Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150521-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211178578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 14:14:00 đến ngày 2022-02-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,345,579,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Xây dựng TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây lắp điện Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM
1Đầu cốt M35Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 10%40cái
2Đầu cáp 3 pha ngoài trời co nguội 22kV 3x70mm212bộ
3Đầu cáp 3 pha ngoài trời co nguội 22kV 3x300mm24bộ
4Đầu cáp 3 pha Tplug co nguội 22kV 3x70mm2 trong nhà1bộ
5Hộp nối cáp 3 pha 22kV, 3x70mm26hộp
6Hộp nối cáp 3 pha 22kV, 3x300mm23hộp
7Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - (AM 150 )57cái
8Xà XĐL11bộ
9Xà XĐL31bộ
10Xà đỡ CDPT3bộ
11Xà đỡ CDPT-D2bộ
12Xà đỡ CDPT-2NC1bộ
13Xà đỡ CDPT-NC1bộ
14Xà đỡ đầu cáp + CSV-D1bộ
15Xà đỡ đầu cáp + CSV3bộ
16Xà đỡ đầu cáp + CSV dài1bộ
17Xà đỡ tay dao + cần giật5bộ
18Xà đỡ tay dao + cần giật dài3bộ
19Ghế cách điện + giá đỡ ghế4bộ
20Giá đỡ cáp lên cột - 12 (A)5bộ
21Giá đỡ cáp lên cột - 18 (B)4bộ
22Thang trèo4bộ
23Hào 1 cáp 22kV dưới nền bê tông50m
24Hào 1 cáp 22kV qua đường nhựa996m
25Hào 1 cáp 22kV dưới bó vỉa, đan rãnh1.228m
26Hào 2 cáp 22kV qua đường nhựa28m
27Hào 1cáp 22kV dưới nền gạch block2m
28Ống nhựa HDPE F160/1252.215m
29Ống nhựa HDPE F195/15066m
30Ống nhựa HDPE(PE100) D160(PN106)80m
31Ống nhựa HDPE(PE100) D200(PN106)24m
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO XÂY MỚI
1Cầu chì tự rơi 22kV6bộ
2Ghíp A70126cái
3Đầu cốt M50 mm72cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - (AM 70)18cái
5Đầu cốt đồng - (M 120)108cái
6Đầu cốt đồng - (M 95)24cái
7Chụp silicon SI6bộ
8Chụp silicon CSV6bộ
9Chụp cực cao thế MBA6bộ
10Cột BLTL PC-I-12-190-7,212cột
11Giá đỡ cáp lên cột TBA6bộ
12Xà XT610bộ
13Xà XLT62bộ
14Xà đỡ lèo 16bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi6bộ
16Xà đỡ lèo 2+CSV6bộ
17Giá đỡ ghế thao tác, đỡ dầm MBA6bộ
18Dầm đỡ máy biến áp6bộ
19Ghế thao tác trạm treo6bộ
20Thang trèo TBA6bộ
21Giá đỡ cáp hạ thế6bộ
22Hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo vào cạnh6HT
23Biển báo an toàn6cái
24Biển báo tên trạm6cái
C MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ XÂY MỚI
1Đầu cốt đồng - 120 mm36cái
2Đầu cốt đồng - 95 mm8cái
3Biển báo an toàn2cái
4Biển báo tên trạm2cái
5Hệ thống tiếp địa TBA 01 trụ2HT
D MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hào 0,4kV 1 cáp đi dưới hè gạch block49m
2Ống nhựa HDPE F105/80375m
E MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BLTL PC-I-8-160-3.031cột
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-12091cái
3Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12056cái
4Tấm ốp F20147cái
5Khóa đai + đai thép không gỉ294cái
6Tiếp địa lặp lại9vị trí
F THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2.365m
2Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp 108m
3Lắp đặt cáp ,Trọng lượng cáp 24m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 90m
5Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp 28m
6Lắp đặt cáp, Trọng lượng cáp 2m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện 96m
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 40cái
9Kéo rải dây tiếp địa (Dây Cu/PVC 1x35)140m
10Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kV4Bộ
11Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV16quả
12Lắp đặt đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x7012bộ
13Lắp đặt đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x3004bộ
14Lắp đặt đầu cáp Tplug co nguội 22kV-3x701bộ
15Lắp đặt Hộp nối cáp 3 pha, 22kV-3x706hộp
16Lắp đặt Hộp nối cáp 3 pha, 22kV-3x3003hộp
17Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 57cái
18Xà XĐL11bộ
19Xà XĐL31bộ
20Xà đỡ CDPT3bộ
21Xà đỡ CDPT-D2bộ
22Xà đỡ CDPT-2NC1bộ
23Xà đỡ CDPT-NC1bộ
24Xà đỡ đầu cáp + CSV-D1bộ
25Xà đỡ đầu cáp + CSV3bộ
26Xà đỡ đầu cáp + CSV dài1bộ
27Xà đỡ tay dao + cần giật5bộ
28Xà đỡ tay dao + cần giật dài3bộ
29Ghế cách điện + giá đỡ ghế4bộ
30Giá đỡ cáp lên cột - 12 (A)5bộ
31Giá đỡ cáp lên cột - 18 (B)4bộ
32Thang trèo4bộ
33Hào 1 cáp 22kV dưới nền bê tông50m
34Hào 1 cáp 22kV qua đường nhựa996m
35Hào 1 cáp 22kV dưới bó vỉa, đan rãnh1.228m
36Hào 2 cáp 22kV qua đường nhựa28m
37Hào 1cáp 22kV dưới nền gạch block2m
38Ống nhựa HDPE F160/1252.215m
39Ống nhựa HDPE F195/15066m
40Ống nhựa HDPE(PE100) D160(PN106)80m
41Ống nhựa HDPE(PE100) D200(PN106)24m
42Khoan đặt ống HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng ,ĐK 150-200mm1,04100m
43Hố tiếp nhận khoan6hố
G THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO XÂY MỚI
1Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kV108quả
2Lắp đặt sứ đứng 22kV24quả
3Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV6bộ
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện 180m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 90m
6Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp 324m
7Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp 72m
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 72cái
9Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 18cái
10Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 108cái
11Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 24cái
12Lắp đặt cột bê tông12cột
13Giá đỡ cáp lên cột TBA6bộ
14Xà XT610bộ
15Xà XLT62bộ
16Xà đỡ lèo 16bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi6bộ
18Xà đỡ lèo 2+CSV6bộ
19Giá đỡ ghế thao tác, đỡ dầm MBA6bộ
20Dầm đỡ máy biến áp6bộ
21Ghế thao tác trạm treo6bộ
22Thang trèo TBA6bộ
23Giá đỡ cáp hạ thế6bộ
24Lắp đặt biển báo các loại12bộ
25Móng MT1212móng
26Hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo vào cạnh6HT
H THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ XÂY MỚI
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 60m
2Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp 108m
3Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp 24m
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 36cái
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 8cái
6Hệ thống tiếp địa TBA 01 trụ2HT
7Móng TBA 01 trụ2m
I THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hào 0,4kV 1 cáp đi dưới hè gạch block49m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 375m
3Ống nhựa HDPE F105/80375m
J THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =31cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =3.532m
3Tiếp địa lặp lại9vị trí
4Móng cột MT819móng
5Móng cột M2T86móng
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN CÁP NGẦM
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu -KDTĐ8bộ
2Chống sét van 22kV-10kA5bộ
3Cảnh báo sự cố đầu cáp F1 (tại chỗ)6bộ
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA ngoài trời6máy
2Tủ phân phối 0,4kV-630A-3 lộ ra6tủ
3Chống sét van 22kV-10kA6bộ
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (có 01 bộ gồm 3 đầu cáp đơn pha Elbow 1x50 trong nhà)2máy
2Trụ thép đỡ MBA tích hợp: + Tủ RMU 22kV 20kA/s Compact mở rộng 1 phía gồm 2 ngăn (1I+1Q) có cầu chì bảo vệ MBA + 1 bộ đầu cáp 3 pha Tplug 22kV 3x70 trong nhà, 1 bộ gồm 03 đầu cáp đơn pha Tplug 22kV 1x50 trong nhà ; + Tủ hạ thế 630A - 3 lộ ra1bộ
3Trụ thép đỡ MBA tích hợp: + Tủ RMU 22kV 20kA/s compact không mở rộng: 3 ngăn (2I+1Q) có cầu chì bảo vệ MBA; + 2 bộ đầu cáp 3 pha Tplug 22kV 3x300 trong nhà, 1 bộ gồm 03 đầu cáp đơn pha Tplug 22kV 1x50 trong nhà; + Tủ hạ thế -630A-3 lộ ra.1bộ
N PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU PHÀN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Thí nghiệm cáp ngầm 22kV-3x70mm26sợi
2Thí nghiệm cáp ngầm 22kV-3x300mm23sợi
O PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU PHẦN TBA TREO
1Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22kV6bộ
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp6ht
P PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU PHẦN TBA TRỤ
1Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp2ht
Q PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU ĐƯƠNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp ngầm0,4kV-3x120+1x95mm23sợi
R PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU ĐƯƠNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địa9bộ
S Chi phí hoàn trả - Phần cáp ngầm 22kV
1Hoàn trả kết cấu đường bê tông xi măng dày 10cm30m2
2Hoàn trả đường asphalt dày 12cm662,8m2
3Hoàn trả bó vỉa 100x23x26 (tận dụng gạch 100%)1.228md
4Hoàn trả đan rãnh1.228md
5Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%)1,2m2
T Chi phí hoàn trả - Phần trạm biến áp trụ
1Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%)80,64m2
U Chi phí hoàn trả - Phần cáp ngầm 0,4kV
1Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%)23,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
5 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->