Gói thầu: Mua sắm hiện vật thực hiện chế độ bồi dưỡng độc hại cho cán bộ, viên chức và người lao động năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201034572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Mua sắm hiện vật thực hiện chế độ bồi dưỡng độc hại cho cán bộ, viên chức và người lao động năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933470 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cù Lao Minh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 22:26:00 đến ngày 2020-11-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bánh cracker dinh dưỡng rau cải 300g | 150 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 2 | Bánh cracker dinh dưỡng nành mè 168g | 150 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 3 | Bột ngũ cốc carot 200g | 180 | gói | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 4 | Bột dinh dưỡng ca cao lúa mạch 285g | 180 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 5 | Bột Protomalt400g | 170 | hủ | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 6 | Bột ngũ cốc dinh dưỡng Canxi 20x25g | 170 | gói | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 7 | Bột ngũ cốc dinh dưỡng 20x25g | 180 | gói | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 8 | Bột thức uống dinh dưỡng 285g | 180 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 9 | Cá ngừ trắng ngâm dầu 170g | 150 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 10 | Cháo bò, đậu, cà rốt 240g | 150 | Gói | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 11 | Cháo cá hồi, cải bó xôi 240g | 150 | Gói | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 12 | Cháo gà cà rốt 240g | 160 | Gói | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 13 | Cháo lươn, đậu xanh 240g | 150 | Gói | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 14 | Đường vàng tinh luyện 1kg | 150 | Gói | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 15 | Đường trắng tinh luyện 1kg | 400 | Gói | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 16 | Giò lụa 500g | 700 | cây | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 17 | Giò lụa thủ 500g | 700 | cây | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 18 | Heo 2 lát 185g | 200 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 19 | Nước ép cà chua không đường 1 lít | 150 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 20 | Nước ép cam có đường 1 lít | 150 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 21 | Nước trái cây hương lựu 750ml | 150 | chai | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 22 | Nước yến 5% 6x70ml | 250 | lốc | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 23 | Nước yến lốc 8x70ml | 250 | lốc | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 24 | Nước cốt gà sâm 6hx42ml | 150 | chai | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 25 | Phomai 120g | 200 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 26 | Phomai hộp 120g | 300 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 27 | Sữa Chua ăn có đường 4x100g | 300 | Lốc | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 28 | Sữa Chua ăn nha đam hủ 100g | 100 | Lốc | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 29 | Sữa đặc có đường 380g | 300 | Lon | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 30 | Sữa đặc có đường có lắp bật 380g | 300 | Lon | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 31 | Sữa bột cho mẹ bầu hương Vani 400g | 140 | Lon | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 32 | Sữa bột cho mẹ bầu hương Vani ht800g | 190 | Lon | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 33 | Sữa bột chứa DHA và MFGMPRO 400g | 170 | Lon | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 34 | Sữa bột chứa DHA và MFGMPRO 900g | 200 | Lon | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 35 | Sữa bột pha sẵn hương vani 237ml | 150 | Lon | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 36 | Sữa bột dinh dưỡng chứa Canxi,photphoVitamin D400g | 150 | Lon | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 37 | Sữa bột dinh dưỡng chứa Canxi,photphoVitamin D900g | 150 | Lon | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 38 | Sữa lên men không béo 4x85ml | 180 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 39 | Sữa lên men tự nhiên 400ml | 180 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 40 | Sữa lên men hương dâu 4x85ml | 200 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 41 | Sữa tiệt trùng hương sôcôla 180ml | 210 | Lốc | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 42 | Sữa tiệt trùng có đường 220ml | 200 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 43 | Sữa tươi tiệt trùng không đường 1L | 200 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 44 | Thịt heo hộp 40% 340g | 250 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 45 | Sữa bột hương vani cho người dưới 50t 800g | 180 | Lon | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 46 | Sữa bột hương vani cho người dưới >51t 800g | 180 | Lon | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 47 | Sữa cho người tiểu đường hương vani 850g | 180 | Lon | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 48 | Sữa cho người tiểu đường hương vani 400g | 180 | Lon | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 49 | Xíu mại sốt cà 185g | 350 | hộp | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 50 | Xúc xích bò 4 cayx70g | 350 | gói | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 51 | Xúc xích bò 70g | 340 | gói | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 52 | Xúc xích bò 4cayx40g | 320 | gói | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 53 | Xúc xích heo 250g | 300 | gói | Quy định tại Chương V | Thực phẩm công nghệ (dinh dưỡng) | |
| 54 | Bắp cải | 140 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 55 | Bí đỏ | 80 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 56 | Bò buttet | 100 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 57 | Bông cải | 100 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 58 | Cá Bóp | 240 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 59 | Cà chua | 100 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 60 | Cá diêu hồng 700g-800g | 150 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 61 | Cá lóc làm sạch | 40 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 62 | Cà rốt | 40 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 63 | Cải bó xôi | 50 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 64 | Cải ngọt | 40 | Kg | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 65 | Dưa hấu không hạt | 50 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 66 | Khoai tây | 20 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 67 | Thịt đùi heo | 180 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 68 | Tôm thẻ lớn (60-80con/kg) | 30 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 69 | Trứng gà Loại 1 10T/hộp | 100 | vĩ | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống | |
| 70 | Xương ống heo | 50 | KG | Quy định tại Chương V | Thực phẩm tươi sống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi