Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 09:14:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,065,866,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 651,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3942E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.546.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Đảm bảo ATGT Đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường Vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội đi Khu di tích Lý Nam Đế, xã Tiên Phong, thị xã Phổ Yên (đoạn tuyến từ đường Vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội mở mới về phía Nam đến khu Chùa Hương Ấp) 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 651.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK | 277,1941 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK | 277,1941 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 109,6014 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1.176,0941 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 59,9848 | 100m3 |
| 6 | Khối lượng đất mua về đắp | Theo HSTK | 128.896,7301 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK | 109,6014 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 65,1326 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 40,2492 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 195,7181 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK | 186,8381 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 186,8381 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 195,7181 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo HSTK | 23,721 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn | Theo HSTK | 31,0525 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK | 54,7735 | 100tấn |
| 17 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Theo HSTK | 14.333,57 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1.433,36 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 181,5 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK | 33,5607 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 119,86 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK | 3.425 | m |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 146,46 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 130,18 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bó gáy hè | Theo HSTK | 13,0182 | 100m2 |
| 26 | Bó bờ trồng cây bằng đá tự nhiên 12cmx12cmx108cm | Theo HSTK | 1.628 | m |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 10,16 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 5,4212 | 100m2 |
| 29 | Xây đá hộc ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 103,62 | m3 |
| B | Nút giao | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK | 6,0455 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK | 6,0455 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 73,8601 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 11,151 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng đất mua về đắp | Theo HSTK | 9.639,7073 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 6,3405 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 5,0724 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 25,3619 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK | 25,3619 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 22,3019 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 22,3019 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo HSTK | 2,703 | 100tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn | Theo HSTK | 4,2151 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK | 6,9181 | 100tấn |
| 15 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Theo HSTK | 841,83 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 84,18 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,1108 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK | 1,5843 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,32 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK | 305 | m |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông tấm đón nước, chiều rộng | Theo HSTK | 9,41 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bó gáy | Theo HSTK | 0,6592 | 100m2 |
| 24 | Bó bờ trồng cây bằng đá tự nhiên 12cmx12cmx108cm | Theo HSTK | 48 | m |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,1598 | 100m2 |
| C | Cải tạo, phá dỡ đường vành đai 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK | 230 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè Block hiện trạng | Theo HSTK | 354,2 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 96,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 96,92 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 2 | Biến báo vuông KT 60x60cm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 4 | Biển báo tròn đường kính D70cm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1x1.6m (K=2) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT 1x1.6m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo D88.3, dài L=3.00m | Theo HSTK | 41 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 5,95 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0267 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0301 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,08 | m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK | 1.142,3 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK | 116,51 | m2 |
| 16 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm (k=2) | Theo HSTK | 188 | m2 |
| E | Thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 21,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,846 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm | Theo HSTK | 4 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu, đường kính 1200mm | Theo HSTK | 2 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 2 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 1 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính1000mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 10,63 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 21,56 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,2156 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ thành ga | Theo HSTK | 1,66 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,0166 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,622 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt khung thép hình L50x50x4 | Theo HSTK | 0,0653 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép họng thu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0622 | tấn |
| 18 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK | 0,0248 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,1527 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt khung thép hình L50x50x4 | Theo HSTK | 0,1306 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,344 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0416 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 4,289 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 1,46 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,0146 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,67 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân ga | Theo HSTK | 0,0672 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,0126 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,2752 | tấn |
| 31 | Gia công khung thép hình L50x50x4 | Theo HSTK | 0,0414 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,32 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0436 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1.310,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương | Theo HSTK | 46,0558 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK | 21,4182 | tấn |
| 38 | Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.519,1 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8.634,42 | m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 54,8767 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 566,23 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 20,7616 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 3.146 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 14,45 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,5399 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 1,7149 | 100m2 |
| 47 | Chắn rác composite 26x40x3cm | Theo HSTK | 116 | cái |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 84,65 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 3,3393 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 8,1121 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,98 | m3 |
| 52 | Băng cản nước | Theo HSTK | 9 | m |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 29,49 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 1,3948 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,2124 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,72 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm | Theo HSTK | 10 | đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Theo HSTK | 9 | mối nối |
| 59 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 3,5 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK | 0,0259 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,1523 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 3,05 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0384 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6744 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 15,96 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,9633 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,66 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Theo HSTK | 10 | đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSTK | 9 | mối nối |
| 72 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 20,5 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,2408 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 3,05 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0384 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3266 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,7391 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 26,21 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 1,2303 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,14 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 73,6 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 3,1437 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,6368 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,9431 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,04 | m3 |
| 88 | Băng cản nước 3x150mm | Theo HSTK | 6 | m |
| 89 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 28,37 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 1,4524 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,9823 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,626 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,592 | m3 |
| 94 | Băng cản nước 3x150mm | Theo HSTK | 3,2 | m |
| 95 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 103,71 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 3,9966 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2354 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 8,5859 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 10,33 | m3 |
| 100 | Băng cản nước | Theo HSTK | 9,7 | m |
| 101 | Ống UPVC D21 | Theo HSTK | 0,192 | 100m |
| 102 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1.039,6 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 41,4606 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK | 1,3403 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 64,5761 | tấn |
| 106 | Băng cản nước | Theo HSTK | 266 | m |
| 107 | Ống UPVC D21 | Theo HSTK | 5 | 100m |
| 108 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 132,24 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,16 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4649 | tấn |
| 111 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,2204 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,29 | m3 |
| 113 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 4,3 | m3 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 11,8706 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 12,4358 | 100m3 |
| 116 | Khối lượng đất mua về đắp | Theo HSTK | 180,878 | m3 |
| 117 | Bê tông kè, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 55,12 | m3 |
| 118 | Ván khuôn bờ kè | Theo HSTK | 1,586 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 4,68 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân kè, đường kính | Theo HSTK | 0,9233 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân kè, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 1,4705 | tấn |
| F | Chi phí đảm bảo An toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo An toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3942E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.546.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 6 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 2 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 3 |
| 5 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng ≥ 14 T | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 10 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 15 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 108Cv | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 10T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi