Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VƯỜN QUỐC GIA MŨI CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 16:43:00 đến ngày 2022-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,850,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.776147E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755229E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.*Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.095.535.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống điện hoặc thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước hoặc thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trong thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 23KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 25T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 1,7KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 5,0KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 1,5KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 1,0KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 4,5KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250Lít. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 Lít. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥0,8T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,5 m3. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥250 T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tàu đặt cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥300CV, Sức nâng ≥ 3,5T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 200KVA. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng búa: ≥ 3,5T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VƯỜN QUỐC GIA MŨI CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng Trạm kiểm soát khu vực bãi bồi Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo yêu cầu của E-HSMT (Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019, năm 2020 (kèm theo các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu 13 – Webform trên hệ thống); Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc các tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh, các bản vẽ phương án, giải pháp kỹ thuật thi công, Bảng tiến độ chi tiết). + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). * Ghi chú: Nếu còn nợ thuế (hoặc xác nhận không đến hết ngày 31/12/2021) thì sẽ được đánh giá không đạt về kết quả hoạt động tài chính. Trong quá trình làm rõ E-HSDT nếu thời điểm ký xác nhận của cơ quan thuế sau thời điểm đóng thầu thì xem như không hợp lệ. Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau; Địa chỉ: Ấp Rạch Tàu, xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại (0290)3870545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.831352 Fax: 02093.833343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.831332 Fax: 02093.830773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.831332 Fax: 02093.830773 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THỐNG KÊ THÉP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9588 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2494 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9184 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4262 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1459 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7799 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4071 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1847 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4205 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6691 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2224 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3898 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2241 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3381 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9976 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8817 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 2,424 | tấn | |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1 mối nối |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6965 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8101 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M500, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0062 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5232 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M500, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,047 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2401 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6685 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7194 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,1452 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M500, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5695 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,388 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2314 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8546 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5026 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779,2626 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,8469 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9955 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,6829 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,3908 | m2 |
| 24 | Láng sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,2387 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,2387 | m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.426,0179 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.426,0179 | m2 |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3591 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8642 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7954 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,9124 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,0736 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,124 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,54m2 (800x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,986 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,9124 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,0736 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,786 | m |
| 13 | Lắp dựng Cửa kính cường lực dày 10mm+phụ kiện inox304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa inox kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m2 |
| 15 | Lắp dựng Cửa nhôm hệ 10, sơn tĩnh điện+kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm hệ 10, sơn tĩnh điện+kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,712 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9659 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1792 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m |
| 20 | Lắp đặt ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,634 | m |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,3908 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,54m2 (800x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,142 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6142 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1174 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vcompact dày 12mm+phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0368 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8476 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5088 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,36 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m2 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vách ngăn sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| G | PHẦN PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 1000V-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| H | PHẦN CẦU PHAO | |||
| 1 | Gia công thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5434 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,748 | m2 |
| I | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt kệ đôi bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp III R70m + chân đỡ, cáp căng, tăng đơ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | PHẦN SÀN ĐẠO | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | 100m |
| 3 | Cung cấp vật tư cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,572 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | tấn |
| 5 | Lắp mặt sàn đạo gỗ ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m2 |
| 6 | Phần hệ khung lắp pin năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T bộ |
| L | PHẦN SÀN ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9844 | Tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 60 ngày, giá thuê tạm tính 2500đ/kg/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4582 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0614 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0614 | tấn |
| M | PHẦN THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bíc neo tàu | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Bộ pin lưu trữ Lithium 48v-50 AH (7.2 Kwh) | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ trượt trụ 4 con lăn cao su | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bulong bắt tay phao | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 59,92 | cái |
| 5 | Chốt ghép ngắn bằng nhựa | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 80,976 | cái |
| 6 | Đai ốc bắt tay phao | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 59,92 | cái |
| 7 | Đế biên | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 8 | HT lọc nước giếng khoan 2 lõi lọc fi23cm, cao 1,3m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Inveter SMA 5 kW 1 pha | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Long đền tay phao | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 119,952 | cái |
| 11 | Nắp đậy chốt | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 68,992 | cái |
| 12 | Phao nổi thủy trình 507x507x400 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 13 | Tấm pin năng lượng mặt trời 450 Wp | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Thang rút nhôm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thanh giằng 3 vị trí | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Thanh giằng 4 vị trí | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.776147E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755229E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.*Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.095.535.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống điện hoặc thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước hoặc thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trong thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất≥ 23KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Cần trục bánh xích | Công suất≥ 25T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất≥ 1,7KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Công suất≥ 5,0KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất≥ 1,5KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất≥ 1,0KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất≥ 4,5KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250Lít. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 Lít. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | sức nâng: ≥0,8T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gàu 0,5 m3. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Sà lan | trọng tải: ≥250 T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Tàu đặt cẩu | Tải trọng: ≥300CV, Sức nâng ≥ 3,5T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Công suất≥ 200KVA. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Búa đóng cọc | Trọng lượng búa: ≥ 3,5T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi