Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 10:01:00 đến ngày 2022-02-22 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,670,702,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.738.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo khuôn viên UBND xã Phú Đông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Ủy ban nhân dân xã Phú Đông, địa chỉ: Xã Phú Đông, huyện Ba Vì, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 6 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 5 | cây |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 19,8654 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ cột cờ | Chương V | 1 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 37,4911 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 7,0065 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 5,7356 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 46,7456 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V | 14,9948 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V | 39,4098 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 150,1495 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 150,1495 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 150,1495 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 19,64 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Chương V | 17,86 | m |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V | 24,6784 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,3524 | m3 |
| 19 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 6,0012 | m3 |
| 20 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,8396 | m3 |
| 21 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 0,6196 | m3 |
| 22 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 5,556 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 13,3688 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 13,3688 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 13,3688 | m3 |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,0037 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,6849 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,0704 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 24,4 | m |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 6,405 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 3,5 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 7 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 11 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 56,274 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 32,805 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 13,6789 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 14,0056 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 2,5907 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,5907 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,5907 | m3 |
| B | CỔNG + BIỂN HIỆU + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,2102 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1989 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,3667 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1473 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1473 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,2144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,0352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1108 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1348 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,242 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0864 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,8034 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,178 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1446 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Chương V | 0,1461 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,9247 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0352 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0891 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,0104 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,7289 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8542 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,2576 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,5946 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,1717 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,964 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 212,12 | m |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V | 47,552 | m2 |
| 34 | Đắp chữ mái cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 122,3477 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Chương V | 22,912 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Chương V | 22,912 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,912 | m2 |
| 39 | Bộ bản lề cối xoay | Chương V | 16 | cái |
| 40 | Bộ khoá cửa + chốt cửa | Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,2117 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,7072 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2522 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4035 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,6283 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,099 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0066 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,188 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,346 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,484 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,28 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,44 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,108 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 13,9277 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt biển hiệu chữ inox mạ vàng | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Mũ gang thép | Chương V | 11 | cái |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,356 | 100m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,0662 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 50,2221 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,0044 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,0044 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,3212 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,3528 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 87,1873 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 7,3267 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4885 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 33,4919 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 19,4495 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 7,2871 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4858 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6846 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,9771 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,8243 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2751 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4586 | 100m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 691,3937 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 235,752 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 166,5135 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 763,94 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.170,0532 | m2 |
| 88 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Chương V | 46,382 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,382 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 46,382 | m2 |
| 91 | Mũi PVC hàng rào thép | Chương V | 154 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN + BỒN HOA + CỘT CỜ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 30 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 11,1 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,8982 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8908 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 32,9927 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6599 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,6599 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 25,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,52 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 270 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,81 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép giằng, dầm | Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,88 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,2158 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,98 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,9396 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 270 | 1 ck |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,8212 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 211,68 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.395 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,024 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,316 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,232 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 92,232 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,667 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,174 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,336 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng rọ bu lông chân cột | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,91 | m2 |
| 33 | Trọn bộ cột cờ inox cao 7.5m, cờ, ròng rọc | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cộ cờ trọn bộ | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,84 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,2193 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 7,3964 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1479 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,8452 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 25,9185 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 69,8477 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,5216 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,3 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 89,4 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1973 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% nhân công) | Chương V | 4,9335 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,2212 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1644 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1644 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,625 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1035 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,166 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,3035 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5049 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 21,25 | m3 |
| 17 | sản xuất bu lông liên kết chân móng mạ kẽm | Chương V | 40 | bộ |
| 18 | Lắp dựng rọ bu lông liên kết chân cột | Chương V | 10 | rọ |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,4113 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,3748 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,0839 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,4113 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,3748 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,0839 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,0212 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,6184 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V | 102 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,079 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 13,6789 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 89,079 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,0056 | m2 |
| 5 | Cửa sổ bằng cửa nhôm việt pháp, cửa mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Chương V | 1,08 | m2 |
| 6 | Cửa đi bằng cửa nhôm Việt Pháp 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Chương V | 5,325 | m2 |
| 7 | Vách ngăn vệ sinh compact | Chương V | 3,5 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định nhôm Việt pháp , kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Chương V | 11,52 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Phụ kiện tiểu nam | Chương V | 5 | bộ |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,4586 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,753 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Bulon đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Liên kết chân cột | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, H=8,5 dày 3,5mm cần đèn vươn 1,5m | Chương V | 4 | cột |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,6413 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 16,6413 | m3 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 36 | m |
| 17 | Lắp đèn LED chiếu sáng bóng 100W | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Nhân công đấu nối điện bậc 3.5/7 | Chương V | 5 | công |
| 19 | Tủ điều khiển chiếu sáng (bao gồm thiết bị, công tắc,,,,) | Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,182 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,0607 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,252 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 2 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.738.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi