Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210992-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220162733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 22:32:00 đến ngày 2022-02-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,064,467,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.619E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu, công trình móng cọc, kết cấu BTCT 02 tầng trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,4 tỷ đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hang III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân. Trong đó có ít nhất 30 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 02 Thợ điện;≥02 Thợ cấp thoát nước;≥ 02 Thợ cơ khí;≥ 04 Thợ cốt pha;≥ 15 Thợ nề/thợ hồ;≥ 03 Thợ sắt;≥ 02 Thợ vận hành máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 2,0 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình/kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 30
5-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 500
6-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng >=800kg
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Long Hòa
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh , địa chỉ: 192K-Khu Phố 3 - Phường Phú Tân - Thành Phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, P2, Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang + ĐD. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Thị Xã Gò Công, Tiền Giang; ĐT: 02733 842 343
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Tiền Giang, địa chỉ: Số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Hưng Vinh; địa chỉ: 148 Đoàn Thị Nghiệp, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. + Cơ quan thẩm định thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 389 đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và Đầu tư xây dựng Nhà Xinh địa chỉ: 192K, Kp 3, P. Phú Tân, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre + Cơ quan thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Gò Công, địa chỉ: Khóm 2, Trần Hưng Đạo, P.1, Thị xã.Gò Công, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh , địa chỉ: 192K-Khu Phố 3 - Phường Phú Tân - Thành Phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, P2, Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang + ĐD. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Thị Xã Gò Công, Tiền Giang; ĐT: 02733 842 343


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, P2, Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang + ĐD. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Thị Xã Gò Công, Tiền Giang; ĐT: 02733 842 343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 23, đường 30/4, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 02733 977 184.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG CHỨC NĂNG
1Chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,96100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V237,915m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19,269100m2
4Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V957,563m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,803tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30,46tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
9Thép ống D27 dày 1,2li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,078Kg
10Thép bản dày 6li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.241,853Kg
11Thép bản dày 8li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.760,445Kg
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V38,285100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,711100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,906m3
17Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V189mối nối
18Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,307m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,071m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,142m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,094100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,061tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,387tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,489tấn
30Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,745m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,674m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,163m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386tấn
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,653m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,485100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,834tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,039100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,413m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,105100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,622tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95tấn
53Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V83,138m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,058100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,832tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,629tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,611tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,818tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,966tấn
62Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V125,465m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,336100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,174tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,847tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,935m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,989tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V84,611m3
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17,298100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,709tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
84Lam Z đúc sẳn (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
85Lam thông gió BTCT (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,273100m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,929m3
88Nilong lót nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V761,825M2
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V59,89m3
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,545m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,677m3
92Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,573m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,862m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,845m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,815m3
96Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V126,952m3
97Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V369,439m2
99Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) có khuôn bông nhôm bảo vệ; gia công trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V170,548m2
100Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) có khuôn bông nhôm bảo vệ; gia công trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V198,891m2
101Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V17,68m2
102Cửa đi sắt kéo có lá sách sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,68m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
104Khuôn bông cửa sắt kéo + sơn dầu (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
105Lắp dựng vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V97,656m2
106Vách ngăn compact HPL dày 12mm chống nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V97,656m2
107Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V47,64m2
108Vách nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 5li)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m2
109Vách ngăn di động (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,115m2
110Vách ngăn di động (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,115m2
111Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V5,107100m2
112Tole phẳng úp nóc (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64M2
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,416tấn
114Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V547,2M
115Trần thạch cao khung kim loại nổi kích thước 600x600mm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,27M2
116Nắp tole lên mái + phụ kiện theo thiết kế (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
117Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 luôn tay vịn (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,65m2
118Lan can cầu thang Inox 304 luôn tay vịn (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,65m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V298,704m2
121Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V541,44m2
122Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.493,567m2
123Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,27m2
124Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,989m2
125Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56,055m2
126Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,194m2
127Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V83,65m2
128Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V128,544m2
129Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V396,37m
130Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
131Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
132Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,662m2
133Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,639m2
134Sơn Epoxy nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,514m2
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.543,391m2
136Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V143,716m2
137Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V832,718m2
138Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.343,33m2
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V358,175m2
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.417,511m2
141Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260,748m2
142Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,192m2
143Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V357,372m2
144Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V542,39m
145Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 50x230mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
146Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.773,231m2
147Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.319,764m2
148Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.385,522m2
149Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,693m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.158,753m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.524,457m2
152Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,362100m2
153Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
154Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 650x450x220 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
155Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM9PL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
156Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
157MCCB 2P 150AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
164MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
166MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
167MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
168Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V129hộp
169Cáp đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6M
170Đóng cọc đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
171Hố kiểm tra tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
172Ốc xiết cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
173Lắp đặt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
174Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có màn che bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
175Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V123cái
176Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
177Hạt Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V57Cái
178Lắp đặt mặt nạ và khung + đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V198hộp
179Mặt nạ và khung + đế 1 lổMô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
180Mặt nạ và khung + đế 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
181Mặt nạ và khung + đế 4 lổMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
182Mặt nạ và khung + đế 5 lổMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
183Mặt nạ và khung + đế 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
184Mặt nạ và khung + đế 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V69Cái
185Đầu coss ép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V132Cái
186Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V140Bịch
187Lắp đặt Exit 220V/50HZ - 2,2W (Pin 400MAH, H=3h, kích thước 395x202x25, 02 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
188Đèn LED chiếu sáng bảng (thông số kỹ thuật + phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
189Đèn Tube LED thủy tinh 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng 1x20W-6500K-2400LMMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
190Đèn Tube LED thủy tinh 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng 1x10W-6500K-940LMMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
191Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (2 bóng LED 2x5W-1200LM-220V/50Hz- dung lượng Pin =4Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
192Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
193Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.520m
195Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
196Lắp đặt dây đơn 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280m
197Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
198Lắp đặt dây đơn 16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
199Lắp đặt dây đơn 8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
200Lắp đặt dây đơn 5,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
201Lắp đặt dây đơn 25,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
202Cáp đồng bọc PVC cách điện XLPE-CXV 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
203Cáp ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
205Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.290m
206Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
207Trunking nhựa trắng cứng 100x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
208Nẹp nhựa trắng cứng 60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
209Kim thu sét CPT-NLP 2200 có bán kính bảo vệ cấp 3=97mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Trụ đỡ kim thu sét + đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
211Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp lụa có tăng đưaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
212Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
213Hố kiểm tra tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
215Cáp thoát sét đồng bọc PVC 24KV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
216Cáp đồng trần M48Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
218Kẹp giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
219Hộp PVC kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt tủ mạng 9U-19" kích thước 500x500x550mm vỏ kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt tủ mạng 4U kích thước 230x400x550mm vỏ kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
222Camera hồng ngoại xoay 360, FHD (dạng dome hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
223Switch cisco 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Switch cisco 18 portMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Wireless Access point (thông số kỹ thuật theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP 1 cổng RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP cat 6, 1 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
228Khung + đế AMP (hộp đơn -âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
229Khung + đế AMP (hộp đôi -âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
230Khung + đế AMP (hộp đơn -nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
231Jack cắm AMP - RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
232Bộ chia tín hiệu tivi 1-16 (bao gồm các jack kết nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
233Hạt ổ cắm tivi - 75 OhmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
234Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
235Hộp PVC âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
236Cáp điện thoại ruột đồng 2 pair (2x2x0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
237Cáp mạng FTP cat 6, 4 đôi, 23 AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V1.840m
238Cáp communication cable cat 5E UTP 24AWGMô tả kỹ thuật theo chương V290m
239Cáp tivi RG6 lõi đồng -1/0,5mmx4P/DEMô tả kỹ thuật theo chương V364m
240Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V205m
241Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V462m
242Nẹp nhựa trắng cứng 100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,75100m
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
252Ống PVC D168 dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
253Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
254Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
255Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
256Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
257Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
258Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
259Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
260Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
261Co PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
262Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
263Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
264Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
265Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
266Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
267Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
268Tê PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
269Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
270Lắp đặt khâu rút PVC các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V154cái
271Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
272Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
273Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
274Khâu rút PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
275Khâu rút PVC D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
276Khâu rút PVC D76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
277Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
278Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
279Khâu rút PVC D114x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
280Khâu rút PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
281Khâu rút PVC D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
282Co răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
283Tê răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
284Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
285Van đồng khóa 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
286Van đồng khóa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
287Van đồng khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
288Van đồng khóa 2 chiều D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
289Cầu chắn rác Inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
290Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
291Lắp đặt Lavabo không chân + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
292Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
293Van xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
294Vòi lavabo + tay xả gật gùMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
295Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
296Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
297Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
298Lắp đặt phễu thu, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
299Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
300Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
301Van PVC khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
302Khâu nối PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
303Rọ đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
304van phao ren đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
305Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
306Cầu dao chống rò 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
307Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
308Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
309Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m ống hút & đẩy D42 + rele nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
310Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3
311Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96M2
312Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
313Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,612m3
314Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
315Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
316Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
317Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
318Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779m3
319Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
320Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
321Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
322Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
323Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
324Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724m3
325Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383m3
326Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,816m2
327Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
328Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
329Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
330Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29M2
331Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
332Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623m3
333Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
334Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
335Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
336Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
337Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
338Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326m3
339Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
340Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
341Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
342Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
343Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
344Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
345Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,975m2
346Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
347Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,844100m3
348Nilong lót nền (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,92M2
349Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,792m3
350Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,203m3
351Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
352Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
353Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
354Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
355Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
356Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V223cái
357Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
358Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,003m3
359Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
360Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
361Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
362Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
363Thép L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V93kg
364Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,088m3
365Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
366Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,1m2
367Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
368Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
369Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,31m2
370Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,231100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,462m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
16Ống STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,48Kg
17Thép bản 150x55x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,616Kg
18Thép bản 200x200x6 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,124Kg
19Thép tròn D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18Kg
20Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,533Kg
21Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,607Kg
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
24Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,862Kg
25Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,582Kg
26Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
27Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
28Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,645Kg
29Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,895Kg
30Thép dẹp 20x3 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,099Kg
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
32Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V119,7M
33Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,931100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,096m2
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,49m3
37Nilong lót nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,4M2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,832m3
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,32m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,096m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,186m2
42Máng xối tole thu nước dày 4zem + phụ kiện (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3M
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
44Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
46Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W-1700LMMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Kéo rải cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,76100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,603m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
34Nilong lót nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,332m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
41Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm- trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2,332m2
42Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,712m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,972m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,172m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,552m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,432m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,052m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,14m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,14m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m
54Đắp chỉ đầu cột (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch NorcoMô tả kỹ thuật theo chương V5,676m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,296m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,172m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14,552m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,316m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,524m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,488m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
64Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Cầu chắn rác ( luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
66Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Tủ điện kim loại âm tường 4 way có nắp bảo vệ (EM4PL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
68Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
72Lắp đặt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
75Mặt nạ và khung + đế 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
76Mặt nạ và khung + đế 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bịch
78Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cuộn
79Lắp đặt các loại đèn neon 1,2m máng siêu mỏng 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
82Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
83Đóng cọc đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
D HẠNG MỤC: SÂN ĐAN
1Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
3Cắt ron nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
3Ống thép tráng kẽm DN20 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
4Ống thép tráng kẽm DN32 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
5Ống thép tráng kẽm DN40 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
7Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
8Ống thép tráng kẽm DN80 dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
9Co STK DN20 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Co STK DN40 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Co STK DN50 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Co STK DN65 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Co STK DN80 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
14Tê STK DN20 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tê STK DN40 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tê STK DN50 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Tê STK DN80 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
18Côn STK DN80/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Côn STK DN80/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Côn STK DN80/10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Côn STK DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Côn STK DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
23Côn STK DN80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Rắc co STK DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Rắc co STK DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Chống rung DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Chống rung DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Van 3 chiều DN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Van 1 chiều DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Van cổng DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Van cổng DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Van 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Van bi DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Van bướm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Luppe thau DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đồng hồ áp lực 0-10Kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Luppe thau DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Công tắc áp lực 0-10Kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
42Rải cáp ngầm 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
44Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Họng tiếp nước chữa cháy 2 ngõ 2D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V33bình
47Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
48Tủ chữa cháy 1 cuộn vòi tole sơn tĩnh điện 400x600x220m + trọn bộ phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
49Khay đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Keo AB liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m3
52Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,093m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,112m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V39,112m2
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m3
68Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,12100m
69Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
71Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,178m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,991tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,498m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
97Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851m3
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482m3
105Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
106Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,877m3
107Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,865m2
108Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
109Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,68m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
111Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,865m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
113Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,68m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,64m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,825m2
117Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V91,12m2
119Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V91,12m2
120Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4m
121Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
122Cung cấp+lắp đặt nắp thăm khung thép bọc tole phẳng, sơn hoàn thiện, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m3
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm Diesel (22,5KW) - khung đế - ắcquy 24V tự động, tốc độ vòng quay 2900 vòng/phút, công suất Q>=60m3/H-H>=65m, 100% nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy bơm Diesel (22KW) - khung đế - ắcquy 24V tự động, tốc độ vòng quay 2900 vòng/phút, công suất Q>=60m3/H-H>=65m, 100% nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy bơm bù áp động cơ điện (3KW) - khung đế công suất Q>=5m3/H-H>=65m, 100% nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ điều khiển 3 máy bơm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bình điều áp 24LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
G HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V150tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.619E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu, công trình móng cọc, kết cấu BTCT 02 tầng trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,4 tỷ đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
5 Cán bộ phụ trách PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hang III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
8 Công nhân kỹ thuật 30 - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân. Trong đó có ít nhất 30 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 02 Thợ điện;≥02 Thợ cấp thoát nước;≥ 02 Thợ cơ khí;≥ 04 Thợ cốt pha;≥ 15 Thợ nề/thợ hồ;≥ 03 Thợ sắt;≥ 02 Thợ vận hành máy11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) - Tải trọng: ≥ 2,0 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy thủy bình/kinh vĩ - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Giàn giáo - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt.30
5 Ván khuôn - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80%500
6 Cây chống - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt500
7 Máy cắt thép - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt, uốn thép - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít2
10 Máy bơm nước - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn bê tông - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm dùi bê tông - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm cóc - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt gạch, đá - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
16 Máy vận thăng >=800kg - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Máy ép cọc - Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->