Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211124-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220204932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 09:14:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,065,866,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 651,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3942E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.546.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Đảm bảo ATGT
Đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường Vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội đi Khu di tích Lý Nam Đế, xã Tiên Phong, thị xã Phổ Yên (đoạn tuyến từ đường Vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội mở mới về phía Nam đến khu Chùa Hương Ấp)
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1, đường Bắc Kạn, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Việt Hà; Địa chỉ: Số 8, ngõ 2, đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 350 – P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 651.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến
1Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK277,1941100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK277,1941100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK109,6014100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1.176,0941100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK59,9848100m3
6Khối lượng đất mua về đắpTheo HSTK128.896,7301m3
7Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK109,6014100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK65,1326100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK40,2492100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK195,7181100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK186,8381100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK186,8381100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK195,7181100m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo HSTK23,721100tấn
15Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộnTheo HSTK31,0525100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK54,7735100tấn
17Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Theo HSTK14.333,57m2
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1.433,36m3
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK181,5m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo HSTK33,5607100m2
21Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK119,86m3
22Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK3.425m
23Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK146,46m3
24Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK130,18m3
25Ván khuôn bó gáy hèTheo HSTK13,0182100m2
26Bó bờ trồng cây bằng đá tự nhiên 12cmx12cmx108cmTheo HSTK1.628m
27Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK10,16m3
28Ván khuôn móngTheo HSTK5,4212100m2
29Xây đá hộc ốp mái taluy, vữa XM mác 100Theo HSTK103,62m3
B Nút giao
1Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK6,0455100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK6,0455100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK73,8601100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK11,151100m3
5Khối lượng đất mua về đắpTheo HSTK9.639,7073m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK6,3405100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK5,0724100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK25,3619100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK25,3619100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK22,3019100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK22,3019100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo HSTK2,703100tấn
13Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộnTheo HSTK4,2151100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK6,9181100tấn
15Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Theo HSTK841,83m2
16Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK84,18m3
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,1108m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo HSTK1,5843100m2
19Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK7,32m3
20Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK305m
21Đổ bê tông, bê tông tấm đón nước, chiều rộng Theo HSTK9,41m3
22Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK6,59m3
23Ván khuôn bó gáyTheo HSTK0,6592100m2
24Bó bờ trồng cây bằng đá tự nhiên 12cmx12cmx108cmTheo HSTK48m
25Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,3m3
26Ván khuôn móngTheo HSTK0,1598100m2
C Cải tạo, phá dỡ đường vành đai 5
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK230cấu kiện
2Phá dỡ vỉa hè Block hiện trạngTheo HSTK354,2m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK96,92m3
4Vận chuyển phế thảiTheo HSTK96,92m3
D An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK12cái
2Biến báo vuông KT 60x60cmTheo HSTK12cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo HSTK3cái
4Biển báo tròn đường kính D70cmTheo HSTK3cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK22cái
6Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo HSTK22cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1x1.6m (K=2)Theo HSTK2cái
8Biển báo chữ nhật KT 1x1.6mTheo HSTK2cái
9Cột biển báo D88.3, dài L=3.00mTheo HSTK41cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK5,95m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0267100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK0,0301100m3
13Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,08m3
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK1.142,3m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK116,51m2
16Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm (k=2)Theo HSTK188m2
E Thoát nước
1Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo HSTK21,56m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,846100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,1m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mmTheo HSTK4đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu, đường kính 1200mmTheo HSTK2mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mmTheo HSTK10cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmTheo HSTK2đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 1000mmTheo HSTK1mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính1000mmTheo HSTK5cái
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK10,63m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK21,56m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK0,2156100m3
13Phá dỡ thành gaTheo HSTK1,66m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK0,0166100m3
15Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,622m3
16Gia công, lắp đặt khung thép hình L50x50x4Theo HSTK0,0653tấn
17Lắp dựng cốt thép họng thu, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0622tấn
18Ván khuôn hố gaTheo HSTK0,0248100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK0,1527tấn
20Gia công, lắp đặt khung thép hình L50x50x4Theo HSTK0,1306tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,344m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,0416100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK41 cấu kiện
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK4,289m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK1,46m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK0,0146100m3
27Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,67m3
28Ván khuôn thân gaTheo HSTK0,0672100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK0,0126tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK0,2752tấn
31Gia công khung thép hình L50x50x4Theo HSTK0,0414tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,32m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0436100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK21 cấu kiện
35Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2Theo HSTK1.310,2m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mươngTheo HSTK46,0558100m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK21,4182tấn
38Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.519,1m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8.634,42m2
40Cốt thép tấm đanTheo HSTK54,8767tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK566,23m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK20,7616100m2
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK3.1461 cấu kiện
44Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK14,45m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,5399tấn
46Ván khuôn móngTheo HSTK1,7149100m2
47Chắn rác composite 26x40x3cmTheo HSTK116cái
48Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo HSTK84,65m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK3,3393100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK8,1121tấn
51Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK7,98m3
52Băng cản nướcTheo HSTK9m
53Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo HSTK29,49m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK1,3948100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK2,2124tấn
56Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,72m3
57Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mmTheo HSTK10đoạn ống
58Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmTheo HSTK9mối nối
59Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mmTheo HSTK25cái
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK3,5m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK0,0259tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,1523tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK3,05m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0384100m2
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK21 cấu kiện
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,6744tấn
67Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK15,96m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,9633100m2
69Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,66m3
70Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmTheo HSTK10đoạn ống
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSTK9mối nối
72Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmTheo HSTK25cái
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK20,5m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,2408tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK3,05m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0384100m2
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK21 cấu kiện
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3266tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,7391tấn
80Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK26,21m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK1,2303100m2
82Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,14m3
83Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo HSTK73,6m3
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK3,1437100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK1,6368tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK2,9431tấn
87Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,04m3
88Băng cản nước 3x150mmTheo HSTK6m
89Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo HSTK28,37m3
90Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK1,4524100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,9823tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK1,626tấn
93Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,592m3
94Băng cản nước 3x150mmTheo HSTK3,2m
95Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo HSTK103,71m3
96Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK3,9966100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2354tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK8,5859tấn
99Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK10,33m3
100Băng cản nướcTheo HSTK9,7m
101Ống UPVC D21Theo HSTK0,192100m
102Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2Theo HSTK1.039,6m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK41,4606100m2
104Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK1,3403tấn
105Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo HSTK64,5761tấn
106Băng cản nướcTheo HSTK266m
107Ống UPVC D21Theo HSTK5100m
108Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK132,24m3
109Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK7,16m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4649tấn
111Ván khuôn móngTheo HSTK0,2204100m2
112Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,29m3
113Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK4,3m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK11,8706100m3
115Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK12,4358100m3
116Khối lượng đất mua về đắpTheo HSTK180,878m3
117Bê tông kè, đá 1x2, mác 250Theo HSTK55,12m3
118Ván khuôn bờ kèTheo HSTK1,586100m2
119Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK4,68m3
120Gia công, lắp dựng cốt thép thân kè, đường kính Theo HSTK0,9233tấn
121Gia công, lắp dựng cốt thép thân kè, đường kính > 10mmTheo HSTK1,4705tấn
F Chi phí đảm bảo An toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo An toàn giao thông1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3942E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.546.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).62
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
2 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw3
5 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw2
7 Máy lu rung (*) Trọng lượng ≥ 14 T2
8 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng ≥ 10 T1
9 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 15 T1
10 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
11 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
15 Máy ủi (*) Công suất ≥ 108Cv1
16 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->