Gói thầu: XL-01: Xây dựng nhà kho vật tư kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211296-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh
Tên gói thầu XL-01: Xây dựng nhà kho vật tư kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220211198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 11:53:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,543,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hóa đơn GTGT, hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; (Có bản sao được chứng thực để chứng minh); Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)' Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh);Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5÷ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80 ÷ 120 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 4,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài nền và đánh bóng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 15HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để đáp ứng nhưu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện 10KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh
E-CDNT 1.2 XL-01: Xây dựng nhà kho vật tư kỹ thuật
Xây dựng nhà kho vật tư kỹ thuật khu kỹ thuật
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh , địa chỉ: Số 459 đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; ĐC: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. - Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; ĐC: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc và Xây dựng Á Châu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 79 Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại Đất Việt + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại Đất Việt


- Bên mời thầu: Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh , địa chỉ: Số 459 đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; ĐC: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. - Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; ĐC: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH công trình dân dụng, công nghiệp (nhẹ) hạng III trở lên (bản sao chứng thực) theo quy định của Bộ Xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; ĐC: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. - Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; ĐC: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. ĐT: 069.512.302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. ĐT: 069.512.302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. ĐT: 069.512.302
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng nhà
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,5904100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8,1411m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6,7247m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,258m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,3969tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,1011tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,4909100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,9574100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT26,2026m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,4721100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,267100m3
B Phần thân nhà
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,36m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,06100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,2679tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0938tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5,3504m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,6688100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,3084tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,1919tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,4743m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,2886tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0762tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT53cấu kiện
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,158tấn
14Gia công cột bằng thép tấmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,0501tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,0501tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,4245tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,4245tấn
18Gia công chi tiết liên kếtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,6413tấn
19Lắp dựng chi tiết liên kếtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,6413tấn
20Gia công giằng mái thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,5185tấn
21Lắp dựng giằng thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,5185tấn
22Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,35tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,35tấn
24Gia công bản mã liên kết xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1226tấn
25Lắp dựng bản mã liên kết xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1226tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT449,6759m2
27Bu long neo M24Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT32bộ
28Bu long neo M20Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT32bộ
29Bu long 8.8 M20Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT120bộ
30Bu long 8.8 M22Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT64bộ
31Bu long 8.8 M16Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16bộ
32Bu long 6.8 M12Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT416bộ
33Giằng xà gồ D12Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT60bộ
C Phần hoàn thiện nhà xe (trừ cửa)
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT70,1816m3
2Vữa grout dày 3cm chống co ngót chân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0654m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT382,54m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT451,84m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT451,84m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT382,54m2
7Lợp mái tôn sóng công nghiệp dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,8808100m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,674100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,864100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,864100m2
D Nền nhà xe
1Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT287,68m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT57,536m3
3Cắt khe co giãn nền bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8,410m
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng Sika, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT287,68m2
E Phần cửa nhà xe
1Cửa sổ khuôn thép 60x30x1.8, chớp tôn dập dày 1mm, sơn 01 lớp sơn chống gỉ, 02 lớp sơn màuTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8,64m2
2Cửa chớp tôn dập dày 1 ly, khung thép hộp 50x100x3, sơn 01 lớp sơn chống gỉ, 02 lớp sơn màu ghiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT43,2m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT51,84m2
F Phần điện
1Tủ điện tổng KT 45x30x20cmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2hộp
2Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT50m
3Dây Cu/PVC 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8m
4Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8m
5Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT200m
6Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT200m
7Đèn công nghiệp 100WTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10bộ
8Hộp phân dâyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10hộp
9Ống gen điện chống cháy PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT120m
10Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (đế, mặt, hạt)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9cái
11Công tắc đơn 16A (đế, mặt, hạt)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
12MCB 2P-40A, 10KATheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
13MCB 2P-30A, 6KATheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
14MCB 2P-20A, 6KATheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
15MCB 2P-16A, 6KATheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3cái
G CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7,65m3
2Kim thu sét D16 dài 2mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6cái
3Dây dẫn sét D10Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT125m
4Dây thép dẹt 40x4Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT22,5m
5Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT12cọc
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3bộ
7Lấp đất rãnh tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7,65m3
H San lấp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,2385100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,0915100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10,33100m3
I Sân bê tông
1Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT217,6m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT38,39m3
3Cắt khe bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,6310m
J Rãnh thoát nước + hố ga
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT15,18m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,7752m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6,798m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7,1488m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,7672m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1619100m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT92,128m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT32,92m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,95m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,3109tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,117100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT26cấu kiện
K Bể nước, cát, lán dụng cụ cứu hỏa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,822m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0203100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0565tấn
4Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,44m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,58m2
6Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0261tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0261tấn
8Gia công hệ khung dànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,225tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,225tấn
10Bulong M12Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT56cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT30,26m2
12Lợp mái bằng tôn sóng công nghiệp dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,054100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hóa đơn GTGT, hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; (Có bản sao được chứng thực để chứng minh); Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp52
2 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)' Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV41
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh);Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III31
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn tải trọng 5÷ 7 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít dung tích 80 ÷ 120 lít1
4 Máy đầm cóc Công suất 3KW1
5 Máy đầm dùi 1,5KW Công suất 1,5KW1
6 Máy đầm bàn 1KW Công suất 1KW1
7 Máy hàn điện 23KW Công suất 23KW3
8 Máy cắt uốn thép 5KW Công suất 5KW2
9 Máy khoan bê tông 4,5 kw Công suất 4,5KW2
10 Máy mài nền và đánh bóng Công suất 15HP1
11 Máy thủy bình Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để đáp ứng nhưu cầu kỹ thuật của gói thầu1
12 Máy bơm nước 1,5 kw Công suất 1,5KW1
13 Máy phát điện 10KW Công suất 10KW1
14 Cần cẩu 16T 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->