Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211589-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220211304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 18:42:00 đến ngày 2022-02-22 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,698,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng chức năng; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND (Bốn tỷ đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát công trình cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Làm nhà tiền chế để di dời nơi làm việc cho các đơn vị nghiệp vụ Công an tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và PCCC Kiến Xanh. Địa chỉ: Số 42 đường Nguyễn Minh Trường, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Xây dựng Nguyễn Hưng. Địa chỉ: Số 56, Đường số 12, KDC Trung tâm hành chính tỉnh, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22, đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 521 QL1A, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. SĐT: 069 3606 112. Fax: 069 3609 115.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 521 QL1A, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.340,922m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,563tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,828m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,36m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (tường ngoài)Theo chương V và hồ sơ thiết kế89,28m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (tường trong)Theo chương V và hồ sơ thiết kế207,6m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,593tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,147tấn
10Cột thép ống fi 114x2,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144tấn
11Thép bản dày 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,073tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,873tấn
13Bulong chân cột fi 12 L400Theo chương V và hồ sơ thiết kế156cái
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,768m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,346100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,229m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,43100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,782m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,197100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,952tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,539tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,105tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,119tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,096tấn
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,805m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,86m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,995m3
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,584tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,584tấn
31Bulong liên kết fi 12 L100Theo chương V và hồ sơ thiết kế168cái
32Bulong liên kết fi 12 L150Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
33Xà gồ thép hộp 50x100x1,5Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,934tấn
34Xà gồ thép hộp 30x60x1,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
35Thép V30x30x3Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,936tấn
37Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (50% tận dụng tôn cũ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,625100m2
38Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (50% tole mới)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,625100m2
39Lợp mái che tường bằng tấm cách nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,25100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,494100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,229100m2
42Cổ dê dạng bản lềTheo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
43Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,719tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.669,9m2
45Che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,196100m2
46Lợp mái che tường bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,106100m2
47Cửa đi kính khung nhôm hệ 70Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,22m2
48Cửa đi nhôm lamri hệ 70Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,84m2
49Cửa sổ kính khung nhôm hệ 70Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,2m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế142,26m2
51Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (tận dụng cửa cũ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,36m2
52Vách ngăn vệ sinh compact 400x900Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,169100m3
54Rải nhựa làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,869100m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế98,672m3
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 (granit)Theo chương V và hồ sơ thiết kế972,65m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 (granit nhám)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,06m2
58Lát bậc tam cấp gạch 300x300 (granit nhám)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,04m2
59Làm trần tấm prima 600x600 (VT+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.007,21m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cùng loại gạch nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế124,155m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 (ceramic)Theo chương V và hồ sơ thiết kế143,64m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,58m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác (sơn nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế203,66m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,12m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.004,596m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế119,4m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.004,596m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế119,4m2
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,608m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,304m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,357m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,795m3
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,354m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,246100m2
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,318m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,376m2
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m3
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
B PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,49100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
19Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt lavabo + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
24Lắp đặt đĩa để xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
25Lắp đặt giá treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
26Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
27Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
29Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,504100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
32Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
C PHẦN ĐIỆN  
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (3 cực 300 A, dòng cắt 36,0 kA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
7Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 12 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
8Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 6 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế40hộp
9Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (20W/220V)Theo chương V và hồ sơ thiết kế76bộ
10Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (20W/220V)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
11Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 20W/220V)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
12Lắp đặt quạt trần + điều tốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều )Theo chương V và hồ sơ thiết kế107cái
14Lắp đặt ổ cắm 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế156cái
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
17Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
18Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.800m
19Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.500m
20Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
21Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
22Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3con
23Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20Theo chương V và hồ sơ thiết kế950m
24Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
25Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 32Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
26Hộp điện nhựa âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế90hộp
27Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổTheo chương V và hồ sơ thiết kế107cái
28Mặt viền nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế107cái
29Lắp đặt hộp nối dây âm sànTheo chương V và hồ sơ thiết kế50hộp
D PHẦN XÂY DỰNG
1Cột thép hộp 90x90x1,8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,749tấn
2Thép bản dày 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,202tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,951tấn
4Bulong chân cột fi 12 L400Theo chương V và hồ sơ thiết kế144cái
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,513m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,358100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,499m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,175100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,326m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,381tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,741tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,014m3
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,656tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,656tấn
20Bulong liên kết fi 12 L100Theo chương V và hồ sơ thiết kế144cái
21Xà gồ thép hộp 40x80x1,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,268tấn
22Thép V30x30x3Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,29tấn
24Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,473100m2
25Lợp mái che tường bằng tấm cách nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,45100m2
26Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,181100m2
27Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,441100m2
28Cổ dê dạng bản lềTheo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
29Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,072tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế558,928m2
31Che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,44100m2
32Lợp mái che tường bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,209100m2
33Cửa đi kính khung nhôm hệ 70Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,14m2
34Cửa đi nhôm lamri hệ 70Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,92m2
35Cửa sổ kính khung nhôm hệ 70Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,4m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,46m2
37Vách ngăn vệ sinh compact 400x900Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,131100m3
39Rải nhựa làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,352100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,524m3
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 (granit)Theo chương V và hồ sơ thiết kế299,86m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 (granit nhám)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,44m2
43Lát bậc tam cấp gạch 300x300 (granit nhám)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m2
44Làm trần tấm prima 600x600 (VT+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế313,37m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cùng loại gạch nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,361m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 (ceramic)Theo chương V và hồ sơ thiết kế58,68m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,32m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác (sơn nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,884m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,46m2
50Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế919,295m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,46m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế919,295m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,46m2
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,608m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,304m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,357m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,795m3
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,354m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,246100m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,318m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,376m2
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt lavabo + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
24Lắp đặt đĩa để xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt giá treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
32Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
4Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 6 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
5Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (20W/220V)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
6Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (20W/220V)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
7Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (18W/220V)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
8Lắp đặt quạt trần + điều tốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều )Theo chương V và hồ sơ thiết kế43cái
10Lắp đặt ổ cắm 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế140m
12Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
13Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.500m
14Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.800m
15Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20Theo chương V và hồ sơ thiết kế325m
16Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
17Hộp điện nhựa âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
18Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
19Mặt viền nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
20Lắp đặt hộp nối dây âm sànTheo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
G PHẦN XÂY DỰNG
1Cột thép hộp 90x90x1,8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,091tấn
2Thép bản dày 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,117tấn
4Bulong chân cột fi 12 L400Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,179m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,258100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,069tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,001tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,197tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,197tấn
13Bulong liên kết fi 12 L100Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
14Xà gồ thép hộp 30x60x1,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,194tấn
15Thép V30x30x3Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,483tấn
17Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,779100m2
18Lợp mái che tường bằng tấm cách nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,761100m2
19Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
20Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,116100m2
21Cổ dê dạng bản lềTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
22Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45tấn
23Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế86,05m2
24Che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,892100m2
25Lợp mái che tường bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,905100m2
26Cửa đi kính khung nhôm hệ 70Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,04m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,04m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
29Rải nhựa làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,681100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,808m3
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 (granit)Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,015m2
32Lát bậc tam cấp gạch 300x300 (granit nhám)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,813m2
33Làm trần tấm prima 600x600 (VT+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,996m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cùng loại gạch nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,413m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế89,068m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế89,068m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (loại dày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
39Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
H PHẦN ĐIỆN 
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 9 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
5Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (20W/220V)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
6Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (20W/220V)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt quạt trần + điều tốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều SINO)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
9Lắp đặt ổ cắm 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
11Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
12Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
13Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
14Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
15Hộp điện nhựa âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
16Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
17Mặt viền nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt hộp nối dây âm sànTheo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
I SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, VÁCH NHÔM
1Cửa đi kính khung nhôm hệ 70Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
3Vách nhôm lamri hệ 70Theo chương V và hồ sơ thiết kế115,214m2
4Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế115,214m2
5Rải nhựa làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,15100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,5m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
8Cắt khe tạo joint ô vuông 3,0x3,0 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế310m
9Xoa phẳng mặt nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế215m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 (granit)Theo chương V và hồ sơ thiết kế38m2
11Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,303100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,972m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,486m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,291m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,461m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,587100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,023100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,97100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng chức năng; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND (Bốn tỷ đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát công trình cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Công suất ≥ 0,8 m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV1
4 Xe lu Tải trọng ≥ 10 tấn1
5 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu3
8 Máy cắt gạch Không yêu cầu2
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
10 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
11 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
12 Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo) Không yêu cầu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->