Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210719-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220210515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 14:37:00 đến ngày 2022-02-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,313,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, có giá trị xây lắp tối thiểu là 8,62 tỷ VNĐ (1x8,62 = 8,62 tỷ VNĐ) hoặc 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.90 tỷ VNĐ (2x8,62 = 17,24 tỷ VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung; Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ ATLĐ của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng ≥ 0.8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc BT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ)hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở hành chính xã Dân Chủ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dân Chủ Địa chỉ: Xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: .Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát, địa chỉ: Thôn 1A, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. .Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dân Chủ Địa chỉ: Xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dân Chủ Địa chỉ: Xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Dân Chủ; Địa chỉ: Xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính xã; Địa chỉ: Xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đắp cát công trình bằng thủ công, mặt bằng bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
3Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V500m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3/1km
7Thép V6 dày 5mm làm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V64,7689Kg
8Thép hộp 2,5x5 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,4317Kg
9Bắn tôn hàng rào bảo vệ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V241,4714m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7453tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7208tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3377tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28,8483100m2
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V432mối nối
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9519tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V38,52100m
19ép thử cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
20Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02mMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m
21Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
22Nhổ cọc dẫn thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m cọc
23Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0928100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5872m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6992100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6992100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V5,6992100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7124100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2598m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8903tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,069tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5937tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,12100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V132,1712m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3069tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5358tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8237100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9166m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9242m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V75,446m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2038100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V68,9308m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,913tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6655100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8136m3
48Nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V377,7687m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7769m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2158tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4487tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6572100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0476m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3464100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1643tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0579m3
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V89,2256m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3312m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,185m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5074100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0569100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9066tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2781tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4599tấn
67Thép sàn mái tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6024tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2957m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1769m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3683100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2079tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4206tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6026m3
74Đào móng bậc tam cấp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4904m3
75Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3762m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5521m3
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1724m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5851m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0179m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1562m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt ram dốc đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961tấn
87Nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,15m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6686tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4317tấn
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6108100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8082m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1884100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1618tấn
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9665m3
97Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6056m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8691m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5252m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
102Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0871m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2295100m2
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6716100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1628tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0767tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3443tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7907tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6984m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V42,089m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3683100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2079tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4206tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6026m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0594m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0621tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4175tấn
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,558100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5178m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0873100m2
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1518100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4667tấn
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2325m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,118m3
131Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V102,1066m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4694m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3718m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7841m3
136Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3883100m2
137Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2157100m2
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4885100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8168tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3679tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,019tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8966tấn
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1979m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8571m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7247m3
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1973m3
151Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1333tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1039tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3886tấn
155Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2864100m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8176m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4311tấn
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8368m3
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7654m3
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,236m3
163Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,214m2
164Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1488m2
165Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,52m2
166Láng chống thấm mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,192m2
167Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V33,192m2
168Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5181tấn
169Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V235,9796m2
170Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5181tấn
171Lợp mái tôn múi, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5973100m2
172Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V95,1m
173Máng xối B600 + giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V27m
174Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.302cái
175Sản xuất thang lên kiểm tra mái, thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
176Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 ly + móc, khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
177Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V729,07m2
178Trát tường sê nô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,8512m2
179Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.367,44m2
180Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.611,716m2
181Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,556m2
182Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,509m2
183Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V514,4907m2
184Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1164m2
185Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V557,614m2
186Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.822m
187Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V505,36m
188Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.659,48m
189Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,9528m2
190Biểu tượng quốc huy bằng inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
191Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045,6026m2
192Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,793m2
193Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V319,662m2
194Công tác ốp gạch vào tường, gạch chỉ nổi 20x10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,528m2
195Đắp cát tôn nền nhà về sinh + khoMô tả kỹ thuật theo chương V18,319m3
196Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,9074m2
197Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,15m2
198Gia công khung INOX đỡ mặt bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V236,1998kg
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,992m2
200Lắp dựng khung bàn lavabôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2362tấn
201Lát đá mặt bệ lavabôMô tả kỹ thuật theo chương V9,1258m2
202Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.712,0728m2
203Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.420,8601m2
204Lát nền, sàn gạch đất nung, kích thước gạch KT 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,6068m2
205Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,768m2
206Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,945m2
207Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,265m2
208Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,56m2
209Phụ kiện cửa đi khóaMô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
210Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,48m2
211Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
212Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,65m2
213Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V247,185m2
214Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V133,65m2
215Mua và lắp đặt trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216SXLD hoàn chỉnh (VL + sơn PU, LD) tay vịn cầu thang gỗ nhóm lim Nam Phi. KT: 100*70Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9m
217Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4648tấn
218Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,9152m2
219Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,61m2
220Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,7696tấn
221Gia công thanh tăng cứng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
222Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,4134m2
223Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V227,25m2
224Lắp dựng thanh tăng cứng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
225Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9064m3
226Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2616100m3
227Đắp cát hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1412100m3
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6553m3
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3107m3
231Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5192m3
233Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
235Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6389m3
236Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,4632m2
237Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
238Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
240Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
241Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,63100m
243Lắp đặt phễu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính miệng phễu 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
244Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch D89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
245Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
246Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
247Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
248Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
249Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
250Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
251Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
252Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
253Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
254Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Lắp đặt cút + côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
256Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
257Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
258Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
259Lắp đặt T kép đồng đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
260Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
261Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
262Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
263Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
264Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
265Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
266Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
267Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
268Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
269Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
270Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
271Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
272Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
273Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
274Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
275Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,906m2
276Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm loại C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
277Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
278Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
279Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm loại C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
280Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm loại C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
281Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=75X60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
282Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
283Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
284Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
285Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
286Lắp đặt xiphong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính xiphong D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
287Lắp đặt chếch xiên 135 độ bằng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
288Lắp đặt chếch xiên 135 độ bằng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
289Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
290Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
291Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
292Mua và lắp đặt máy bơm H>=14mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
293Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V242m
294Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
295Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
296Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nổi D220-24WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
297Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - 54WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
298Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
299Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
300Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
301Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT: 110x110x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
302Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
303Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
304Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
305Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
306Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V196m
307Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.408m
308Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
309Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V936m
310Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trần D220-24WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
311Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - 54WMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
312Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
313Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
314Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4mMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
315Mua và lắp đặt móc quạt trần thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
316Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
317Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
318Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
319Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
320Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
321Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
322Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
323Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
324Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
325Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.722m
326Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V134m
327Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
328Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
329Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
330Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
331Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm Cu 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
332Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
333Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
334Lắp đặt tủ điện 40x60x18cm sơn tĩnh điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
335Lắp đặt kim thu sét tiên đạo dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
336Lắp đặt dây chống sét bằng dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
337Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
338Đóng cọc chống sét mạ đồng D16-2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
339Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
340Kẹp dây cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
341Lắp đặt ống cống D600 dài 1,0m và lắp đạy (hố kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
342Mua ống cống BTCT D600 và lắp đạy hố kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2m
343Thiết bị linh kiện kèm theo trọn bộ (Cáp lụa, cột inox D42, đế cột, vít nở....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
344Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
345Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
346Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, có giá trị xây lắp tối thiểu là 8,62 tỷ VNĐ (1x8,62 = 8,62 tỷ VNĐ) hoặc 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.90 tỷ VNĐ (2x8,62 = 17,24 tỷ VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung; Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV31
3 cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường 1 yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ ATLĐ của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.4m3 Đào, xúc1
2 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Vận chuyển2
3 Đầm cóc 70 kg Đầm nèn1
4 Máy cắt uốn thép 5,0 kW Cắt, uốn thép1
5 Máy hàn điện 23Kw Hàn thép1
6 Máy vận thăng ≥ 0.8 tấn Vận chuyển lên cao1
7 Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn Đầm BT1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
10 Cần cẩu ≥ 25 tấn Cẩu1
11 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn Ép cọc BT1
12 Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ)hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->