Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211346-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220161882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 12:16:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,175,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.683E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.594.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đường Tân Dân - Văn Hoàng - Đại Thắng (giai đoạn 2)
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn quản lý dự án và thương mại Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị huyện Phú Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,17m3
2Vét bùnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.902,114m3
3Đào hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,68m3
4Đào nền, đào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.667,889m3
5Đánh cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,552m3
6Đắp lề đường đầm chặt K90, bằng đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
7Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,587100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,6100m3
9Đào hố móng rãnh dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật553,557m3
10Đắp móng phía trong rãnh bằng đất tận dụng đầm chặt K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,669100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,078100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,846100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,782100m3
14Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,328100m2
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.038,28m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,323100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,489100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,98100m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,805100m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác D70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
2Biển báo tròn D70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Cột biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cột
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,296100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m3
8Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180cái
9Miếng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360cái
10bulong M4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật720cái
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào hố móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.875,773m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,908100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,306100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,849100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.021,746100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,99m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.038,18m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.699,75m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,09m2
10Bơm tát nước trong bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36ca
11Ống thoát nước D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,87100m
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337100m2
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,662100m
14Đắp đất bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,139100m3
15Phên lứa bờ vây chắn đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật455,38m2
16Phá bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,139100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THÁI
1Đào hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật603,667m3
2Đắp hố móng bằng cát đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,838100m3
3Cát đệm tạo phẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,525100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,037100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,737100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,06m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,2m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật832,74m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,896100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,715tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,98m3
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,213100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,141tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,31m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật565,11 cấu kiện
16Đào móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,106m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,427100m
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,476m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8m2
27Cống BTCT BxH=1.2x1.2m, l=1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m
28Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đoạn cống
29Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
30Gia công tyvanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,263tấn
31Lắp đặt tyvan, ổ khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,263tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,08m2
33Bulong D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
34Máy đóng mở V1 - giàn van 1200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Gioăng cao su củ tỏiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m
36Cao su tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m
37Phá cống cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,43m3
38Đắp bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m3
39Phá bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m3
40Bơm tát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12ca
41Đào móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,559m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,474100m3
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,813100m3
44Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,642100m3
45Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324100m3
46Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,354100m
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
49Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,98m3
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,34m3
51Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,33m3
52Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2m3
53Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,16m3
54Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m2
55Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,73m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,6m2
58Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,499100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
61Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,665tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,01m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật441 cấu kiện
65Cống BTCT BxH=1.2x1.2m, l=1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
66Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14đoạn cống
67Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12mối nối
68Gia công tyvanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526tấn
69Lắp đặt tyvan, ổ khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,16m2
71Bulong D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
72Máy đóng mở V1 - giàn van 1200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Gioăng cao su củ tỏiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m
74Cao su tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m
E DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16gốc cây
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
4Vận chuyển câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.683E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.594.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt4
12 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
15 Máy rải cấp phối đá dăm Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
16 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->