Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209866-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC.
Số hiệu KHLCNT 20220207839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 07:08:00 đến ngày 2022-02-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,440,045,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,909 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,727 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,909 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,727 tỷ đồng. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.727.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
8-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1000
9-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại 1máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC.
Trường THCS Nguyễn Thị Định, phường Phú Lâm, thành phố Tuy Hòa; Hạng mục: Tháo dỡ, và xây dựng 04 phòng học bộ môn, phòng tư vấn học đường, các phòng giáo viên, các phòng tổ chuyên môn, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Kiến Trúc A-C và Công ty TNHH PCCC Hồng Hà. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư Hạ Tầng Mới. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hóa đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG, CÁC PHÒNG GIÁO VIÊN, CÁC PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN
1Đào móng chiều rộng Bản vẽ, Chương V15,282100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V5,595100m3
3Đào móng băng, rộng Bản vẽ, Chương V17,675m3
4Bê tông lót móng rộng Bản vẽ, Chương V32,539m3
5Bê tông móng rộng Bản vẽ, Chương V81,85m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, Chương V0,294tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, Chương V4,158tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmBản vẽ, Chương V0,651tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtBản vẽ, Chương V1,933100m2
10Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50Bản vẽ, Chương V33,132m3
11Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Bản vẽ, Chương V1,27m3
12Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Bản vẽ, Chương V18,901m3
13SXLD cốt thép giằng móng đường kính Bản vẽ, Chương V0,456tấn
14SXLD cốt thép giằng móng đường kính Bản vẽ, Chương V2,412tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngBản vẽ, Chương V1,971100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V8,552100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp cát tôn nền công trình: 328,3m3)Bản vẽ, Chương V3,283100m3
18Bê tông lót nền đá 4x6 M50Bản vẽ, Chương V54,375m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Bản vẽ, Chương V3,624100m3/1km
20Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi Bản vẽ, Chương V18,12100m3/1km
21Bê tông cột tiết diện Bản vẽ, Chương V10,388m3
22Bê tông cột tiết diện Bản vẽ, Chương V21,184m3
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ, Chương V0,687tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ, Chương V5,014tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Bản vẽ, Chương V1,148tấn
26SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, Chương V5,631100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Bản vẽ, Chương V25,245m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Bản vẽ, Chương V54,538m3
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ, Chương V1,985tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ, Chương V13,025tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Bản vẽ, Chương V1,752tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, Chương V8,728100m2
33Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Bản vẽ, Chương V124,52m3
34SXLD cốt thép sàn mái đk Bản vẽ, Chương V10,67tấn
35SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, Chương V14,204100m2
36Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Bản vẽ, Chương V11,743m3
37SXLD cốt thép cầu thang đk Bản vẽ, Chương V0,349tấn
38SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Bản vẽ, Chương V1,883tấn
39SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ốngBản vẽ, Chương V1,007100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Bản vẽ, Chương V19,761m3
41SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Bản vẽ, Chương V1,149tấn
42SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Bản vẽ, Chương V0,955tấn
43SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ, Chương V4,027100m2
44Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250Bản vẽ, Chương V1,53m3
45SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ, Chương V0,036100m2
46Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ, Chương V163,79m3
47Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ, Chương V113,254m3
48Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Bản vẽ, Chương V26,81m3
49Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Bản vẽ, Chương V14,933m3
50Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ, Chương V28,936m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hBản vẽ, Chương V5,49m3
52Xây tường gạch thông gió 20x20, vxm M100Bản vẽ, Chương V36m2
53Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ, Chương V1.210,707m2
54Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ, Chương V1.841,793m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75Bản vẽ, Chương V385,302m2
56Trát xà dầm vữa M75Bản vẽ, Chương V1.054,68m2
57Trát trần vữa M75Bản vẽ, Chương V1.258,34m2
58Trát gờ chỉ vữa M75Bản vẽ, Chương V508,2m
59Quét Sika chống thấmBản vẽ, Chương V285,753m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75Bản vẽ, Chương V179,35m2
61Trát trước khi láng granito chiều dày trát 1cm vữa M75Bản vẽ, Chương V220,668m2
62Láng granitô cầu thangBản vẽ, Chương V220,668m2
63Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương RondoBản vẽ, Chương V151,68m2
64Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5mmBản vẽ, Chương V2,992tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, Chương V304,92m2
66Gia công + lắp dựng lan can sắtBản vẽ, Chương V0,524tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, Chương V38,911m2
68Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmBản vẽ, Chương V6,237100m2
69Lắp dựng cửa đi khung nhômBản vẽ, Chương V202,2m2
70Lắp dựng cửa sổ khung nhômBản vẽ, Chương V146,37m2
71Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàBản vẽ, Chương V39,15m2
72Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnBản vẽ, Chương V53,78m2
73Lắp dựng vách lambri khung nhôm trong nhàBản vẽ, Chương V7,2m2
74Cung cấp và lắp đặt khóa tròn SolexBản vẽ, Chương V44cái
75Cung cấp và lắp đặt Khóa tay nắm gạt Việt Tiệp màu trắngBản vẽ, Chương V23cái
76Cung cấp và Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn, kt(800x800)mmBản vẽ, Chương V2cái
77Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmBản vẽ, Chương V225,241m2
78Sản suất và lắp dựng thang sắt lên máiBản vẽ, Chương V0,03tấn
79Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75Bản vẽ, Chương V1.212,13m2
80Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30 vữa M75Bản vẽ, Chương V154,41m2
81Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cmBản vẽ, Chương V455,22m2
82Ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch lát nền)Bản vẽ, Chương V58,72m2
83Ốp đá tự nhiên chân móngBản vẽ, Chương V61,36m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, Chương V4.540,115m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, Chương V1.282,707m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Bản vẽ, Chương V14,386100m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V2,657100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V0,084100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V0,369100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V23cái
91Lắp đặt cầu chắn rác D90Bản vẽ, Chương V23cái
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP CẦU NỐI
1Đào móng chiều rộng Bản vẽ, Chương V1,153100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V0,475100m3
3Bê tông lót móng rộng Bản vẽ, Chương V2,346m3
4Bê tông móng rộng Bản vẽ, Chương V4,006m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, Chương V0,008tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, Chương V0,23tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtBản vẽ, Chương V0,173100m2
8Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50Bản vẽ, Chương V1,842m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hBản vẽ, Chương V0,296m3
10Bê tông giằng móng rộng Bản vẽ, Chương V1,59m3
11SXLD cốt thép giằng móng đường kính Bản vẽ, Chương V0,018tấn
12SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, Chương V0,251tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép,giằng móngBản vẽ, Chương V0,17100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V0,612100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V0,009100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Bản vẽ, Chương V0,541100m3/1km
17Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi Bản vẽ, Chương V2,705100m3/1km
18Bê tông cột tiết diện Bản vẽ, Chương V1,728m3
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ, Chương V0,037tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ, Chương V0,295tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, Chương V0,346100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Bản vẽ, Chương V4,233m3
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ, Chương V0,124tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ, Chương V0,774tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, Chương V0,536100m2
26Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Bản vẽ, Chương V5,186m3
27SXLD cốt thép sàn mái đk Bản vẽ, Chương V0,709tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, Chương V0,576100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Bản vẽ, Chương V1,575m3
30SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Bản vẽ, Chương V0,092tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ, Chương V0,393100m2
32Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Bản vẽ, Chương V2,038m3
33Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ, Chương V4,235m3
34Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ, Chương V93,971m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75Bản vẽ, Chương V14,7m2
36Trát xà dầm vữa M75Bản vẽ, Chương V92,9m2
37Trát trần vữa M75Bản vẽ, Chương V57,6m2
38Trát gờ chỉ vữa M75Bản vẽ, Chương V51,08m
39Quét Sika chống thấmBản vẽ, Chương V56,902m2
40Trát trước khi láng granito chiều dày trát 1cm vữa M75Bản vẽ, Chương V7,92m2
41Láng granitô cầu thangBản vẽ, Chương V7,92m2
42Gia công + lắp dựng lan can sắtBản vẽ, Chương V0,083tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, Chương V6,07m2
44Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75Bản vẽ, Chương V25,52m2
45Ốp đá tự nhiên chân móngBản vẽ, Chương V3,12m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, Chương V259,171m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Bản vẽ, Chương V1,656100m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V0,318100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V0,018100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V0,072100m
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V4cái
52Lắp đặt cầu chắn rác D90Bản vẽ, Chương V4cái
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V0,01100m3
54Trải bạt nhựa chống mất nước xi măngBản vẽ, Chương V0,202100m2
55Bê tông nền cầu nối đá 1x2 M200Bản vẽ, Chương V2,024m3
56Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100Bản vẽ, Chương V20,24m2
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN - CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bộ sứ - 2 sứBản vẽ, Chương V1bộ
2Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần đk 25mm2 dưới mương đấtBản vẽ, Chương V10,5m
3Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần đk 25mm2 theo tườngBản vẽ, Chương V10,2m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi Bản vẽ, Chương V140m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 25mm2Bản vẽ, Chương V8m
6Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16mm2Bản vẽ, Chương V152m
7Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Bản vẽ, Chương V492m
8Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Bản vẽ, Chương V60m
9Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Bản vẽ, Chương V863m
10Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Bản vẽ, Chương V2.552m
11Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmBản vẽ, Chương V1.650m
12Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmBản vẽ, Chương V210m
13Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mmBản vẽ, Chương V30m
14Lắp đặt cầu chì 5ABản vẽ, Chương V158cái
15Lắp đặt aptomat 1P-150ABản vẽ, Chương V1cái
16Lắp đặt aptomat 1P-50ABản vẽ, Chương V2cái
17Lắp đặt aptomat 1P-63ABản vẽ, Chương V1cái
18Lắp đặt aptomat 3P-100ABản vẽ, Chương V1cái
19Lắp đặt aptomat 1P-10ABản vẽ, Chương V24cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ, Chương V114cái
21Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 1 phích cắmBản vẽ, Chương V92cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mmBản vẽ, Chương V61hộp
23Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m có chao phản quang tập trung ánh sáng và cần đèn)Bản vẽ, Chương V58bộ
24Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m thường)Bản vẽ, Chương V28bộ
25Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Bản vẽ, Chương V95bộ
26Lắp đặt quạt trần + volum điều khiểnBản vẽ, Chương V27cái
27Lắp đặt tủ điện đặt aptomat 20A bằng nhựa Mica âm tường kt(200x115x60)mmBản vẽ, Chương V24cái
28Lắp đặt tủ điện tổng (tủ tole sơn tĩnh điện, kt(200x400x600)mm)Bản vẽ, Chương V3cái
29Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tườngBản vẽ, Chương V5hộp
30Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ âm tườngBản vẽ, Chương V115hộp
31Đào móng băng, rộng Bản vẽ, Chương V0,84m3
32Đắp đất móng mương tiếp địaBản vẽ, Chương V0,84m3
33Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,4m (cọc có sẵn)Bản vẽ, Chương V2cọc
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V0,185100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V0,15100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V1,73100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V3,718100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V4cái
39Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V3cái
40Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60/34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V3cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V32cái
42Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V14cái
43Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V67cái
44Lắp đặt cút gai trong nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V88cái
45Lắp đặt van nhựa đường kính 60mmBản vẽ, Chương V4cái
46Lắp đặt van nhựa đường kính 27mmBản vẽ, Chương V2cái
47Lắp đặt van nhựa đường kính 21mmBản vẽ, Chương V15cái
48Lắp đặt vòi đồng đường kính 21mmBản vẽ, Chương V6cái
49Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senBản vẽ, Chương V6bộ
50Lắp đặt gương soiBản vẽ, Chương V6cái
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Bản vẽ, Chương V2bể
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V1,01100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V2,44100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V1,74100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V0,16100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V30cái
57Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V10cái
58Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V22cái
59Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V3cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V33cái
61Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V13cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V15cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V53cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V119cái
65Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V1cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V3cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V5cái
68Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ, Chương V30bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namBản vẽ, Chương V15bộ
70Lắp đặt Lavabo + vòi + xi phongBản vẽ, Chương V30bộ
71Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòiBản vẽ, Chương V1bộ
72Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòiBản vẽ, Chương V2bộ
73Lắp đặt phễu thu D150Bản vẽ, Chương V48cái
74Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IBản vẽ, Chương V29,758m3
75Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi Bản vẽ, Chương V4,804m3
76SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buyBản vẽ, Chương V0,961100m2
77Bê tông lót đáy buy đá 4x6 M100Bản vẽ, Chương V0,603m3
78Láng đáy buy có đánh mầu dày 3cm vữa M100Bản vẽ, Chương V8,04m2
79Quét nước ximăng 2 nướcBản vẽ, Chương V45,216m2
80Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Bản vẽ, Chương V0,814m3
81SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnBản vẽ, Chương V0,028tấn
82SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanBản vẽ, Chương V0,018100m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V0,025100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V0,015100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V2cái
86Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgBản vẽ, Chương V3cái
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V0,069100m3
D HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng băng, rộng Bản vẽ, Chương V2,04m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếBản vẽ, Chương V2,04m3
3Lắp đặt kim thu sét chiều dài 2mBản vẽ, Chương V1cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà và dưới mương loại dây cáp đồng trần M50mm2Bản vẽ, Chương V51,7m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V0,427100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V4cái
7Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ, Chương V0,014tấn
8Lắp dựng cột đỡ kim thu sétBản vẽ, Chương V0,014tấn
9Lắp dựng hệ giằng kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơBản vẽ, Chương V3bộ
10Cung cấp hóa chất giảm điện trở GemBản vẽ, Chương V40kg
11Khoan giếng tiếp địa ống vách PVC D60 sâu 12mBản vẽ, Chương V2giếng
12Lắp đặt hộp đo điện trở 200x200x100 + kẹp đồngBản vẽ, Chương V1hộp
13Đào móng băng, rộng Bản vẽ, Chương V7,77m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K=90Bản vẽ, Chương V7,77m3
15Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 76mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mBản vẽ, Chương V0,51100m
16Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 65mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mBản vẽ, Chương V0,204100m
17Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mBản vẽ, Chương V0,03100m
18Cung cấp và Lắp đặt tủ PCCC kích thước 400x600x220 vào tườngBản vẽ, Chương V6tủ
19Cung cấp và lắp đặt vòi PCCC DN50 + đầu nốiBản vẽ, Chương V6cái
20Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50Bản vẽ, Chương V6cái
21Cung cấp và Lắp đặt van chữa cháy đường kính 50mmBản vẽ, Chương V6cái
22Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hóa D76mm 2 ngãBản vẽ, Chương V1cái
23Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện 15HPBản vẽ, Chương V11 máy
24Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ nổ 15HPBản vẽ, Chương V11 máy
25Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 76mmBản vẽ, Chương V2cái
26Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính 76mmBản vẽ, Chương V2cái
27Lắp đặt chữ Y lọc STK D100mmBản vẽ, Chương V2cái
28Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmBản vẽ, Chương V2cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcBản vẽ, Chương V2cái
30Lắp đặt co STK đường kính D76mmBản vẽ, Chương V4cái
31Lắp đặt tê STK đường kính D76/65mmBản vẽ, Chương V3cái
32Lắp đặt tê STK đường kính D76mmBản vẽ, Chương V2cái
33Lắp đặt tê STK đường kính D65/51mmBản vẽ, Chương V6cái
34Lắp đặt ống STK đường kính 100mmBản vẽ, Chương V0,06100m
35Cung cấp và lắp đặt tủ bảo vệ máy bơm chữa cháyBản vẽ, Chương V1cái
36Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyBản vẽ, Chương V6bộ
37Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại khí CO2 (MT5) 5kgBản vẽ, Chương V6bình
38Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC (MZF4) 4kgBản vẽ, Chương V6bình
39Cung cấp và lắp đặt kệ treo bình chữa cháyBản vẽ, Chương V6kệ
40Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 loopBản vẽ, Chương V1cái
41Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiBản vẽ, Chương V2,710 đầu
42Lắp đặt chuông báo cháyBản vẽ, Chương V1,65 chuông
43Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (công tắt khẩn)Bản vẽ, Chương V1,65 nút
44Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITBản vẽ, Chương V1,65 đèn
45Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốBản vẽ, Chương V1,25 đèn
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V0,205100m
47Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmBản vẽ, Chương V250m
48Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột chống nhiễu 2x1,0mm2Bản vẽ, Chương V180m
49Đào móng chiều rộng Bản vẽ, Chương V0,543100m3
50Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Bản vẽ, Chương V1,739m3
51Bê tông móng rộng Bản vẽ, Chương V2,362m3
52SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dàiBản vẽ, Chương V0,024100m2
53Bê tông tường dày Bản vẽ, Chương V5,317m3
54Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, Chương V0,724100m2
55SXLD cốt thép móng + tường + sàn đường kính Bản vẽ, Chương V1,382tấn
56Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Bản vẽ, Chương V1,89m3
57SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, Chương V0,153100m2
58Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Bản vẽ, Chương V0,092m3
59SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpBản vẽ, Chương V0,006100m2
60SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnBản vẽ, Chương V0,014tấn
61Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgBản vẽ, Chương V1cái
62Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75Bản vẽ, Chương V33,004m2
63Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Bản vẽ, Chương V40m2
64Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ, Chương V13,44m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Bản vẽ, Chương V46,444m2
66Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V0,173100m3
67Cung cấp và lắp đặt bậc thang trong bể thép ống STK d21Bản vẽ, Chương V0,003tấn
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mBản vẽ, Chương V1,5100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, Chương V4cái
70Lắp đặt van mặt bích đường kính 34mmBản vẽ, Chương V1cái
71Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Bản vẽ, Chương V1,664m3
72Bê tông lót móng rộng Bản vẽ, Chương V0,32m3
73Bê tông móng rộng Bản vẽ, Chương V1,512m3
74SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtBản vẽ, Chương V0,038100m2
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếBản vẽ, Chương V0,588m3
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Trải bạt nhựa chống mất nước xi măngBản vẽ, Chương V4,76100m2
2Bê tông nền đá 1x2 M200Bản vẽ, Chương V38,08m3
3Cắt roon chống nức mặt sân bê tôngBản vẽ, Chương V120m
F PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Tủ PCCC kích thước 400x600x220Bản vẽ, Chương V6bộ
2Trung tâm báo cháy tự động 5 LoopBản vẽ, Chương V1tủ
3Vòi PCCC DN50 + đầu nối áp lực 13 BarBản vẽ, Chương V6cái
4Lăng phun ngàm B D50Bản vẽ, Chương V6cái
5Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện 15HPBản vẽ, Chương V1máy
6Máy bơm nước chữa cháy động cơ nổ 15HPBản vẽ, Chương V1máy
7Trụ cứu hóa D65mm 2 ngãBản vẽ, Chương V1cái
8Bảng tiêu lệnh chữa cháyBản vẽ, Chương V6bộ
9Bình chữa cháy loại khí CO2 (MT5) 5kgBản vẽ, Chương V6bình
10Bình chữa cháy loại bột ABC (MZF4) 4kgBản vẽ, Chương V6bình
11Kệ đôi treo bình chữa cháyBản vẽ, Chương V6kệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,909 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,727 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,909 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,727 tỷ đồng. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.727.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.53
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 5,909 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >0,8m3 Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Máy đục cầm tay (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
8 Ván khuôn (m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1000
9 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc Mỗi loại 1máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->