Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210830-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC.
Số hiệu KHLCNT 20220207773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 07:07:00 đến ngày 2022-02-22 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,345,608,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,077 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,077 tỷ đồng. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.077.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch (đá)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1200
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC.
Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND UBMTTQVN phường Phú Lâm, thành phố Tuy Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn và XD Nghinh Phúc và Công ty TNHH Điện công nghiệp ISI (Địa chỉ: Hàm Nghi, Phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến Tạo; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng II trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 01, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đào ao)Chương V, Bản vẽ19,4069100m3
2Đắp cát đáy móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, Bản vẽ8,1286100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ47,171m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ114,1944m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,7483tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, Bản vẽ4,6052tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, Bản vẽ2,6522tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V, Bản vẽ1,7772100m2
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ38,8513m3
10Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ6,5388m3
11Lót bạt nhựa đà kiềngChương V, Bản vẽ0,9548100m2
12Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ26,021m3
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, móng hộp gen, giằng bồn hoa, giằng ram dốc ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,7905tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, móng hộp gen, giằng bồn hoa, giằng ram dốc ĐK ≤18mmChương V, Bản vẽ3,1785tấn
15Ván khuôn đà kiềngChương V, Bản vẽ2,6396100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ9,6226100m3
17Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ đất đào móng)Chương V, Bản vẽ3,3556100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ52,878m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ29,096m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,1231tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ6,2087tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,2486tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ5,02100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V, Bản vẽ72,476m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,5764tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ13,4161tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ7,4032100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ136,4775m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ12,1605tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,0196tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ13,6477100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ27,1972m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan BTCT, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,6235tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan BTCT, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,3985tấn
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ2,9902100m2
36Bê tông giằng hộp gen, bê tông M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ1,701m3
37Lắp dựng cốt thép giằng hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,1031tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng hộp gen, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,1925100m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ13,7516m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,2044tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,4275tấn
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,2803100m2
43Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ44,382m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ201,844m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ16,082m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ6,94m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ4,51m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ41,683m3
49Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V, Bản vẽ3,2376m3
50Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V, Bản vẽ199,05m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V, Bản vẽ239,76m2
52Lắp dựng vách kính khung nhômChương V, Bản vẽ83,2m2
53Lắp dựng hoa cửa bằng INOX 304Chương V, Bản vẽ231,12m2
54Gia công lan canChương V, Bản vẽ0,5891tấn
55Lắp dựng lan can sắtChương V, Bản vẽ84,745m2
56Lắp dựng lam nhôm tránh nắngChương V, Bản vẽ143,52m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600Chương V, Bản vẽ1.166,04m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600Chương V, Bản vẽ22,86m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300Chương V, Bản vẽ110,28m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Chương V, Bản vẽ635,4m2
61Lát đá bậc tam cấp màu đenChương V, Bản vẽ20,25m2
62Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loạiChương V, Bản vẽ15,276m2
63Lắp dựng vách ngăn bằng MDF dày 20Chương V, Bản vẽ5,04m2
64Lát đá Granite màu đen dày 2cm bậc cầu thangChương V, Bản vẽ124,74m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ( ngoài nhà)Chương V, Bản vẽ37,8m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V, Bản vẽ180,375m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, Bản vẽ862,0542m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ1.950,034m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ128,03m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V, Bản vẽ233,36m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V, Bản vẽ336,44m2
72Trát lanh tô, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V, Bản vẽ196,902m2
73Trát lanh tô, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V, Bản vẽ100,222m2
74Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà)Chương V, Bản vẽ953,58m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChương V, Bản vẽ142,9049m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ109,83m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ198,31m2
78Lát gạch chống nóng chữ U (200x200x75), vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ446,16m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, Bản vẽ198,31m2
80Lắp đặt quốc huy composit mạ đồngChương V, Bản vẽ1cái
81Trát gờ chỉ nước 20x20Chương V, Bản vẽ238,8m
82Trát tường ngoài phần ốp đá tự nhiên dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ57,594m2
83Ốp chân tường gạch 100x200cmChương V, Bản vẽ9,592m2
84Ốp đá tự nhiên vào chân tườngChương V, Bản vẽ57,594m2
85Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt InoxChương V, Bản vẽ139,9428m2
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,0192tấn
87Làm nắp đậy lên sê nô mái bằng tole dày 1mmChương V, Bản vẽ0,0072100m2
88Bả bằng bột bả vào tườngChương V, Bản vẽ2.812,0882m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, Bản vẽ2.419,4439m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ3.648,681m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ1.439,9462m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, Bản vẽ12,3816100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ0,351m3
2Lắp đặt băng cảnh báo 15cmChương V, Bản vẽ1m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0035100m3
4Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ3,21m3
5Lắp đặt băng cảnh báo 15cmChương V, Bản vẽ10m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,032100m3
7Lắp đặt đèn led loại 1 đèn 1,2m 36W có máng đủ bộChương V, Bản vẽ87bộ
8Lắp đặt đèn led hắt tường 11WChương V, Bản vẽ4bộ
9Lắp đặt đèn led vuông 350x350 21WChương V, Bản vẽ36bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần D220 18W ánh sáng trắngChương V, Bản vẽ24bộ
11Lắp đặt quạt trầnChương V, Bản vẽ46cái
12Lắp đặt dây dẫn DSTA 4x25mm2Chương V, Bản vẽ5m
13Lắp đặt dây dẫn CVV 4x25mm2Chương V, Bản vẽ2m
14Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện tổngChương V, Bản vẽ15m
15Lắp đặt dây đơn ruột đồng vỏ PVC 25mm2Chương V, Bản vẽ650m
16Lắp đặt dây đơn ruột đồng vỏ PVC 4mm2Chương V, Bản vẽ450m
17Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 ruột đồng vỏ PVCChương V, Bản vẽ1.400m
18Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 ruột đồng vỏ PVCChương V, Bản vẽ2.500m
19Lắp đặt ống ruột gà D16Chương V, Bản vẽ1.500m
20Lắp đặt ống ruột gà D20Chương V, Bản vẽ160m
21Lắp đặt ống ruột gà D27Chương V, Bản vẽ250m
22Lắp đặt cầu chì 5A ngầm tường+ hộpChương V, Bản vẽ37cái
23Lắp đặt các automat 20AChương V, Bản vẽ30cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V, Bản vẽ3cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 200AChương V, Bản vẽ1cái
26Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V, Bản vẽ145cái
27Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V, Bản vẽ4cái
28Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu trong bảng điệnChương V, Bản vẽ30cái
29Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + mặt nạ (ngoài bảng điện)Chương V, Bản vẽ46cái
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120 + mặt nạChương V, Bản vẽ55hộp
31Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x120 + mặt nạChương V, Bản vẽ190hộp
32Hộp đựng aptomat chìm + mặt nạ (BG)Chương V, Bản vẽ30hộp
33Lắp đặt tủ điện tôn 150x200x300Chương V, Bản vẽ4hộp
34Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tườngChương V, Bản vẽ30hộp
35Gia công, đóng cọc tiếp địa L 63x63x6mm L=2,5m, vát nhọn đầuChương V, Bản vẽ2cọc
36Lắp đặt kẹp đồng nối dây tiếp địa và đầu cọcChương V, Bản vẽ2cái
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 65/85mmChương V, Bản vẽ41m
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V, Bản vẽ0,7100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ5cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ7cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ35cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V, Bản vẽ35cái
9Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27Chương V, Bản vẽ35cái
10Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21Chương V, Bản vẽ65cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ5cái
12Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60/34Chương V, Bản vẽ5cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ7cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ50cái
15Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27Chương V, Bản vẽ10cái
16Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21Chương V, Bản vẽ45cái
17Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V, Bản vẽ72cái
18Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ2cái
19Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ8cái
20Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ2cái
21Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ15cái
22Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ15cái
23Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ15cái
24Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27Chương V, Bản vẽ15cái
25Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ10cái
26Lắp đặt vòi xả bằng đồng D21Chương V, Bản vẽ24bộ
27Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằm + chân đếChương V, Bản vẽ1bể
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ0,6100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ2100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ1100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ0,35100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ30cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ20cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ35cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ5cái
36Lắp đặt nối Y bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ10cái
37Lắp đặt nối Y bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ5cái
38Lắp đặt nối Y bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ10cái
39Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ10cái
40Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ20cái
41Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ20cái
42Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ5cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ20cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ15cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ45cái
46Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ10cái
47Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ5cái
48Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ20cái
49Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ30cái
50Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ20cái
51Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ35cái
52Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ2cái
53Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90/60Chương V, Bản vẽ35cái
54Lắp đặt lavabo sứ + vòiChương V, Bản vẽ30bộ
55Lắp đặt chậu tiểu nam treo + vòi xảChương V, Bản vẽ6bộ
56Lắp đặt xí bệt + van xả gạtChương V, Bản vẽ12bộ
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmChương V, Bản vẽ24cái
58Lắp đặt quả cầu ngăn rác D120Chương V, Bản vẽ12cái
59Lắp đặt si phong D60 chống hôi tiểu namChương V, Bản vẽ6cái
D PHẦN HẦM TỰ HOẠI (02CK)
1Đào hầm rút, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ34,24361m3
2Xếp đứng gạch ống 9x9x19cm dày 200Chương V, Bản vẽ12,3088m2
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ0,3266m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,6154m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ6,1544m2
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, Bản vẽ6,5312m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, Bản vẽ1,5535100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, Bản vẽ1,7785m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đậy, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,0568tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, Bản vẽ121cấu kiện
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, Bản vẽ0,0123100m3
12Thi công tầng lọc than củiChương V, Bản vẽ0,0123100m3
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V, Bản vẽ12,3088m2
E PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột đèn bát giác 7m liền cần đơn, D=150, dày 3mm, vươn 1,2mChương V, Bản vẽ81 cột
2Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng 100wChương V, Bản vẽ8bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtChương V, Bản vẽ8bảng
4Lắp cửa cộtChương V, Bản vẽ8cửa
5Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT (400x300x150) tủ điện tổngChương V, Bản vẽ1hộp
6Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT (400x300x150) tủ khối nhà + chiếu sángChương V, Bản vẽ2hộp
7Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT (400x300x150) tủ máy bơm PCCCChương V, Bản vẽ1hộp
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x50+1x35)mm2Chương V, Bản vẽ50m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 4x25mm2Chương V, Bản vẽ10,8m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x25+1x16)mm2Chương V, Bản vẽ37,5m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (4x10)mm2Chương V, Bản vẽ6m
12Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V, Bản vẽ945m
13Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V, Bản vẽ150m
14Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 làm nối đấtChương V, Bản vẽ282m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D102/80Chương V, Bản vẽ0,646100 m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D85/65Chương V, Bản vẽ0,483100 m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40Chương V, Bản vẽ0,06100 m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30Chương V, Bản vẽ2,12100 m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D25/32Chương V, Bản vẽ0,85100 m
20Lắp đặt các automat 3 pha 250AChương V, Bản vẽ2cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 200AChương V, Bản vẽ1cái
22Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V, Bản vẽ1cái
23Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V, Bản vẽ1cái
24Lắp đặt các automat 2 pha10AChương V, Bản vẽ4cái
25Lắp đặt đầu cot đồng D25Chương V, Bản vẽ9cái
26Lắp đặt đầu cot đồng D10Chương V, Bản vẽ9cái
27Lắp đặt đầu cot đồng D16Chương V, Bản vẽ2cái
28Lắp đặt đầu cot đồng D6Chương V, Bản vẽ2cái
29Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Chương V, Bản vẽ56m
30Đóng cọc thép góc L63x63x6 mạ kẽm, L=2,4mChương V, Bản vẽ2cọc
31Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Chương V, Bản vẽ56m
32Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Chương V, Bản vẽ8m
33Lắp đặt cáp đồng trần 10mm2Chương V, Bản vẽ282m
34Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V, Bản vẽ8cái
35Lắp đặt đầu cot đồng D50Chương V, Bản vẽ2cái
36Lắp đặt van phao điệnChương V, Bản vẽ2cái
37Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ75,27981m3
38Lắp đặt băng cảnh báo 15cmChương V, Bản vẽ330,9m
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,7528100m3
40Đào rãnh cáp ngầm băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ2,521m3
41Lắp đặt băng cảnh báo 15cmChương V, Bản vẽ9m
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0252100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mỗi bên mở rộng 200)Chương V, Bản vẽ19,61m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,8m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V, Bản vẽ5,376m3
46Ván khuôn móng đèn chiếu sángChương V, Bản vẽ0,2816100m2
47Lắp dựng cốt thép móng đèn chiếu sáng, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,0813tấn
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,1348100m3
49Lắp đặt bu lông M22-500Chương V, Bản vẽ32cái
50Lắp đặt ống luồn dây điệnChương V, Bản vẽ8m
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27Chương V, Bản vẽ2cái
2Lắp đặt van 1 chiều D34Chương V, Bản vẽ1cái
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34Chương V, Bản vẽ8cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34Chương V, Bản vẽ4cái
5Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21Chương V, Bản vẽ4cái
6Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21Chương V, Bản vẽ6cái
7Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/21Chương V, Bản vẽ2cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27Chương V, Bản vẽ2cái
9Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27Chương V, Bản vẽ1cái
10Lắp đặt vòi nhựa D21Chương V, Bản vẽ4cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V, Bản vẽ0,05100m
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V, Bản vẽ4cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ1,27100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ1,4100m
15Lắp đặt máy bơm nước 2HPChương V, Bản vẽ21 máy
16Lắp đặt van 2 chiều D34Chương V, Bản vẽ2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, Bản vẽ100m
18Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27Chương V, Bản vẽ1cái
19Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ36,41m3
20Lắp đặt băng cảnh báo 15cmChương V, Bản vẽ160m
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,364100m3
22Đào móng hố ga, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mỗi bên mở rộng ra 200)Chương V, Bản vẽ0,36451m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,036m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ0,0473m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, Bản vẽ0,02m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,0013tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, Bản vẽ0,0016100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V, Bản vẽ11 cấu kiện
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0035100m3
30Trát thành ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ0,8m2
31Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ0,288m2
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V, Bản vẽ1,088m2
33Đào móng trụ vòi lấy nước, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mỗi bên mở rộng ra 200)Chương V, Bản vẽ0,7841m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,0222m3
35Xây trụ vòi lấy nước bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ0,0172m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0082100m3
37Trát trụ vòi lấy nước, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ1,76m2
38Quét nước xi măng 2 nướcChương V, Bản vẽ1,76m2
39Đào móng bệ đặt máy bơm, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mỗi bên mở rộng ra 200)Chương V, Bản vẽ0,5281m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,056m3
41Xây bệ đặt máy bơm bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ0,18m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0038100m3
43Trát bệ đặt máy bơm, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ0,96m2
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V, Bản vẽ0,96m2
45Gia công thùng tôn che máy bơmChương V, Bản vẽ0,5229tấn
46Lắp dựng khung thùng che máy bơmChương V, Bản vẽ1,56m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ1,8361m2
48Lắp đặt bát thép đục lỗChương V, Bản vẽ4cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào mương chôn cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ5,121m3
2Lắp đặt băng cảnh báo 15cmChương V, Bản vẽ16m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0512100m3
4Lắp dựng giằng cáp D12Chương V, Bản vẽ20m
5Lắp đặt kim thu sét bảo vệ, R=65mChương V, Bản vẽ1cái
6Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V, Bản vẽ16m
7Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 trên mái và tườngChương V, Bản vẽ47m
8Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ0,225100m
9Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mmChương V, Bản vẽ0,025100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V, Bản vẽ0,4100m
11Lắp đặt tăng đơChương V, Bản vẽ3cái
12Lắp đặt hộp đo điện trởChương V, Bản vẽ1cái
13Lắp đặt bộ đếm sétChương V, Bản vẽ1bộ
H PHẦN CÂY XANH
1Trồng cây giáng hương đường kính gốc 15-20cm, cao 3,5-4m (kích thước bầu 60x60x60)Chương V, Bản vẽ19cây
2Trồng cây hồng lộc cao 1m - kích thước bầu 30x30cmChương V, Bản vẽ14cây
3Trồng cỏ lá gừngChương V, Bản vẽ5,0803100 m2
4Đắp đất trồng cỏ dày 10 cmChương V, Bản vẽ50,803m3
5Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điệnChương V, Bản vẽ5,0803100m2/tháng
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnChương V, Bản vẽ331cây/90 ngày
I SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA BỒN HOA
1Phá dỡ nền gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, Bản vẽ36m3
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V, Bản vẽ1.973m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ112m3
4Lát gạch bê tông tự chèn 300x300x50mmChương V, Bản vẽ1.120m2
5Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V, Bản vẽ19,87100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ198,7m3
7Kẻ roan 3mx3m nền sân bê tôngChương V, Bản vẽ220,7778m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ21,6451m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ6,66m3
10Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ14,763m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ8,325m3
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ111m2
13Đào móng mái bê tông bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ2,081m3
14Bê tông lót lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,7731m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ1,2m3
16Bê tông giằng trên mái bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, Bản vẽ2,4541m3
17Lắp dựng cốt thép giằng trên mái bê tông, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,0336tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng trên mái bê tông, ĐK ≤18mmChương V, Bản vẽ0,1351tấn
19Ván khuôn giằng trên mái bê tôngChương V, Bản vẽ0,4531100m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0088100m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, Bản vẽ0,736100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ7,36m3
23Xây lan can bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ0,7731m3
24Trát thành bồn hoa và thành lan can dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ19,1026m2
25Gia công lan can bồn hoaChương V, Bản vẽ0,364tấn
26Lắp dựng lan can sắtChương V, Bản vẽ30m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ23,8641m2
28Sơn thành bồn hoa và lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ19,1026m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,1906100m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, Bản vẽ0,3465100m2
31Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (tạo nhám)Chương V, Bản vẽ3,465m3
32Đào móng bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ2,66761m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ2,436m3
34Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ0,708m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0121100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0764100m3
37Bê tông giằng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, Bản vẽ0,48m3
38Lắp dựng cốt thép giằng bậc cấp, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,0062tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng bậc cấp, ĐK ≤18mmChương V, Bản vẽ0,0537tấn
40Ván khuôn giằng bậc cấpChương V, Bản vẽ0,048100m2
41Xây bậc cấp bằng gạch đất thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ3,7036m3
42Lát đá Granite màu xám bậc cấpChương V, Bản vẽ28,7712m2
J CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, Bản vẽ128,5427m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V, Bản vẽ107,7575m2
3Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ0,3294100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ0,5354100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ10,7485m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V, Bản vẽ5,7109m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,0249tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, Bản vẽ0,0482tấn
9Ván khuôn móng trụ cổngChương V, Bản vẽ0,7828100m2
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ17,8719m3
11Xây móng bằng gạch ống 9x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ1,0395m3
12Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, Bản vẽ17,2998m3
13Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ1,3595tấn
14Ván khuôn đà kiềngChương V, Bản vẽ1,7227100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,4899100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ52,6207m3
17Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V, Bản vẽ123,5905m2
18Lát đá mặt bệ các loạiChương V, Bản vẽ3,105m2
19Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ296,846m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát 2 mặt)Chương V, Bản vẽ344,4275m2
21Trát giằng, vữa XM M75 (trát 2 mặt)Chương V, Bản vẽ252,6324m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ8,1852m
23Kẻ roan sâu 10x20Chương V, Bản vẽ105,93m2
24Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ894,7244m2
25Gia công và lắp dựng ray sắt cổngChương V, Bản vẽ0,0364tấn
26Lắp dựng cửa tự độngChương V, Bản vẽ1bộ
27Gắn chữ Aluminium mạ đồngChương V, Bản vẽ1bộ
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo khóiChương V, Bản vẽ45bộ
2Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyChương V, Bản vẽ6cái
3Lắp đặt điện trở cuối tuyếnChương V, Bản vẽ3bộ
4Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,0mm2 (dây chống cháy, chống nhiễu)Chương V, Bản vẽ313m
5Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,5mm2 (dây chống cháy, chống nhiễu)Chương V, Bản vẽ233m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, Bản vẽ546m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, Bản vẽ0,2m
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110Chương V, Bản vẽ6hộp
9Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmChương V, Bản vẽ4bộ
10Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITChương V, Bản vẽ4bộ
11Lắp đặt đèn báo khẩn cấpChương V, Bản vẽ12bộ
12Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh + ác quy dự phòngChương V, Bản vẽ1bộ
13Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5mm2Chương V, Bản vẽ7m
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCChương V, Bản vẽ6cái
2Bình chữa cháy CO2 - 5 kg (MT5)Chương V, Bản vẽ6bình
3Bình chữa cháy bột BC - 8 kg (MFZ8)Chương V, Bản vẽ6bình
4Lắp đặt rọ treo bình chữa cháyChương V, Bản vẽ6cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmChương V, Bản vẽ1,98100m
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V, Bản vẽ5cái
7Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V, Bản vẽ13cái
8Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 20m/cuộnChương V, Bản vẽ10cái
9Lắp đặt lăn phun BChương V, Bản vẽ10cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ62,1721m2
11Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL công suất 40Kw, Q=62-167 m3/h, H=30-80mChương V, Bản vẽ11 máy
12Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất 30Kw, Q=54-138 m3/h, H=58-79,8mChương V, Bản vẽ11 máy
13Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàChương V, Bản vẽ1cái
14Trụ chữa cháy ngoài nhàChương V, Bản vẽ1cái
15Đào mương chôn ống bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ0,504100m3
16Lắp đặt băng cảnh báo 15cmChương V, Bản vẽ240m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,504100m3
M BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ1,2098100m3
2Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,048m3
3Bê tông lót móng bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ3,6m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ24,532m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, Bản vẽ0,1416m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V, Bản vẽ11 cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, Bản vẽ21cấu kiện
8Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ0,099m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ31,6403m2
10Trát bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ93,22m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ2,31m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ29,18m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V, Bản vẽ95,53m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V, Bản vẽ64,26m2
15Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,5166tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,0149tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,1042tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,0327tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,2908tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ1,5146tấn
21Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,3703tấn
22Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,0289tấn
23SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V, Bản vẽ0,0007tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,4436100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn bể nước, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,3066100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, Bản vẽ0,01100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,3531100m3
28Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mmChương V, Bản vẽ0,017100m
29Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mmChương V, Bản vẽ0,014100m
N PHẦN NHÀ XE (02ck)
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ0,276100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ1,632m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ4,675m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,146tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, Bản vẽ0,103tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V, Bản vẽ0,263100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,214100m3
8Rải bạt nhựa chống mất nướcChương V, Bản vẽ0,96100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V, Bản vẽ11,952m3
10Ván khuôn móng dàiChương V, Bản vẽ0,078100m2
11Cung cấp lắp dựng Bulong M16x500Chương V, Bản vẽ64cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V, Bản vẽ1,019tấn
13Gia công xà gồ thépChương V, Bản vẽ3,142tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V, Bản vẽ3,142tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, Bản vẽ1,019tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ59,1961m2
17Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0,45mmChương V, Bản vẽ1,131100m2
O PHẦN THIẾT BỊ
1Bảng tiêu lệnh chữa cháy - 4 bảng bằng micaChương V, Bản vẽ6cái
2Bình chữa cháy MFZ8Chương V, Bản vẽ6cái
3Bình chữa cháy MT5Chương V, Bản vẽ6cái
4Cuộn vòi chữa cháy D65, 25m/cuộnChương V, Bản vẽ10cuộn
5Lăn phun BChương V, Bản vẽ10cái
6Máy bơm chữa cháy động diezen. Công xuất: 40w -Lưu lượng: Q=62-167 m3/h.- H=30-80m.Chương V, Bản vẽ1bộ
7Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Công xuất: 30kw.- Lưu lượng: Q=54-138 m3/h.- H=58-79,8Chương V, Bản vẽ1bộ
8Rọ treo bình chữa cháyChương V, Bản vẽ6cái
9Máy bơm hỏa tiển 2HP.Chương V, Bản vẽ2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,077 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,077 tỷ đồng. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.077.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,359 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.53
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích 250l Hoạt động tốt2
2 Máy xúc (đào) Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy uốn sắt (thép) Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch (đá) Hoạt động tốt2
8 Dàn giáo Hoạt động tốt200
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt3
13 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt1
14 Máy phát điện ≥ 5KW Hoạt động tốt1
15 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt1200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->