Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phòng chống mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210795-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phòng chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 08:12:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,732,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (Nhà ≥ 02 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.312.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hồng An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phòng chống mối Trường Tiểu học xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; Hạng mục: Nhà hiệu bộ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng An - Địa chỉ: Xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,5963 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,4537 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7805 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K= 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8413 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,4592 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0919 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 172,9688 | 100m |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,675 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,675 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3174 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,8094 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 111,5159 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0613 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9688 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4292 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2981 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70,2591 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4795 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6648 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5242 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4558 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,515 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0487 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9115 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6563 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3014 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6103 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,077 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1111 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9852 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4444 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,0691 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,2807 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4436 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3657 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7603 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7119 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,7651 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,8681 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3619 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3589 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3451 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74,822 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79,8948 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6392 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,9588 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3751 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4645 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,4411 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 222,9461 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 362,4696 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 571,1788 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 229,9444 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,4332 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 543,5028 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 605,0234 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.082,35 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.057,916 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.015,997 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 800,856 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 294,316 | m |
| 64 | Cắt chữ biển hiệu bằng gạch men | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Trọn gói |
| 65 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,6226 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,676 | 100m3 |
| 67 | Nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 255,18 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,5166 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 472,7932 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,734 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 175,61 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,605 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,994 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,2129 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,678 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9465 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,3132 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,263 | m2 |
| 79 | Tay vịn gỗ 70x100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,2 | m |
| 80 | Trụ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Sản xuất cửa đi nhôm Singfa (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,375 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ nhôm Singfa (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,1 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,475 | m2 cấu kiện |
| 84 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm Singfa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,2524 | m2 |
| 85 | Phụ kiện đi kèm cửa sổ (4 bánh xe, 1 chốt cài, 1 thanh khóa đa điểm ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,2524 | m2 |
| 87 | Gia công hoa sắt cửa INOX | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 255,67 | kg |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,1 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,01 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 91 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 92 | Măng sông nối ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 93 | Quai nhê bắt ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | cái |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1317 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,132 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 154,698 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,2883 | 100m2 |
| 98 | Nẹp chống bão (khoảng cách 1m xà gồ/ cái ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 873,8875 | cái |
| 99 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,1 | m2 |
| 100 | Nắp tôn cửa lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2- 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2- 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 252 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2- 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 537,5 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 789,5 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 230 | m |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 93 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 115 | Chiết áp quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 162 | hộp |
| 124 | Điều hoà không khí công xuất 12000 BTU | - Máy điều hòa (Daikin 12000BTU hoặc tương đương) - Mới 100% - Cấu tạo dàn nóng, dàn lạnh - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công suất 12000BTU - Chế độ inverter - Kiểu máy: Treo tường - Có điều khiển từ xa | 14 | máy |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | máy |
| 126 | Tủ điện tổng âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cuộn |
| 128 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cọc |
| 131 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,35 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,4 | m |
| 135 | Quét SiKA chống thấm nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,8326 | m2 |
| 136 | Thi công lớp màng khò nóng gốc bitum dày 4mm (trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,8326 | m2 |
| 137 | Chèn xốp tôn nền dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,9006 | m2 |
| 138 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,945 | m3 |
| 139 | Thi công lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh tấm COMPACT HPL dày 12mm chịu lực cùng phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,91 | m2 |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | Xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Ga thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 150 | Van khóa tổng D42 (van cánh phai đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Van khóa từng tầng D20 (van cánh phai đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 153 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 154 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 155 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,546 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,095 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 160 | T kẽm d15 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Kép kẽm d15 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | cái |
| 168 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | típ 50g |
| 169 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cuộn |
| 170 | Quét SiKA chống thấm nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,765 | m2 |
| 171 | Thi công lớp màng khò nóng gốc bitum dày 4mm (trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,765 | m2 |
| 172 | Chèn xốp tôn nền dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,925 | m2 |
| 173 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1463 | m3 |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 177 | Vòi giặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 181 | Xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 182 | Ga thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 184 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 185 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 186 | Van khóa tổng D42 (van cánh phai đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Van khóa từng tầng D20 (van cánh phai đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,095 | 100m |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 192 | T kẽm d15 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 193 | Kép kẽm d15 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 200 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | típ 50g |
| 201 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cuộn |
| 202 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1096 | tấn |
| 205 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9975 | m3 |
| 206 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3827 | m3 |
| 207 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,012 | m2 |
| 208 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4676 | m2 |
| 209 | Đánh màu thành bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,012 | m2 |
| 210 | Ngâm bể bước chống thấm bằng nước xi măng nguyên chất, trung bình 5kg xi măng/1m3 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70,06 | kg |
| 211 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0555 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0548 | tấn |
| 213 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,665 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2192 | tấn |
| 217 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,995 | m3 |
| 218 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1848 | m3 |
| 219 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,912 | m2 |
| 220 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,394 | m2 |
| 221 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,912 | m2 |
| 222 | Ngâm bể bước chống thấm bằng nước xi măng nguyên chất, trung bình 5kg xi măng/1m3 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 209,56 | kg |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1233 | tấn |
| 225 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,66 | m3 |
| 2 | Nilong | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 216,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,66 | m3 |
| 4 | Đánh bóng bề mặt sân | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 216,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1191 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4607 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,3295 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2087 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,5665 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,1672 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,584 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,3096 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3122 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3397 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,344 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 103 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,443 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,443 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng chống mối bao ngoài thuốc Mythich 240SC (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,443 | m3 |
| 4 | Cát đen phun thuốc phòng chống mối | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,443 | m3 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,01 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới thuốc Mythich 240SC (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 199,82 | 1m2 |
| 7 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 199,82 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (Nhà ≥ 02 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.312.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | Công suất ≥ 1,0Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Tải trọng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi