Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210992-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 22:32:00 đến ngày 2022-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,064,467,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.619E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu, công trình móng cọc, kết cấu BTCT 02 tầng trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,4 tỷ đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hang III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân. Trong đó có ít nhất 30 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 02 Thợ điện;≥02 Thợ cấp thoát nước;≥ 02 Thợ cơ khí;≥ 04 Thợ cốt pha;≥ 15 Thợ nề/thợ hồ;≥ 03 Thợ sắt;≥ 02 Thợ vận hành máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 2,0 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình/kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80% |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng >=800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Long Hòa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, P2, Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang
+ ĐD. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Thị Xã Gò Công, Tiền Giang; ĐT: 02733 842 343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 23, đường 30/4, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 02733 977 184. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,915 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,269 | 100m2 |
| 4 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,563 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,803 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,46 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 9 | Thép ống D27 dày 1,2li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,078 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 6li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.241,853 | Kg |
| 11 | Thép bản dày 8li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760,445 | Kg |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,285 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,906 | m3 |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | mối nối |
| 18 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,307 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,071 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,142 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | tấn |
| 30 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,745 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,674 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,163 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,653 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,485 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,413 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,105 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,622 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,138 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,058 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,465 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,847 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,935 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,611 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,298 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 84 | Lam Z đúc sẳn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 85 | Lam thông gió BTCT (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,273 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,929 | m3 |
| 88 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,825 | M2 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,89 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,545 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,677 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,862 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,845 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,815 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,952 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,439 | m2 |
| 99 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) có khuôn bông nhôm bảo vệ; gia công trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,548 | m2 |
| 100 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) có khuôn bông nhôm bảo vệ; gia công trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,891 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 102 | Cửa đi sắt kéo có lá sách sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 104 | Khuôn bông cửa sắt kéo + sơn dầu (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,656 | m2 |
| 106 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm chống nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,656 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 108 | Vách nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 5li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 109 | Vách ngăn di động (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,115 | m2 |
| 110 | Vách ngăn di động (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,115 | m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | 100m2 |
| 112 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | M2 |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | tấn |
| 114 | Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,2 | M |
| 115 | Trần thạch cao khung kim loại nổi kích thước 600x600mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,27 | M2 |
| 116 | Nắp tole lên mái + phụ kiện theo thiết kế (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 117 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 luôn tay vịn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,65 | m2 |
| 118 | Lan can cầu thang Inox 304 luôn tay vịn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,65 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,704 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,44 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,567 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,27 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,989 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,055 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,194 | m2 |
| 127 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,65 | m2 |
| 128 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,544 | m2 |
| 129 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,37 | m |
| 130 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 131 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 132 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,662 | m2 |
| 133 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,639 | m2 |
| 134 | Sơn Epoxy nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,514 | m2 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,391 | m2 |
| 136 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,716 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,718 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,33 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,175 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,511 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,748 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,192 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,372 | m2 |
| 144 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,39 | m |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,231 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.319,764 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,522 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,693 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.158,753 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.524,457 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,362 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 154 | Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 650x450x220 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 155 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM9PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 156 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 157 | MCCB 2P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 164 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 166 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 167 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | hộp |
| 169 | Cáp đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M |
| 170 | Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 171 | Hố kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 172 | Ốc xiết cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 174 | Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Hạt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 178 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | hộp |
| 179 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 180 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 181 | Mặt nạ và khung + đế 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 182 | Mặt nạ và khung + đế 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 183 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 184 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 185 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 186 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Bịch |
| 187 | Lắp đặt Exit 220V/50HZ - 2,2W (Pin 400MAH, H=3h, kích thước 395x202x25, 02 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 188 | Đèn LED chiếu sáng bảng (thông số kỹ thuật + phụ kiện trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 189 | Đèn Tube LED thủy tinh 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng 1x20W-6500K-2400LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 190 | Đèn Tube LED thủy tinh 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng 1x10W-6500K-940LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (2 bóng LED 2x5W-1200LM-220V/50Hz- dung lượng Pin =4Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 193 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.520 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn 5,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn 25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 202 | Cáp đồng bọc PVC cách điện XLPE-CXV 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 203 | Cáp ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 207 | Trunking nhựa trắng cứng 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 208 | Nẹp nhựa trắng cứng 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 209 | Kim thu sét CPT-NLP 2200 có bán kính bảo vệ cấp 3=97m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Trụ đỡ kim thu sét + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp lụa có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 212 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 213 | Hố kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 215 | Cáp thoát sét đồng bọc PVC 24KV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 216 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 218 | Kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 219 | Hộp PVC kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt tủ mạng 9U-19" kích thước 500x500x550mm vỏ kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt tủ mạng 4U kích thước 230x400x550mm vỏ kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Camera hồng ngoại xoay 360, FHD (dạng dome hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 223 | Switch cisco 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Switch cisco 18 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Wireless Access point (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP 1 cổng RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP cat 6, 1 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 228 | Khung + đế AMP (hộp đơn -âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 229 | Khung + đế AMP (hộp đôi -âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 230 | Khung + đế AMP (hộp đơn -nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 231 | Jack cắm AMP - RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 232 | Bộ chia tín hiệu tivi 1-16 (bao gồm các jack kết nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 233 | Hạt ổ cắm tivi - 75 Ohm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 234 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 235 | Hộp PVC âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 236 | Cáp điện thoại ruột đồng 2 pair (2x2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 237 | Cáp mạng FTP cat 6, 4 đôi, 23 AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840 | m |
| 238 | Cáp communication cable cat 5E UTP 24AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 239 | Cáp tivi RG6 lõi đồng -1/0,5mmx4P/DE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 242 | Nẹp nhựa trắng cứng 100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 252 | Ống PVC D168 dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 255 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 256 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 257 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 258 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 259 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 260 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 261 | Co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 262 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 263 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 264 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 265 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 266 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 267 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 268 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 269 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 270 | Lắp đặt khâu rút PVC các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 271 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 272 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 273 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 275 | Khâu rút PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 276 | Khâu rút PVC D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 277 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 278 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 279 | Khâu rút PVC D114x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 280 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 281 | Khâu rút PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 282 | Co răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 283 | Tê răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 284 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 285 | Van đồng khóa 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 286 | Van đồng khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 287 | Van đồng khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 288 | Van đồng khóa 2 chiều D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Cầu chắn rác Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 290 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 291 | Lắp đặt Lavabo không chân + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 292 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 293 | Van xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 294 | Vòi lavabo + tay xả gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 295 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 296 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 297 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 298 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 299 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 300 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 301 | Van PVC khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 302 | Khâu nối PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 303 | Rọ đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 304 | van phao ren đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 305 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 306 | Cầu dao chống rò 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 308 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 309 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m ống hút & đẩy D42 + rele nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 310 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 311 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | M2 |
| 312 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 313 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 314 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 315 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 316 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 318 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 319 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 320 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 321 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 322 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 323 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 324 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m3 |
| 325 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | m3 |
| 326 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,816 | m2 |
| 327 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 328 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 329 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 330 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | M2 |
| 331 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 332 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 333 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 334 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 335 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 336 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 337 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 338 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m3 |
| 339 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 340 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 341 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 342 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 343 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 344 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 345 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m2 |
| 346 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 347 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m3 |
| 348 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,92 | M2 |
| 349 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,792 | m3 |
| 350 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,203 | m3 |
| 351 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 352 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 353 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 354 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 355 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 356 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | cái |
| 357 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 358 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m3 |
| 359 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 360 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 361 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 362 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 363 | Thép L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | kg |
| 364 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | m3 |
| 365 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 366 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1 | m2 |
| 367 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 368 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 369 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,31 | m2 |
| 370 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 16 | Ống STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,48 | Kg |
| 17 | Thép bản 150x55x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,616 | Kg |
| 18 | Thép bản 200x200x6 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,124 | Kg |
| 19 | Thép tròn D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | Kg |
| 20 | Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,533 | Kg |
| 21 | Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,607 | Kg |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 24 | Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,862 | Kg |
| 25 | Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,582 | Kg |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 28 | Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,645 | Kg |
| 29 | Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,895 | Kg |
| 30 | Thép dẹp 20x3 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,099 | Kg |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 32 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | M |
| 33 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 37 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | M2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,832 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,32 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,186 | m2 |
| 42 | Máng xối tole thu nước dày 4zem + phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | M |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W-1700LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | m3 |
| 34 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm- trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,972 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,172 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,552 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,432 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,052 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 54 | Đắp chỉ đầu cột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Norco | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,296 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,172 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,552 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,316 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,524 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,488 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác ( luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Tủ điện kim loại âm tường 4 way có nắp bảo vệ (EM4PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 75 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 76 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bịch |
| 78 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn neon 1,2m máng siêu mỏng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 83 | Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐAN | |||
| 1 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 3 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN20 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN32 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DN40 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN80 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 9 | Co STK DN20 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Co STK DN40 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Co STK DN50 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Co STK DN65 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Co STK DN80 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 14 | Tê STK DN20 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê STK DN40 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê STK DN50 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê STK DN80 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Côn STK DN80/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn STK DN80/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Côn STK DN80/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Côn STK DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Côn STK DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Côn STK DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Rắc co STK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Rắc co STK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Chống rung DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Chống rung DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Van 3 chiều DN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Van 1 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van cổng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Van bi DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Van bướm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Luppe thau DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đồng hồ áp lực 0-10Kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Luppe thau DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Công tắc áp lực 0-10Kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 42 | Rải cáp ngầm 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 ngõ 2D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bình |
| 47 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 48 | Tủ chữa cháy 1 cuộn vòi tole sơn tĩnh điện 400x600x220m + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 49 | Khay đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Keo AB liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 52 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,093 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,112 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 100m |
| 69 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 71 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,178 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,865 | m2 |
| 108 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 109 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,865 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,825 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,12 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,12 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m |
| 121 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 122 | Cung cấp+lắp đặt nắp thăm khung thép bọc tole phẳng, sơn hoàn thiện, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm Diesel (22,5KW) - khung đế - ắcquy 24V tự động, tốc độ vòng quay 2900 vòng/phút, công suất Q>=60m3/H-H>=65m, 100% nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm Diesel (22KW) - khung đế - ắcquy 24V tự động, tốc độ vòng quay 2900 vòng/phút, công suất Q>=60m3/H-H>=65m, 100% nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện (3KW) - khung đế công suất Q>=5m3/H-H>=65m, 100% nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 máy bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bình điều áp 24L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | tấn/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.619E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu, công trình móng cọc, kết cấu BTCT 02 tầng trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,4 tỷ đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hang III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân. Trong đó có ít nhất 30 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 02 Thợ điện;≥02 Thợ cấp thoát nước;≥ 02 Thợ cơ khí;≥ 04 Thợ cốt pha;≥ 15 Thợ nề/thợ hồ;≥ 03 Thợ sắt;≥ 02 Thợ vận hành máy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | - Tải trọng: ≥ 2,0 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy thủy bình/kinh vĩ | - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Giàn giáo | - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt. | 30 |
| 5 | Ván khuôn | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80% | 500 |
| 6 | Cây chống | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 500 |
| 7 | Máy cắt thép | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn bê tông | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi bê tông | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy vận thăng >=800kg | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | - Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi