Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207094-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220205971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 12:45:00 đến ngày 2022-02-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,971,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.956809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1911318E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.779.844.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.559.688.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc DD&CN (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc DD&CN (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đặng Lễ (đoạn từ ĐH.60 đến cửa nhà ông Oanh đến trường Mầm non xã)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP; địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Thành phố Hưng yên, Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi; địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ: Số 119, đường Hải Thượng Lãn ông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú; địa chỉ: Thôn Thanh Cù, huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Xuân Cương – Chủ tịch UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Huyện Ân Thi - T. Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Huyện Ân Thi - T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN XÃ ĐẶNG LỄ (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG ĐH.60 CỬA NHÀ ÔNG OANH ĐẾN TRƯỜNG MẦM NON XÃ)
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,01710m
2Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật384,54m3
3Đào vét bùn + hữu cơ trên mặt đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2432100m3
4Đào khuôn trên mặt đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4402100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,0061m3
6Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0231100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2181100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I (tạm tính 2km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2181100m3
9Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8454100m3
10Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (tạm tính 2,0km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8454100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,457100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8643100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5755100m3
14Cát vàng bù vênh, tạo phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,36m3
15Bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật727,94m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9507100m2
17Đào móng cống, rãnh, hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1959100m3
18Đào móng cống, rãnh, hố ga bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,8981m3
19Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3247100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
21Đóng cọc tre D(6~8) L=2,5 gia cố móng cống bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,225100m
22Thi công lớp đá 2x4 đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,38m3
23Ván khuôn móng cống đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8007100m2
24Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
25Cốt thép móng hố ga, cống, ĐK ≤18mm đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1096tấn
26Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
27Bê tông móng tường đầu, sân cống, hố ga, rãnh M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,51m3
28Xây tường hố ga, rãnh, tường đầu tường cánh cống bằng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,37m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.676,67m2
30Ván khuôn bê tông xà mũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5518100m2
31Cốt thép xà mũ ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
32Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,62m3
33Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5184100m2
34Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5136tấn
35Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3049tấn
36Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,42m3
37Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9038100m2
38Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5149tấn
39Cốt thép tấm đúc sẵn ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,472tấn
40Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,83m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.0091cấu kiện
42Đắp đất bờ vây thi công cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
43Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.0091 cấu kiện
45Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,20710 tấn/1km
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.0091 cấu kiện
47Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5262100m3
48Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1561m3
49Đắp đất hố móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4612100m3
50Đóng cọc tre D (6~8), L=2,5m gia cố móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3 - Đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,2100m
51Ván khuôn móng bê tông móng bậc lên xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0735100m2
52Bê tông móng bậc lên xuống M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,06m3
53Thi công lớp đá 2x4 đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,22m3
54Đục tẩy vệ sinh bề mặt tường chắn hiện trạng trước khi xây cơiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7m2
55Xây tường chắn bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,12m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,74m2
57Làm khe lún bằng quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,95m2
58Cũng cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC C1 DN60 thoát nước tường chắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
59Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
60Bơm nước thi công phục vụ thi công tường chắn và cống bằng máy bơm 200m3/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,625ca
61Đắp bờ vây thi công bậc lên xuống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m3
62Thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.956809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1911318E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.779.844.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.559.688.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc DD&CN (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc DD&CN (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 9T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
5 Máy ủi 110CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
6 Ô tô tự đổ 5T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
7 Máy cắt 7,5kW Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->