Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí dự phòng )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211407-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí dự phòng )
Số hiệu KHLCNT 20220162983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 14:56:00 đến ngày 2022-02-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,285,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi, (≥ 110CV)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thảm nhựa ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nấu,tưới nhựa (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí dự phòng )
Đường giao thông Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ cổng Đình Thượng đi nghĩa trang Mã Bản.
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Nưa Địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 666 + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Triệu Sơn + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Thẩm định E-HSMT và Thẩm


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Nưa Địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Nưa Địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Nưa; địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Nưa; địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Nưa; địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,02751m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3352100m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4055100m3
4Đào khuôn đường thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V89,17951m3
5Đào khuôn đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V16,9441100m3
6Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V17,8359100m3
7San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V19,2414100m3
8Mua đất đá thải để đắp hệ số lu lèn 1,13; hệ số nở rời tạm tính 1,14Mô tả kỹ thuật theo chương V2.870,56m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1418100m3
10Đắp đất nền đường , độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1418100m3
B Mặt đường bê tông
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên8,5764100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3671100m3
3Cào tạo nhám mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V60,2711100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m299,2356100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V16,493100tấn
C Vận chuyển BT nhựa
1Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V16,493100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V16,493100tấn
3Rải thảm mặt đường BT nhựa ( Loại C19,R19)- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,2356100m2
4Di rời cột điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V37Cột
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V50gốc
D Rãnh thoát nước chịu lực - MCL dài 590m
1Đào rãnh thoát nước Cấp đất III (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1181m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, 90%KL Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0506100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V44,25m3
4Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,75100m2
5Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,2m3
6Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2304tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5612m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6108100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5489tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,54tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V590cái
12Mua đất đá thải đắp hoàn thiện công K90Mô tả kỹ thuật theo chương V252,7964m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9624100m3
E Kè ao, chiều dài L=27,8m
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,672m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,224m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,46m3
F Xây tường rào dài L=155,9m
1Đào móng tường rào bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6136m3
2Đào móng tường rào bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5952100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2669m3
4Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0314m3
5Bê tông giằng móng đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4316m3
6Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2772tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9064m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V590,6572m2
11Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,05m3
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V590,6572m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.51
2 Kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt1
2 Máy ủi, (≥ 110CV) Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt1
3 Máy lu thảm nhựa ≥ 12T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt1
4 Máy lu tĩnh ≥ 10T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt2
5 Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn) Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bê tông các loại Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt1
9 Đầm cóc Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình (đồng bộ) Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt1
11 Máy nấu,tưới nhựa (đồng bộ) Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt1
12 Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ) Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê,còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->