Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211294-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220158023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 21:17:00 đến ngày 2022-02-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,510,790,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Bình Sơn I; Hạng mục: Nhà lớp học, phòng chức năng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và Xây dựng Phúc Hưng.SJC; Địa chỉ: Số nhà 916, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 2A, Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình; Địa chỉ: Tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét. (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măngTheo HSTK148,4368m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗTheo HSTK1,0174m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSTK0,6tấn
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK115,2146m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK29,46m2
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK46,5561m3
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo HSTK16,4791m3
8Tháo dỡ mái tônTheo HSTK197,9509m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo HSTK1,0121tấn
10Tháo dỡ trầnTheo HSTK136,3898m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK25,96m2
12Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK55,2002m3
13Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo HSTK30,9856m3
14Đào xúc đất, vận chuyển phế thảiTheo HSTK3,0683100m3
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Cọc BTCT, KT 20x20 cm, mác #250Theo HSTK711md
2Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSTK7,285100m
3Phá dỡ đầu cọcTheo HSTK1,712m3
4Đào móngTheo HSTK3,1951100m3
5Đào móng dầmTheo HSTK3,35791m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo HSTK24,2129m3
7Ván khuôn móngTheo HSTK2,1897100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1933tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,8798tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,6428tấn
11Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK78,9239m3
12Ván khuôn dầm móngTheo HSTK1,9639100m2
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,9131tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,3557tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,8939tấn
16Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2Theo HSTK21,6017m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK23,892m3
18Ván khuôn giằng móngTheo HSTK0,4343100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3597tấn
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK4,7783m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,9033100m3
22Vận chuyển đấtTheo HSTK1,1987100m3
23Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK42,185m3
24Ván khuôn cộtTheo HSTK4,6466100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,5465tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,1582tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK4,1017tấn
28Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSTK30,9672m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK7,1729100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,678tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,8664tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK9,0136tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo HSTK77,2312m3
34Ván khuôn sàn máiTheo HSTK12,8785100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK13,9918tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK124,5043m3
37Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK1,5093100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,6394tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo HSTK0,9259tấn
40Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK10,659m3
41Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,8478100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,7881tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK0,376tấn
44Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK10,1899m3
45Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK2,8674m3
46Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK76,5284m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo HSTK93,4235m2
48Sản xuất lan can inox (thành phẩm)Theo HSTK259,8712kg
49SXLD đĩa ốp inoxTheo HSTK137bộ
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK12,0715m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75Theo HSTK279,8463m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK10,5626m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK355,0266m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK229,2896m2
55Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK1.284,228m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK2.060,6766m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK843,4824m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK249,24m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK124,94m
60Ốp tường trụ, cột -gạch KT 300x600Theo HSTK199,144m2
61Ốp viền tường- gạch 100x300Theo HSTK9,948m2
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo HSTK1,408m2
63Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn KT 300x300Theo HSTK83,302m2
64Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75Theo HSTK1.145,9483m2
65Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK7,8183m3
66Đắp lớp sỉ tôn nềnTheo HSTK1,8253m3
