Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 07:08:00 đến ngày 2022-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,440,045,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,909 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,727 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,909 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,727 tỷ đồng. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.727.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC. Trường THCS Nguyễn Thị Định, phường Phú Lâm, thành phố Tuy Hòa; Hạng mục: Tháo dỡ, và xây dựng 04 phòng học bộ môn, phòng tư vấn học đường, các phòng giáo viên, các phòng tổ chuyên môn, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hóa đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG, CÁC PHÒNG GIÁO VIÊN, CÁC PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ, Chương V | 15,282 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 5,595 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, Chương V | 17,675 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 32,539 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 81,85 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,294 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 4,158 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Bản vẽ, Chương V | 0,651 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Bản vẽ, Chương V | 1,933 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Bản vẽ, Chương V | 33,132 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Bản vẽ, Chương V | 1,27 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 | Bản vẽ, Chương V | 18,901 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,456 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 2,412 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Bản vẽ, Chương V | 1,971 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 8,552 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp cát tôn nền công trình: 328,3m3) | Bản vẽ, Chương V | 3,283 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 M50 | Bản vẽ, Chương V | 54,375 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Bản vẽ, Chương V | 3,624 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Bản vẽ, Chương V | 18,12 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông cột tiết diện | Bản vẽ, Chương V | 10,388 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện | Bản vẽ, Chương V | 21,184 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,687 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ, Chương V | 5,014 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Bản vẽ, Chương V | 1,148 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, Chương V | 5,631 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Bản vẽ, Chương V | 25,245 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Bản vẽ, Chương V | 54,538 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 1,985 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 13,025 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Bản vẽ, Chương V | 1,752 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, Chương V | 8,728 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Bản vẽ, Chương V | 124,52 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Bản vẽ, Chương V | 10,67 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, Chương V | 14,204 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Bản vẽ, Chương V | 11,743 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Bản vẽ, Chương V | 0,349 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Bản vẽ, Chương V | 1,883 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Bản vẽ, Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Bản vẽ, Chương V | 19,761 | m3 |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Bản vẽ, Chương V | 1,149 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Bản vẽ, Chương V | 0,955 | tấn |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ, Chương V | 4,027 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250 | Bản vẽ, Chương V | 1,53 | m3 |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ, Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 46 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ, Chương V | 163,79 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ, Chương V | 113,254 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Bản vẽ, Chương V | 26,81 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Bản vẽ, Chương V | 14,933 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ, Chương V | 28,936 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Bản vẽ, Chương V | 5,49 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vxm M100 | Bản vẽ, Chương V | 36 | m2 |
| 53 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ, Chương V | 1.210,707 | m2 |
| 54 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ, Chương V | 1.841,793 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 385,302 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 1.054,68 | m2 |
| 57 | Trát trần vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 1.258,34 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 508,2 | m |
| 59 | Quét Sika chống thấm | Bản vẽ, Chương V | 285,753 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Bản vẽ, Chương V | 179,35 | m2 |
| 61 | Trát trước khi láng granito chiều dày trát 1cm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 220,668 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Bản vẽ, Chương V | 220,668 | m2 |
| 63 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Bản vẽ, Chương V | 151,68 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5mm | Bản vẽ, Chương V | 2,992 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, Chương V | 304,92 | m2 |
| 66 | Gia công + lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ, Chương V | 0,524 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, Chương V | 38,911 | m2 |
| 68 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Bản vẽ, Chương V | 6,237 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Bản vẽ, Chương V | 202,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Bản vẽ, Chương V | 146,37 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Bản vẽ, Chương V | 39,15 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Bản vẽ, Chương V | 53,78 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách lambri khung nhôm trong nhà | Bản vẽ, Chương V | 7,2 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt khóa tròn Solex | Bản vẽ, Chương V | 44 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Khóa tay nắm gạt Việt Tiệp màu trắng | Bản vẽ, Chương V | 23 | cái |
| 76 | Cung cấp và Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn, kt(800x800)mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Bản vẽ, Chương V | 225,241 | m2 |
| 78 | Sản suất và lắp dựng thang sắt lên mái | Bản vẽ, Chương V | 0,03 | tấn |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 1.212,13 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30 vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 154,41 | m2 |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm | Bản vẽ, Chương V | 455,22 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch lát nền) | Bản vẽ, Chương V | 58,72 | m2 |
| 83 | Ốp đá tự nhiên chân móng | Bản vẽ, Chương V | 61,36 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, Chương V | 4.540,115 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, Chương V | 1.282,707 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Bản vẽ, Chương V | 14,386 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 2,657 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 0,084 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 0,369 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 23 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Bản vẽ, Chương V | 23 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ, Chương V | 1,153 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 0,475 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 2,346 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 4,006 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,23 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Bản vẽ, Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Bản vẽ, Chương V | 1,842 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Bản vẽ, Chương V | 0,296 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 1,59 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,251 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép,giằng móng | Bản vẽ, Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 0,612 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Bản vẽ, Chương V | 0,541 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Bản vẽ, Chương V | 2,705 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Bản vẽ, Chương V | 1,728 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,037 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,295 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Bản vẽ, Chương V | 4,233 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,124 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,774 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Bản vẽ, Chương V | 5,186 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Bản vẽ, Chương V | 0,709 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Bản vẽ, Chương V | 1,575 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Bản vẽ, Chương V | 0,092 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ, Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Bản vẽ, Chương V | 2,038 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ, Chương V | 4,235 | m3 |
| 34 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ, Chương V | 93,971 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 14,7 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 92,9 | m2 |
| 37 | Trát trần vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 57,6 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 51,08 | m |
| 39 | Quét Sika chống thấm | Bản vẽ, Chương V | 56,902 | m2 |
| 40 | Trát trước khi láng granito chiều dày trát 1cm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 7,92 | m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Bản vẽ, Chương V | 7,92 | m2 |
| 42 | Gia công + lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ, Chương V | 0,083 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, Chương V | 6,07 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 25,52 | m2 |
| 45 | Ốp đá tự nhiên chân móng | Bản vẽ, Chương V | 3,12 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, Chương V | 259,171 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Bản vẽ, Chương V | 1,656 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 0,318 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 0,018 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 0,072 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 54 | Trải bạt nhựa chống mất nước xi măng | Bản vẽ, Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền cầu nối đá 1x2 M200 | Bản vẽ, Chương V | 2,024 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Bản vẽ, Chương V | 20,24 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN - CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Bản vẽ, Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần đk 25mm2 dưới mương đất | Bản vẽ, Chương V | 10,5 | m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần đk 25mm2 theo tường | Bản vẽ, Chương V | 10,2 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi | Bản vẽ, Chương V | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 25mm2 | Bản vẽ, Chương V | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16mm2 | Bản vẽ, Chương V | 152 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Bản vẽ, Chương V | 492 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Bản vẽ, Chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Bản vẽ, Chương V | 863 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Bản vẽ, Chương V | 2.552 | m |
| 11 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Bản vẽ, Chương V | 1.650 | m |
| 12 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Bản vẽ, Chương V | 210 | m |
| 13 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Bản vẽ, Chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt cầu chì 5A | Bản vẽ, Chương V | 158 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P-150A | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-63A | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3P-100A | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Bản vẽ, Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ, Chương V | 114 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 1 phích cắm | Bản vẽ, Chương V | 92 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mm | Bản vẽ, Chương V | 61 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m có chao phản quang tập trung ánh sáng và cần đèn) | Bản vẽ, Chương V | 58 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m thường) | Bản vẽ, Chương V | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Bản vẽ, Chương V | 95 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần + volum điều khiển | Bản vẽ, Chương V | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện đặt aptomat 20A bằng nhựa Mica âm tường kt(200x115x60)mm | Bản vẽ, Chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ tole sơn tĩnh điện, kt(200x400x600)mm) | Bản vẽ, Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tường | Bản vẽ, Chương V | 5 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ âm tường | Bản vẽ, Chương V | 115 | hộp |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, Chương V | 0,84 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng mương tiếp địa | Bản vẽ, Chương V | 0,84 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,4m (cọc có sẵn) | Bản vẽ, Chương V | 2 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 0,185 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 1,73 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 3,718 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60/34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 67 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút gai trong nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 88 | cái |
| 45 | Lắp đặt van nhựa đường kính 60mm | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van nhựa đường kính 21mm | Bản vẽ, Chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi đồng đường kính 21mm | Bản vẽ, Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Bản vẽ, Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ, Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Bản vẽ, Chương V | 2 | bể |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 1,01 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 2,44 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 1,74 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 33 | cái |
| 61 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 53 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 119 | cái |
| 65 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ, Chương V | 30 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ, Chương V | 15 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Lavabo + vòi + xi phong | Bản vẽ, Chương V | 30 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi | Bản vẽ, Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | Bản vẽ, Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu D150 | Bản vẽ, Chương V | 48 | cái |
| 74 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Bản vẽ, Chương V | 29,758 | m3 |
| 75 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi | Bản vẽ, Chương V | 4,804 | m3 |
| 76 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Bản vẽ, Chương V | 0,961 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót đáy buy đá 4x6 M100 | Bản vẽ, Chương V | 0,603 | m3 |
| 78 | Láng đáy buy có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Bản vẽ, Chương V | 8,04 | m2 |
| 79 | Quét nước ximăng 2 nước | Bản vẽ, Chương V | 45,216 | m2 |
| 80 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ, Chương V | 0,814 | m3 |
| 81 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Bản vẽ, Chương V | 0,028 | tấn |
| 82 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ, Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 0,025 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 0,015 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Bản vẽ, Chương V | 3 | cái |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 0,069 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, Chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Bản vẽ, Chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 2m | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà và dưới mương loại dây cáp đồng trần M50mm2 | Bản vẽ, Chương V | 51,7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 0,427 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ, Chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột đỡ kim thu sét | Bản vẽ, Chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ giằng kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơ | Bản vẽ, Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp hóa chất giảm điện trở Gem | Bản vẽ, Chương V | 40 | kg |
| 11 | Khoan giếng tiếp địa ống vách PVC D60 sâu 12m | Bản vẽ, Chương V | 2 | giếng |
| 12 | Lắp đặt hộp đo điện trở 200x200x100 + kẹp đồng | Bản vẽ, Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, Chương V | 7,77 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K=90 | Bản vẽ, Chương V | 7,77 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 76mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Bản vẽ, Chương V | 0,51 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 65mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Bản vẽ, Chương V | 0,204 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Bản vẽ, Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt tủ PCCC kích thước 400x600x220 vào tường | Bản vẽ, Chương V | 6 | tủ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt vòi PCCC DN50 + đầu nối | Bản vẽ, Chương V | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50 | Bản vẽ, Chương V | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt van chữa cháy đường kính 50mm | Bản vẽ, Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hóa D76mm 2 ngã | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện 15HP | Bản vẽ, Chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ nổ 15HP | Bản vẽ, Chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 76mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính 76mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chữ Y lọc STK D100mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt co STK đường kính D76mm | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê STK đường kính D76/65mm | Bản vẽ, Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê STK đường kính D76mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê STK đường kính D65/51mm | Bản vẽ, Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống STK đường kính 100mm | Bản vẽ, Chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tủ bảo vệ máy bơm chữa cháy | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Bản vẽ, Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại khí CO2 (MT5) 5kg | Bản vẽ, Chương V | 6 | bình |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC (MZF4) 4kg | Bản vẽ, Chương V | 6 | bình |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt kệ treo bình chữa cháy | Bản vẽ, Chương V | 6 | kệ |
| 40 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 loop | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Bản vẽ, Chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ, Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 43 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (công tắt khẩn) | Bản vẽ, Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 44 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Bản vẽ, Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Bản vẽ, Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 0,205 | 100m |
| 47 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Bản vẽ, Chương V | 250 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột chống nhiễu 2x1,0mm2 | Bản vẽ, Chương V | 180 | m |
| 49 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ, Chương V | 0,543 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Bản vẽ, Chương V | 1,739 | m3 |
| 51 | Bê tông móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 2,362 | m3 |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Bản vẽ, Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường dày | Bản vẽ, Chương V | 5,317 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, Chương V | 0,724 | 100m2 |
| 55 | SXLD cốt thép móng + tường + sàn đường kính | Bản vẽ, Chương V | 1,382 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Bản vẽ, Chương V | 1,89 | m3 |
| 57 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Bản vẽ, Chương V | 0,092 | m3 |
| 59 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ, Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 60 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Bản vẽ, Chương V | 0,014 | tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 62 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 33,004 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 40 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 13,44 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ, Chương V | 46,444 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt bậc thang trong bể thép ống STK d21 | Bản vẽ, Chương V | 0,003 | tấn |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Bản vẽ, Chương V | 1,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 34mm | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Bản vẽ, Chương V | 1,664 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 0,32 | m3 |
| 73 | Bê tông móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 1,512 | m3 |
| 74 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ, Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Bản vẽ, Chương V | 0,588 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Trải bạt nhựa chống mất nước xi măng | Bản vẽ, Chương V | 4,76 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Bản vẽ, Chương V | 38,08 | m3 |
| 3 | Cắt roon chống nức mặt sân bê tông | Bản vẽ, Chương V | 120 | m |
| F | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ PCCC kích thước 400x600x220 | Bản vẽ, Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 5 Loop | Bản vẽ, Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Vòi PCCC DN50 + đầu nối áp lực 13 Bar | Bản vẽ, Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lăng phun ngàm B D50 | Bản vẽ, Chương V | 6 | cái |
| 5 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện 15HP | Bản vẽ, Chương V | 1 | máy |
| 6 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ nổ 15HP | Bản vẽ, Chương V | 1 | máy |
| 7 | Trụ cứu hóa D65mm 2 ngã | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Bản vẽ, Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (MT5) 5kg | Bản vẽ, Chương V | 6 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy loại bột ABC (MZF4) 4kg | Bản vẽ, Chương V | 6 | bình |
| 11 | Kệ đôi treo bình chữa cháy | Bản vẽ, Chương V | 6 | kệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,909 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,727 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,909 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,727 tỷ đồng. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.727.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >0,8m3 | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đục cầm tay (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 7 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 8 | Ván khuôn (m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1000 |
| 9 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | Mỗi loại 1máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi