Gói thầu: Gói thầu số 3:Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149340-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 00:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 3:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220148945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 18:00:00 đến ngày 2022-02-21 00:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,838,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.257078E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.386.636.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu, Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện≥12kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực.)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực.)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3:Thi công xây lắp
Xây dựng bổ sung phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND xã Ngọc Lũ, huyện Bình Lục
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lũ Xã Ngọc Lũ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT; Địa chỉ: xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0967019678. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Lục; Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5 phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại 0916.260.693. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt. Địa chỉ: Xóm 1, X. Phù Vân, TP. Phủ Lý, T. Hà Nam. Số điện thoại: 0962.598.343 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; - Địa chỉ: Tổ 5 phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Số điện thoại: 0916.260.693


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lũ Xã Ngọc Lũ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu chứng minh phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng scan nộp cùng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lũ Xã Ngọc Lũ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngọc Lũ Xã Ngọc Lũ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7248m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1851m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0921tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2602tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,834m3
8Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5085m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0788100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2482100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3164tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7641m3
16Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4803m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3204tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2275m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6628100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2534tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4338m3
28Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3922m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,376m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1275m2
31Trát vẩy tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,493m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,9405m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V39,2442m2
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7793m2
38Ngói úp nóc (3 viên/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76viên
39Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4479tấn
40Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,388m2
41Tôn 1 ly dập sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V57,9kg
42Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
44Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Mũi mác bằng gang (nhân công dập mũi mác tính 8.000đ/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
46Chữ Inox màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
47Đắp chi tiết cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B NHÀ BẢO VỆ
C ***Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1812100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2573m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,097m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1334tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1499tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0624m3
8Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4838m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4968m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1486100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1486100m3
D ***Phần thô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1572m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2243tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3215tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1303tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5213100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m2
11Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5956m3
12Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,104m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,094m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2808m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,336m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,952m2
18Lát nền gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1888m2
19Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,286m2
20Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2793100m2
25Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V126,7577m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,617m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,6637m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,198m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,98m
31Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
34Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
35Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
37Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
E BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,251m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,324m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,5253100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6622tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7885m3
10Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6463m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2031tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6569m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1208100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2415100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2415100m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,488m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,26m2
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,26m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2335m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2724m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2335m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,612m2
28Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3248m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,096m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6763tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7106tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,7756m2
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6823100m2
14Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,292md
15Máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34md
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2788100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,938m3
20Lát gạch terrazzo 400x400x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V144,5m2
G TƯỜNG RÀO
H ***Tường rào đặc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5945100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8617m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4504m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
5Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8832m3
6Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7405m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2199100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0731tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6284m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4946100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4946100m3
14Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4598m3
15Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3716m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1153tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6126m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V294,176m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,479m2
21Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V363,335m2
I Tường rào thép
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3964100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9105m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3014m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
5Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9259m3
6Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1617m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1466100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1787tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4196m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3301100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3301100m3
14Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9734m3
15Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,048m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,986m2
18Đắp vữa XM trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,154m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1719tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,3174m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V66,6m2
23Mũi mác ( tính 8.000đ/cái nhân công dập mũi mác)Mô tả kỹ thuật theo chương V245cái
J NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ 02 TẦNG
K ***Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9976100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,95m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1549100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3603100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7539m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4905100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6408tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4763tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2249tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9272m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1969100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5663tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7369m3
15Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1227m3
16Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4059m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2065100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0665tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3722tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4823m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6917100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4955100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8666m3
L Phần thô
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,968100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2953tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1438tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0742m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2449100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5377tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1885tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2598m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7007100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7607tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4886m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2695100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7288m3
18Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9526m3
19Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2291m3
20Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2593m3
21Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5501m3
22Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9244m3
23Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,119m3
24Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,119m3
M ***Phần thô tầng mái
1Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0952m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1263100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1585tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1596tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3893m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,408m2
9Thang sắt lên mái D=18Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4kg
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,6613m2
11Nắp cửa thang bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4664tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,472m2
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1971100m2
16Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,26md
17Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197100m2
18Bu lông Đk 14Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
N ***Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
3Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3782m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,82m
5Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,64m
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,1808m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2572m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,0853m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,0925m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,57m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V279,0001m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V364,008m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V513,1005m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,9076m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0988100m2
16Ốp tường gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V196,45m2
17Lát nền gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V167,2352m2
18Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,734910m2
O Cầu thang
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1436m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
3Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0918tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1799100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2052tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4958m3
13Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5445m3
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5768m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6064m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,183m2
17Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15,565m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,62m
19Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
20Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,622m2
21Trụ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P ***Tam cấp sảnh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6104m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
3Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4752m3
4Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,1214m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1m
Q ***Tam cấp gầm cầu thang
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1879m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m2
3Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4589m3
4Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,5256m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m
R ***Lan can
1Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2936m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
4Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2092tấn
5Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
S ***Phần cửa
1Gia công hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871tấn
2Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
3Chụp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
4Cửa đi nhôm xinfa kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,99m2
5Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa điềm 6 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điềm 3 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Cửa sổ nhôm xinfa kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
8Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,11m2
T ***Bàn bếp
1Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2524m3
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,587m2
6Ốp tường gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,716m2
U Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
V ***Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
W ***Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
5Điều hòa 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Điều khiển quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Hộp CB âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 250x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
23Bình CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4binh
24Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
X RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,974m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8821m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1076m3
5Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3124m3
6Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3068m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,376m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2577m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
Y NHÀ VỆ SINH
Z ***Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4736100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,85m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2122100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8044100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,632m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1763tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6514tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8092tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3542m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5401m3
15Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6761m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2069tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7964m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7932100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8006m3
AA Bể phốt ( SL: 02 )
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0953100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2018tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0359m3
5Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9734m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5359m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8117m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,292m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,292m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5758m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,292m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
AB ***Phần thô
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4787100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2301tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3504tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,633m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8172100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3551tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4571tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5074m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2545100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7713tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,008m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8415m3
18Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0099m3
19Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0909m3
20Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1639m3
21Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2797m3
22Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2006m3
23Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2006m3
AC ***Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V62,333m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,333m2
3Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4375m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,25m
5Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,81m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8666m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,773m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,973m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8536m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V262,9715m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V204,531m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V287,504m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,9985m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0988100m2
16Ốp tường gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V235,2m2
17Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V82,3808m2
18Lát nền gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,2998m2
19Lát nền gạch Ceramice chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,122m2
20Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,438210m2
AD ***Tam cấp sảnh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1645m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
3Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7477m3
4Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,5591m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,045m
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,136m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,136m2
AE ***Lan can
1Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0559m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4384m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,438m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,438m2
5Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
6Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,809m2
7Chụp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
AF ***Phần cửa
1Cửa đi nhôm xinfa kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
2Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa điềm 6 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Cửa sổ nhôm xinfa kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
4Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
6Tấm vách ngăn compact HPL khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V77,2821m2
AG ***Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AH ***Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Van tự động và rọ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AI ***Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ccút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
AJ ***Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Hộp CB âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
AK SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6005100m3
2Lớp ni lông chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V1.381,5m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V150,86m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.440,7m2
AL BỒN CÂY SAU NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,535m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7178m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m2
4Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2291m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m3
8Ốp tường bồn hoa gạch thẻ 60x240x6 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V21,0635m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.257078E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.386.636.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu, Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/201833
2 Cán bộ kỹ thuật 2 * Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)33
3 cán bộ phụ trách an toàn xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)11
4 Quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)2
5 Máy hàn điện≥12kW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)1
6 Máy khoan bê tông ≥1.5kW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)2
8 Máy trộn vữa ≥80 lít Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực.)1
10 Máy mài ≥1kW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.)2
12 Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực.)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->