263Sin vuông 2,3 cm x 0,9 cm x 0,4 cm50CáiMục 2 chương V
264Sin vuông 6,75 cm x 6 cm x 0,5 cm3CáiMục 2 chương V
265Sơn A020kgMục 2 chương V
266Sơn bạc bung34kgMục 2 chương V
267Sơn cánh dán1kgMục 2 chương V
268Sơn da bò12KgMục 2 chương V
269Sơn dấu18LọMục 2 chương V
270Sơn đen61KgMục 2 chương V
271Sơn đỏ14,7kgMục 2 chương V
272Sơn ghi75,5KgMục 2 chương V
273Sơn lót kẽm3KgMục 2 chương V
274Sơn tẩm phủ44,5KgMục 2 chương V
275Sơn trắng9KgMục 2 chương V
276Sơn trét ATM22kgMục 2 chương V
277Sơn vàng3,5KgMục 2 chương V
278Sơn xanh2,5KgMục 2 chương V
279Sơn xanh dương2,5kgMục 2 chương V
280Tai hồng M1020CáiMục 2 chương V
281Tai hồng M630CáiMục 2 chương V
282Tay kích Ф204CáiMục 2 chương V
283Tickê nhựa + vít M1070BộMục 2 chương V
284Tickê nhựa + vít M8100BộMục 2 chương V
285Tô vít Ф 32CáiMục 2 chương V
286Tô vít 4 cạnh Ф63CáiMục 2 chương V
287Tô vít Φ410CáiMục 2 chương V
288Tô vít Φ54CáiMục 2 chương V
289Tô vít Φ610CáiMục 2 chương V
290Tô vít Ф28CáiMục 2 chương V
291Tôn 3mm13m2Mục 2 chương V
292Túyp 5,52CáiMục 2 chương V
293Ty đồng đực, cái20BộMục 2 chương V
294Thép C45 Φ162mMục 2 chương V
295Thép C45 Φ181mMục 2 chương V
296Thép C45 Φ320,2mMục 2 chương V
297Thép C45 Φ451,5mMục 2 chương V
298Thép C45 Ф2020,5mMục 2 chương V
299Thép C45 Ф552mMục 2 chương V
300Thép la 10mm dày 3mm56mMục 2 chương V
301Thép ống Φ273mMục 2 chương V
302Thép ống Ф344mMục 2 chương V
303Thép ống Ф424mMục 2 chương V
304Thép V40x40x412mMục 2 chương V
305Thép V50x50x5mm6mMục 2 chương V
306Thiếc hàn13,7KgMục 2 chương V
307Trục tời lá chắn lửa1CáiMục 2 chương V
308Vải khổ 1,6m8m2Mục 2 chương V
309Vải màn25mMục 2 chương V
310Vải phin210mMục 2 chương V
311Vít chí M2,5x10150CáiMục 2 chương V
312Vít đầu bằng1kgMục 2 chương V
313Vít gỗ7kgMục 2 chương V
314Vít M10120CáiMục 2 chương V
315Vít M3710BộMục 2 chương V
316Vít M4400CáiMục 2 chương V
317Vít M5580CáiMục 2 chương V
318Vít M6380CáiMục 2 chương V
319Vít M8x1060CáiMục 2 chương V
320Vít sắt M250CáiMục 2 chương V
321Vòng bạc BKY5CáiMục 2 chương V
322Vòng bi 12032CáiMục 2 chương V
323Vòng bi 20210CáiMục 2 chương V
324Vòng bi 2038CáiMục 2 chương V
325Vòng bi 2221CáiMục 2 chương V
326Vòng bi 23054CáiMục 2 chương V
327Vòng bi 3052CáiMục 2 chương V
328Vòng bi 35201CáiMục 2 chương V
329Vòng bi 512088CáiMục 2 chương V
330Vòng bi 620012CáiMục 2 chương V
331Vòng bi 62017CáiMục 2 chương V
332Vòng bi 62054CáiMục 2 chương V
333Vòng bi 62064CáiMục 2 chương V
334Vòng bi 62192CáiMục 2 chương V
335Vòng bi 62202CáiMục 2 chương V
336Vòng bi 63044CáiMục 2 chương V
337Vòng bi 63058CáiMục 2 chương V
338Vòng bi 63076CáiMục 2 chương V
339Vòng bi 63084CáiMục 2 chương V
340Vòng bi 63092CáiMục 2 chương V
341Vòng bi 76034CáiMục 2 chương V
342Vòng bi côn 32316ЈR1CáiMục 2 chương V
343Vú mỡ30CáiMục 2 chương V
344Xà beng4CáiMục 2 chương V
345Xà bông Ô mô53kgMục 2 chương V
346Xăng nhật15lítMục 2 chương V
347Xăng thơm303LítMục 2 chương V
348Xẻng công binh4CáiMục 2 chương V
349Xi lanh kim tiêm10CáiMục 2 chương V
350Xích377CáiMục 2 chương V
351Xút tẩy rửa8KgMục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->