Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211013-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chăm sóc và Nuôi dưỡng người tâm thần số 2 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220211003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách Thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 23:47:00 đến ngày 2022-02-22 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,051,168,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.076753044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.835.818.087 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.671.636.174 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan, phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Chăm sóc và Nuôi dưỡng người tâm thần số 2 Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa các khối nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ – Trung tâm Chăm sóc và Nuôi dưỡng Người tâm thần số 2 Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách Thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Chăm sóc và Nuôi dưỡng người tâm thần số 2 Hà Nội , địa chỉ: Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm chăm sóc và nuôi dưỡng người tâm thần số 2 Hà Nội. Địa chỉ: Xã Phú Sơn, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Kiên Giang; + Đơn vị Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bác Á + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Chăm sóc và Nuôi dưỡng người tâm thần số 2 Hà Nội , địa chỉ: Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm chăm sóc và nuôi dưỡng người tâm thần số 2 Hà Nội. Địa chỉ: Xã Phú Sơn, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm chăm sóc và nuôi dưỡng người tâm thần số 2 Hà Nội. Địa chỉ: Xã Phú Sơn, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA SÂN CÁC ĐỘI 1,2,3
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công694cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công80,85m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công89,1828m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công89,1828m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công89,1828m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công112,319m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công35,011100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công350,11m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3.136,8m2
10Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công42,24m3
11Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,882m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công200,1m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công262,75m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,3328m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5098tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4355100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6941 cấu kiện
18Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,8983m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công123,4854m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Ốp đá mặt trên và mặt ngoài tường bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công108,5477m2
21Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công44,0944m3
B SỬA CHỮA NHÀ TẮM, VỆ SINH ĐỘI 3
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công50,286m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16bộ
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công285,1857m2
4Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21,0694m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cấu kiện
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công187,83m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công232,3826m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,6244m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,1076m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,1076m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,1076m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5495m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0071tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0296tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,05100m2
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0472tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0385tấn
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công161 lỗ khoan
19Tạo bề mặt, vệ sinh, thổi bụi lỗ khoan ( nhân công bậc 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3công
20Lắp đặt bu lông chờ vào lỗ khoan, bơm dung dịch hóa chất ramsets vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16lỗ
21Bu lông, ê cu liên kết D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công48cái
22Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,810 lỗ
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2691tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0841tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0472tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0385tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0841tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2691tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,024m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,9116100m2
31Tôn úp nóc khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công72,6mdài
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,6691m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công188,6866m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công307,04m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công200,5041m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công166,09m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công366,59m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công37,9694m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công215,7928m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công51 cấu kiện
41Nhân công thu dọn mặt bằng ( nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5công
42Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16bộ
43Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
44Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
45Van cơMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,6100m
50Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
58Măng sông ren trong PPR đường kính d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
59Măng sông ren trong PPR đường kính d = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
60Măng sông ren trong PPR đường kính d = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
61Măng sông ren trong PPR đường kính d = 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
62Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18cái
63Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
64Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
65Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6bộ
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
68Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
71Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công70m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công70m
C SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công138cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,11m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,7592m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,7592m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,7592m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công29,424m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,808100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công98,08m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công980,8m2
10Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,448m3
11Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,83m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công39,9m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công52,45m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,6492m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1009tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0862100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1381 cấu kiện
18Phá dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công404,9m2
19Phá dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,8m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công83,812m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6bộ
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công51,26m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công273,0714m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công273,075m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công578,506m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công578,51m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công249,71m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công249,715m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công146,63m2
33Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công376,3m
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công61,652m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công61,652m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công61,652m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công404,9m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,8m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công83,812m2
40Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
45Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
46Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
47Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
48Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công51,26m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công102,52m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công273,075m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công578,51m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công249,715m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công546,15m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.656,46m2
56Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ ( chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công56,7m2
57Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ ( chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,47m2
58Bộ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22bộ
59Cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công80,46m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công146,63m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.076753044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.835.818.087 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.671.636.174 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn2
2 Máy trộn vữa ≥ 150L2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy cắt gạch ≥ 1,5Kw1
5 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
6 Máy khoan, phá bê tông Sử dụng tốt2
7 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
8 Máy phát điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->