Gói thầu: gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211041-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát
Tên gói thầu gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220211030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 07:55:00 đến ngày 2022-02-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,639,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5959088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về độ phức tạp: Kết cấu móng cột, dầm sàn bằng BTCT, hệ thống cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 20
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ (21 m2)
- Số lượng tối thiểu 21
7-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 14kW – 23kw
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ôtô tự đổ ≥12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Lê Văn Tám
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát , địa chỉ: Số 35A1, tổ 26 ấp Tân Mai 2, xã Phước Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vạn Trí Việt - Địa chỉ: Số 142, đường Trương Định, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Công nghệ xây dựng Vĩnh Lộc, địa chỉ: Số 42/31, đường Đặng Đức Thuật, KP 6, Phường Tam Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát - Địa chỉ: Số 35A1, tổ 26, Kp. Tân Mai 2, phường Phước Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Thẩm định E-HSMT Tư vấn; KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh - Địa chỉ: Số 570/42, khu phố 5, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát , địa chỉ: Số 35A1, tổ 26 ấp Tân Mai 2, xã Phước Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 85 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 115 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom - Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới khối 6 phòng học (3 tầng)
1Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,763m3
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,47610m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V25,90510m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,383m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,293100m3
7Cung cấp đất cấp III đắp bù móngMô tả kỹ thuật theo chương V46,059m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,903m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,703m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,868m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,246100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,281m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,284m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,353100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,736m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,707100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,249m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,706100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V68,011m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,239100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,016m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cầu thang chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,391tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,479tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,389tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,484tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,654tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,137tấn
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,049100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,073m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,636m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,987m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,445m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,999m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V130,277m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,731m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,536m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,503m3
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V586,18m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,345m2
58Căng lưới thép gia cố tường gạch khung nungMô tả kỹ thuật theo chương V276,24m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,962m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,563m2
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V541,11m2
62Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V498,667m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V763,232m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V472,604m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V675,16m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,338m2
67Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V73,338m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V163,684m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V597,4m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V485,322m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.847,74m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V597,39m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.333,062m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,1m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,2m
76Cắt ron tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V130,8m
77Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V59,738m2
78Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,984m2
79Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
80Ốp gạch 50x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,325m2
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
82Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,515m3
83Đất nâng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,199m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,135100m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,908m3
86Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
87Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V677,911m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 25x25 vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,605m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (đã bao gồm hệ khung xương lồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,74m2
90Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,387tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,387tấn
92Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,938100m2
93Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m
94Cung cấp tay bám cầu thang bằng Inox D60 dày 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
95Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,03m2
96CCLD tay vịn lan can bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V64,95m
97Cung cấp lan can ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
98Lắp dựng lan can ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
99Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V71,654m2
100Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V30,14m2
101Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V61,613m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,267m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V163,407m2
104Vách ô thang khung sắt kính 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
105Khung sắt trang trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V18,575m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,484m2
107Vách kính khung nhôm, khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V30,095m2
108CCLD thang thăm mái + nắp dậy InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần vuông bóng Led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2mx18w, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
111Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m x20w, hộp đèn 2 bóng chuyên dụng chiếu sáng lớp học + ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
112Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2mx18w, loại hộp đèn 1 bóng (chiếu sáng bảng) + cần treoMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
113Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
114Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V57hộp
119Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
120Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.762,5m
121Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.181,25m
122Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V881,5m
124Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V394m
125Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
126Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
127MCCB 2P 50A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128MCB 2P 32A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129MCB 2P 20A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130MCB 1P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131MCB 2P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Lắp đặt tủ nhựa âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
133Lắp đặt Tủ điện tầng, KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
134Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
135Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
136Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
138Lắp đặt co lơi STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
139Cùm Omega neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
141Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
142Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
145Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
151Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
155Lắp đặt co thu PPR đk 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt co thu PPR đk 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
157Lắp đặt tê thu PPR đk 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt tê thu PPR đk 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt tê thu PPR đk 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt tê thu PPR đk 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
161Lắp đặt co răng trong PPR đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
162Dây cấp nước Inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
163Van đồng 2 chiều đk 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Van đồng 2 chiều đk 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt co răng ngoài uPVC đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
171Lắp đặt co nhựa đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
172Lắp đặt co nhựa đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
173Lắp đặt co lơi đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
174Lắp đặt co lơi đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
175Lắp đặt co lơi đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
176Lắp đặt co lơi đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
177Lắp đặt co lơi đk 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt tê cong đk 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
179Y uPVC đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
180Y uPVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Y uPVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Y giảm uPVC đk 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183Y giảm uPVC đk 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184Y giảm uPVC đk 140-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Y giảm uPVC đk 140-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
186Tê chếch uPVC đk 114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Tê chếch uPVC đk 140-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt phễu thu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
190Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
192Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
193Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
194Lắp đặt co thông tắc đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Lắp đặt co thông tắc đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt co thông tắc đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Ty treo đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
198Ty treo đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
199Ty treo đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
200Vách tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
201Bộ tay vịn vệ sinh người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,822100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V127,008m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,008m2
4Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,822100m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,342m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V126,12m2
7Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V126,12m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,12m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V126,12m2
10Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
12Lắp đặt co lơi STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Cùm Omega neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,873m3
15Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,92m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,445m2
17Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương lồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
20Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
21Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
22Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V25,24m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,28m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,44m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,276m3
27Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,427m3
28Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,189m3
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,325m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,085m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,375m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
40Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,8m2
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,89m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,89m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,32m2
45Chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,89m2
46Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V102,592m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,482m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,24m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,24m2
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,929m3
53Đục nhám mặt đá rửa bậc cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V39,668m2
54Lát đá Granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,81m2
55Lát đá Granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V39,14m2
56Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V282,03m2
57Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V282,03m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,577m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,32m2
60Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V559,313m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
62Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V315,58m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V129,87m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V853,485m2
65Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V30,69m2
66Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V263,095m2
67Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V186,92m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V363,71m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V131,548m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V642,15m2
71Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
72Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần vuông bóng Led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
73Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
75Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V71hộp
81Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
82Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.170m
83Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.845m
84Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V585m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V616m
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
89MCCB 2P 75A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90MCB 2P 32A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91MCB 2P 20A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92MCB 1P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93MCB 2P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
95Lắp đặt Tủ điện tầng, KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
96Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
97Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
98Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Đầu cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Bu lông, đai ốc, long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
103Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
113Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
117Lắp đặt co thu PPR đk 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
118Lắp đặt tê thu PPR đk 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt tê thu PPR đk 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Lắp đặt tê thu PPR đk 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt tê thu PPR đk 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
122Lắp đặt co răng trong PPR đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
123Dây cấp nước Inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
124Van đồng 2 chiều đk 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Van đồng 2 chiều đk 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Van đồng 2 chiều đk 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt co răng ngoài uPVC đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
133Lắp đặt co nhựa đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
134Lắp đặt co nhựa đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
135Lắp đặt co lơi đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt co lơi đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt co lơi đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138Lắp đặt co lơi đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt co lơi đk 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt tê cong đk 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
141Y uPVC đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Y uPVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
143Y uPVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Y giảm uPVC đk 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Y giảm uPVC đk 140-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Tê chếch uPVC đk 114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Tê chếch uPVC đk 140-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt phễu thu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
150Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
154Lắp đặt co thông tắc đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt co thông tắc đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt co thông tắc đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Ty treo đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
158Ty treo đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
C CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,189100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V156,197m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,197m2
4Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,189100m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,426m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V316,455m2
7Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V316,455m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,455m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V316,455m2
10Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
12Lắp đặt co lơi STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Cùm Omega neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,141m3
15Căng lưới thép gia cố tường gạch khung nungMô tả kỹ thuật theo chương V33,28m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,68m2
17Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V261,31m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương lồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V261,31m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
20Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
21Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,4m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,12m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,82m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,82m2
27Đục nhám mặt đá rửa bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V31,553m2
28Lát đá Granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V35,761m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V399,4m2
30Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V401,8m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V146,68m2
32Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V490,63m2
33Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V143,44m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V133,98m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V634,07m2
36Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V112,776m2
37Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V457,405m2
38Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V216,553m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V358,621m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V228,703m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V872,414m2
42Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
47Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V34,475m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,475m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,475m2
50Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
51Lắp đặt Đèn hightbay bóng Led 30W gắn thả trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
52Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đĩa ốp trần bóng Led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
53Lắp đặt các loại đèn Led dài 1x1,2mx36w, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Dowlight 12WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Lắp đặt các loại đèn Led dài 1x1,2mx18w, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt các loại đèn Led dài 1x0,6mx9w, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt quạt treo tường 50WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
64Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
66Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.067,5m
67Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
68Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
73MCB 2P 50A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74MCB 2P 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75MCB 1P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76CB 2P 16A - 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt tủ nhựa âm tường 8-12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
78Lắp đặt Tủ điện tầng, KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
79Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
80Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
81Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
87Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
92Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt co thu PPR đk 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt co thu PPR đk 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt tê PPR đk 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt tê PPR đk 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt tê thu PPR đk 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt co răng trong PPR đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Dây cấp nước Inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Van đồng 2 chiều đk 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Van đồng 2 chiều đk 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt co răng ngoài uPVC đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
107Lắp đặt co nhựa đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt co lơi đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt co lơi đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Y uPVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt phễu thu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 03 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,846100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V432,12m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V432,12m2
4Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,846100m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V48,27m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V299,142m2
7Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V299,142m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,142m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V299,142m2
10Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
11Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,46100m
12Lắp đặt co lơi STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
13Cùm Omega neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V504cái
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,519m3
15Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V155,04m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V407,195m2
17Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,44m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương lồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,44m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V78,24m2
20Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V63,12m2
21Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V78,24m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V420,12m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V420,12m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V159,875m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,875m2
27Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6,97m
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
29Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217m3
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
31CCLD lan can tay vịn hành langMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m
32Đục nhám mặt đá rửa bậc cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V109,03m2
33Lát đá Granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V97,655m2
34Lát đá Granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,901m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.708,942m2
36Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.708,942m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.184,096m2
38Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,962m2
39Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.808,847m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V596,627m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.855,809m2
42Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V234,49m2
43Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.124,52m2
44Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V550,501m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.074,941m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V565,3m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.322,708m2
48Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V499,68m2
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V163,95m2
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,906m3
51Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V109,3m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V163,95m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V624,6m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V58,78m2
56Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V374,34m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V58,78m2
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V374,34m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V433,12m2
60Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
61Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần vuông bóng Led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
62Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chao chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
63Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (không chao chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
64Lắp đặt các loại đèn Led 20Wx1212x100x100 + ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
65Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (chiếu sáng bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
66Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
68Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V336hộp
73Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 16.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
74Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.410m
75Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.476,25m
76Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2.378m
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
81MCCB 2P 175A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82MCB 2P 75A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83MCB 2P 20A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
84MCB 1P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
85MCB 2P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
87Lắp đặt Tủ điển điện tầng, KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
88Máng cáp 100 x 50 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
89Ty treo cáp M8 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V150bộ
90Tê nối máng cáp 100 x 50 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
92Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
93Thoát dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
95Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
96Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
98Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
99Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
105Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
108Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
109Lắp đặt co thu PPR đk 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt co thu PPR đk 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt co thu PPR đk 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
112Lắp đặt co góc 3 hướng PPR đk 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt co góc 4 hướng PPR đk 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Chữ thập PPR đk 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Lắp đặt tê nhựa PPR đk 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt tê nhựa PPR đk 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
117Lắp đặt tê thu PPR đk 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt tê thu PPR đk 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt tê thu PPR đk 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đặt co răng trong PPR đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
121Dây cấp nước Inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
122Van đồng 2 chiều đk 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Van đồng 2 chiều đk 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Van đồng 2 chiều đk 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt co răng ngoài uPVC đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
131Lắp đặt co nhựa đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
132Lắp đặt co lơi đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
133Lắp đặt co lơi đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
134Lắp đặt co lơi đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt co lơi đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
136Lắp đặt co lơi đk 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt tê cong đk 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
138Y uPVC đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
139Y uPVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
140Y giảm uPVC đk 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Y giảm uPVC đk 114-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
142Y giảm uPVC đk 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Y giảm uPVC đk 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Y giảm uPVC đk 140-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Y giảm uPVC đk 140-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Tê chếch uPVC đk 114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Tê chếch uPVC đk 140-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Tê chếch uPVC đk 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt phễu thu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
151Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
153Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
154Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
155Lắp đặt co thông tắc đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
156Lắp đặt co thông tắc đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Lắp đặt co thông tắc đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
158Ty treo đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
159Ty treo đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
160Ty treo đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
E CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU NỐI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V64,051m2
3Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64,051m2
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,051m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V64,051m2
6Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
8Lắp đặt co lơi STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Cùm Omega neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,333m3
11Căng lưới thép gia cố tường gạch khung nungMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,208m2
14Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,208m2
15Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V123,12m2
16Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
17Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V33,768m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V78,84m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,884m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,448m2
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
2Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt van khóa đồng đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Bơm điện Q=10m3/h, h=35mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Racco D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt CREPHIN D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,625m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,887m3
15Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,916m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,368m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,09m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,209m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
23Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300-H10mm, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
25Lắp đặt gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,274m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
31Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,385m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,856m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,04m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,557m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Tầng lọc bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
G HỆ THỐNG MẠNG THÔNG TIN LIÊN LẠC + ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ cáp MDF 10 portMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Jack cắm điện thoại RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Jack cắm internet RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
6Lắp đặt dây cáp mạng AMP NETCONNECT CAT-6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Lắp đặt dây cáp mạng AMP NETCONNECT CAT-5E UTPMô tả kỹ thuật theo chương V500m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
9Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
10Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
15Bu long neo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp dựng trụ đèn STK cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
17Lắp cần đèn D60 x H1.5m x W2.2m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cần đèn
18Lắp đèn pha LED 100W chiếu sáng sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Đóng cọc tiếp đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
20Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
22Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
25CCLD vỏ tủ điện ngoài trời 1200 x 800 x 500 x 2.3mm + chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26MCCB 2P 250 A - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27MCCB 2P 175 A - 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28MCCB 2P 75 A - 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29MCCB 2P 50 A - 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30MCCB 2P 30 A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Thiết bị bảo vệ chạm đất và quá tảiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Thiết bị bảo vệ thấp áp và quá ápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Cuộn ngắt (SHUNTRIP)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
35Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Chống sét lan truyền 100kVA, 8/20 usMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Thanh đồng cái 3P4W 200-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
43Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đk 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đk 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V31,136m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,935m3
51Gạch 8x8x19 làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V1.390viên
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,568m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,568m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753m3
58Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574m3
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5959088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về độ phức tạp: Kết cấu móng cột, dầm sàn bằng BTCT, hệ thống cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).31
3 Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).31
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
2 Máy cắt gạch đá Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
4 Dàn giáo Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ20
5 Máy đầm bàn ≥1kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
6 Ván khuôn Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ (21 m2)21
7 Máy đào ≥ 0.8m3 Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
8 Xe cẩu ≥ 10 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
9 Máy vận thăng ≥ 3 tấn Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
10 Máy hàn 14kW – 23kw Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
11 Ôtô tự đổ ≥12 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.2
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
13 Máy đầm dùi ≥1,5kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->