Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 08:49:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,017,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Xuân Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tuyến từ Cầu Thia đi UBND xã 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Xác nhận của cơ quan thuế về tình trạng nợ thuế của doanh nghiệp trong đó xác nhận doanh không nợ đọng thuế tính đến hết quý III năm 2021. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Hòa (địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113. 602.170) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Hòa địa chỉ Xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113. 602.170; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Hòa (địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113. 602.170) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Lập Thạch |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 213,91 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 116,1 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,06 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 283,49 | m3 |
| 5 | Đào đánh cấp - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 323,34 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,0636 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7663 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 227,8 | m3 |
| 9 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,6239 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,8828 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm bao gồm vận chuyển đến vị trí thảm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,03 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm bao gồm vận chuyển đến vị trí thảm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,8828 | 100m2 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2557 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 4 | Xây đầu cống, tường cánh cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,06 | m3 |
| 5 | Xây sân cống bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 7 | cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2512 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ống cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào ống cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | m2 |
| 12 | Khe nối chèn VXM M 100 ống cống D1000 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | Khe |
| 13 | Đào rãnh - Cấp đất III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,992 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng rãnh M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 16 | Xây rãnh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ rãnh M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 19 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả rãnh độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan rãnh ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Khe nối chèn VXM M 100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | mối |
| C | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng kè - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 192,82 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,65 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 180,675 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng kè độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6913 | 100m3 |
| 5 | Xây tường kè thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 105,12 | m3 |
| 6 | Ống nhựa D90 đặt thoát nước kè đá a: 2mx1m đặt 1 ống so le | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 88,7 | m |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4438 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng kè M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,855 | m3 |
| 11 | Làm khe phòng lún | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đào | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy lu | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy ủi | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi