Gói thầu: XL-01: Xây dựng nhà kho K6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211222-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh |
| Tên gói thầu | XL-01: Xây dựng nhà kho K6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 11:02:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,703,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh). - Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh). Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (Có bản sao được chứng thực để chứng minh). Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5÷ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80 ÷ 120 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 4,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài nền và đánh bóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 15HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo kỹ thuật của nhà sản xuất phù hợp công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện 10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Xây dựng nhà kho K6 Xây dựng nhà kho K6 tại Kho K88B 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH công trình dân dụng, công nghiệp (nhẹ) hạng III trở lên (bản sao chứng thực) theo quy định của Bộ Xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Công binh
-Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Công binh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. ĐT: 069.512.302. Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. ĐT: 069.512.302. Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. ĐT: 069.512.302. Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng nhà xe | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,8424 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20,4713 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 28,989 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,558 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,558 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25,629 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,2279 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4774 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,876 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,1152 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,897 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 87,6255 | m3 |
| B | Phần thân nhà xe | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5729 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,9381 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,9736 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,8416 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,5803 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,9446 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 37,4706 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,3825 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1684 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,9223 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,9223 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 39,0798 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 39,0798 | tấn |
| 16 | Sản xuất hệ liên kết | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,1769 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ liên kết | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,1769 | tấn |
| 18 | Gia công giằng cột | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,0608 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng cột | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,0608 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,9231 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,9231 | tấn |
| 22 | Gia công bản mã liên kết xà gồ thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4914 | tấn |
| 23 | Lắp dựng bản mã liên kết xà gồ thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4914 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,5087 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,5087 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3.532,2495 | m2 |
| 27 | Bu long neo M24 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 104 | bộ |
| 28 | Bu long 8.8 M20 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 336 | bộ |
| 29 | Bu long 8.8 M22 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 30 | Bu long 8.8 M24 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 252 | bộ |
| 31 | Bu long 6.8 M12 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.092 | bộ |
| 32 | Bu long 6.8 M14 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 33 | Giằng xà gồ D12 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 282 | bộ |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 14*14, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu ghi (Bảo vệ trên mái) | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ trên mái (sử dụng thép đặc 14x14 hàn lưới ô vuông 150x150) | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 89,28 | m2 |
| C | Phần hoàn thiện nhà xe (trừ cửa) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông xi măng rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 183,4228 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,3686 | m3 |
| 3 | Vữa grout dày 3cm chống co ngót chân cột | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0654 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.276,046 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.229,846 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.229,846 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.276,046 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn sóng công nghiệp PU 3 lớp dày 0.45mm | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 21,4944 | 100m2 |
| 9 | Lợp tôn cửa trời, tôn sóng công nghiệp dày 0.45mm | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,826 | 100m2 |
| 10 | Lợp tôn mái hiên, tôn sóng công nghiệp dày 0.45mm | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2648 | 100m2 |
| 11 | Tấm nhựa lấy sáng Polycacbonnat dày 5mm | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,35 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,4 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất chi tiết liên kết ray, cửa trượt | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,9582 | tấn |
| 16 | Lắp dựng chi tiết liên kết ray, cửa trượt | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,9582 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 47,2 | m2 |
| D | Nền nhà xe | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 210 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,5042 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,8327 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 420 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 69,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bê tông | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 985 | m |
| 8 | Sơn tăng cứng sàn bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.100 | m2 |
| E | Phần cửa nhà xe | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn 8.38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 2 | Cửa sổ tôn dập dày 1 ly, khung thép hộp sơn 01 lớp sơn chống gỉ, 02 lớp sơn màu ghi sáng | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 3 | Cửa thép đẩy ngang | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 14*14, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu ghi | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 170 | m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 60x40x20 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 6 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 7 | Đèn công nghiệp 250W lắp cách sàn 6m | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Hộp phân dây | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 9 | Ống gen điện chống cháy PVC D20 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Ống gen điện chống cháy PVC D25 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (đế, mặt, hạt) | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Công tắc đôi 16A (đế, mặt, hạt) | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | MCB 2P-40A, 10KA | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P-16A, 6KA | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 2 | Kim thu sét D16 dài 2m | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét D10 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 4 | Dây thép dẹt 40x4 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 52,5 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5m | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 28 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,85 | m3 |
| H | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,1717 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp k95 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.326,0437 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,7349 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,1717 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,1717 | 100m3 |
| I | Sân bê tông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6267 | 100m3 |
| 2 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 417,78 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 83,556 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,563 | 10m |
| J | Rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 94,133 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,2416 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22,587 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,554 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,9102 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 44,5886 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5479 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5479 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 153,9405 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 54,7544 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,7374 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,0938 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6126 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 210 | 1 cấu kiện |
| K | Bể nước, cát, lán dụng cụ cứu hỏa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,753 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0523 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2158 | tấn |
| 4 | Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22,776 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3499 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3499 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 12 | Bulong M12 | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60,52 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn sóng công nghiệp dày 0,45mm | Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh). - Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh). Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (Có bản sao được chứng thực để chứng minh). Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn | Trọng tải 5÷ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít | dung tích 80 ÷ 120 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Công suất 3KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | công suất 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1KW | công suất 1KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23KW | Công suất 23KW | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5KW | Công suất 5KW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 4,5 kw | Công suất 4,5KW | 2 |
| 10 | Máy mài nền và đánh bóng | Công suất 15HP | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Theo kỹ thuật của nhà sản xuất phù hợp công việc của gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước 1,5 kw | Công suất 1,5KW | 1 |
| 13 | Máy phát điện 10KW | Công suất 10KW | 1 |
| 14 | Cần cẩu 16T | Công suất 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi