Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 09:29:00 đến ngày 2022-02-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,413,287,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công thảm bê tông nhựa mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Công trình: Sửa chữa nền, mặt đường, gia cố lề và hệ thống thoát nước đoạn Km163+250 – Km164+500; Km168+500 – Km171+500; Km177+940 – Km178+260, Quốc lộ N1, tỉnh Kiên Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38571444; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KM 163+250-KM 164+500 | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 6,547 | 100m³ | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km | 24,75 | 10m3/km | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km | 24,75 | 10m3/km | |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng sang Km168 bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km | 9,041 | 10m3/km | |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng sang Km168 bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km | 9,041 | 10m3/km | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 3,552 | 100m³ | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 3,552 | 100m³ | |
| 8 | Đắp taluy, K=0,90 | 3,168 | 100m³ | |
| 9 | Bù vênh CPĐD | 0,647 | 100m³ | |
| 10 | Bù vênh BTN C19 | 10,401 | 100m² | |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | 16,577 | 100tấn | |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 16,577 | 100 tấn | |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 33,7km tiếp theo | 16,577 | 100 tấn | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m | 40,775 | 100m² | |
| 15 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | 92,312 | 100m² | |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 60,214 | 100m² | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 32,099 | 100m² | |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 565,096 | m² | |
| 19 | Đào hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,153 | 100m³ | |
| 20 | Hoàn trả hố móng, K=0,95 | 0,109 | 100m³ | |
| 21 | Lắp đặt cột biển báo | 5 | cái | |
| 22 | Tháo dỡ cột biển báo (NC=60% lắp đặt) | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cọc tiêu | 12 | cái | |
| 24 | Tháo dỡ cọc tiêu (NC=60% lắp đặt) | 12 | cái | |
| B | HẠNG MỤC 2: KM 168+500-KM 171+500 | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | 0,922 | 100m³ | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,461 | 100m³ | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,461 | 100m³ | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 2,56 | 100m² | |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 10,275 | 100m³ | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 6,357 | 100m³ | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 6,357 | 100m³ | |
| 8 | Mua đất đắp | 0,904 | 100m3 | |
| 9 | Đắp taluy, K=0,90 | 11,23 | 100m³ | |
| 10 | Bù vênh CPĐD | 2,615 | 100m³ | |
| 11 | Bù vênh BTN C19 | 19,792 | 100m² | |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | 32,487 | 100tấn | |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 32,487 | 100 tấn | |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 27,6km tiếp theo | 32,487 | 100 tấn | |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m | 73,228 | 100m² | |
| 16 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | 180 | 100m² | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 94,166 | 100m² | |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 83,274 | 100m² | |
| 19 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 47,973 | 100m² | |
| 20 | Đá hộc vữa xây, XM mác 100 | 32,331 | m³ | |
| 21 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3,5cm | 2,686 | 100m² | |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 2,686 | 100m² | |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 1.131,6 | m² | |
| 24 | Đào hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,177 | 100m³ | |
| 25 | Hoàn trả hố móng, K=0,95 | 0,127 | 100m³ | |
| 26 | Lắp đặt cột biển báo | 8 | cái | |
| 27 | Tháo dỡ cột biển báo (NC=60% lắp đặt) | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cọc tiệu | 83 | cái | |
| 29 | Tháo dỡ cọc tiêu (NC=60% lắp đặt) | 83 | cái | |
| C | HẠNG MỤC 3: KM 177+980-KM 178+260 | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,764 | 100m³ | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km | 9,699 | 10m3/km | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km | 9,699 | 10m3/km | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,473 | 100m³ | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,473 | 100m³ | |
| 6 | Đắp taluy, K=0,90 | 1,19 | 100m³ | |
| 7 | Bù vênh CPĐD | 0,602 | 100m³ | |
| 8 | Bù vênh BTN C19 | 1,907 | 100m² | |
| 9 | Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | 3,598 | 100tấn | |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 3,598 | 100 tấn | |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 19,4km tiếp theo | 3,598 | 100 tấn | |
| 12 | Đào hố móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,699 | 100m³ | |
| 13 | Đắp hoàn trả mang rãnh, K=0,95 | 1,341 | 100m³ | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m | 5,084 | 100m² | |
| 15 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | 20,289 | 100m² | |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 8,84 | 100m² | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 11,449 | 100m² | |
| 18 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 8,813 | 100m² | |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 130,334 | m² | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 0,989 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | 2,75 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | 5,461 | 100m² | |
| 23 | Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 49,445 | m³ | |
| 24 | Trát bằng vữa XM mác 100 | 25,52 | m² | |
| 25 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | 3,045 | 100m² | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn >50kg bằng cẩu | 290 | cấu kiện | |
| 27 | Bê tông mang rãnh M200 | 10,44 | m³ | |
| 28 | Bê tông mang rãnh M100 | 8,7 | m³ | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | 0,441 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính >10mm | 0,588 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đổ tại chỗ | 3,094 | 100m² | |
| 32 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,563 | m³ | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn | 3,663 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | 1,358 | 100m² | |
| 35 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,449 | m³ | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện rãnh thường >50kg bằng cẩu | 290 | cái | |
| 37 | Đào hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,071 | 100m³ | |
| 38 | Hoàn trả hố móng, K=0,95 | 0,034 | 100m³ | |
| 39 | Tháo dỡ, di dời cột đèn chiếu sáng có chiều cao ≤10m (tính =60% lắp dựng) | 6 | cột | |
| 40 | Lắp đặt cọc tiêu | 2 | cái | |
| 41 | Tháo dỡ cọc tiêu (tính NC=60% lắp đặt) | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa D50, t=3mm, L=1,9m (KH 5%*15 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 155 | cái | |
| 2 | Khuyên luồn dây phản quang (KH 5%*15 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 465 | cái | |
| 3 | Dây phản quang (KH 5%*15 lần lắp đặt + 1,5%*5*1,5 tháng thi công) | 930 | m | |
| 4 | Bê tông M150 | 4,185 | m³ | |
| 5 | Biển báo phạm vi tác dụng của biển 30x70cm (KH 5%*15 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 6 | Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*15 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 7 | Biển báo cấm ô tô vượt (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*15 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 8 | Biển báo nhường đường cho xe cơ giới (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*15 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 9 | Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*15 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 10 | Biển hết hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*15 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 11 | Biển báo công trường W.557 (KH 5%*15 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 12 | Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) (KH 5%*15 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 13 | Trụ đỡ biển báo (KH 5%*15 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 76,8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 24 | cái | |
| 15 | Nhân công ĐBGT (Nhân công 3,0/7) | 300 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công thảm bê tông nhựa mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất ≥ 6 T | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 T | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 T | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải ≥ 2,5 T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 12 T | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi