Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208067-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220208059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (số tiền 10.000 triệu đồng tại Quyết định số 3087/QD-UBND ngày 06/9/2021), ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 18:30:00 đến ngày 2022-02-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,074,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.622E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Trường mầm non Kỳ Trinh; Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 lớp nhóm nhà trẻ, nhà phục vụ học tập và các hạng mục phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh hỗ trợ (số tiền 10.000 triệu đồng tại Quyết định số 3087/QD-UBND ngày 06/9/2021), ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366; - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh,TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTV và XD Quốc Cường; Tổ dân phố Hưng Hòa, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên Danh Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 999 và Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng FOCESS.; địa chỉ: Khối 9, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366; - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh,TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366; - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh,TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,155100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,155100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,475100m3
4Tiền mua đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7.275,097m3
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 LỚP NHÓM NHÀ TRẺ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công231,444m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,31m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,739100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,145tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,955tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,06tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,622m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,662100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,348m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,401tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,074tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,827m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,931m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,998m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,791m3
16Lót lớp bạt xác rắnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,527m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,553m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,555100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,652100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,321100m3
21Tiền mua đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công288,5m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,334m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,592m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,2m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,616m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,623m2
27Lát gạch TERRAZZO , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,645m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,966100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,384tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,753tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,823tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,721m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,152100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,592tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,202tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,682tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,096m3
38Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,414100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,465tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,804tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125,63m3
42Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,03100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,347tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,49m3
46Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,577100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,749tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,324tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,098m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95,937m3
51Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140,811m3
52Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,186m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,132m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,489m3
55Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,915m3
56Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,065tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,065tấn
58Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,018100m2
59Ke nhựa chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.407,348cái
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công512,252m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công528,65m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.151,717m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công489,273m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công900,112m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công169,492m2
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công303,68m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công343,544m
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,983m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,565m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công961,598m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,644m2
72Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 mm,, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công786m2
73Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 mm,2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công330,582m2
74Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1toàn bộ
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.389,385m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.758,124m2
77Chống thấm bằng màng khò nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công179,508m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,272m2
79Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,627m2
80Bàn đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8m2
81giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
82Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,72m2
83Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,281m2
84Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,29m
85Sản xuất,lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,116m2
86Hoa sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,04m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,04m2
88Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,2m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt , đã bao gồm công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,08m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,56m2
91Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,224m2
92Sản xuất,lắp dựng cửa đi ĐH thép hộp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,616m2
93Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compac HPL 12mm khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,72m2
94Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,33100m2
95Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
96Phễu thu nước D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,12100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
100Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112cái
101Lắp đặt đèn LED 2x12m, 2x36W-220V+chụp phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78bộ
102Lắp đặt LED 2x12m, 2x36W-220V+chụp phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
107Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
108Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
109Lắp đặt quạt đảo trần 60W-220VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54cái
110Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
111Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66cái
112Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
113Lắp đặt hộp điện phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
114Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
115Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
116Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
117Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
118Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
119Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công245m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công962m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.282m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.150m
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
126Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
127Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4m
128Thanh nối đất, dây thép loại d=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
129Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
130Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
131SWITCH 16 CỔNG SW16K-POETheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
132Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
133Cáp mạng 8 lõi CAT6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
135Tủ mạng HQ-Rack 6U-D400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
136đầu cắm dây mạng RJ-45Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
137Lắp đặt Lavabo trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
139Lắp đặt gương soi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
140Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
141Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
142Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
143Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
144Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
145Vòi Rumine trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
146Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
148Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
149Van phao cơ D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
150Van phao điện D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
151Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
155Lắp đặt van ren đồng D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
156Nối thẳng PPR ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
157Khóa nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
158Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC D60x25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC D25x25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC D25x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
162Lắp đặt cút nhựa PVC D20 90 độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC D25 90 độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
164Lắp đặt cút nhựa PVC D25x20 90 độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
165Lắp đặt cút nhựa PVC D32 90 độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
167Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
168Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
174Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
175Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D75/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
176Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
177Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
178Lắp đặt tê nhựa D60/48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
179Lắp đặt tê nhựa D60/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
180Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
181Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
182Lắp đặt côn thu D125-60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
183Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
184Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
185Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
186Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 x90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
187Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
188Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
189Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
190Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
191Lắp đặt cút nhựa vuông D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
192Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
193Siphông D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
194Nắp lưới chống côn trùng D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
195Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
196Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cọc
197Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m
198Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52m
199Bật đỡ dây mái thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
200Bật đỡ dây trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
201Sơn sắt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
202Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,576m3
203Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,232100m3
204Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,256100m3
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0841m3
207Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,368100m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,506m3
209Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,969m3
210Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,048100m2
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,121tấn
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,447m3
213Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,419m3
214Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,057100m2
215Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,041tấn
216Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,604m3
217Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,046100m2
218Gia công, lắp đặt thép tấm đan,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,108tấn
219Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,262m3
220Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
221Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,944m2
222Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,104m2
223Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,805m2
224Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,909m2
225Phun thuốc chống mốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công670,206m2
C NHÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công220,442m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,668m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,156m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,896m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,723100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,053tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,88tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,879tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,565100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,108tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,622tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,213m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,042m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,106m3
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,575m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,088m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,088m2
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,496m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,066100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,205100m3
21Tiền mua đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công213,028m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,859m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,501m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,327100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,219tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,185tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,835tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,292m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,681100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,558tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,794tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,719tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,335m3
34Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,407100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,828tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,841m3
38Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,708100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,183tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,358tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,807m3
42Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,313100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,374tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,105tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,766m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,24m3
47Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,056m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,173m3
49Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,786m3
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,334m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công191,84m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công603,068m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công122,92m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,31m2
55Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công158,544m2
56Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,922m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công222,83m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công440,74m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công183,56m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công191,84m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.195,877m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công362,369m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,735m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,98m2
65Chống thấm bằng màng SIKA khò nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117,747m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,383m2
67Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,142tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,142tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,851m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,379100m2
71Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38md
72Ke chống bảoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công810cái
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,603m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,06m2
75Trụ Inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
76Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang InoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,869m2
77Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,416m2
78Sản xuất,lắp dựng vách ngăn COMPACT (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,335m2
79Sản xuất, lắp dựng thang thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,518md
80Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,27m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,68m2
82Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,76m2
83Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mơ hất khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện 2 bản lề , 1 tay cài đơn điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96m2
84Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4m2
85Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,72m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,72m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,238100m2
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,5021m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,869m3
90Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,017100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,062tấn
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,096m3
93Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,97m3
94Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,027100m2
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04tấn
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,59m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,092m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,856m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,288m2
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,043100m3
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14bộ
102Lắp đặt đèn led ốp trần D300 - 20WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11bộ
103Lắp đặt đèn led ốp trần D200 - 20WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
104Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
105Tủ điện tổng 400x600x200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
106Tủ điện phòng 300x400x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5tủ
107Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
109Công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
111Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
112Lắp đặt các automat 50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
115Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
119Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
120Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4m
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
123Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
124Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
125Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
128Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
129Bật đỡ dây trên tường fi8 dài 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,751m3
131Vật liệu phụ (Bu lông, sơn, que hàn, silicon)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
135Cút nhựa D42x27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
136Đắc co D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
137Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
138Cút nhựa ren D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
148Lắp đặt cút nhựa 42x60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
149Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
150Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
151Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
152Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
154Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
155Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
156Van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
157Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
158Máy bơm nước Q=10(m3/h), H=25mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,64100m
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
162Nẹp ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160cái
163Đinh vítTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300cái
164Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
165Bình bột chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bình
166Bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
167Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
168Bảng tiêu lệnh+nội quy 600x600x0.4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
169Phun thuốc chống mốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công272,518m2
D NHÀ BẾP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,445m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,043m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,999m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,982m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,594100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,049tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,656tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,481tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,383100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,075tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,417tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,191m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,047m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,849m3
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70x300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,264m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,951m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,951m2
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,565m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,823100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,802100m3
21Tiền mua đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,835m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,315m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,139m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,515100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,065tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,604tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,435m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,973100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,206tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,118tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,392m3
32Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,942100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,861tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,208m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,316100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,037tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,217tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,639m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,088m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,902m3
41Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,098m3
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công124,125m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,33m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95,805m2
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,216m2
46Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,71m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,376m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,21m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,68m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,33m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công295,101m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công174,709m2
53Chống thấm bằng màng SIKA khò nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,408m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,64m2
55Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19tấn
56Lắp vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19tấn
57Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,826tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,826tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,4451m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,105100m2
61Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,22md
62Ke chống bảoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công720cái
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,236m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,16m2
65Sản xuất, lắp dựng tủ dưới cánh cửa bằng pano nhôm sóng nhỏ, giằng bằng thép hộp 40x40x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,44m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,29m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,56m2
68Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,28m2
69Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,28m2
70Sơn tĩnh điện hoa sắt màu ghi xámTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,56m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,28m2
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
73Lắp đặt đèn led ốp trần D300 - 40WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
74Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
75Tủ điện phòng 300x400x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
76Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
77Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
78Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
79Lắp đặt các automat 50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
86Cút nhựa D42x27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
87Cút nhựa ren D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
91Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
92Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
94Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
95Bình bột chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
96Bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bình
97Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
98Bảng tiêu lệnh+nội quy 600x600x0.4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
99Phun thuốc chống mốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công185,988m2
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,18m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,495m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,176100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,213tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,023tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,212m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,06m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,141tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,014tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,14100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,979m3
12Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,51m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,04m3
14Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,414100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,313tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,671tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,623m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41m2
19Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,874m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,439m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,8m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102,513m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa cổng bằng sắt vuông bao gồm ray và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,48m2
24Sản xuất, lắp dựng tấm ngăn cánh gà bằng sắt vuôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,318m2
25Sơn chống rỉ, sơn cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,595m2
26Chữ INOX mạ vàng loại toTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
27Chữ INOX mạ vàng loại nhỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,8371m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,9421m3
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,85100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,848m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,772100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,642tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,73tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,569m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,628m3
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công147,651m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công178,672m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,823tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,206tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,989100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,938m3
43Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,812100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,821tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,659tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,313m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,273m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công807,121m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công159,348m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công536,75m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công966,469m2
52Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,738m2
F SÂN LÁT GACH VÀ BỒN CÂY
1Rải bạt chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,621100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công236,21m3
3Lát gạch TERRAZZO KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.362,1m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,782m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,026m3
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.622E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW2
3 Máy đầm dùi >=1,5kW2
4 Máy hàn điện >=23kW2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy trộn vữa >=80 lít2
7 Máy đầm bàn >=1kW2
8 Máy đầm đất cầm tay >=70kg2
9 Máy đào 2
10 Ô tô tự đổ >=7T2
11 Máy ủi >=110CV2
12 Máy lu >=16T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->