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK122,5391m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK168,4135m2
69Lát gạch đỏ KT400x400Theo HSTK29,2m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3.624,1778m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.225,0538m2
72Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,8793tấn
73Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,2178tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK106,861m2
75Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,8793tấn
76Lợp mái tôn LD 0,4lyTheo HSTK4,9334100m2
77Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Theo HSTK1,8100m
78Lắp đặt cút nhựa D90Theo HSTK15cái
79Lắp đặt phễu thu máiTheo HSTK15cái
80SXLD cầu chắn rácTheo HSTK15cái
81SXLD đai giữ ống PVCTheo HSTK120cái
82SXLD vách ngăn compact chịu nước loại dày 12 ly chân đế inox 304Theo HSTK81,302m2
83SXLD máng tiểu inoxTheo HSTK4m
84Thi công trần thạch cao khung xương nổiTheo HSTK83,302m2
85Gia công thang sắtTheo HSTK0,008tấn
86SXLD thang sắt(bao gồm cả sơn)Theo HSTK1thang
87SXLD nắp đậy tôn(hoàn thiện lắp đặt, bao gồm cả khóa và phụ kiện đi kèm)Theo HSTK1cái
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK14,2619100m2
89SXLD cửa đi khung nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly (hoàn thiện lắp đặt, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Theo HSTK94,97m2
90SXLD cửa sổ khung nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly (hoàn thiện lắp đặt, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Theo HSTK123,12m2
91SXLD vách kính khung nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly (hoàn thiện lắp đặt, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Theo HSTK131,8016m2
92Sản xuất lan can inox (thành phẩm)Theo HSTK82,8998kg
93Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK11,56m2
94Sản xuất sen hoa inox (thành phẩm)Theo HSTK871,8559kg
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK123,12m2
96Sản xuất và lắp đặt Lam chắn nắng Austrong thành phẩm (bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm)Theo HSTK49,9101m2
97Sản xuất lan can inox (thành phẩm)Theo HSTK618,1129kg
98Lắp dựng lan canTheo HSTK88,781m2
99Đào móng bồn hoa, đường dốcTheo HSTK0,4531m3
100Bê tông lót bậc tam cấp, M150, đá 2x4Theo HSTK0,5296m3
101Bê tông lót bồn hoa, đường dốc, M100, đá 2x4Theo HSTK0,565m3
102Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK3,0479m3
103Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK1,6877m3
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK21,2568m2
105Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo HSTK1,599m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK9,061m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK4,797m2
108Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK1,783m3
109Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,8332m3
110Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK0,8332m3
111Lát gạch terrazzo 400x400Theo HSTK10,4008m2
112Sản xuất tay vịn lan can inox (thành phẩm)Theo HSTK52,1944kg
113Lắp dựng lan canTheo HSTK7,488m2
114Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK25,96421m3
115Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo HSTK6,9511m3
116Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK9,4619m3
117Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK24,05m2
118Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK64,6m2
119Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK5,2985m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,1972100m2
121Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,222tấn
122Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK3,1855m3
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK961cấu kiện
124Đắp cát đệm tạo phẳngTheo HSTK32,025m3
125Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK64,05m3
126Làm khe co sân bê tôngTheo HSTK172m
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC + BÊ TỰ HOẠI
1Đào rãnh đặt cápTheo HSTK12,251m3
2Đắp đất rãnh đặt cápTheo HSTK12,25m3
3Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x400x300Theo HSTK1hộp
4Lắp đặt các automat MCCB 3P 150A 10KATheo HSTK1cái
5Lắp đặt các automat MCCB 3P 60A 10KATheo HSTK3cái
6Lắp đặt các automat MCB 1P 16A 6KATheo HSTK2cái
7Lắp đặt đèn báo xanh đỏ vàngTheo HSTK1bộ
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo HSTK1cái
9Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo HSTK3cái
10Lắp đặt máy biến dòng 150/5ATheo HSTK3bộ
11Lắp đặt khung tủ điện kích thước 400x300x200Theo HSTK2hộp
12Lắp đặt các automat MCCB 3P 60A 10KATheo HSTK2cái
13Lắp đặt các automat MCB 1P 10A 6KATheo HSTK2cái
14Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 3 mô đun kèm phụ kiệnTheo HSTK6hộp
15Lắp đặt các automat MCB 1P 16A 4,5KATheo HSTK18cái
16Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 4 mô đun kèm phụ kiệnTheo HSTK9hộp
17Lắp đặt các automat MCB 1P 16A 4,5KATheo HSTK36cái
18Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 4 mô đun kèm phụ kiệnTheo HSTK1hộp
19Lắp đặt các automat MCB 1P 16A 4,5KATheo HSTK4cái
20Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 5 mô đun kèm phụ kiệnTheo HSTK1hộp
21Lắp đặt các automat MCB 1P 16A 4,5KATheo HSTK5cái
22Lắp đặt đèn LED vuông 18w ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc Sp tương đươngTheo HSTK57bộ
23Lắp đặt công tắc đơn loại một cực 220V/10ATheo HSTK42cái
24Lắp đặt công tắc đôi loại một cực 220V/10ATheo HSTK6cái
25Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10ATheo HSTK45cái
26Lắp đặt quạt trần+Bộ điều khiểnTheo HSTK48cái
27Lắp đặt đèn LED 2x18w máng phản quang lắp sát trầnTheo HSTK75bộ
28Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo HSTK100m
29Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo HSTK165m
30Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK32m
31Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK1.100m
32Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK1.500m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK1.500m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK1.100m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTK165m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống HDPE D65/50Theo HSTK100m
37Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK700m
38Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x4mm2Theo HSTK32m
39Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 30x4Theo HSTK35m
40Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dày 2,4mTheo HSTK5cọc
41Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x16mm2Theo HSTK165m
42Lắp đặt hộp nối 120x120Theo HSTK16hộp
43Lắp đặt công tắc ba loại một cực 220V/10ATheo HSTK22cái
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK9cái
45Lắp đặt con sứ chân kim thu sétTheo HSTK9bộ
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK233m
47SXLD cọc đỡ dây thu sétTheo HSTK233cái
48Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo HSTK68m
49Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo HSTK12cọc
50Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo HSTK2hộp
51Đào rãnh đặt tiếp địaTheo HSTK27,161m3
52Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTK27,16m3
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK7,31621m2
54Lắp đặt ống lạnh nhựa chịu nhiệt PPR PN10 DN40Theo HSTK0,5100m
55Lắp đặt ống lạnh nhựa chịu nhiệt PPR PN10 DN25Theo HSTK0,65100m
56Lắp đặt ống lạnh nhựa chịu nhiệt PPR PN10 DN20Theo HSTK0,9100m
57Lắp đặt van khóa cửa đồng DN40Theo HSTK1cái
58Lắp đặt van khóa cửa đồng DN20Theo HSTK14cái
59Lắp đặt van 1 chiều D32Theo HSTK1cái
60Lắp đặt van khóa D20Theo HSTK2cái
61Lắp đặt van phao điện tự động D40Theo HSTK1cái
62Lắp đặt van xả đáy téc D25Theo HSTK1cái
63Lắp đặt tê chịu nhiệt DN40/20Theo HSTK14cái
64Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN40Theo HSTK5cái
65Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN25Theo HSTK15cái
66Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN20Theo HSTK60cái
67Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN40Theo HSTK15cái
68Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN25Theo HSTK15cái
69Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN20Theo HSTK40cái
70Lắp đặt cút 90 ren trong chịu nhiệt DN20Theo HSTK60cái
71Lắp đặt côn thu chịu nhiệt DN40/20Theo HSTK14cái
72Lắp đặt côn thu chịu nhiệt DN25/20Theo HSTK3cái
73Lắp nút bịt DN20Theo HSTK60cái
74Lắp đặt kép, măng sông, rắc co, ren nối các loạiTheo HSTK30cái
75Lắp đặt chậu rửa chân ốp tường (men chống dính)Theo HSTK16bộ
76Lắp đặt vòi rửa chậu rửaTheo HSTK16bộ
77SXLD xi phôngTheo HSTK16bộ
78Lắp đặt gương soiTheo HSTK16cái
79Lắp đặt các phụ kiện phòng vệ sinhTheo HSTK16cái
80Lắp đặt xí bệt (men chống dính)Theo HSTK24bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK24cái
82Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK3bộ
83SXLD xi phôngTheo HSTK3bộ
84Lắp đặt vòi rửa đơnTheo HSTK17bộ
85Lắp đặt ống nhựa thoát nước D140Theo HSTK0,3100m
86Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110Theo HSTK0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Theo HSTK0,3100m
88Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60Theo HSTK0,8100m
89Lắp đặt ống nhựa thoát nước D42Theo HSTK0,3100m
90Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D140Theo HSTK6cái
91Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90Theo HSTK6cái
92Lắp đặt tê xiên D140Theo HSTK10cái
93Lắp đặt tê xiên D110Theo HSTK25cái
94Lắp đặt tê xiên D90Theo HSTK10cái
95Lắp đặt tê xiên D60Theo HSTK30cái
96Lắp đặt chếch nhựa 135* D140Theo HSTK15cái
97Lắp đặt chếch nhựa 135* D110Theo HSTK40cái
98Lắp đặt chếch nhựa 135* D90Theo HSTK15cái
99Lắp đặt cút nhựa D60Theo HSTK25cái
100Lắp đặt cút nhựa D42Theo HSTK40cái
101Lắp đặt phễu thoát sàn D60Theo HSTK8cái
102Lắp đặt côn thu D140/110Theo HSTK6cái
103Lắp đặt côn thu D110/60Theo HSTK3cái
104Lắp đặt côn thu D90/60Theo HSTK6cái
105Lắp đặt côn thu D60/42Theo HSTK25cái
106Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSTK1bể
107SXLD máy bơm sinh hoạt Q=8m3/h, H=20mTheo HSTK1cái
108Đào móng bể tự hoại 1Theo HSTK0,3163100m3
109Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2,Theo HSTK1,1318m3
110Ván khuôn móng, đáy bể tự hoạiTheo HSTK0,0594100m2
111Ván khuôn gỗ, giằng bể tự hoạiTheo HSTK0,0244100m2
112Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1152tấn
113Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0628tấn
114Bê tông bể tự hoại, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK1,9782m3
115Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK5,7206m3
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK35,56m2
117Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK35,56m2
118Đánh màu bằng xi măng nguyên chất và ngâm bể theo quy địnhTheo HSTK35,56m2
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK6,677m2
120Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1006100m3
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,0338100m2
122Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,0496tấn
123Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,8622m3
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo HSTK61cấu kiện
125SXLD hệ thống ống kỹ thuật: cút, tê... trong bể tự hoạiTheo HSTK1bể
126Đào móng bể tự hoại 2Theo HSTK0,0897100m3
127Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2Theo HSTK0,5109m3
128Ván khuôn móng, đáy bể tự hoạiTheo HSTK0,0083100m2
129Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0746tấn
130Bê tông bể tự hoại, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,4235m3
131Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK9,5287m3
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK13,416m2
133Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK13,416m2
134Đánh màu bằng xi măng nguyên chất và ngâm bể theo quy địnhTheo HSTK13,416m2
135Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK2,596m2
136Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0317100m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK1,052100m2
138Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,0317tấn
139Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,3366m3
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK21cấu kiện
141SXLD hệ thống ống kỹ thuật: cút, tê... trong bể tự hoạiTheo HSTK1bể
D HẠNG MỤC: NHÀ BƠM-BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ CỨU HỎA+CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo HSTK0,3277m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK5,9077m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK0,3071m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0222100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0142tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,057tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2,Theo HSTK0,2446m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,1685100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2631tấn
10Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,296m3
11Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK0,009100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0049tấn
13Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,066m3
14Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK1,496m2
15Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK10,5136m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK25,8892m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK39,1568m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK77,0556m2
19Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM M75Theo HSTK6,7186m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK11,4244m2
21Ván khuôn, bệ máyTheo HSTK0,0272100m2
22Bê tông bệ máy, M150, đá 2x4Theo HSTK0,28m3
23Sản xuất cửa đi khung thép bịt tôn (bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK1,5188m2
24Sản xuất cửa sổ khung thép chớp kính, kính dày 5mm(bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK0,24m2
25Lắp dựng cửa khung thépTheo HSTK1,7588m2
26SXLD ống PVC D60 thoát nước máiTheo HSTK4ống
27Lắp đặt dây bọc PVC ruột đồng mềm 2x2,5mm2Theo HSTK30m
28Lắp đặt dây bọc PVC ruột đồng mềm 2x1,5mm2Theo HSTK10m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn D32Theo HSTK55m
30Lắp đặt đèn đơn huỳnh quang 1,2mTheo HSTK1bộ
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK1cái
32Lắp đặt công tắc 1 phím bậtTheo HSTK1cái
33Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo HSTK1cái
34Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo HSTK1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK2cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK1,6826100m3
38Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK18,6951m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK6,848m3
40Ván khuôn móng, đáy bểTheo HSTK0,5221100m2
41Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2908tấn
42Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,2593tấn
43Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mmTheo HSTK2,2887tấn
44Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK19,6102m3
45Ván khuôn cộtTheo HSTK0,16100m2
46Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK0,6457100m2
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,3284tấn
48Bê tông tường M250, đá 1x2Theo HSTK8,5968m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,178100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0531tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK0,6017tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo HSTK1,7652m3
53Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,5058100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4808tấn
55Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK6,0342m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK0,0344m3
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK3,9092m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK3,9092m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK47,5776m2
60Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK47,5776m2
61Đánh màu thành bể và ngâm bể theo quy địnhTheo HSTK51,4868m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK65,8274m2
63Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK117,3142m2
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,4969100m3
65Đào đường ống cấp nướcTheo HSTK6,18751m3
66Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,6875m3
67Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,055100m3
68Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt HDPE DN40Theo HSTK0,55100 m
69Lắp đặt cút nhựa HDPE DN40Theo HSTK5cái
70Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo HSTK3cái
71Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmTheo HSTK1cái
E HẠNG MỤC: CỨU HỎA+PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép TKVX D125Theo HSTK0,1100m
2Lắp đặt ống thép TKVX D100Theo HSTK0,9100m
3Lắp đặt ống thép TKVX D50Theo HSTK0,22100m
4Lắp đặt van chặn bích D125Theo HSTK2cái
5Lắp đặt van chặn bích D100Theo HSTK2cái
6Lắp đặt van 1 chiều bích D100Theo HSTK2cái
7Lắp đặt khớp nối mềm D125Theo HSTK2cái
8Lắp đặt khớp nối mềm D100Theo HSTK2cái
9Lắp đặt Y lọc rác D125Theo HSTK2cái
10Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏaTheo HSTK9hộp
11SXLD bình bột ABC loại 4kgTheo HSTK9bình
12SXLD bình khí Co2 loại 3kgTheo HSTK9bình
13SXLD nội quy-tiêu lệnhTheo HSTK9bộ
14Lắp đặt tủ cứu hỏa vách tường trong nhàTheo HSTK6hộp
15SXLD van góc D50Theo HSTK6cái
16SXLD cuộn vòi D50 dài 20mTheo HSTK6cuộn
17Lắp đặt khớp nối D50Theo HSTK6cái
18SXLD lăng phun D50-13Theo HSTK6cái
19Lắp đặt cút thép D125Theo HSTK4cái
20Lắp đặt cút thép D100Theo HSTK10cái
21Lắp đặt cút thép D50Theo HSTK6cái
22Lắp đặt tê thép D125Theo HSTK2cái
23Lắp đặt tê thép D100Theo HSTK4cái
24Lắp đặt tê thép D50Theo HSTK6cái
25Lắp đặt măng sông D50Theo HSTK3cái
26Lắp đặt côn thu D125/65Theo HSTK2cái
27Lắp đặt côn thu D100/50Theo HSTK2cái
28Lắp bích thép D125Theo HSTK2cặp bích
29Lắp bích thép D100Theo HSTK2cặp bích
30Lắp đặt mối nối mềm D125Theo HSTK2cái
31Lắp đặt mối nối mềm D100Theo HSTK2cái
32SXLD đai giữ ốngTheo HSTK10bộ
33Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK21 máy
34SX máy bơm điện Q=17,5l/s, H=30mTheo HSTK1máy
35SX máy bơm động cơ nổ Q=17,5l/s, H=30mTheo HSTK1máy
36Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửaTheo HSTK1cái
37Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửaTheo HSTK1cái
38Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài nhàTheo HSTK1hộp
39SXLD cuộn vòi D60 dài 20mTheo HSTK2cuộn
40Lắp đặt khớp nối D65Theo HSTK2cái
41SXLD lăng phun D65-16Theo HSTK2cái
42Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTK11 trung tâm
43SX tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTK1tủ
44SXLD rọ hút D125Theo HSTK2cái
45Lắp đặt cáp điện 4x16mm2Theo HSTK80m
46SXLD bu lông M16-M10Theo HSTK16cái
47Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK3cái
48Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Theo HSTK1m3
49SXLD gioăng cao suTheo HSTK15cái
50SXLD sơn đỏTheo HSTK5kg
51SXLD sơn chống gỉTheo HSTK2kg
52SXLD que hànTheo HSTK5kg
53SXLD băng tanTheo HSTK15cái
54Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmTheo HSTK0,1100m
55Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK0,9100m
56Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSTK0,22100m
57Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSTK11 trung tâm
58Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSTK1tủ
59SXLD nguồn dự phòng 24VDC/UPSTheo HSTK1bộ
60Lắp đặt đầu báo cháy khói+đếTheo HSTK2,710 đầu
61Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK1,25 chuông
62Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK1,25 nút
63Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK1,25 đèn
64Lắp đặt con trở cuối kênhTheo HSTK3bộ
65Lắp đặt hộp đấu nốiTheo HSTK3hộp
66Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,75Theo HSTK300m
67Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2Theo HSTK250m
68Lắp đặt dây cáp 10Px0,5Theo HSTK55m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK650m
70Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
71Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK2,65 đèn
72Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn exitTheo HSTK1,25 đèn
73Lắp đặt dây nguồn 2x2,5mm2Theo HSTK20m
F HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK46,755m2
2Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK1,94m3
3Đào móng cột, trụTheo HSTK3,3281m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK2,452m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,1536100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0313tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK2,304m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK16,491m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK5,238m3
10Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK3,934m3
11Lát nền gạch KT500x500, vữa XM M75Theo HSTK74,382m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK39,744m2
13SXLD bu lông móngTheo HSTK32cái
14Gia công cột thépTheo HSTK0,1295tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSTK0,3297tấn
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,3472tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK52,16371m2
18Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,1295tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,3297tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,3472tấn
21Lợp mái tôn LD 0,4lyTheo HSTK0,885100m2
22SXLD máng xối inox dày 1,2lyTheo HSTK16,36m
23Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Theo HSTK0,24100m
24Lắp đặt cút nhựa D90Theo HSTK6cái
25Lắp đặt phễu thuTheo HSTK6cái
26SXLD cầu chắn rácTheo HSTK6cái
27SXLD đai giữ ống PVCTheo HSTK16cái
28Vận chuyển phế thảiTheo HSTK4,3127m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
5 Máy đào Còn hoạt động tốt1
6 Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T Còn hoạt động tốt1
7 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
12 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
14 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->