Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư nông nghiệp, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư nông nghiệp, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965504 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước: 526.475.000 đồng Ngoài ngân sách nhà nước (Ngoài NSNN): 526.475.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 21:52:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,052,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân vi sinh | 400 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Phân đạm | 1.100 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Phân lân | 1.800 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Phân kali | 975 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thuốc trừ sâu | 95 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Phân bón hữu cơ | 100 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Chế phẩm sinh học | 200 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Phân chuồng hoai mục | 14 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hạt cỏ | 5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Màng nilon che phủ | 300 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Nilon che mạ | 200 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Thẻ thí nghiệm | 500 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cọc tre chống chuột | 750 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dây buộc | 30 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Liềm | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cuốc, cào | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bình bơm thuốc sâu | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bao đựng giống, mẫu | 502 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bẫy chuột | 92 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Phân bón dạng lỏng | 30 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cây lan đai châu giống | 1.000 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Chậu đất nung | 1.000 | chậu | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Giá thể trồng lan | 400 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Giàn treo | 4 | giàn | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Lưới che sáng | 400 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Củ giống lan huệ | 750 | củ | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Giá thể trồng cây | 1.000 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Chậu nhựa | 750 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Thuốc diệt chuột | 10 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Thuốc trừ nấm | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Thuốc trừ bệnh | 30 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Dầm | 11 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Nilon chống chuột | 50 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Thảo dược | 200 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ngưu tất | 40 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Muồng Trâu | 40 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Thùn mũn | 40 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Khiên ngưu | 40 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Thạch Lựu | 40 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Cà dại Hoa trắng | 40 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Hạt sacha inchi ép dầu | 500 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Quả thanh long | 2.000 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Hạt diêm mạch | 400 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đỗ xanh | 120 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Đỗ tương | 100 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Chủng vi sinh vật | 6 | chủng | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Chất nền | 50 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Dung môi tách chiết | 250 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tá dược | 100 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Chất mang | 20 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Chai đựng dầu 250ml | 6.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Enzyme Pectinex Ultra SPL | 10 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Enzyme Pectinex Ultra Clear | 10 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Enzyme cellulast | 5 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Enzyme amylase | 5 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Đường kính | 50 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Kalipyrosulfit | 5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Vitamin C | 3 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Pepton | 3 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Ống chuẩn NaOH 0.1 N | 20 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Thuốc thử Folin Ciacalteau | 5 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Dinitrosalicylic acid | 10 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 63 | 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl | 2 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 64 | 6-Hydroxy-2,5,7,8-tetramethylchromane-2-carboxylic acid | 2 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Acid citric | 5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Chất trợ lọc | 20 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 67 | CH3COONa | 3 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Cao nấm men | 2 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Chai thủy tinh | 100 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 70 | K2HPO4 | 2 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 71 | MgSO4 | 2 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Na2HPO4 | 1 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 73 | MnSO4 | 1 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 74 | FeSO4 | 1 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Lon kim loại | 2.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Sữa bột | 100 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Canxi nano | 10 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Đường | 100 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Vani | 5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuât chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi