Gói thầu: Thi công xây dựng công trình di chuyển đường điện phục vụ GPMB xây dựng tuyến ĐH.13 kéo dài (đoạn từ ĐT.385 đến giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211159-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình di chuyển đường điện phục vụ GPMB xây dựng tuyến ĐH.13 kéo dài (đoạn từ ĐT.385 đến giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh)
Số hiệu KHLCNT 20220202573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí GPMB của dự án xây dựng tuyến ĐH.13 kéo dài (đoạn từ ĐT.385 đến giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 09:50:00 đến ngày 2022-02-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,503,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời máy ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy biến thế hàn xoay chiều ≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình di chuyển đường điện phục vụ GPMB xây dựng tuyến ĐH.13 kéo dài (đoạn từ ĐT.385 đến giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh)
Di chuyển đường điện phục vụ GPMB xây dựng tuyến ĐH.13 kéo dài (đoạn từ ĐT.385 đến giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh)
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí GPMB của dự án xây dựng tuyến ĐH.13 kéo dài (đoạn từ ĐT.385 đến giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Công thương tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại IBT. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên - Số 10 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Di chuyển hạ ngầm điện trung áp 22kV
1Dây nhôm lõi thép bọc AC150/24-XLPE2,5/HDPEChương V E-HSMT114m
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V E-HSMT1,141 km dây
3Sứ đứng Line post 24kV + ty sứ mạ (sứ gốm)Chương V E-HSMT54quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V E-HSMT5,410 sứ
5Chuỗi néo đơn Polimer 24kV + Phụ kiện chuỗiChương V E-HSMT6chuỗi
6Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V E-HSMT61 chuỗi sứ
7Giáp buộc đầu sứ đơnChương V E-HSMT32cái
8Giáp buộc đầu sứ đôiChương V E-HSMT3cái
9Ghíp nhôm 3 bulong AC50-240Chương V E-HSMT48cái
10Lắp đặt và tháo bu lôngChương V E-HSMT48cái
11Biển tên cột trung ápChương V E-HSMT2cái
12Biển cáo thị (BB an toàn)Chương V E-HSMT2cái
13Biển tên đầu cáp ngầmChương V E-HSMT4cái
14Biển báo cột cầu daoChương V E-HSMT4cái
15Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V E-HSMT121 bộ
16Cột BTLT PC.I-14-13 (ngọn cột 190)Chương V E-HSMT2cột
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT2cột
18Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V E-HSMT21 mối nối
19Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V E-HSMT2,75tấn
20Cột BTLT PC.I-16-13 (ngọn cột 190)Chương V E-HSMT2cột
21Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT2cột
22Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V E-HSMT21 mối nối
23Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V E-HSMT3,44tấn
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT21,2161m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1316100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,816m3
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,5m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,213m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1369100m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0035tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,038tấn
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT21,2161m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1316100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,816m3
35Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,972m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,111m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1232100m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0035tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0401tấn
40Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V E-HSMT192,08kg
41Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT2bộ
42Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V E-HSMT23,18kg
43Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V E-HSMT2bộ
44Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V E-HSMT134,16kg
45Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V E-HSMT4bộ
46Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V E-HSMT49,54kg
47Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V E-HSMT2bộ
48Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V E-HSMT408,32kg
49Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT4bộ
50Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V E-HSMT346,52kg
51Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT4bộ
52Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V E-HSMT421,84kg
53Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V E-HSMT4bộ
54Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V E-HSMT145,76kg
55Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V E-HSMT4bộ
56Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V E-HSMT73,4kg
57Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V E-HSMT4bộ
58Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giằng cộtChương V E-HSMT135,96kg
59Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT2bộ
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT81m3
61Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaChương V E-HSMT193,56kg
62Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT0,810 cọc
63Dây đồng CXV-1x50mm2 nối TĐ cổ cáp, chống sét vanChương V E-HSMT64m
64Rải dây thép địaChương V E-HSMT8,410 m
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT8m3
66Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm-24kVChương V E-HSMT167m
67Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT1,67100m
68Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm-24kVChương V E-HSMT73m
69Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT0,73100m
70Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x240mm2Chương V E-HSMT2bộ
71Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V E-HSMT2đầu cáp
72Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x120mm2Chương V E-HSMT2bộ
73Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V E-HSMT2đầu cáp
74Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V E-HSMT2,12100m
75Ống thép mạ kẽm D219,1/200 dày 4,78mmChương V E-HSMT33m
76Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V E-HSMT0,33100m
77Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT12cái
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT71,441m3
79Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V E-HSMT22,5325m3
80Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V E-HSMT22,5325m3
81Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m)Chương V E-HSMT1.368viên
82Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E-HSMT1,3681000v
83Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V E-HSMT152m
84Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT0,456100m2
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT71,44m3
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT10,6951m3
87Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V E-HSMT10,695m3
88Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V E-HSMT7,2m3
89Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m)Chương V E-HSMT279viên
90Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E-HSMT0,2791000v
91Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V E-HSMT31m
92Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT0,093100m2
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT10,23m3
94Ca xe 10 tân có cẩu vận chuyển cộtChương V E-HSMT1Ca xe
95Ca xe 05 tấn vận chuyển dây dẫn, phụ kiệnChương V E-HSMT1Ca xe
B Di chuyển đường điện trên không 0,4kV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-12-5,4Chương V E-HSMT1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT1cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V E-HSMT1,143tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT0,04km/dây
5Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V E-HSMT0,161km/1 dây
6Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x95Chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V E-HSMT2cái
8Ốp móc cột phi 20 bắt cáp vặn xoắnChương V E-HSMT2bộ
9Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Chương V E-HSMT2cái
10Khóa đaiChương V E-HSMT4cái
11Biển báo cột hạ thếChương V E-HSMT1bộ
12Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột néo (lắp lại)Chương V E-HSMT11 bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,0561m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,06100m2
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,56m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,12m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0238100m3
18Sắt thép các loạiChương V E-HSMT64,52kg
19Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT16,798kg
20Dây nối trung tính AV50Chương V E-HSMT1m
21Ghíp nối A50-70Chương V E-HSMT1cái
22Đầu cốt nhôm AG-50Chương V E-HSMT1Cái
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,21m3
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT0,110 cọc
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,002100m3
C Tháo dỡ thu hồi
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V E-HSMT21 cột
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột néoChương V E-HSMT11 bộ
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡChương V E-HSMT21 bộ
4Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Chương V E-HSMT0,3631km/1 dây
5Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Chương V E-HSMT0,1321km/1 dây
6Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònChương V E-HSMT1,110 cách điện
7Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V E-HSMT61 chuỗi cách điện
8Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V E-HSMT11 cột
9Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột néoChương V E-HSMT11 bộ
10Ca xe 05 tấn có cẩu (vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiện)Chương V E-HSMT1ca xe
D Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Chương V E-HSMT31sợi, 1ruột
2Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kVChương V E-HSMT54Phần tử
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V E-HSMT6Bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V E-HSMT51 vị trí
E Thí nghiệm và lắp đặt thiết bị điện
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V E-HSMT41 bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V E-HSMT43 pha
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V E-HSMT41bộ (3 pha)
4Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Chương V E-HSMT4bộ (1pha)
5Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Chương V E-HSMT8bộ (1pha)
F Thiết bị
1Cầu dao liên động 24kV - 630A 3 pha chém ngangChương V E-HSMT4bộ
2Chống sét van ZnO-24kVChương V E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư Điện22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư điện22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
4 Tời máy ≥5T Hoạt động tốt1
5 Máy biến thế hàn xoay chiều ≥14kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->