Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cầu Đình Dù trên ĐH.11B, huyện Văn Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211213-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cầu Đình Dù trên ĐH.11B, huyện Văn Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220202453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 10:58:00 đến ngày 2022-02-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,635,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.935.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Cần cẩu≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc≥150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình cầu Đình Dù trên ĐH.11B, huyện Văn Lâm
Cầu Đình Dù trên ĐH.11B, huyện Văn Lâm
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần MB Vietin. - Thẩm định hồ sơ BCKTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại IBT. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, Số 10 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cống, đá 1x2, mác 350, XM PCB40Chương V E-HSMT241,41m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V E-HSMT2,4503100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V E-HSMT2,4503100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT13,5541tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT18,362tấn
6Bê tông đệm M150Chương V E-HSMT17,51m3
7Ván khuôn thân cốngChương V E-HSMT6,6125100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V E-HSMT318,86m2
9Đắp vật liệu chọn lọc K98Chương V E-HSMT5,6595100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT23,773m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT4,5169100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT4,7546100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT4,7546100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V E-HSMT4,7546100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT2,3773100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối cống, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0193tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối cống, đường kính cốt thép D>18mmChương V E-HSMT0,1771tấn
18Ống pvc d34mm dày 2mmChương V E-HSMT0,23100m
19Bitum chèn kheChương V E-HSMT0,01m3
20Tấm ngăn nước w200Chương V E-HSMT24,2m
21Vật liệu đàn hồiChương V E-HSMT0,26m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 350, XM PCB40Chương V E-HSMT2,88m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V E-HSMT0,0292100m3
24Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V E-HSMT0,0292100m3
25Cốt thép 10Chương V E-HSMT0,6148tấn
26Ván khuônChương V E-HSMT0,234100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350, XM PCB40Chương V E-HSMT109,06m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT5,617tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V E-HSMT24,8115tấn
30Sản xuất thép bản trong cọcChương V E-HSMT3,15tấn
31Lắp đặt thép hình trong cọcChương V E-HSMT3,15tấn
32Nối cọc BTCTChương V E-HSMT54mối nối
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT6,1646100m2
34Đập BT đầu cọcChương V E-HSMT2,16m3
35Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấnChương V E-HSMT106tấn/lần
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V E-HSMT54cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V E-HSMT54cấu kiện
38Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,5kmChương V E-HSMT27,26510 tấn/1km
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Chương V E-HSMT18,72m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V E-HSMT0,19100m3
41Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V E-HSMT0,19100m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,058tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,4626tấn
44Ván khuôn tườngChương V E-HSMT0,9984100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V E-HSMT12,24m3
46Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V E-HSMT0,1242100m3
47Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V E-HSMT0,1242100m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,7136tấn
49Ván khuôn thép sân cốngChương V E-HSMT0,1139100m2
50Bê tông đệm M150Chương V E-HSMT5,2m3
51Thi công lớp đá đệm móngChương V E-HSMT14,8m3
52Đá hộc xây vữa M100Chương V E-HSMT244m3
53Đá hộc xếp khanChương V E-HSMT5,22m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V E-HSMT52,62m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V E-HSMT0,5341100m3
56Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V E-HSMT0,5341100m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0966tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0445tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT5,4664tấn
60Ván khuônChương V E-HSMT0,3732100m2
61Bitum chèn kheChương V E-HSMT0,59m3
62Sản xuất lan can tay vịnChương V E-HSMT0,8528tấn
63Lắp dựng lan can tay vịnChương V E-HSMT0,8528tấn
64Mạ kẽm thép lan can tay vịnChương V E-HSMT852,8kg
65Bu lông chữ U M16Chương V E-HSMT20bộ
66Đường hàn các loạiChương V E-HSMT20m
67Đào đất không thích hợp, đất cấp 2Chương V E-HSMT6,0869100m3
68Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đất cấp 2Chương V E-HSMT1,6397100m3
69Đào đường cũChương V E-HSMT0,3657100m3
70Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT10,2276100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT7,7266100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT7,7266100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V E-HSMT7,7266100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,3657100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,3657100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V E-HSMT0,3657100m3
77San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT4,0462100m3
78Đắp cát hạt thô bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V E-HSMT3,2917100m3
79Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT1,6458100m3
80Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V E-HSMT0,9875100m3
81Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V E-HSMT6,5833100m2
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V E-HSMT6,5833100m2
83Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V E-HSMT6,5833100m2
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT6,5833100m2
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,1658100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,82m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V E-HSMT0,6772100m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 2x4, mác 300Chương V E-HSMT3,44m3
89Vữa xi măng M100 dày 2cmChương V E-HSMT17,97m2
90Lắp đặt bó vỉaChương V E-HSMT69,1m
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,1797100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,07m3
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó gáy, đá 2x4, mác 300Chương V E-HSMT4,15m3
94Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT2,6232100m2
95Bê tông M150 đá 2x4Chương V E-HSMT20,99m3
96Lát gạchTerrazzo KT300x300x30, vữa xi măng m100 dày 2cmChương V E-HSMT262,32m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT11,3m3
98Sản xuất, lắp dựng thép D6Chương V E-HSMT0,12tấn
99Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V E-HSMT1,3296100m2
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT1,3296100m2
101Lớp phòng nước bản mặt cầuChương V E-HSMT132,96m2
102Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V E-HSMT92,03m2
103Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V E-HSMT6,83m2
104Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V E-HSMT2,95m2
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT3,24m3
106Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,064100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,196m3
108Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác báo đường sắtChương V E-HSMT1cái
109Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cảnh báo đường thu hẹpChương V E-HSMT4cái
110Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật tên cầuChương V E-HSMT1cái
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đặt tạmChương V E-HSMT0,3724100m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đặt tạm, đá 2x4, mác 300Chương V E-HSMT1,9m3
113Đào đất không thích hợp, đất cấp 2Chương V E-HSMT0,216100m3
114Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,36100m3
115Đá dăm đệm móngChương V E-HSMT18m3
116Bê tông đệm M150Chương V E-HSMT7,2m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2484100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2484100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V E-HSMT0,2484100m3
120San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT0,1242100m3
121Đắp lòng kênh tạo mặt bằng thi công cọc bằng đất tận dụngChương V E-HSMT2,1100m3
122Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,8376100m3
123Đắp cát đường công vụ + đắp hoàn trả sau khi lắp cốngChương V E-HSMT5,7262100m3
124Đào kênh tạm dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V E-HSMT3,354100m3
125Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT48,1155m3
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT9,1419100m3
127Đào hố móng quanh phạm vi cọc bằng thủ côngChương V E-HSMT9,35m3
128Cọc ván thép, khấu hao (đóng nhổ 1 lần - 3 tháng )(1,17%*3+3,5%)Chương V E-HSMT23,33tấn
129Cọc ván thép, khấu hao (đóng nhổ 2 lần - 6 tháng )(1,17%*6+3,5%*2)Chương V E-HSMT54,11tấn
130Ép cọc bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtChương V E-HSMT9,605100m
131Ép cọc bằng máy ép thuỷ lực phần ko ngập đấtChương V E-HSMT0,565100m
132Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V E-HSMT9,605100m
133Thép hình H250x250 giằng khung chống thi công cọc ván thép, khấu hao (1,5%*3+5%)Chương V E-HSMT11,2729tấn
134Lắp dựng, tháo dỡ giằng thépChương V E-HSMT11,2729tấn
135Khấu hao thép hình hệ đà giáo thi công thân cống, tường cánh cống, khấu hao (1,5%*6+5%)Chương V E-HSMT7,6008tấn
136Gia công hệ đà giáo thi công thân cốngChương V E-HSMT7,6008tấn
137Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáoChương V E-HSMT7,6008tấn
138Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáoChương V E-HSMT7,6008tấn
139Sản xuất cọc dẫn, khấu hao (1,17%*3+3,5%*27)Chương V E-HSMT0,58tấn
140Ép cọc dẫn bằng máy ép robot thủy lựcChương V E-HSMT0,975100m
141Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất)Chương V E-HSMT8,215100m
142Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất)Chương V E-HSMT0,175100m
143Thanh thảiChương V E-HSMT0,5945100m3
144Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m (khấu hao 50%)Chương V E-HSMT30đoạn
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT11,5651100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT11,5651100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V E-HSMT11,5651100m3
148San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT5,7826100m3
149gỗ đệmChương V E-HSMT2,16m3
150Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,8066100m3
151Đóng cọc cừ bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V E-HSMT6,3488100m
152Đóng cọc cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V E-HSMT25,3952100m
153Bao tải lótChương V E-HSMT2,0808100m2
154Sản xuất, lắp dựng thép neo D6Chương V E-HSMT0,0202tấn
155Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT30,6m3
156Phá dỡ bê tông mố cầu cũ C30Chương V E-HSMT24,78m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,5538100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,5538100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V E-HSMT0,5538100m3
160San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT0,2769100m3
161Lắp đặt tủ điện chiếu sángChương V E-HSMT1tủ
162Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,15m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,24m3
164Vữa xi măng M100 dày 2cmChương V E-HSMT5m2
165Bộ khung móng 4M16x650Chương V E-HSMT1bộ
166Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50mChương V E-HSMT0,03100m
167Cọc tiếp địa thép góc mạ kẽm 63x63x6 dài 2,5Chương V E-HSMT4cọc
168Kéo rải dây tiếp địa thép D12Chương V E-HSMT19,5m
169Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần rời cao 9mChương V E-HSMT5cột
170Lắp đặt cần đèn Chương V E-HSMT5bộ
171Lắp bóng đèn ở độ cao Chương V E-HSMT5bộ
172Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT5bảng
173Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT3,2m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,2m3
175Khung móng thép M24x300x300x750Chương V E-HSMT5bộ
176Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50mChương V E-HSMT0,15100m
177Cọc tiếp địa thép góc mạ kẽm 63x63x6 dài 2,5Chương V E-HSMT5cọc
178Kéo rải dây tiếp địa thép D12Chương V E-HSMT10m
179Kéo rải dây chống sét , loại dây tiếp địa liên hoàn cáp đồng trần M10Chương V E-HSMT12,5m
180Cáp điện ngầm chiếu sáng cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3x6)mm2, 0,6/1kvChương V E-HSMT1,14100m
181Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2, 300/500VChương V E-HSMT0,45100m
182Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50mChương V E-HSMT1,14100m
183Ống thép mạ kẽm D50Chương V E-HSMT54m
184Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT108m
185Phụ kiện khácChương V E-HSMT1
186Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0335100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0335100m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V E-HSMT0,0335100m3
189San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT0,0168100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.935.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư giao thông22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông.22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN≥110CV Hoạt động tốt1
2 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn thép≥5kW Hoạt động tốt1
5 Xe tự đổ ≥7T Hoạt động tốt1
6 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
7 Đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
8 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt1
9 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn≥1,0kW Hoạt động tốt1
13 Máy san ≥ 110CV Hoạt động tốt1
14 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt3
15 Cần cẩu≥10T Hoạt động tốt1
16 Máy ép cọc≥150T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->