Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 12:45:00 đến ngày 2022-02-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,971,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.956809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1911318E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.779.844.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.559.688.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc DD&CN (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc DD&CN (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đặng Lễ (đoạn từ ĐH.60 đến cửa nhà ông Oanh đến trường Mầm non xã) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên;
- Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Xuân Cương – Chủ tịch UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Huyện Ân Thi - T. Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Huyện Ân Thi - T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN XÃ ĐẶNG LỄ (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG ĐH.60 CỬA NHÀ ÔNG OANH ĐẾN TRƯỜNG MẦM NON XÃ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,017 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,54 | m3 |
| 3 | Đào vét bùn + hữu cơ trên mặt đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2432 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn trên mặt đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4402 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,006 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0231 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2181 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I (tạm tính 2km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2181 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8454 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (tạm tính 2,0km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8454 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,457 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8643 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5755 | 100m3 |
| 14 | Cát vàng bù vênh, tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,36 | m3 |
| 15 | Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 727,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9507 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cống, rãnh, hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1959 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cống, rãnh, hố ga bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,898 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3247 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre D(6~8) L=2,5 gia cố móng cống bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,225 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,38 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8007 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép móng hố ga, cống, ĐK ≤18mm đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 26 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 27 | Bê tông móng tường đầu, sân cống, hố ga, rãnh M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,51 | m3 |
| 28 | Xây tường hố ga, rãnh, tường đầu tường cánh cống bằng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,37 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.676,67 | m2 |
| 30 | Ván khuôn bê tông xà mũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5518 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 32 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,62 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5184 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5136 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3049 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9038 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5149 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đúc sẵn ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,83 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.009 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp đất bờ vây thi công cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 43 | Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.009 | 1 cấu kiện |
| 45 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,207 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.009 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5262 | 100m3 |
| 48 | Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,156 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất hố móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4612 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre D (6~8), L=2,5m gia cố móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3 - Đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | 100m |
| 51 | Ván khuôn móng bê tông móng bậc lên xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng bậc lên xuống M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 54 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt tường chắn hiện trạng trước khi xây cơi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | m2 |
| 55 | Xây tường chắn bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,12 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,74 | m2 |
| 57 | Làm khe lún bằng quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m2 |
| 58 | Cũng cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC C1 DN60 thoát nước tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 59 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 60 | Bơm nước thi công phục vụ thi công tường chắn và cống bằng máy bơm 200m3/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | ca |
| 61 | Đắp bờ vây thi công bậc lên xuống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 62 | Thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.956809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1911318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.779.844.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.559.688.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc DD&CN (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc DD&CN (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 9T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 7 | Máy cắt 7,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi