Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211193-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220142101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 10:01:00 đến ngày 2022-02-22 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,670,702,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Phú Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo khuôn viên UBND xã Phú Đông
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Phú Đông , địa chỉ: Thôn Phú Nghĩa - xã Phú Đông - huyện Ba Vì
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Ủy ban nhân dân xã Phú Đông, địa chỉ: Xã Phú Đông, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại số 1 Hà Nội. + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: UBND xã Phú Đông , địa chỉ: Thôn Phú Nghĩa - xã Phú Đông - huyện Ba Vì
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Ủy ban nhân dân xã Phú Đông, địa chỉ: Xã Phú Đông, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Ủy ban nhân dân xã Phú Đông, địa chỉ: Xã Phú Đông, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V6cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V5cây
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V19,8654m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V6,3m3
5Nhân công tháo dỡ cột cờChương V1công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V37,4911m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V7,0065m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V5,7356m3
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V46,7456m3
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V14,9948m3
11Tháo dỡ hoa sắtChương V39,4098m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V150,1495m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V150,1495m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V150,1495m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V19,64m2
16Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòChương V17,86m
17Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V24,6784m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,3524m3
19Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V6,0012m3
20Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V0,8396m3
21Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V0,6196m3
22Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V5,556m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V13,3688m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V13,3688m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V13,3688m3
26Tháo tấm lợp tônChương V1,0037100m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,6849tấn
28Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V0,0704tấn
29Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V24,4m
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V6,405m2
31Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V3,5m2
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V7bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V11bộ
36Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V56,274m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V32,805m2
38Phá dỡ nền gạch lá nemChương V13,6789m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V14,0056m2
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V2,5907m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,5907m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,5907m3
B CỔNG + BIỂN HIỆU + TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,2102m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1989100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V7,3667m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1473100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1473100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,2144m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0243100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,0352m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,114100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1108tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1348tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,242m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,044100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0864tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,8034m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,178tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1446tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtChương V0,1461100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,9247m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1206100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0352tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0891tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V7,0104m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,7289100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,8542tấn
28Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,2576m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,5946m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V72,1717m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V28,964m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V212,12m
33Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V47,552m2
34Đắp chữ mái cổngChương V2bộ
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V122,3477m2
36Gia công cổng sắtChương V22,912m2
37Lắp dựng cửa cổng sắtChương V22,912m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,912m2
39Bộ bản lề cối xoayChương V16cái
40Bộ khoá cửa + chốt cửaChương V4bộ
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,2117m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0191100m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,7072m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0141100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0141100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2522m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,009100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,4035m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,6283m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,099m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0066tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,006100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,188m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,346m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,484m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,28m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V13,44m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V24,108m2
59Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V13,9277m2
60Sản xuất lắp đặt biển hiệu chữ inox mạ vàngChương V1bộ
61Mũ gang thépChương V11cái
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,356100m3
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V15,0662m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V50,2221m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,0044100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,0044100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,3212m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,444100m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V27,3528m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V87,1873m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V7,3267m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4885tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,444100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V33,4919m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V19,4495m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V7,2871m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4858tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6846100m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,9771m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,8243m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2751tấn
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4586100m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V691,3937m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V235,752m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V166,5135m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V763,94m
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.170,0532m2
88Sản xuất hoa sắt tường ràoChương V46,382m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,382m2
90Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V46,382m2
91Mũi PVC hàng rào thépChương V154cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN + BỒN HOA + CỘT CỜ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V3010m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V11,1m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9,8982m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,8908100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V32,9927m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,6599100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6599100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V25,38m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,54100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V47,52m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V270m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,81tấn
13Ván khuôn thép giằng, dầmChương V1,08100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V11,88m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,2158tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V19,98m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,9396100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V2701 ck
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,8212100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V211,68m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V1.395m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,024m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1512100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,316m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V92,232m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V92,232m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,667m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0104100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,174m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,336m3
31Sản xuất lắp dựng rọ bu lông chân cộtChương V2bộ
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V8,91m2
33Trọn bộ cột cờ inox cao 7.5m, cờ, ròng rọcChương V2bộ
34Lắp dựng cộ cờ trọn bộChương V2bộ
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V19,84m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1997100m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,2193m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V7,3964m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1479100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,8452m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0654100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V25,9185m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V69,8477m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,5216m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,3m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V89,4m2
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1973100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% nhân công)Chương V4,9335m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8,2212m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1644100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1644100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,65m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,037100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,625m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,066100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V1,5m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,15100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1035tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,166tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,3035tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5049100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V21,25m3
17sản xuất bu lông liên kết chân móng mạ kẽmChương V40bộ
18Lắp dựng rọ bu lông liên kết chân cộtChương V10rọ
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,4113tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,3748tấn
21Gia công xà gồ thépChương V1,0839tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,4113tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,3748tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V1,0839tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V102,0212m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,6184100m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Chương V102m2
E NHÀ VỆ SINH
1Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V89,079m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V13,6789m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V89,079m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,0056m2
5Cửa sổ bằng cửa nhôm việt pháp, cửa mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủChương V1,08m2
6Cửa đi bằng cửa nhôm Việt Pháp 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủChương V5,325m2
7Vách ngăn vệ sinh compactChương V3,5m2
8Vách kính cố định nhôm Việt pháp , kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủChương V11,52m2
9Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
10Lắp đặt giá treoChương V2cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
12Phụ kiện chậu rửaChương V2bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
14Lắp đặt gương soiChương V2cái
15Lắp đặt chậu tiểu namChương V5bộ
16Phụ kiện tiểu namChương V5bộ
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,4586m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0183100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,753m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0151100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,196m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0112100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,8m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,064100m2
9Bulon đặt sẵn trong bê tôngChương V16bộ
10Liên kết chân cộtChương V4bộ
11Cột thép bát giác tròn côn liền cần cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, H=8,5 dày 3,5mm cần đèn vươn 1,5mChương V4cột
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V16,6413m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V16,6413m3
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V200m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V200m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V36m
17Lắp đèn LED chiếu sáng bóng 100WChương V4bộ
18Nhân công đấu nối điện bậc 3.5/7Chương V5công
19Tủ điều khiển chiếu sáng (bao gồm thiết bị, công tắc,,,,)Chương V1tủ
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,182m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,0607m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0012100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,252m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,023100m2
25Gia công và đóng cọc chống sétChương V2cọc
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt1
2 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->