Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 18:42:00 đến ngày 2022-02-22 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,698,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng chức năng; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND (Bốn tỷ đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát công trình cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp Làm nhà tiền chế để di dời nơi làm việc cho các đơn vị nghiệp vụ Công an tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. SĐT: 069 3606 112. Fax: 069 3609 115. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 521 QL1A, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.340,922 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,563 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,828 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (tường ngoài) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,28 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (tường trong) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,593 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 10 | Cột thép ống fi 114x2,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 11 | Thép bản dày 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,873 | tấn |
| 13 | Bulong chân cột fi 12 L400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,768 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,346 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,229 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,782 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,952 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,539 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,805 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,995 | m3 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,584 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,584 | tấn |
| 31 | Bulong liên kết fi 12 L100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 32 | Bulong liên kết fi 12 L150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 33 | Xà gồ thép hộp 50x100x1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,934 | tấn |
| 34 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 35 | Thép V30x30x3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,936 | tấn |
| 37 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (50% tận dụng tôn cũ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,625 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (50% tole mới) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,625 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tấm cách nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,25 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,494 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,229 | 100m2 |
| 42 | Cổ dê dạng bản lề | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 43 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,719 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.669,9 | m2 |
| 45 | Che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,196 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,106 | 100m2 |
| 47 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,22 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm lamri hệ 70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 49 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,26 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (tận dụng cửa cũ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,36 | m2 |
| 52 | Vách ngăn vệ sinh compact 400x900 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,169 | 100m3 |
| 54 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,869 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,672 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 (granit) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 972,65 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 (granit nhám) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,06 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp gạch 300x300 (granit nhám) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,04 | m2 |
| 59 | Làm trần tấm prima 600x600 (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.007,21 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cùng loại gạch nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,155 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 (ceramic) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,64 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,58 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác (sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,66 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,12 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.004,596 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,4 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.004,596 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,4 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,795 | m3 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,376 | m2 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt lavabo + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (3 cực 300 A, dòng cắt 36,0 kA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 7 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 12 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 6 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (20W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (20W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 20W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.800 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 26 | Hộp điện nhựa âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | cái |
| 28 | Mặt viền nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột thép hộp 90x90x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,749 | tấn |
| 2 | Thép bản dày 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,951 | tấn |
| 4 | Bulong chân cột fi 12 L400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,358 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,499 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,741 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,014 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,656 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,656 | tấn |
| 20 | Bulong liên kết fi 12 L100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 21 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,268 | tấn |
| 22 | Thép V30x30x3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,29 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,473 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tấm cách nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | 100m2 |
| 28 | Cổ dê dạng bản lề | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 29 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,072 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 558,928 | m2 |
| 31 | Che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,44 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,209 | 100m2 |
| 33 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,14 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm lamri hệ 70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 35 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,46 | m2 |
| 37 | Vách ngăn vệ sinh compact 400x900 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,131 | 100m3 |
| 39 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,352 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,524 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 (granit) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 299,86 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 (granit nhám) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,44 | m2 |
| 43 | Lát bậc tam cấp gạch 300x300 (granit nhám) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m2 |
| 44 | Làm trần tấm prima 600x600 (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 313,37 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cùng loại gạch nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,361 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 (ceramic) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,68 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác (sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,884 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,46 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 919,295 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,46 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 919,295 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,46 | m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,795 | m3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,376 | m2 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt lavabo + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 6 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (20W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (20W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (18W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 17 | Hộp điện nhựa âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 19 | Mặt viền nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột thép hộp 90x90x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 2 | Thép bản dày 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 4 | Bulong chân cột fi 12 L400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,179 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 13 | Bulong liên kết fi 12 L100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 15 | Thép V30x30x3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,779 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tấm cách nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,761 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 21 | Cổ dê dạng bản lề | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,05 | m2 |
| 24 | Che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,892 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,905 | 100m2 |
| 26 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 29 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,681 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,808 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 (granit) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,015 | m2 |
| 32 | Lát bậc tam cấp gạch 300x300 (granit nhám) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,813 | m2 |
| 33 | Làm trần tấm prima 600x600 (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,996 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cùng loại gạch nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,413 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,068 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,068 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 9 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (20W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (20W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều SINO) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Hộp điện nhựa âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Mặt viền nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| I | SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, VÁCH NHÔM | |||
| 1 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 3 | Vách nhôm lamri hệ 70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,214 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,214 | m2 |
| 5 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,15 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe tạo joint ô vuông 3,0x3,0 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 10m |
| 9 | Xoa phẳng mặt nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 (granit) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m2 |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,303 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,291 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,461 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,587 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng chức năng; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND (Bốn tỷ đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát công trình cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV | 1 |
| 4 | Xe lu | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo) | Không yêu cầu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi