Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 21:17:00 đến ngày 2022-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,510,790,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Bình Sơn I; Hạng mục: Nhà lớp học, phòng chức năng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét. (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Theo HSTK | 148,4368 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo HSTK | 1,0174 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSTK | 0,6 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 115,2146 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 29,46 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 46,5561 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 16,4791 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK | 197,9509 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo HSTK | 1,0121 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 136,3898 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 25,96 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 55,2002 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 30,9856 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất, vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 3,0683 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc BTCT, KT 20x20 cm, mác #250 | Theo HSTK | 711 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK | 7,285 | 100m |
| 3 | Phá dỡ đầu cọc | Theo HSTK | 1,712 | m3 |
| 4 | Đào móng | Theo HSTK | 3,1951 | 100m3 |
| 5 | Đào móng dầm | Theo HSTK | 3,3579 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 24,2129 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 2,1897 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1933 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,8798 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,6428 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 78,9239 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK | 1,9639 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,9131 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,3557 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,8939 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 21,6017 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 23,892 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,4343 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3597 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,7783 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,9033 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất | Theo HSTK | 1,1987 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 42,185 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 4,6466 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,5465 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,1582 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 4,1017 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 30,9672 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 7,1729 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,678 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,8664 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 9,0136 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 77,2312 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 12,8785 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 13,9918 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 124,5043 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 1,5093 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,6394 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,9259 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 10,659 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,8478 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,7881 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,376 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 10,1899 | m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,8674 | m3 |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 76,5284 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 93,4235 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can inox (thành phẩm) | Theo HSTK | 259,8712 | kg |
| 49 | SXLD đĩa ốp inox | Theo HSTK | 137 | bộ |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 12,0715 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Theo HSTK | 279,8463 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,5626 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 355,0266 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 229,2896 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.284,228 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2.060,6766 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 843,4824 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 249,24 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 124,94 | m |
| 60 | Ốp tường trụ, cột -gạch KT 300x600 | Theo HSTK | 199,144 | m2 |
| 61 | Ốp viền tường- gạch 100x300 | Theo HSTK | 9,948 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,408 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn KT 300x300 | Theo HSTK | 83,302 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.145,9483 | m2 |
| 65 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 7,8183 | m3 |
| 66 | Đắp lớp sỉ tôn nền | Theo HSTK | 1,8253 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 122,5391 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 168,4135 | m2 |
| 69 | Lát gạch đỏ KT400x400 | Theo HSTK | 29,2 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.624,1778 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.225,0538 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,8793 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2178 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 106,86 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,8793 | tấn |
| 76 | Lợp mái tôn LD 0,4ly | Theo HSTK | 4,9334 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Theo HSTK | 1,8 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu mái | Theo HSTK | 15 | cái |
| 80 | SXLD cầu chắn rác | Theo HSTK | 15 | cái |
| 81 | SXLD đai giữ ống PVC | Theo HSTK | 120 | cái |
| 82 | SXLD vách ngăn compact chịu nước loại dày 12 ly chân đế inox 304 | Theo HSTK | 81,302 | m2 |
| 83 | SXLD máng tiểu inox | Theo HSTK | 4 | m |
| 84 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Theo HSTK | 83,302 | m2 |
| 85 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 86 | SXLD thang sắt(bao gồm cả sơn) | Theo HSTK | 1 | thang |
| 87 | SXLD nắp đậy tôn(hoàn thiện lắp đặt, bao gồm cả khóa và phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 14,2619 | 100m2 |
| 89 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly (hoàn thiện lắp đặt, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo HSTK | 94,97 | m2 |
| 90 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly (hoàn thiện lắp đặt, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo HSTK | 123,12 | m2 |
| 91 | SXLD vách kính khung nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly (hoàn thiện lắp đặt, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo HSTK | 131,8016 | m2 |
| 92 | Sản xuất lan can inox (thành phẩm) | Theo HSTK | 82,8998 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 11,56 | m2 |
| 94 | Sản xuất sen hoa inox (thành phẩm) | Theo HSTK | 871,8559 | kg |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 123,12 | m2 |
| 96 | Sản xuất và lắp đặt Lam chắn nắng Austrong thành phẩm (bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm) | Theo HSTK | 49,9101 | m2 |
| 97 | Sản xuất lan can inox (thành phẩm) | Theo HSTK | 618,1129 | kg |
| 98 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 88,781 | m2 |
| 99 | Đào móng bồn hoa, đường dốc | Theo HSTK | 0,453 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót bậc tam cấp, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 0,5296 | m3 |
| 101 | Bê tông lót bồn hoa, đường dốc, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 0,565 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,0479 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,6877 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK | 21,2568 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,599 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,061 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,797 | m2 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,783 | m3 |
| 109 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,8332 | m3 |
| 110 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,8332 | m3 |
| 111 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Theo HSTK | 10,4008 | m2 |
| 112 | Sản xuất tay vịn lan can inox (thành phẩm) | Theo HSTK | 52,1944 | kg |
| 113 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 7,488 | m2 |
| 114 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 25,9642 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,9511 | m3 |
| 116 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,4619 | m3 |
| 117 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 24,05 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 64,6 | m2 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 5,2985 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,1972 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,222 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,1855 | m3 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 96 | 1cấu kiện |
| 124 | Đắp cát đệm tạo phẳng | Theo HSTK | 32,025 | m3 |
| 125 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 64,05 | m3 |
| 126 | Làm khe co sân bê tông | Theo HSTK | 172 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC + BÊ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào rãnh đặt cáp | Theo HSTK | 12,25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh đặt cáp | Theo HSTK | 12,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x400x300 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 150A 10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 60A 10KA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A 6KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo xanh đỏ vàng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 400x300x200 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 60A 10KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 3 mô đun kèm phụ kiện | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A 4,5KA | Theo HSTK | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 4 mô đun kèm phụ kiện | Theo HSTK | 9 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A 4,5KA | Theo HSTK | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 4 mô đun kèm phụ kiện | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A 4,5KA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 5 mô đun kèm phụ kiện | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A 4,5KA | Theo HSTK | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn LED vuông 18w ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc Sp tương đương | Theo HSTK | 57 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Theo HSTK | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đôi loại một cực 220V/10A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10A | Theo HSTK | 45 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần+Bộ điều khiển | Theo HSTK | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn LED 2x18w máng phản quang lắp sát trần | Theo HSTK | 75 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK | 165 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK | 32 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 1.100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 1.100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 165 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống HDPE D65/50 | Theo HSTK | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 700 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK | 32 | m |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 | Theo HSTK | 35 | m |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dày 2,4m | Theo HSTK | 5 | cọc |
| 41 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK | 165 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối 120x120 | Theo HSTK | 16 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc ba loại một cực 220V/10A | Theo HSTK | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 233 | m |
| 47 | SXLD cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 233 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK | 68 | m |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo HSTK | 12 | cọc |
| 50 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 51 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Theo HSTK | 27,16 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK | 27,16 | m3 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 7,3162 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt ống lạnh nhựa chịu nhiệt PPR PN10 DN40 | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống lạnh nhựa chịu nhiệt PPR PN10 DN25 | Theo HSTK | 0,65 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống lạnh nhựa chịu nhiệt PPR PN10 DN20 | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN20 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van phao điện tự động D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả đáy téc D25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê chịu nhiệt DN40/20 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN40 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN25 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN40 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN25 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90 ren trong chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu chịu nhiệt DN40/20 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu chịu nhiệt DN25/20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt DN20 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép, măng sông, rắc co, ren nối các loại | Theo HSTK | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa chân ốp tường (men chống dính) | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 77 | SXLD xi phông | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt các phụ kiện phòng vệ sinh | Theo HSTK | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt (men chống dính) | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 83 | SXLD xi phông | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Theo HSTK | 17 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D140 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D42 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D140 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê xiên D140 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê xiên D90 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê xiên D60 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa 135* D140 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa 135* D110 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa 135* D90 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thoát sàn D60 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu D140/110 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu D60/42 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 107 | SXLD máy bơm sinh hoạt Q=8m3/h, H=20m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 108 | Đào móng bể tự hoại 1 | Theo HSTK | 0,3163 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, | Theo HSTK | 1,1318 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng, đáy bể tự hoại | Theo HSTK | 0,0594 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, giằng bể tự hoại | Theo HSTK | 0,0244 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1152 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0628 | tấn |
| 114 | Bê tông bể tự hoại, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,9782 | m3 |
| 115 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,7206 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 35,56 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 35,56 | m2 |
| 118 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất và ngâm bể theo quy định | Theo HSTK | 35,56 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,677 | m2 |
| 120 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1006 | 100m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,0338 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,0496 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,8622 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 125 | SXLD hệ thống ống kỹ thuật: cút, tê... trong bể tự hoại | Theo HSTK | 1 | bể |
| 126 | Đào móng bể tự hoại 2 | Theo HSTK | 0,0897 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,5109 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng, đáy bể tự hoại | Theo HSTK | 0,0083 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0746 | tấn |
| 130 | Bê tông bể tự hoại, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,4235 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,5287 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,416 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,416 | m2 |
| 134 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất và ngâm bể theo quy định | Theo HSTK | 13,416 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,596 | m2 |
| 136 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0317 | 100m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 1,052 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,0317 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,3366 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 2 | 1cấu kiện |
| 141 | SXLD hệ thống ống kỹ thuật: cút, tê... trong bể tự hoại | Theo HSTK | 1 | bể |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM-BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ CỨU HỎA+CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 0,3277 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,9077 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,3071 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0222 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0142 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,057 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, | Theo HSTK | 0,2446 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,1685 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2631 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,296 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0049 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,066 | m3 |
| 14 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,496 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,5136 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,8892 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 39,1568 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 77,0556 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,7186 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,4244 | m2 |
| 21 | Ván khuôn, bệ máy | Theo HSTK | 0,0272 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bệ máy, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 0,28 | m3 |
| 23 | Sản xuất cửa đi khung thép bịt tôn (bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK | 1,5188 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ khung thép chớp kính, kính dày 5mm(bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK | 0,24 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung thép | Theo HSTK | 1,7588 | m2 |
| 26 | SXLD ống PVC D60 thoát nước mái | Theo HSTK | 4 | ống |
| 27 | Lắp đặt dây bọc PVC ruột đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây bọc PVC ruột đồng mềm 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn D32 | Theo HSTK | 55 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn đơn huỳnh quang 1,2m | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 phím bật | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,6826 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK | 18,695 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 6,848 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng, đáy bể | Theo HSTK | 0,5221 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2908 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,2593 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Theo HSTK | 2,2887 | tấn |
| 44 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 19,6102 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,16 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK | 0,6457 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,3284 | tấn |
| 48 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,5968 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,178 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0531 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,6017 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,7652 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,5058 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4808 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,0342 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,0344 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,9092 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,9092 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 47,5776 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 47,5776 | m2 |
| 61 | Đánh màu thành bể và ngâm bể theo quy định | Theo HSTK | 51,4868 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 65,8274 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK | 117,3142 | m2 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,4969 | 100m3 |
| 65 | Đào đường ống cấp nước | Theo HSTK | 6,1875 | 1m3 |
| 66 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,6875 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,055 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt HDPE DN40 | Theo HSTK | 0,55 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN40 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỨU HỎA+PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép TKVX D125 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép TKVX D100 | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép TKVX D50 | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van chặn bích D125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn bích D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều bích D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm D125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | Theo HSTK | 9 | hộp |
| 11 | SXLD bình bột ABC loại 4kg | Theo HSTK | 9 | bình |
| 12 | SXLD bình khí Co2 loại 3kg | Theo HSTK | 9 | bình |
| 13 | SXLD nội quy-tiêu lệnh | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ cứu hỏa vách tường trong nhà | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 15 | SXLD van góc D50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 16 | SXLD cuộn vòi D50 dài 20m | Theo HSTK | 6 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt khớp nối D50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 18 | SXLD lăng phun D50-13 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép D125 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông D50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu D125/65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu D100/50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp bích thép D125 | Theo HSTK | 2 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép D100 | Theo HSTK | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm D125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | SXLD đai giữ ống | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK | 2 | 1 máy |
| 34 | SX máy bơm điện Q=17,5l/s, H=30m | Theo HSTK | 1 | máy |
| 35 | SX máy bơm động cơ nổ Q=17,5l/s, H=30m | Theo HSTK | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Theo HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài nhà | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 39 | SXLD cuộn vòi D60 dài 20m | Theo HSTK | 2 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt khớp nối D65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | SXLD lăng phun D65-16 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 43 | SX tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 44 | SXLD rọ hút D125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp điện 4x16mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 46 | SXLD bu lông M16-M10 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 3 | cái |
| 48 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 49 | SXLD gioăng cao su | Theo HSTK | 15 | cái |
| 50 | SXLD sơn đỏ | Theo HSTK | 5 | kg |
| 51 | SXLD sơn chống gỉ | Theo HSTK | 2 | kg |
| 52 | SXLD que hàn | Theo HSTK | 5 | kg |
| 53 | SXLD băng tan | Theo HSTK | 15 | cái |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 58 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 59 | SXLD nguồn dự phòng 24VDC/UPS | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đầu báo cháy khói+đế | Theo HSTK | 2,7 | 10 đầu |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK | 1,2 | 5 chuông |
| 62 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 1,2 | 5 nút |
| 63 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt con trở cuối kênh | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,75 | Theo HSTK | 300 | m |
| 67 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 250 | m |
| 68 | Lắp đặt dây cáp 10Px0,5 | Theo HSTK | 55 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 650 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 2,6 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn exit | Theo HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 73 | Lắp đặt dây nguồn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK | 46,755 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK | 1,94 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ | Theo HSTK | 3,328 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,452 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,1536 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0313 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,304 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 16,491 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,238 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,934 | m3 |
| 11 | Lát nền gạch KT500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK | 74,382 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK | 39,744 | m2 |
| 13 | SXLD bu lông móng | Theo HSTK | 32 | cái |
| 14 | Gia công cột thép | Theo HSTK | 0,1295 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK | 0,3297 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3472 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 52,1637 | 1m2 |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1295 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,3297 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3472 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn LD 0,4ly | Theo HSTK | 0,885 | 100m2 |
| 22 | SXLD máng xối inox dày 1,2ly | Theo HSTK | 16,36 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK | 6 | cái |
| 26 | SXLD cầu chắn rác | Theo HSTK | 6 | cái |
| 27 | SXLD đai giữ ống PVC | Theo HSTK | 16 | cái |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 4,3127 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi