Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cầu Đình Dù trên ĐH.11B, huyện Văn Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình cầu Đình Dù trên ĐH.11B, huyện Văn Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 10:58:00 đến ngày 2022-02-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,635,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.935.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn≥1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Cần cẩu≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình cầu Đình Dù trên ĐH.11B, huyện Văn Lâm Cầu Đình Dù trên ĐH.11B, huyện Văn Lâm 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, Số 10 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cống, đá 1x2, mác 350, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 241,41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V E-HSMT | 2,4503 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V E-HSMT | 2,4503 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 13,5541 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 18,362 | tấn |
| 6 | Bê tông đệm M150 | Chương V E-HSMT | 17,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Chương V E-HSMT | 6,6125 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V E-HSMT | 318,86 | m2 |
| 9 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 | Chương V E-HSMT | 5,6595 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 23,773 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 4,5169 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 4,7546 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 4,7546 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V E-HSMT | 4,7546 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V E-HSMT | 2,3773 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối cống, đường kính cốt thép D>18mm | Chương V E-HSMT | 0,1771 | tấn |
| 18 | Ống pvc d34mm dày 2mm | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 19 | Bitum chèn khe | Chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 20 | Tấm ngăn nước w200 | Chương V E-HSMT | 24,2 | m |
| 21 | Vật liệu đàn hồi | Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 350, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 25 | Cốt thép 10| Chương V E-HSMT | 0,6148 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn | Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 109,06 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 5,617 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT | 24,8115 | tấn |
| 30 | Sản xuất thép bản trong cọc | Chương V E-HSMT | 3,15 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép hình trong cọc | Chương V E-HSMT | 3,15 | tấn |
| 32 | Nối cọc BTCT | Chương V E-HSMT | 54 | mối nối |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 6,1646 | 100m2 |
| 34 | Đập BT đầu cọc | Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 35 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Chương V E-HSMT | 106 | tấn/lần |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,5km | Chương V E-HSMT | 27,265 | 10 tấn/1km |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,4626 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tường | Chương V E-HSMT | 0,9984 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V E-HSMT | 0,1242 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V E-HSMT | 0,1242 | 100m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,7136 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép sân cống | Chương V E-HSMT | 0,1139 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đệm M150 | Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 52 | Đá hộc xây vữa M100 | Chương V E-HSMT | 244 | m3 |
| 53 | Đá hộc xếp khan | Chương V E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,62 | m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V E-HSMT | 0,5341 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V E-HSMT | 0,5341 | 100m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 5,4664 | tấn |
| 60 | Ván khuôn | Chương V E-HSMT | 0,3732 | 100m2 |
| 61 | Bitum chèn khe | Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 62 | Sản xuất lan can tay vịn | Chương V E-HSMT | 0,8528 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can tay vịn | Chương V E-HSMT | 0,8528 | tấn |
| 64 | Mạ kẽm thép lan can tay vịn | Chương V E-HSMT | 852,8 | kg |
| 65 | Bu lông chữ U M16 | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 66 | Đường hàn các loại | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 2 | Chương V E-HSMT | 6,0869 | 100m3 |
| 68 | Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đất cấp 2 | Chương V E-HSMT | 1,6397 | 100m3 |
| 69 | Đào đường cũ | Chương V E-HSMT | 0,3657 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 10,2276 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 7,7266 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 7,7266 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V E-HSMT | 7,7266 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,3657 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,3657 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,3657 | 100m3 |
| 77 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V E-HSMT | 4,0462 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát hạt thô bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E-HSMT | 3,2917 | 100m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 1,6458 | 100m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V E-HSMT | 0,9875 | 100m3 |
| 81 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 6,5833 | 100m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V E-HSMT | 6,5833 | 100m2 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 6,5833 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 6,5833 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,1658 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,6772 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 2x4, mác 300 | Chương V E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 89 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V E-HSMT | 17,97 | m2 |
| 90 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V E-HSMT | 69,1 | m |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,1797 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó gáy, đá 2x4, mác 300 | Chương V E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 94 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 2,6232 | 100m2 |
| 95 | Bê tông M150 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 20,99 | m3 |
| 96 | Lát gạchTerrazzo KT300x300x30, vữa xi măng m100 dày 2cm | Chương V E-HSMT | 262,32 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 11,3 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng thép D6 | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 99 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 1,3296 | 100m2 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 1,3296 | 100m2 |
| 101 | Lớp phòng nước bản mặt cầu | Chương V E-HSMT | 132,96 | m2 |
| 102 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V E-HSMT | 92,03 | m2 |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V E-HSMT | 6,83 | m2 |
| 104 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V E-HSMT | 2,95 | m2 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác báo đường sắt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cảnh báo đường thu hẹp | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật tên cầu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đặt tạm | Chương V E-HSMT | 0,3724 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đặt tạm, đá 2x4, mác 300 | Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 113 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 2 | Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 115 | Đá dăm đệm móng | Chương V E-HSMT | 18 | m3 |
| 116 | Bê tông đệm M150 | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,2484 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,2484 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,2484 | 100m3 |
| 120 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V E-HSMT | 0,1242 | 100m3 |
| 121 | Đắp lòng kênh tạo mặt bằng thi công cọc bằng đất tận dụng | Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,8376 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát đường công vụ + đắp hoàn trả sau khi lắp cống | Chương V E-HSMT | 5,7262 | 100m3 |
| 124 | Đào kênh tạm dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 3,354 | 100m3 |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 48,1155 | m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 9,1419 | 100m3 |
| 127 | Đào hố móng quanh phạm vi cọc bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 128 | Cọc ván thép, khấu hao (đóng nhổ 1 lần - 3 tháng )(1,17%*3+3,5%) | Chương V E-HSMT | 23,33 | tấn |
| 129 | Cọc ván thép, khấu hao (đóng nhổ 2 lần - 6 tháng )(1,17%*6+3,5%*2) | Chương V E-HSMT | 54,11 | tấn |
| 130 | Ép cọc bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | Chương V E-HSMT | 9,605 | 100m |
| 131 | Ép cọc bằng máy ép thuỷ lực phần ko ngập đất | Chương V E-HSMT | 0,565 | 100m |
| 132 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V E-HSMT | 9,605 | 100m |
| 133 | Thép hình H250x250 giằng khung chống thi công cọc ván thép, khấu hao (1,5%*3+5%) | Chương V E-HSMT | 11,2729 | tấn |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ giằng thép | Chương V E-HSMT | 11,2729 | tấn |
| 135 | Khấu hao thép hình hệ đà giáo thi công thân cống, tường cánh cống, khấu hao (1,5%*6+5%) | Chương V E-HSMT | 7,6008 | tấn |
| 136 | Gia công hệ đà giáo thi công thân cống | Chương V E-HSMT | 7,6008 | tấn |
| 137 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo | Chương V E-HSMT | 7,6008 | tấn |
| 138 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo | Chương V E-HSMT | 7,6008 | tấn |
| 139 | Sản xuất cọc dẫn, khấu hao (1,17%*3+3,5%*27) | Chương V E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 140 | Ép cọc dẫn bằng máy ép robot thủy lực | Chương V E-HSMT | 0,975 | 100m |
| 141 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT | 8,215 | 100m |
| 142 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 143 | Thanh thải | Chương V E-HSMT | 0,5945 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m (khấu hao 50%) | Chương V E-HSMT | 30 | đoạn |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 11,5651 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 11,5651 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 11,5651 | 100m3 |
| 148 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V E-HSMT | 5,7826 | 100m3 |
| 149 | gỗ đệm | Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 150 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,8066 | 100m3 |
| 151 | Đóng cọc cừ bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V E-HSMT | 6,3488 | 100m |
| 152 | Đóng cọc cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 25,3952 | 100m |
| 153 | Bao tải lót | Chương V E-HSMT | 2,0808 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng thép neo D6 | Chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 156 | Phá dỡ bê tông mố cầu cũ C30 | Chương V E-HSMT | 24,78 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,5538 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,5538 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,5538 | 100m3 |
| 160 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V E-HSMT | 0,2769 | 100m3 |
| 161 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 162 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 164 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 165 | Bộ khung móng 4M16x650 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 167 | Cọc tiếp địa thép góc mạ kẽm 63x63x6 dài 2,5 | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 168 | Kéo rải dây tiếp địa thép D12 | Chương V E-HSMT | 19,5 | m |
| 169 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần rời cao 9m | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 170 | Lắp đặt cần đèn | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 171 | Lắp bóng đèn ở độ cao | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 172 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 173 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 175 | Khung móng thép M24x300x300x750 | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 177 | Cọc tiếp địa thép góc mạ kẽm 63x63x6 dài 2,5 | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 178 | Kéo rải dây tiếp địa thép D12 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 179 | Kéo rải dây chống sét , loại dây tiếp địa liên hoàn cáp đồng trần M10 | Chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 180 | Cáp điện ngầm chiếu sáng cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3x6)mm2, 0,6/1kv | Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 181 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2, 300/500V | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m | Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 183 | Ống thép mạ kẽm D50 | Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 184 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 185 | Phụ kiện khác | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 189 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.935.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư giao thông | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép≥5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe tự đổ ≥7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn≥14kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn≥1,0kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy san ≥ 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu ≥9T | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Cần cẩu≥10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy ép cọc≥150T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi