Gói thầu: Mua sắm 351 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 21:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 351 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205103 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 21:39:00 đến ngày 2022-02-18 21:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 698,654,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 351 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 1) Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 1) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A mi ăng | 4 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 2 | Bàn chà máy | 43 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 3 | Bàn chải cước | 12 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 4 | Bàn chải đánh răng | 14 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 5 | Bàn chải đồng | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 6 | Bàn chải sắt | 79 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 7 | Bàn trà máy | 152 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 8 | Bạt bảo vệ BKY | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 9 | Bạt Nam triều tiên | 6 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 10 | Băng keo điện | 155 | Cuộn | Mục 2 chương V | ||
| 11 | Băng keo điện chịu nhiệt | 2 | Cuộn | Mục 2 chương V | ||
| 12 | Băng keo giấy | 242 | Cuộn | Mục 2 chương V | ||
| 13 | Băng keo non | 8 | Cuộn | Mục 2 chương V | ||
| 14 | Băng vải | 55 | Cuộn | Mục 2 chương V | ||
| 15 | Bi viên Φ4 | 20 | Viên | Mục 2 chương V | ||
| 16 | Bi viên Φ8 | 8 | Viên | Mục 2 chương V | ||
| 17 | Bi viên Ф14 | 10 | Viên | Mục 2 chương V | ||
| 18 | Bi viên Ф31,7 | 336 | Viên | Mục 2 chương V | ||
| 19 | Bìa cách điện | 16 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 20 | Bình cứu hỏa | 8 | Bình | Mục 2 chương V | ||
| 21 | Bình khí nén | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 22 | Bọc kim | 300 | m | Mục 2 chương V | ||
| 23 | Bột gôi đánh đồng | 0,3 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 24 | Bột trét | 4 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 25 | Bơm cái | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 26 | Bu lông M10 | 160 | Bộ | Mục 2 chương V | ||
| 27 | Bu lông M4 | 45 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 28 | Bu lông M6 | 425 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 29 | Bu lông M8 | 196 | Bộ | Mục 2 chương V | ||
| 30 | Bu lông mộc M6+long đen | 18 | Bộ | Mục 2 chương V | ||
| 31 | Búa 200g | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 32 | Búa đinh 500g | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 33 | Búa rìu | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 34 | Búa tạ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 35 | Bulông mộc M8x80 | 20 | Bộ | Mục 2 chương V | ||
| 36 | Bút bi | 33 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 37 | Bút kim đức | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 38 | Bút lông đen | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 39 | Bút sơn | 31 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 40 | Bút xóa | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 41 | Can nhựa 20 lít | 9 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 42 | Can nhựa 30 lít | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 43 | Can nhựa 5 lít | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 44 | Cao su 3mm | 26 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 45 | Cao su chịu dầu 1 mm | 1 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 46 | Cao su chịu dầu 2 mm | 2,5 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 47 | Cao su chịu dầu 3 mm | 3 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 48 | Cao su gối An ten | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 49 | Cao su trải sàn | 86 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 50 | Cao su xốp 10mm | 8 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 51 | Cao su xốp 5 mm | 9 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 52 | Cao su xốp 2mm | 1 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 53 | Cáp lụa Φ5 | 8 | m | Mục 2 chương V | ||
| 54 | Cáp lụa Ф10 | 8 | Sợi | Mục 2 chương V | ||
| 55 | Cáp lụa Ф4 | 4 | m | Mục 2 chương V | ||
| 56 | Cần đẩy Piston bơm cái | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 57 | Clê 12 x 14 | 7 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 58 | Clê 12 x13 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 59 | Clê 13 x 15 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 60 | Clê 14 x 17 | 7 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 61 | Clê 19 x 21 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 62 | Clê 21 x 23 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 63 | Clê 22 x 24 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 64 | Clê 41 x 46 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 65 | Clê 6 x 7 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 66 | Clê 7 x 9 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 67 | Clê 8 x 10 | 7 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 68 | Clê tuýp 5,5 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 69 | Clê tuýp 9 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 70 | Clê tuýp10 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 71 | Cọc chống bão L = 1,5 m; thép góc L = 60x60 | 8 | Cọc | Mục 2 chương V | ||
| 72 | Cọc chống bão máy hỏi L50x50, dài 0,5 m | 8 | Cọc | Mục 2 chương V | ||
| 73 | Cọc đất L = 1 m; thép góc L = 40x40 | 4 | Cọc | Mục 2 chương V | ||
| 74 | Con lăn sơn | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 75 | Cồn | 130 | Lít | Mục 2 chương V | ||
| 76 | Cưa lá | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 77 | Chất đóng rắn | 4 | Lọ | Mục 2 chương V | ||
| 78 | Chất tẩy ATM | 63 | Hộp | Mục 2 chương V | ||
| 79 | Chỉ bó khối | 17 | Cuộn | Mục 2 chương V | ||
| 80 | Chỉ may | 2 | Cuộn | Mục 2 chương V | ||
| 81 | Chổi lông | 217 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 82 | Chốt cần đẩy Piston bơm cái | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 83 | Chốt chẻ | 359 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 84 | Chụp bụi bơm cái | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 85 | Chụp đèn điện tử | 40 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 86 | Chụp đèn hậu tròn | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 87 | Chụp đèn mắt cua | 50 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 88 | Chụp đèn tín hiệu 26 V | 25 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 89 | Chụp đèn xi nhan | 14 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 90 | Dao con | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 91 | Dao dọc giấy | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 92 | Dao trét | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 93 | Dầu giảm tốc | 60 | Lít | Mục 2 chương V | ||
| 94 | Dầu phanh | 4 | Lít | Mục 2 chương V | ||
| 95 | Dầu xanh ngọt | 4 | Lít | Mục 2 chương V | ||
| 96 | Dây amiăng | 5 | Cuộn | Mục 2 chương V | ||
| 97 | Dây curoa quạt ДОМ FM37 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 98 | Dây dẫn khí nén Ф6 | 24 | m | Mục 2 chương V | ||
| 99 | Dây đai bạt | 9 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 100 | Dây đai nhựa 20 | 1 | Bịch | Mục 2 chương V | ||
| 101 | Dây kẽm 0,5 mm | 0,3 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 102 | Dây phanh đai điện từ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 103 | Dây sin dài tiết diện 4mm | 5 | m | Mục 2 chương V | ||
| 104 | Dây sin dài tiết diện 5mm | 5 | m | Mục 2 chương V | ||
| 105 | Dây thép Ф1 | 2 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 106 | Dây thép Ф1,5 | 5 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 107 | Dây thừng Ф6 | 60 | m | Mục 2 chương V | ||
| 108 | Dây thừng Ф8 | 40 | m | Mục 2 chương V | ||
| 109 | Dây xích đầu Ш | 504 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 110 | Dũa bằng | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 111 | Dung môi | 220 | Lít | Mục 2 chương V | ||
| 112 | Đai bạt | 4 | m | Mục 2 chương V | ||
| 113 | Đai bó cáp | 56 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 114 | Đai sắt | 127 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 115 | Đầu nối hơi | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 116 | Đệm cao su khớp МИ | 30 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 117 | Đệm vênh, bằng | 962 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 118 | Đinh 10 phân | 2 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 119 | Đinh 3 phân | 9 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 120 | Đinh 5 phân | 4 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 121 | Đinh 7 phân | 4 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 122 | Đinh tán rút | 9 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 123 | Ê cu + long đen bằng vênh M6 | 100 | Bộ | Mục 2 chương V | ||
| 124 | Ê cu + long đen bằng vênh M8 | 100 | Bộ | Mục 2 chương V | ||
| 125 | Ê cu M4 | 50 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 126 | Ê cu M5 | 50 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 127 | Găng tay vải | 50 | Đôi | Mục 2 chương V | ||
| 128 | Ghế trắc thủ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 129 | Gỗ phíp tấm dày 2mm | 2 | m | Mục 2 chương V | ||
| 130 | Gỗ phíp Ф20 | 4 | m | Mục 2 chương V | ||
| 131 | Gông đèn điện tử các loại | 30 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 132 | Giấy A4 | 6 | Ram | Mục 2 chương V | ||
| 133 | Giấy dầu | 13 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 134 | Giấy nhám | 1.060 | Tờ | Mục 2 chương V | ||
| 135 | Giấy nhám đĩa | 103 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 136 | Gioăng cánh cửa | 36 | m | Mục 2 chương V | ||
| 137 | Gioăng cao su (15mm x 10mm) | 3,5 | m | Mục 2 chương V | ||
| 138 | Gioăng cao su cánh cửa định hình | 4 | Bộ | Mục 2 chương V | ||
| 139 | Gioăng cao su giảm chấn11 x 23 x 5 mm | 50 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 140 | Gioăng cao su ống | 8 | m | Mục 2 chương V | ||
| 141 | Hộp sơn xịt | 95 | Hộp | Mục 2 chương V | ||
| 142 | Hộp xịt RP7 | 35 | Hộp | Mục 2 chương V | ||
| 143 | Keo 502 | 27 | Hộp | Mục 2 chương V | ||
| 144 | Keo AB | 25 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 145 | Keo bôi sắt PR-200 | 4 | Hộp | Mục 2 chương V | ||
| 146 | Keo dán gioăng đệm SC-2000 | 4 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 147 | Keo eboxy | 21 | Cặp | Mục 2 chương V | ||
| 148 | Keo silicon A300 | 34 | Hộp | Mục 2 chương V | ||
| 149 | Keo tạo gioăng | 14 | Tuýp | Mục 2 chương V | ||
| 150 | Keo X66 | 17 | hộp | Mục 2 chương V | ||
| 151 | Kẹp cáp | 12 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 152 | Kẹp cầu chì | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 153 | Kích hơi 12T | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 154 | Kìm cắt | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 155 | Kìm điện | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 156 | Kìm tròn | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 157 | Kìm vạn năng | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 158 | Khẩu trang | 42 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 159 | Khóa dính | 4 | m | Mục 2 chương V | ||
| 160 | Khuyết hàn Ф3-Ф6 | 570 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 161 | Khuyết hàn Ф8-Ф10 | 60 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 162 | Khuyết hàn Ф16 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 163 | La 3 phân | 41 | m | Mục 2 chương V | ||
| 164 | Lò xo kéo mấu cần đẩy | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 165 | Lò xo Φ10 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 166 | Lò xo Φ4 | 25 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 167 | Lò xo Φ8 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 168 | Lỗ gơ | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 169 | Lưới | 17 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 170 | Lưỡi dao dọc giấy | 28 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 171 | Mê ca | 4 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 172 | Mỏ lết 30 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 173 | Móc khóa | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 174 | Móc lốp | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 175 | Mỡ 201 | 3 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 176 | Mỡ 205 | 8 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 177 | Mở 3/1 | 1 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 178 | Mỡ 3/5 | 16 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 179 | Mỡ cá sấu | 8 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 180 | Mỡ CK | 6 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 181 | Mỡ L2 | 35 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 182 | Mỡ L3 | 83 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 183 | Mỡ láp | 53 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 184 | Nắp đầu phi ren trong | 60 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 185 | Nắp đầu xa 24 chân | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 186 | Nắp đầu Φ | 60 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 187 | Nắp rơ le | 100 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 188 | Nến sáp | 3 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 189 | Nỉ 5 ly | 2,3 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 190 | Nút nhấn tròn 4 chân | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 191 | Nhiệt kế | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 192 | Nhôm 1,5 mm | 7,5 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 193 | Nhôm 2 mm | 10 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 194 | Nhôm đặc Φ30 | 1 | m | Mục 2 chương V | ||
| 195 | Nhôm đặc Φ50 | 0,1 | m | Mục 2 chương V | ||
| 196 | Nhôm đặc Ф45 | 8 | m | Mục 2 chương V | ||
| 197 | Nhôm đặc Ф60 | 12 | m | Mục 2 chương V | ||
| 198 | Nhôm ống Ф55 dày 3mm | 48 | m | Mục 2 chương V | ||
| 199 | Nhựa thông | 5,4 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 200 | Nhựa trắng Ф16 | 4 | m | Mục 2 chương V | ||
| 201 | Ốc M4 | 130 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 202 | Ốc M5 đầu tròn | 100 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 203 | Ốc M6 | 100 | Bộ | Mục 2 chương V | ||
| 204 | Ống cao su dầu phanh | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 205 | Ống dây hơi | 30 | m | Mục 2 chương V | ||
| 206 | Ống dây hơi vận hành bệ | 64 | m | Mục 2 chương V | ||
| 207 | Ống dây lò so bao dây hơi | 20 | m | Mục 2 chương V | ||
| 208 | Ống ghen vải | 176 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 209 | Ống nhựa mềm Ф19 | 80 | m | Mục 2 chương V | ||
| 210 | Panh | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 211 | Pin tiểu 1,5 V | 5 | Đôi | Mục 2 chương V | ||
| 212 | Pin vuông 9V | 10 | Cục | Mục 2 chương V | ||
| 213 | Phản quang tam giác | 16 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 214 | Phản quang tròn | 30 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 215 | Phíp tấm dày 20mm | 0,06 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 216 | Phíp tấm dày 3mm | 0,12 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 217 | Phớt 120x140mm | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 218 | Phớt 15 x 30mm | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 219 | Phớt 17x35mm | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 220 | Phớt 25x45mm | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 221 | Phớt 27 x47mm | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 222 | Phớt 30x50mm | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 223 | Phớt 35x55mm | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 224 | Phớt 45x62mm | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 225 | Phớt 48 x 66mm | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 226 | Quai sách | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 227 | Que đồng Ф4x50 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 228 | Que hàn | 36 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 229 | Rìu | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 230 | Sin 108x5mm | 18 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 231 | Sin 110x4,5mm | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 232 | Sin 119x4,5mm | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 233 | Sin 120x5mm | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 234 | Sin 134x4,5mm | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 235 | Sin 136x5,5mm | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 236 | Sin 150x5,5mm | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 237 | Sin 150x5mm | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 238 | Sin 15x3mm | 12 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 239 | Sin 22x4,5mm | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 240 | Sin 25x4,5mm | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 241 | Sin 30x4,5mm | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 242 | Sin 58x4,5mm | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 243 | Sin 59x4,5mm | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 244 | Sin 63x4mm | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 245 | Sin 66x4,0mm | 5 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 246 | Sin 68x5mm | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 247 | Sin 69x4,5mm | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 248 | Sin 70x4x5mm | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 249 | Sin 70x4x6mm | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 250 | Sin 73x4mm | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 251 | Sin 75x4mm | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 252 | Sin 76x4,5mm | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 253 | Sin 77x4,5mm | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 254 | Sin 78x4,5mm | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 255 | Sin 80x4,5mm | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 256 | Sin 80x4mm | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 257 | Sin 88x4,5mm | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 258 | Sin cao su an ten | 64 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 259 | Sin dây Ф4 | 20 | m | Mục 2 chương V | ||
| 260 | Sin ống dẫn sóng | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 261 | Sin vuông 13,5cm x12,5 cm x 0,7cm | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 262 | Sin vuông 14,8cm x 14cm x 0,7 cm | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 263 | Sin vuông 2,3 cm x 0,9 cm x 0,4 cm | 50 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 264 | Sin vuông 6,75 cm x 6 cm x 0,5 cm | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 265 | Sơn A0 | 20 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 266 | Sơn bạc bung | 34 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 267 | Sơn cánh dán | 1 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 268 | Sơn da bò | 12 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 269 | Sơn dấu | 18 | Lọ | Mục 2 chương V | ||
| 270 | Sơn đen | 61 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 271 | Sơn đỏ | 14,7 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 272 | Sơn ghi | 75,5 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 273 | Sơn lót kẽm | 3 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 274 | Sơn tẩm phủ | 44,5 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 275 | Sơn trắng | 9 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 276 | Sơn trét ATM | 22 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 277 | Sơn vàng | 3,5 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 278 | Sơn xanh | 2,5 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 279 | Sơn xanh dương | 2,5 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 280 | Tai hồng M10 | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 281 | Tai hồng M6 | 30 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 282 | Tay kích Ф20 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 283 | Tickê nhựa + vít M10 | 70 | Bộ | Mục 2 chương V | ||
| 284 | Tickê nhựa + vít M8 | 100 | Bộ | Mục 2 chương V | ||
| 285 | Tô vít Ф 3 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 286 | Tô vít 4 cạnh Ф6 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 287 | Tô vít Φ4 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 288 | Tô vít Φ5 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 289 | Tô vít Φ6 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 290 | Tô vít Ф2 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 291 | Tôn 3mm | 13 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 292 | Túyp 5,5 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 293 | Ty đồng đực, cái | 20 | Bộ | Mục 2 chương V | ||
| 294 | Thép C45 Φ16 | 2 | m | Mục 2 chương V | ||
| 295 | Thép C45 Φ18 | 1 | m | Mục 2 chương V | ||
| 296 | Thép C45 Φ32 | 0,2 | m | Mục 2 chương V | ||
| 297 | Thép C45 Φ45 | 1,5 | m | Mục 2 chương V | ||
| 298 | Thép C45 Ф20 | 20,5 | m | Mục 2 chương V | ||
| 299 | Thép C45 Ф55 | 2 | m | Mục 2 chương V | ||
| 300 | Thép la 10mm dày 3mm | 56 | m | Mục 2 chương V | ||
| 301 | Thép ống Φ27 | 3 | m | Mục 2 chương V | ||
| 302 | Thép ống Ф34 | 4 | m | Mục 2 chương V | ||
| 303 | Thép ống Ф42 | 4 | m | Mục 2 chương V | ||
| 304 | Thép V40x40x4 | 12 | m | Mục 2 chương V | ||
| 305 | Thép V50x50x5mm | 6 | m | Mục 2 chương V | ||
| 306 | Thiếc hàn | 13,7 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 307 | Trục tời lá chắn lửa | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 308 | Vải khổ 1,6m | 8 | m2 | Mục 2 chương V | ||
| 309 | Vải màn | 25 | m | Mục 2 chương V | ||
| 310 | Vải phin | 210 | m | Mục 2 chương V | ||
| 311 | Vít chí M2,5x10 | 150 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 312 | Vít đầu bằng | 1 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 313 | Vít gỗ | 7 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 314 | Vít M10 | 120 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 315 | Vít M3 | 710 | Bộ | Mục 2 chương V | ||
| 316 | Vít M4 | 400 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 317 | Vít M5 | 580 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 318 | Vít M6 | 380 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 319 | Vít M8x10 | 60 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 320 | Vít sắt M2 | 50 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 321 | Vòng bạc BKY | 5 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 322 | Vòng bi 1203 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 323 | Vòng bi 202 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 324 | Vòng bi 203 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 325 | Vòng bi 222 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 326 | Vòng bi 2305 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 327 | Vòng bi 305 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 328 | Vòng bi 3520 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 329 | Vòng bi 51208 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 330 | Vòng bi 6200 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 331 | Vòng bi 6201 | 7 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 332 | Vòng bi 6205 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 333 | Vòng bi 6206 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 334 | Vòng bi 6219 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 335 | Vòng bi 6220 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 336 | Vòng bi 6304 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 337 | Vòng bi 6305 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 338 | Vòng bi 6307 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 339 | Vòng bi 6308 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 340 | Vòng bi 6309 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 341 | Vòng bi 7603 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 342 | Vòng bi côn 32316ЈR | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 343 | Vú mỡ | 30 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 344 | Xà beng | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 345 | Xà bông Ô mô | 53 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 346 | Xăng nhật | 15 | lít | Mục 2 chương V | ||
| 347 | Xăng thơm | 303 | Lít | Mục 2 chương V | ||
| 348 | Xẻng công binh | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 349 | Xi lanh kim tiêm | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 350 | Xích | 377 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 351 | Xút tẩy rửa | 8 | Kg | Mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi