Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phòng chống mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210795-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phòng chống mối
Số hiệu KHLCNT 20220200976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 08:12:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,732,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (Nhà ≥ 02 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.312.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồng An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phòng chống mối
Trường Tiểu học xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; Hạng mục: Nhà hiệu bộ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng An , địa chỉ: Xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng An - Địa chỉ: Xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Mạnh Huy - Địa chỉ: Số 13, ngách 453, đường Phạm Thế Hiển, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà - Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC - Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng An , địa chỉ: Xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng An - Địa chỉ: Xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng An - Địa chỉ: Xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,5963m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,4537100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7805m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K= 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8413100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,4592m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0919100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt172,9688100m
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,675m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,675m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3174100m2
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,012100m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,8094m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111,5159m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0613100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9688tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4292tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2981tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70,2591m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4795m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,168tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6648tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5242100m2
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4558m3
24Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,515100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0487tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9115tấn
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6563100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3014tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6103tấn
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,077m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1111100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9852tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4444tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0691tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,2807m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4436100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3657tấn
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7603m3
39Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7119100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,7651tấn
41Đổ bê tông thủ công sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,8681m3
42Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3619100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3589tấn
44Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3451m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt74,822m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79,8948m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6392m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,9588m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3751m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4645m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,4411m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt222,9461m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt362,4696m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt571,1788m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt229,9444m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,4332m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt543,5028m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt605,0234m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.082,35m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.057,916m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.015,997m2
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt800,856m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt294,316m
64Cắt chữ biển hiệu bằng gạch menTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Trọn gói
65Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,6226m3
66Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,676100m3
67Nilong lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt255,18m2
68Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,5166m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,36m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt472,7932m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,09m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,734m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt175,61m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,605m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,994m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,2129m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,678m2
76Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9465tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,3132m2
78Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,263m2
79Tay vịn gỗ 70x100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,2m
80Trụ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
81Sản xuất cửa đi nhôm Singfa (bao gồm cả phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,375m2
82Sản xuất cửa sổ nhôm Singfa (bao gồm cả phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,1m2
83Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95,475m2 cấu kiện
84Sản xuất lắp dựng vách nhôm SingfaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,2524m2
85Phụ kiện đi kèm cửa sổ (4 bánh xe, 1 chốt cài, 1 thanh khóa đa điểm )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,2524m2
87Gia công hoa sắt cửa INOXTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt255,67kg
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,1m2
89Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,01100m
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
91Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
92Măng sông nối ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
93Quai nhê bắt ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50cái
94Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1317tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,132tấn
96Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt154,698m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,2883100m2
98Nẹp chống bão (khoảng cách 1m xà gồ/ cái )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt873,8875cái
99Sản xuất lắp dựng tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,1m2
100Nắp tôn cửa lên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2- 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2- 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt252m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2- 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt537,5m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt789,5m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt230m
107Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93cái
108Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
113Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
115Chiết áp quạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
117Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
118Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
119Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13bộ
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bộ
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
122Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36bộ
123Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt162hộp
124Điều hoà không khí công xuất 12000 BTU- Máy điều hòa (Daikin 12000BTU hoặc tương đương) - Mới 100% - Cấu tạo dàn nóng, dàn lạnh - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công suất 12000BTU - Chế độ inverter - Kiểu máy: Treo tường - Có điều khiển từ xa14máy
125Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14máy
126Tủ điện tổng âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
127Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cuộn
128Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,4m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,4m3
130Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cọc
131Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
132Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
133Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,35m
134Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,4m
135Quét SiKA chống thấm nền nhàTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,8326m2
136Thi công lớp màng khò nóng gốc bitum dày 4mm (trọn gói)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,8326m2
137Chèn xốp tôn nền dày 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,9006m2
138Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,945m3
139Thi công lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh tấm COMPACT HPL dày 12mm chịu lực cùng phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,91m2
140Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
141Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
142Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
145Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
146Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
147Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
148Xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
149Ga thoát sànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
150Van khóa tổng D42 (van cánh phai đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
151Van khóa từng tầng D20 (van cánh phai đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
153Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
154Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
155Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,546100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,095100m
158Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
160T kẽm d15Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
161Kép kẽm d15Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,27100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,46100m
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42cái
168Keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10típ 50g
169Băng keoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cuộn
170Quét SiKA chống thấm nền nhàTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,765m2
171Thi công lớp màng khò nóng gốc bitum dày 4mm (trọn gói)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,765m2
172Chèn xốp tôn nền dày 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,925m2
173Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1463m3
174Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
177Vòi giặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
178Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
179Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
180Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
181Xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
182Ga thoát sànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
183Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
184Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
185Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
186Van khóa tổng D42 (van cánh phai đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
187Van khóa từng tầng D20 (van cánh phai đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
188Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,095100m
190Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cái
191Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
192T kẽm d15Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
193Kép kẽm d15Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m
197Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
198Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
200Keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5típ 50g
201Băng keoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cuộn
202Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72m3
203Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0162100m2
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1096tấn
205Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9975m3
206Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3827m3
207Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,012m2
208Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4676m2
209Đánh màu thành bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,012m2
210Ngâm bể bước chống thấm bằng nước xi măng nguyên chất, trung bình 5kg xi măng/1m3 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70,06kg
211Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0555100m2
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0548tấn
213Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,665m3
214Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,44m3
215Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0324100m2
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2192tấn
217Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,995m3
218Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1848m3
219Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,912m2
220Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,394m2
221Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,912m2
222Ngâm bể bước chống thấm bằng nước xi măng nguyên chất, trung bình 5kg xi măng/1m3 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt209,56kg
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,052100m2
224Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1233tấn
225Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,33m3
226Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cấu kiện
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,66m3
2NilongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt216,6m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,66m3
4Đánh bóng bề mặt sânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt216,6m2
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1191m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4607100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3295m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2087100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5665m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,1672m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,584m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,3096m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3122100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3397tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,344m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 250 kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt103cái
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,443m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,443m3
3Xử lý 1m3 hào phòng chống mối bao ngoài thuốc Mythich 240SC (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,443m3
4Cát đen phun thuốc phòng chống mốiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,443m3
5Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,01m3
6Phòng mối nền công trình xây mới thuốc Mythich 240SC (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt199,821m2
7Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt199,82m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (Nhà ≥ 02 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.312.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục điện.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw1
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw Công suất ≥ 1,0Kw1
6 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
7 Máy hàn điện ≥23Kw Công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
13 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Tải trọng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->