Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường THPT Xuân Hưng, huyện Xuân Lộc; nội dung công việc theo Quyết định số 3801 QĐ-UBND ngày 05 10 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211378-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường THPT Xuân Hưng, huyện Xuân Lộc; nội dung công việc theo Quyết định số 3801 QĐ-UBND ngày 05 10 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220146778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 13:57:00 đến ngày 2022-02-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,162,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.244236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8488472E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng. + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 1.7m
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường THPT Xuân Hưng, huyện Xuân Lộc; nội dung công việc theo Quyết định số 3801 QĐ-UBND ngày 05 10 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường Trung học phổ thông Xuân Hưng tại xã Xuân Hưng, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN , địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Xuân Hưng địa chỉ: Xã Xuân Hưng, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Dân dụng Công nghiệp Hùng Tiến; địa điểm: Số 326A, Tổ 9, KP 4, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN , địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Xuân Hưng địa chỉ: Xã Xuân Hưng, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dựng hạng ≥ III; (Trường hợp nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kèm theo Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Xuân Hưng địa chỉ: Xã Xuân Hưng, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 4 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V237,409m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V237,409m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V237,409m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
5Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V153,223m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,532100m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.640,867m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V805,103m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.083,557m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V127,121m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.640,867m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,103m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.083,557m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V247,121m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.811,06m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.650,56m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V527,92m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V290,496m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,496m2
23Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
24Thay ron kính (không bao gồm công tác tháo lắp cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.263,68md
25CC cửa đi khung nhôm kính mờ dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V59,04m2
26CC cửa sổ khung nhôm, kính dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V527,92m2
28CCLD ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2.470,841m2
30Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V446,4m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,844m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V107,31m2
33Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2.327,761m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V143,08m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V446,4m2
36Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V107,1m2
37Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V107,1m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống khung nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V82,871m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,871m2
43Tháo dỡ tay vịn cầu thang cũMô tả kỹ thuật theo chương V101,628md
44SXLD tay vin cầu thang sắt tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V101,628md
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,424m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,712m3
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
51Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,221m2
52Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,221m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,133m2
54Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
57Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
62Thi công vách ngăn bằng ván épMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
63Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
64Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
65Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
67Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V310cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
89Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
90SXLD chóp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Phao điện bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Tháo dỡ hệ thống điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
94Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
96Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
103Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
107Vỏ tủ điện tổng 300x200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,413100m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,11100m2
B HẠNG MỤC: 2. KHỐI THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM 3 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V81,44m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,44m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V81,44m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V49,263m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V417,856m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V241,168m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V269,717m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V125,576m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
13Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V301,168m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V417,856m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V165,576m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V269,717m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.718,933m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.016,86m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V101,7m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
22Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
23Thay ron kính cửa (không bao gồm nhân công, lắp đặt cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V390,24md
24CCLD ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25CC cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V101,7m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,338m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,338m2
29Tháo dỡ tay vịn cầu thang sắt hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V18,47md
30CCLD tay vịn cầu thang sắt tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,47md
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,999m3
35Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,83m2
37Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,455m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V68,7m2
39Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,455m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V205,155m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,155m2
43CC cửa đi khung sắt kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
44CC cửa sổ khung sắt, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V73,05m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V73,05m2
48Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
51Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
53Tháo dỡ hệ thống thoát nước WC giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
57Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,09m2
58Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V27,09m2
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,305m2
63CC cửa đi khung nhôm, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,305m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,305m2
65Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
66Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hầm
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
68Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
84Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85SXLD cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86SXLD phao điện bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Tháo dỡ hệ thống điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
91Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
97Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
102Vỏ tủ điện 300x200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,59100m2
104Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,769100m2
C HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH 02 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V81,25m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,25m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V81,25m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V60,432m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,604100m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
9Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V374,376m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V217,103m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V197,703m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,902m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V374,376m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V237,103m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V197,703m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56,902m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.430,198m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V660,013m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V84,32m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,592m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,592m2
23Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
24Thay ron kính cửa (không bao gồm nhân tháo dỡ, lắp đặt cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V351,2md
25CCLD ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V84,32m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,718m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,718m2
31Tháo dỡ thiết bị, dây điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
32Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
43Vỏ tủ điện tổng 300x200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,195100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,416100m2
D HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG 01 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V478,054m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V198,282m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,652m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V118,432m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V478,054m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V198,282m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,652m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V118,432m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.221,765m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V791,785m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V64,92m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,152m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,152m2
14Thay ron kính cửa ( không bao gồm nhân công tháo dỡ lắp đặt cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,76md
15CC cửa sổ khung nhôm, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
16CCLD ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V64,92m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V348,96m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,427m3
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V347,96m2
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ khung nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
23Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,91m2
24CC Cửa đi khung sắt, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hầm
37Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
38Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
48Vỏ tủ điện tổng 300x200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,741100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,379100m2
E HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V130,38m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V130,38m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V130,38m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V145,728m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99,912m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V145,728m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99,912m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V614,1m2
9Vệ sinh nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V172,98m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,703m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,703m2
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,395100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,967100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V30,42m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,42m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,42m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,13m2
5CC cửa đi khung sắt 40x80x1,2mm, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
6CC cửa sổ khung sắt, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
7CC cửa sổ khung sắt, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
8CC cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,13m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V213,112m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V89,436m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,356m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V213,112m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,436m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,356m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V278,39m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V532,78m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,35m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,64m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,35m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V50,64m2
22Tháo dỡ hệ thống điện bị hư hỏng, cháy nổMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
25Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
32Vỏ tủ điện 300x200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
37Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
42Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,059100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,639100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V116,64m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,237tấn
3SXLD máng xối inox rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V97,2md
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,237tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,237tấn
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V523,664m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V641,355m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V83,203m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,229m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,686m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,35m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,918tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,918tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,46m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,028100m2
30SXLD bu lông neo móng D20 dài 500Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V205,92m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,059100m2
33Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V84,578m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,578m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,895m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,684m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,094m3
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,129tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,129tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,419m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m2
56SXLD bu lông neo móng D22 dài 500Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
57SXLD máng xối inox rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V33md
H HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG, BỒN CÂY, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, KHU TẬP THỂ THAO
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V503cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V109,8m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V503cái
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,295m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19CCLD Máy bơm áp lực 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,222m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,584m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,437100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m3
26Cát mịn rải sânMô tả kỹ thuật theo chương V25,272m3
27CCLD cỏ nhân tạo 2 màu xanh nhạt, xanh đậm xen kẽ (bao gồm hạt cao su), kẻ line theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V842,4m2
28CCLD khung thành KT 2x3m + lưới cầu môn loại 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29CCLD lưới chắn bóng 135x135 loại 2,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V979,88m2
30CCLD cửa vào khung sắt, lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
31CC trụ BTCT 10,5m loại A (cột treo lưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
33CCLD cáp bọc nhựa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V318m
34CCLD tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35CCLD ốc sết cáp d6Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
36Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
38Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
39Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
40Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
41Vỏ tủ điện kim loại 200x350x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
45Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
50CCLD lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V70md
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,208m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,408m3
56Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V356,8m2
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG , TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,92m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,312m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V22,528m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,92m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,312m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,528m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,08m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,52m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,504m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,504m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,13m2
14CC Cửa cổng sắt sắt mạ kẽm hoàn thiệt theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V18,735m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,735m2
16Tháo dỡ bảng tên trường rêu mốc cũMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
17CCLD bảng tên trường ốp alu , chữ tên trường bằng alu nhôm gương vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18CCLD ốp alu khung sắt hình trang sách + đắp quả cầu đường kính D500 ốp bọc aluMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,89m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V31,89m2
21Vệ sinh gạch hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V47,025m2
22Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V72,675m2
23Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V72,675m2
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V72,675m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,605m2
26Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V98,753m2
27Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V98,753m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,2518m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.569,342m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.569,342m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.138,684m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,961m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
38Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758tấn
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,422m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,2m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7m2
52Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V203,72m2
53Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
54Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
56Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
57Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
61Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V50,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.244236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8488472E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng. + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ kĩ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.33
5 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.33
6 Cán bộ An toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đục Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
10 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 0,5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)1
11 Dàn giáo thép 1.7m100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->