Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211376-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220211322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công của xã thủy Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác do UBND xã Thủy Sơn bố trí để thực hiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 14:59:00 đến ngày 2022-02-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,109,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành: 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành: 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ: 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ: 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở UBND xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công của xã thủy Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác do UBND xã Thủy Sơn bố trí để thực hiện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M , địa chỉ: Số 79/33 Trần Phú, phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên; Địa chỉ: xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thủy Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần kiến trúc Công nghệ B.I.M; Địa chỉ: Số 79/33 Trần Phú, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt; địa chỉ: Số 246, Đà Nẵng, phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M , địa chỉ: Số 79/33 Trần Phú, phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên; Địa chỉ: xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên; Địa chỉ: xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn. Địa chỉ: Xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.874275 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn. Địa chỉ: Xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.874275
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Đầu tư Long Thái; Địa chỉ: Số 19/80 Lê Lai, phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.. Số điện thoại: 0225 3874 323.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,053100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,617m3
6Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V16,016m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,182m3
13Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt K = 0,90 (1/3 KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,339m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3/1km
16Sản xuất, lắp dựng bulông M18 L= 650mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
17Sản xuất cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
18Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
19Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
20Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
21Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,209tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,209tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,649m2
24Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,521100m2
25Tấm bạc cách nhiệt mái tôn nhà xe (2 mặt phủ bạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V227,452m2
26Tôn úp riềm mái, chữ ZMô tả kỹ thuật theo chương V92,06m
27Máng tôn thu nước mái, khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,4m
28Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
29Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Cấp phối đá dăm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,148m3
31Bê tông nền đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,49m3
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
34Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG VÀ NHÀ 1 CỬA 2 TẦNG
1Phá bỏ lớp vữa mài granitôMô tả kỹ thuật theo chương V136,524m2
2Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,524m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,95m2
5Vệ sinh, đánh bóng bậc tam cấp mài granito màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V12,366m2
6Lắp đặt bát ga 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đục nền đi ống nhựa thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Sản xuất cửa xếp inox 304, hộp 20x20mm, trọng lượng 18 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,24kg
9Lắp dựng cửa xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,203m2 cấu kiện
10Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,413m2
14Sản xuất cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
C CỘT CỜ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,371m3
2Tháo dỡ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
6Bê tông chân cột cờ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết bệ cột cờ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,564m3
8Bu lông chờ M16, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,915m2
10Gia công cột thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V213,514kg
11Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
12Lá cờ+puliMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,77m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
3Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3/1km
4Tháo dỡ thoáng sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V74,208m2
5Cạo bỏ lớp sơn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V241,107m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch trụ tường rào thoáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,144m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào thoáng sắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,133m3
8Trát trụ tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,588m2
9Trát tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,456m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V401,151m2
11Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép sơn tĩnh điện, mũi mác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V67,044m2
12Sơn hàng rào thép hộp inox sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,044m2
13Công tháo dỡ và lắp đặt khi nâng cổng chính tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
14Sản xuất cổng inox 304, trọng lượng 15 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6kg
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
2Nạo vét bùn đất rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,088m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3/1km
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
6Trát thành rãnh TN, thành ga VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39m2
7Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,754tấn
8Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
9Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
10Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
F BỒN CÂY
1Đào xúc vôi thầu gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
3Chặt cây vị trí phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
4Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V15gốc cây
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3/1km
7Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,574m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,605m2
10Ốp gạch thẻ vào bồn hoa, bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V58,605m2
11Trồng cây mít + nhãnMô tả kỹ thuật theo chương V51 cây
12Di chuyển cây lộc vừng ra vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V11 cây
13Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cây
14Trồng cỏ bồn cây + chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V3,328100m2/ năm
15Phát tán, cắt gọn cành câyMô tả kỹ thuật theo chương V141 cây
16Đào xúc đất màu đổ bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V151,707m3
G KẾT CẤU SÂN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,107100m3
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,074100m2
3Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V21,074100m2
4Nâng cột đèn 3m trong sânMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Đèn LED trụ đèn 3m D300-20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành: 6 Tấn Cần cẩu tự hành: 6 Tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Ô tô tự đổ: 5 Tấn Ô tô tự đổ: 5 Tấn1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm bàn 1kw Máy đầm bàn 1kw1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Máy cắt uốn cốt thép 5kw1
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy lu >= 10 tấn Máy lu >= 10 tấn1
9 Máy nén khí Máy nén khí1
10 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->