Gói thầu: In kỳ Tạp chí Bảo hiểm xã hội năm 2022 và 02 tháng đầu năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tạp chí Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | In kỳ Tạp chí Bảo hiểm xã hội năm 2022 và 02 tháng đầu năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210773 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tự chủ của cơ quan |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 23:26:00 đến ngày 2022-02-21 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,246,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: các hợp đồng tương tự phải qua đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm lãnh đạo Hà Nội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm kế hoạch và điều hành sản xuất Hà Nội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm Chế bản và thiết kế Hà Nội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm in Hà Nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng, trung cấp công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm gia công sau in, hoàn thiện sản phẩm Hà Nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng, trung cấp công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm lãnh đạo Tp.HCM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm kế hoạch và điều hành sản xuất Tp.HCM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm Chế bản và thiết kế Tp.HCM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân CNTT, công nghệ in hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm in Tp.HCM |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, Cao đẳng công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm gia công sau in, hoàn thiện sản phẩm Tp.HCM |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, Cao đẳng công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tạp chí Bảo hiểm xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
In kỳ Tạp chí Bảo hiểm xã hội năm 2022 và 02 tháng đầu năm 2023 In các ấn phẩm của Tạp chí Bảo hiểm xã hội 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tự chủ của cơ quan |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Văn bản thể hiện có số lượng máy móc (tối thiểu) để chứng minh năng lực sản xuất, kinh doanh (In kỳ Bảo hiểm xã hội năm 2022 và 02 tháng đầu năm 2023): - Văn bản thể hiện có số lượng máy móc (tối thiểu) để chứng minh năng lực sản xuất, kinh doanh (In kỳ Bảo hiểm xã hội năm 2022 và 02 tháng đầu năm 2023): (Hợp đồng, Hóa đơn tài chính...) Tại Hà Nội: + Có ít nhất 02 máy in offset 4 màu trở lên; + Có ít nhất 01 hệ thống CTP trực tiếp đảm bảo ghi bản tốc độ cao (tối thiểu 20 bản/h). Hệ thống cần có các phần mềm như: Preps 6.0, Arcobat 11… và được update thường xuyên để tương thích với hệ thống chế bản của Tạp chí Bảo hiểm xã hội; + Có chứng chỉ FSC-STD-40-004 cho lĩnh vực in ấn. Tại TP.HCM: + Có 02 máy in cuộn 4/4 màu trở lên + Có ít nhất 02 hệ thống CTP trực tiếp đảm bảo ghi bản tốc độ cao (tối thiểu 37 bản/h). Hệ thống cần có các phần mềm như: Preps 6.0, Arcobat 11… và được update thường xuyên để tương thích với hệ thống chế bản của Tạp chí Bảo hiểm xã hội; - Có văn bản cam kết sử dụng đúng nguyên vật liệu và đảm bảo chất lượng sản phẩm trong quá trình In kỳ Bảo hiểm xã hội năm 2022 và 02 tháng đầu năm 2023, cũng như in lại kỳ Bảo hiểm xã hội (bảo hành) nếu có. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện. - Không yêu cầu nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc chứng nhận quan hệ đối tác… vì nhà thầu chính là nhà sản xuất hàng hóa (In kỳ Bảo hiểm xã hội năm 2022 và 02 tháng đầu năm 2023) và phải trực tiếp thực hiện bảo hành sản phẩm nếu việc in ấn không đảm bảo đúng theo yêu cầu của bên mời thầu. - Bên mời thầu khảo sát thực cơ sở vật chất, nhân sự đề xuất và thiết bị của nhà thầu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tạp chí Bảo hiểm xã hội Địa chỉ: 150 phố Vọng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội, Điện thoại: 024 36281191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tạp chí Bảo hiểm xã hội Địa chỉ: 150 phố Vọng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội, Điện thoại: 024 36281191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tạp chí Bảo hiểm xã hội Địa chỉ: 150 phố Vọng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội, Điện thoại: 024 36281191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỳ Bảo hiểm xã hội | Dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ | 12 | |
| 2 | Kỳ Bảo hiểm xã hội đặc biệt | Dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: các hợp đồng tương tự phải qua đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm lãnh đạo Hà Nội | 1 | Cử nhân công nghệ in | 5 | 5 |
| 2 | Nhóm kế hoạch và điều hành sản xuất Hà Nội | 1 | Cử nhân Đại học | 3 | 3 |
| 3 | Nhóm Chế bản và thiết kế Hà Nội | 1 | Cử nhân Đại học | 3 | 3 |
| 4 | Nhóm in Hà Nội | 2 | Cao đẳng, trung cấp công nghệ in | 3 | 3 |
| 5 | Nhóm gia công sau in, hoàn thiện sản phẩm Hà Nội | 2 | Cao đẳng, trung cấp công nghệ in | 3 | 3 |
| 6 | Nhóm lãnh đạo Tp.HCM | 1 | Cử nhân công nghệ in | 5 | 5 |
| 7 | Nhóm kế hoạch và điều hành sản xuất Tp.HCM | 1 | Cử nhân công nghệ in | 3 | 3 |
| 8 | Nhóm Chế bản và thiết kế Tp.HCM | 1 | Cử nhân CNTT, công nghệ in hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 9 | Nhóm in Tp.HCM | 2 | Cử nhân, Cao đẳng công nghệ in | 3 | 3 |
| 10 | Nhóm gia công sau in, hoàn thiện sản phẩm Tp.HCM | 2 | Cử nhân, Cao đẳng công nghệ in | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi