Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 07:07:00 đến ngày 2022-02-22 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,345,608,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.704E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,077 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,077 tỷ đồng. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.077.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch (đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC. Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND UBMTTQVN phường Phú Lâm, thành phố Tuy Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng II trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 01, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đào ao) | Chương V, Bản vẽ | 19,4069 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đáy móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, Bản vẽ | 8,1286 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 47,171 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 114,1944 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,7483 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, Bản vẽ | 4,6052 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, Bản vẽ | 2,6522 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V, Bản vẽ | 1,7772 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 38,8513 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 6,5388 | m3 |
| 11 | Lót bạt nhựa đà kiềng | Chương V, Bản vẽ | 0,9548 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 26,021 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, móng hộp gen, giằng bồn hoa, giằng ram dốc ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,7905 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, móng hộp gen, giằng bồn hoa, giằng ram dốc ĐK ≤18mm | Chương V, Bản vẽ | 3,1785 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V, Bản vẽ | 2,6396 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 9,6226 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ đất đào móng) | Chương V, Bản vẽ | 3,3556 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 52,878 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 29,096 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,1231 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 6,2087 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,2486 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 5,02 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V, Bản vẽ | 72,476 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,5764 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 13,4161 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 7,4032 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 136,4775 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 12,1605 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,0196 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 13,6477 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 27,1972 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan BTCT, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,6235 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan BTCT, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,3985 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 2,9902 | 100m2 |
| 36 | Bê tông giằng hộp gen, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 1,701 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,1031 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng hộp gen, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,1925 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 13,7516 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,2044 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,4275 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,2803 | 100m2 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 44,382 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 201,844 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 16,082 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 6,94 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 4,51 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 41,683 | m3 |
| 49 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 3,2376 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 199,05 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 239,76 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 83,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa cửa bằng INOX 304 | Chương V, Bản vẽ | 231,12 | m2 |
| 54 | Gia công lan can | Chương V, Bản vẽ | 0,5891 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, Bản vẽ | 84,745 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lam nhôm tránh nắng | Chương V, Bản vẽ | 143,52 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 | Chương V, Bản vẽ | 1.166,04 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 | Chương V, Bản vẽ | 22,86 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300 | Chương V, Bản vẽ | 110,28 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Chương V, Bản vẽ | 635,4 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp màu đen | Chương V, Bản vẽ | 20,25 | m2 |
| 62 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại | Chương V, Bản vẽ | 15,276 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vách ngăn bằng MDF dày 20 | Chương V, Bản vẽ | 5,04 | m2 |
| 64 | Lát đá Granite màu đen dày 2cm bậc cầu thang | Chương V, Bản vẽ | 124,74 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ( ngoài nhà) | Chương V, Bản vẽ | 37,8 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V, Bản vẽ | 180,375 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 862,0542 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 1.950,034 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 128,03 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V, Bản vẽ | 233,36 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V, Bản vẽ | 336,44 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V, Bản vẽ | 196,902 | m2 |
| 73 | Trát lanh tô, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V, Bản vẽ | 100,222 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà) | Chương V, Bản vẽ | 953,58 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V, Bản vẽ | 142,9049 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 109,83 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 198,31 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống nóng chữ U (200x200x75), vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 446,16 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, Bản vẽ | 198,31 | m2 |
| 80 | Lắp đặt quốc huy composit mạ đồng | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 81 | Trát gờ chỉ nước 20x20 | Chương V, Bản vẽ | 238,8 | m |
| 82 | Trát tường ngoài phần ốp đá tự nhiên dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 57,594 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường gạch 100x200cm | Chương V, Bản vẽ | 9,592 | m2 |
| 84 | Ốp đá tự nhiên vào chân tường | Chương V, Bản vẽ | 57,594 | m2 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | Chương V, Bản vẽ | 139,9428 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,0192 | tấn |
| 87 | Làm nắp đậy lên sê nô mái bằng tole dày 1mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0072 | 100m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, Bản vẽ | 2.812,0882 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, Bản vẽ | 2.419,4439 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 3.648,681 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 1.439,9462 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, Bản vẽ | 12,3816 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 0,35 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm | Chương V, Bản vẽ | 1 | m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0035 | 100m3 |
| 4 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 3,2 | 1m3 |
| 5 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm | Chương V, Bản vẽ | 10 | m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,032 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt đèn led loại 1 đèn 1,2m 36W có máng đủ bộ | Chương V, Bản vẽ | 87 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led hắt tường 11W | Chương V, Bản vẽ | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led vuông 350x350 21W | Chương V, Bản vẽ | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 18W ánh sáng trắng | Chương V, Bản vẽ | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, Bản vẽ | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn DSTA 4x25mm2 | Chương V, Bản vẽ | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x25mm2 | Chương V, Bản vẽ | 2 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện tổng | Chương V, Bản vẽ | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng vỏ PVC 25mm2 | Chương V, Bản vẽ | 650 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng vỏ PVC 4mm2 | Chương V, Bản vẽ | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 ruột đồng vỏ PVC | Chương V, Bản vẽ | 1.400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 ruột đồng vỏ PVC | Chương V, Bản vẽ | 2.500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Chương V, Bản vẽ | 1.500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Chương V, Bản vẽ | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ruột gà D27 | Chương V, Bản vẽ | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 5A ngầm tường+ hộp | Chương V, Bản vẽ | 37 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 20A | Chương V, Bản vẽ | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V, Bản vẽ | 145 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu trong bảng điện | Chương V, Bản vẽ | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + mặt nạ (ngoài bảng điện) | Chương V, Bản vẽ | 46 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120 + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 55 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x120 + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 190 | hộp |
| 32 | Hộp đựng aptomat chìm + mặt nạ (BG) | Chương V, Bản vẽ | 30 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tôn 150x200x300 | Chương V, Bản vẽ | 4 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tường | Chương V, Bản vẽ | 30 | hộp |
| 35 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L 63x63x6mm L=2,5m, vát nhọn đầu | Chương V, Bản vẽ | 2 | cọc |
| 36 | Lắp đặt kẹp đồng nối dây tiếp địa và đầu cọc | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 65/85mm | Chương V, Bản vẽ | 41 | m |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V, Bản vẽ | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V, Bản vẽ | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27 | Chương V, Bản vẽ | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21 | Chương V, Bản vẽ | 65 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60/34 | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27 | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21 | Chương V, Bản vẽ | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V, Bản vẽ | 72 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27 | Chương V, Bản vẽ | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng D21 | Chương V, Bản vẽ | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằm + chân đế | Chương V, Bản vẽ | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối Y bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối Y bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối Y bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 45 | cái |
| 46 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90/60 | Chương V, Bản vẽ | 35 | cái |
| 54 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi | Chương V, Bản vẽ | 30 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo + vòi xả | Chương V, Bản vẽ | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt + van xả gạt | Chương V, Bản vẽ | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Chương V, Bản vẽ | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt quả cầu ngăn rác D120 | Chương V, Bản vẽ | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt si phong D60 chống hôi tiểu nam | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| D | PHẦN HẦM TỰ HOẠI (02CK) | |||
| 1 | Đào hầm rút, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 34,2436 | 1m3 |
| 2 | Xếp đứng gạch ống 9x9x19cm dày 200 | Chương V, Bản vẽ | 12,3088 | m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 0,3266 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,6154 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 6,1544 | m2 |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Bản vẽ | 6,5312 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, Bản vẽ | 1,5535 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Bản vẽ | 1,7785 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đậy, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0568 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, Bản vẽ | 12 | 1cấu kiện |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 0,0123 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc than củi | Chương V, Bản vẽ | 0,0123 | 100m3 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, Bản vẽ | 12,3088 | m2 |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bát giác 7m liền cần đơn, D=150, dày 3mm, vươn 1,2m | Chương V, Bản vẽ | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng 100w | Chương V, Bản vẽ | 8 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, Bản vẽ | 8 | bảng |
| 4 | Lắp cửa cột | Chương V, Bản vẽ | 8 | cửa |
| 5 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT (400x300x150) tủ điện tổng | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT (400x300x150) tủ khối nhà + chiếu sáng | Chương V, Bản vẽ | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT (400x300x150) tủ máy bơm PCCC | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x50+1x35)mm2 | Chương V, Bản vẽ | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 4x25mm2 | Chương V, Bản vẽ | 10,8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x25+1x16)mm2 | Chương V, Bản vẽ | 37,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (4x10)mm2 | Chương V, Bản vẽ | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 945 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Chương V, Bản vẽ | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 làm nối đất | Chương V, Bản vẽ | 282 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D102/80 | Chương V, Bản vẽ | 0,646 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D85/65 | Chương V, Bản vẽ | 0,483 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40 | Chương V, Bản vẽ | 0,06 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30 | Chương V, Bản vẽ | 2,12 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D25/32 | Chương V, Bản vẽ | 0,85 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha10A | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu cot đồng D25 | Chương V, Bản vẽ | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu cot đồng D10 | Chương V, Bản vẽ | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu cot đồng D16 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu cot đồng D6 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 56 | m |
| 30 | Đóng cọc thép góc L63x63x6 mạ kẽm, L=2,4m | Chương V, Bản vẽ | 2 | cọc |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Chương V, Bản vẽ | 56 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, Bản vẽ | 8 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng trần 10mm2 | Chương V, Bản vẽ | 282 | m |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu cot đồng D50 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao điện | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 37 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 75,2798 | 1m3 |
| 38 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm | Chương V, Bản vẽ | 330,9 | m |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,7528 | 100m3 |
| 40 | Đào rãnh cáp ngầm băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 2,52 | 1m3 |
| 41 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm | Chương V, Bản vẽ | 9 | m |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0252 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mỗi bên mở rộng 200) | Chương V, Bản vẽ | 19,6 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,8 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 5,376 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng đèn chiếu sáng | Chương V, Bản vẽ | 0,2816 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng đèn chiếu sáng, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0813 | tấn |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,1348 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt bu lông M22-500 | Chương V, Bản vẽ | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây điện | Chương V, Bản vẽ | 8 | m |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34 | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34 | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21 | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21 | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/21 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi nhựa D21 | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V, Bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 1,27 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 1,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Chương V, Bản vẽ | 2 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 36,4 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm | Chương V, Bản vẽ | 160 | m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,364 | 100m3 |
| 22 | Đào móng hố ga, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mỗi bên mở rộng ra 200) | Chương V, Bản vẽ | 0,3645 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,036 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 0,0473 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,02 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0013 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, Bản vẽ | 0,0016 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, Bản vẽ | 1 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0035 | 100m3 |
| 30 | Trát thành ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 0,8 | m2 |
| 31 | Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 0,288 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, Bản vẽ | 1,088 | m2 |
| 33 | Đào móng trụ vòi lấy nước, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mỗi bên mở rộng ra 200) | Chương V, Bản vẽ | 0,784 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,0222 | m3 |
| 35 | Xây trụ vòi lấy nước bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 0,0172 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0082 | 100m3 |
| 37 | Trát trụ vòi lấy nước, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 1,76 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, Bản vẽ | 1,76 | m2 |
| 39 | Đào móng bệ đặt máy bơm, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mỗi bên mở rộng ra 200) | Chương V, Bản vẽ | 0,528 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,056 | m3 |
| 41 | Xây bệ đặt máy bơm bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 0,18 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0038 | 100m3 |
| 43 | Trát bệ đặt máy bơm, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,96 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, Bản vẽ | 0,96 | m2 |
| 45 | Gia công thùng tôn che máy bơm | Chương V, Bản vẽ | 0,5229 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung thùng che máy bơm | Chương V, Bản vẽ | 1,56 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 1,836 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt bát thép đục lỗ | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương chôn cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 5,12 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm | Chương V, Bản vẽ | 16 | m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0512 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng giằng cáp D12 | Chương V, Bản vẽ | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ, R=65m | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đất | Chương V, Bản vẽ | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 trên mái và tường | Chương V, Bản vẽ | 47 | m |
| 8 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 0,225 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm | Chương V, Bản vẽ | 0,025 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V, Bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tăng đơ | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| H | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây giáng hương đường kính gốc 15-20cm, cao 3,5-4m (kích thước bầu 60x60x60) | Chương V, Bản vẽ | 19 | cây |
| 2 | Trồng cây hồng lộc cao 1m - kích thước bầu 30x30cm | Chương V, Bản vẽ | 14 | cây |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V, Bản vẽ | 5,0803 | 100 m2 |
| 4 | Đắp đất trồng cỏ dày 10 cm | Chương V, Bản vẽ | 50,803 | m3 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Chương V, Bản vẽ | 5,0803 | 100m2/tháng |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Chương V, Bản vẽ | 33 | 1cây/90 ngày |
| I | SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, Bản vẽ | 36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, Bản vẽ | 1.973 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 112 | m3 |
| 4 | Lát gạch bê tông tự chèn 300x300x50mm | Chương V, Bản vẽ | 1.120 | m2 |
| 5 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V, Bản vẽ | 19,87 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 198,7 | m3 |
| 7 | Kẻ roan 3mx3m nền sân bê tông | Chương V, Bản vẽ | 220,7778 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 21,645 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 6,66 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, Bản vẽ | 14,763 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 8,325 | m3 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 111 | m2 |
| 13 | Đào móng mái bê tông bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 2,08 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,7731 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 1,2 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng trên mái bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 2,4541 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng trên mái bê tông, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0336 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng trên mái bê tông, ĐK ≤18mm | Chương V, Bản vẽ | 0,1351 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng trên mái bê tông | Chương V, Bản vẽ | 0,4531 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0088 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, Bản vẽ | 0,736 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 7,36 | m3 |
| 23 | Xây lan can bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 0,7731 | m3 |
| 24 | Trát thành bồn hoa và thành lan can dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 19,1026 | m2 |
| 25 | Gia công lan can bồn hoa | Chương V, Bản vẽ | 0,364 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, Bản vẽ | 30 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 23,864 | 1m2 |
| 28 | Sơn thành bồn hoa và lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 19,1026 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,1906 | 100m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, Bản vẽ | 0,3465 | 100m2 |
| 31 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (tạo nhám) | Chương V, Bản vẽ | 3,465 | m3 |
| 32 | Đào móng bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 2,6676 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 2,436 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 0,708 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0121 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0764 | 100m3 |
| 37 | Bê tông giằng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 0,48 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng bậc cấp, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0062 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng bậc cấp, ĐK ≤18mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0537 | tấn |
| 40 | Ván khuôn giằng bậc cấp | Chương V, Bản vẽ | 0,048 | 100m2 |
| 41 | Xây bậc cấp bằng gạch đất thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 3,7036 | m3 |
| 42 | Lát đá Granite màu xám bậc cấp | Chương V, Bản vẽ | 28,7712 | m2 |
| J | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, Bản vẽ | 128,5427 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V, Bản vẽ | 107,7575 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 0,3294 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 0,5354 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 10,7485 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 5,7109 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0249 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0482 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V, Bản vẽ | 0,7828 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 17,8719 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch ống 9x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 1,0395 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 17,2998 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 1,3595 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V, Bản vẽ | 1,7227 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,4899 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 52,6207 | m3 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V, Bản vẽ | 123,5905 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V, Bản vẽ | 3,105 | m2 |
| 19 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 296,846 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát 2 mặt) | Chương V, Bản vẽ | 344,4275 | m2 |
| 21 | Trát giằng, vữa XM M75 (trát 2 mặt) | Chương V, Bản vẽ | 252,6324 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 8,1852 | m |
| 23 | Kẻ roan sâu 10x20 | Chương V, Bản vẽ | 105,93 | m2 |
| 24 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 894,7244 | m2 |
| 25 | Gia công và lắp dựng ray sắt cổng | Chương V, Bản vẽ | 0,0364 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa tự động | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 27 | Gắn chữ Aluminium mạ đồng | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V, Bản vẽ | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,0mm2 (dây chống cháy, chống nhiễu) | Chương V, Bản vẽ | 313 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,5mm2 (dây chống cháy, chống nhiễu) | Chương V, Bản vẽ | 233 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V, Bản vẽ | 546 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V, Bản vẽ | 0,2 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110 | Chương V, Bản vẽ | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Chương V, Bản vẽ | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V, Bản vẽ | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn báo khẩn cấp | Chương V, Bản vẽ | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh + ác quy dự phòng | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 7 | m |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 5 kg (MT5) | Chương V, Bản vẽ | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột BC - 8 kg (MFZ8) | Chương V, Bản vẽ | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt rọ treo bình chữa cháy | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V, Bản vẽ | 1,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V, Bản vẽ | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 20m/cuộn | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt lăn phun B | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 62,172 | 1m2 |
| 11 | Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL công suất 40Kw, Q=62-167 m3/h, H=30-80m | Chương V, Bản vẽ | 1 | 1 máy |
| 12 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất 30Kw, Q=54-138 m3/h, H=58-79,8m | Chương V, Bản vẽ | 1 | 1 máy |
| 13 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Đào mương chôn ống bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 0,504 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm | Chương V, Bản vẽ | 240 | m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,504 | 100m3 |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 1,2098 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,048 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 24,532 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Bản vẽ | 0,1416 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, Bản vẽ | 1 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, Bản vẽ | 2 | 1cấu kiện |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,099 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 31,6403 | m2 |
| 10 | Trát bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 93,22 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 2,31 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 29,18 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, Bản vẽ | 95,53 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, Bản vẽ | 64,26 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,5166 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,0149 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,1042 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,0327 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,2908 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 1,5146 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,3703 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,0289 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V, Bản vẽ | 0,0007 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,4436 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn bể nước, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,3066 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, Bản vẽ | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,3531 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm | Chương V, Bản vẽ | 0,017 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm | Chương V, Bản vẽ | 0,014 | 100m |
| N | PHẦN NHÀ XE (02ck) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 1,632 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 4,675 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,146 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, Bản vẽ | 0,103 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V, Bản vẽ | 0,263 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,214 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt nhựa chống mất nước | Chương V, Bản vẽ | 0,96 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 11,952 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V, Bản vẽ | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lắp dựng Bulong M16x500 | Chương V, Bản vẽ | 64 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, Bản vẽ | 1,019 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V, Bản vẽ | 3,142 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Bản vẽ | 3,142 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, Bản vẽ | 1,019 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 59,196 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, Bản vẽ | 1,131 | 100m2 |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy - 4 bảng bằng mica | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MT5 | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy D65, 25m/cuộn | Chương V, Bản vẽ | 10 | cuộn |
| 5 | Lăn phun B | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động diezen. Công xuất: 40w -Lưu lượng: Q=62-167 m3/h.- H=30-80m. | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Công xuất: 30kw.- Lưu lượng: Q=54-138 m3/h.- H=58-79,8 | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Rọ treo bình chữa cháy | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 9 | Máy bơm hỏa tiển 2HP. | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.704E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,077 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,077 tỷ đồng. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.077.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy xúc (đào) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy uốn sắt (thép) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch (đá) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Dàn giáo | Hoạt động tốt | 200 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ván khuôn (m2) | Sử dụng tốt | 1200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi