Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208067-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh hỗ trợ (số tiền 10.000 triệu đồng tại Quyết định số 3087/QD-UBND ngày 06/9/2021), ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 18:30:00 đến ngày 2022-02-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,074,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.622E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt Trường mầm non Kỳ Trinh; Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 lớp nhóm nhà trẻ, nhà phục vụ học tập và các hạng mục phụ trợ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh hỗ trợ (số tiền 10.000 triệu đồng tại Quyết định số 3087/QD-UBND ngày 06/9/2021), ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;
- Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh,TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,155 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,155 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,475 | 100m3 |
| 4 | Tiền mua đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.275,097 | m3 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 LỚP NHÓM NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 231,444 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,739 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,145 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,955 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,06 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,622 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,662 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,348 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,401 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,074 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,827 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,931 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,998 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,791 | m3 |
| 16 | Lót lớp bạt xác rắn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,527 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,553 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,555 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,652 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,321 | 100m3 |
| 21 | Tiền mua đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 288,5 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,334 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,592 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,2 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,616 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,623 | m2 |
| 27 | Lát gạch TERRAZZO , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,645 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,966 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,384 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,753 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,823 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,721 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,152 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,592 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,202 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,682 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,096 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,414 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,465 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,804 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125,63 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,03 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,347 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,49 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,577 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,749 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,324 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,098 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95,937 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140,811 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,186 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,132 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,489 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,915 | m3 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,065 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,065 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,018 | 100m2 |
| 59 | Ke nhựa chống bão (4 cái/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.407,348 | cái |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 512,252 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 528,65 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.151,717 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 489,273 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 900,112 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 169,492 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 303,68 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 343,544 | m |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,983 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,565 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 961,598 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,644 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 mm,, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 786 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 mm,2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 330,582 | m2 |
| 74 | Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.389,385 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.758,124 | m2 |
| 77 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 179,508 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,272 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,627 | m2 |
| 80 | Bàn đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,8 | m2 |
| 81 | giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 82 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,72 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,281 | m2 |
| 84 | Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,29 | m |
| 85 | Sản xuất,lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,116 | m2 |
| 86 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,04 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,04 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97,2 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt , đã bao gồm công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,08 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,56 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,224 | m2 |
| 92 | Sản xuất,lắp dựng cửa đi ĐH thép hộp, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,616 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compac HPL 12mm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,72 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,33 | 100m2 |
| 95 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 96 | Phễu thu nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 100 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn LED 2x12m, 2x36W-220V+chụp phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | bộ |
| 102 | Lắp đặt LED 2x12m, 2x36W-220V+chụp phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt đảo trần 60W-220V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66 | cái |
| 112 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 245 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 962 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.282 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.150 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 127 | Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | m |
| 128 | Thanh nối đất, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 131 | SWITCH 16 CỔNG SW16K-POE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 133 | Cáp mạng 8 lõi CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 135 | Tủ mạng HQ-Rack 6U-D400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 136 | đầu cắm dây mạng RJ-45 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 145 | Vòi Rumine trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 148 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 149 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 150 | Van phao điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 155 | Lắp đặt van ren đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 156 | Nối thẳng PPR ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 157 | Khóa nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25x20 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D75/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa D60/48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu D125-60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa vuông D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 193 | Siphông D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 194 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 196 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 197 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 198 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | m |
| 199 | Bật đỡ dây mái thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 200 | Bật đỡ dây trên tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 201 | Sơn sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 202 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,576 | m3 |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,232 | 100m3 |
| 204 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,256 | 100m3 |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,084 | 1m3 |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,368 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,506 | m3 |
| 209 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,969 | m3 |
| 210 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,121 | tấn |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,447 | m3 |
| 213 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,419 | m3 |
| 214 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,057 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,041 | tấn |
| 216 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,604 | m3 |
| 217 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,046 | 100m2 |
| 218 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,108 | tấn |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,262 | m3 |
| 220 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 221 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,944 | m2 |
| 222 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,104 | m2 |
| 223 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,805 | m2 |
| 224 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,909 | m2 |
| 225 | Phun thuốc chống mối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 670,206 | m2 |
| C | NHÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 220,442 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,668 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,156 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,723 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,88 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,879 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,565 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,108 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,622 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,213 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,042 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,106 | m3 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,575 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,088 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,088 | m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,496 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,066 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,205 | 100m3 |
| 21 | Tiền mua đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 213,028 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,859 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,501 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,327 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,219 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,185 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,835 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,292 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,681 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,558 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,794 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,719 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,335 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,407 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,828 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,841 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,708 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,183 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,358 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,807 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,313 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,374 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,105 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,766 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,24 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,056 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,173 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,786 | m3 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,334 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 191,84 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 603,068 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 122,92 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,31 | m2 |
| 55 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158,544 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,922 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 222,83 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 440,74 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 183,56 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 191,84 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.195,877 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 362,369 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,735 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,98 | m2 |
| 65 | Chống thấm bằng màng SIKA khò nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,747 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,383 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,142 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,142 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,85 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,379 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | md |
| 72 | Ke chống bảo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 810 | cái |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,603 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,06 | m2 |
| 75 | Trụ Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,869 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,416 | m2 |
| 78 | Sản xuất,lắp dựng vách ngăn COMPACT (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,335 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng thang thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,518 | md |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,27 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,68 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,76 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mơ hất khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện 2 bản lề , 1 tay cài đơn điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 85 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,72 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,72 | m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,238 | 100m2 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,502 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,869 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,017 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,062 | tấn |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,096 | m3 |
| 93 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,97 | m3 |
| 94 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,027 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,59 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,092 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,856 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,288 | m2 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,043 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 - 20W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 - 20W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 105 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 106 | Tủ điện phòng 300x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | tủ |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 109 | Công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 120 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | m |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 128 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 129 | Bật đỡ dây trên tường fi8 dài 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,75 | 1m3 |
| 131 | Vật liệu phụ (Bu lông, sơn, que hàn, silicon) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 135 | Cút nhựa D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 136 | Đắc co D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 138 | Cút nhựa ren D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa 42x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 156 | Van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 158 | Máy bơm nước Q=10(m3/h), H=25m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 162 | Nẹp ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | cái |
| 163 | Đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 165 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 166 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 167 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 168 | Bảng tiêu lệnh+nội quy 600x600x0.4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 169 | Phun thuốc chống mối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 272,518 | m2 |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139,445 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,043 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,999 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,982 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,594 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,049 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,656 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,481 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,383 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,417 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,191 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,047 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,849 | m3 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,264 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,951 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,951 | m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,565 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,823 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,802 | 100m3 |
| 21 | Tiền mua đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,835 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,315 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,139 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,515 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,065 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,604 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,435 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,973 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,206 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,118 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,392 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,942 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,861 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,208 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,316 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,217 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,639 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,088 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,902 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,098 | m3 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 124,125 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,33 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95,805 | m2 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,216 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,71 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,376 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,21 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,68 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,33 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 295,101 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 174,709 | m2 |
| 53 | Chống thấm bằng màng SIKA khò nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,408 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,64 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,826 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,826 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,445 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,105 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,22 | md |
| 62 | Ke chống bảo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 720 | cái |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,236 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,16 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tủ dưới cánh cửa bằng pano nhôm sóng nhỏ, giằng bằng thép hộp 40x40x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,44 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,29 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,56 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,28 | m2 |
| 69 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,28 | m2 |
| 70 | Sơn tĩnh điện hoa sắt màu ghi xám | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,56 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,28 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 - 40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 75 | Tủ điện phòng 300x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 86 | Cút nhựa D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 87 | Cút nhựa ren D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 95 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 96 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bình |
| 97 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 98 | Bảng tiêu lệnh+nội quy 600x600x0.4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 99 | Phun thuốc chống mối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 185,988 | m2 |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,495 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,213 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,023 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,212 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,06 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,141 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,979 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,51 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,414 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,313 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,671 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,623 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,874 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,439 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,8 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,513 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng bằng sắt vuông bao gồm ray và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,48 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tấm ngăn cánh gà bằng sắt vuông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,318 | m2 |
| 25 | Sơn chống rỉ, sơn cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,595 | m2 |
| 26 | Chữ INOX mạ vàng loại to | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 27 | Chữ INOX mạ vàng loại nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,837 | 1m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,942 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,85 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,848 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,772 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,642 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,73 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,569 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,628 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147,651 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 178,672 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,823 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,206 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,989 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,938 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,812 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,821 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,659 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,313 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,273 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 807,121 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 159,348 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 536,75 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 966,469 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 136,738 | m2 |
| F | SÂN LÁT GACH VÀ BỒN CÂY | |||
| 1 | Rải bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,621 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 236,21 | m3 |
| 3 | Lát gạch TERRAZZO KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.362,1 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,782 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,026 | m3 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.622E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | >=23kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | >=80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | >=1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg | 2 |
| 9 | Máy đào | 2 | |
| 10 | Ô tô tự đổ | >=7T | 2 |
| 11 | Máy ủi | >=110CV | 2 |
| 12 | Máy lu | >=16T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi