Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201665-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VƯỜN QUỐC GIA MŨI CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211256472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 16:43:00 đến ngày 2022-02-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,850,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.776147E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755229E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.*Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.095.535.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống điện hoặc thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước hoặc thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trong thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 23KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 25T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 1,7KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 5,0KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 1,5KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 1,0KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 4,5KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250Lít. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 Lít. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥0,8T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,5 m3. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥250 T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Tàu đặt cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥300CV, Sức nâng ≥ 3,5T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 200KVA. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng búa: ≥ 3,5T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 VƯỜN QUỐC GIA MŨI CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng Trạm kiểm soát khu vực bãi bồi Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VƯỜN QUỐC GIA MŨI CÀ MAU , địa chỉ: ẤP RẠCH TÀU, XÃ ĐẤT MŨI, HUYỆN NGỌC HIỂN, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau; Địa chỉ: Ấp Rạch Tàu, xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại (0290)3870545
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần Tư Vấn Thiết kế - Xây dựng Kiến Trúc Xanh. Địa chỉ: Số 83 Nguyễn Ngọc Sanh, P5, TP Cà Mau,T.Cà Mau - Đt: 0290 6250 117. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Hải. Địa chỉ: Số 124B, đường Trương Phùng Xuân, khóm 3, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. • Cơ quan lập thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 265 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. • Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Khang Thịnh Địa chỉ: Số 722, Đường Tạ Uyên, phường 1, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. • Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng 3D; Địa chỉ: Số 95, đường Lê Hoàng Thá, khóm 5, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: VƯỜN QUỐC GIA MŨI CÀ MAU , địa chỉ: ẤP RẠCH TÀU, XÃ ĐẤT MŨI, HUYỆN NGỌC HIỂN, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau; Địa chỉ: Ấp Rạch Tàu, xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại (0290)3870545


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo yêu cầu của E-HSMT (Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019, năm 2020 (kèm theo các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu 13 – Webform trên hệ thống); Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc các tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh, các bản vẽ phương án, giải pháp kỹ thuật thi công, Bảng tiến độ chi tiết). + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). * Ghi chú: Nếu còn nợ thuế (hoặc xác nhận không đến hết ngày 31/12/2021) thì sẽ được đánh giá không đạt về kết quả hoạt động tài chính. Trong quá trình làm rõ E-HSDT nếu thời điểm ký xác nhận của cơ quan thuế sau thời điểm đóng thầu thì xem như không hợp lệ. Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau; Địa chỉ: Ấp Rạch Tàu, xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại (0290)3870545
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.831352 Fax: 02093.833343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.831332 Fax: 02093.830773
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.831332 Fax: 02093.830773 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THỐNG KÊ THÉP
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0929tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9588tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2494tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9184tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4262tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1459tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7799tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4071tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1847tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4205tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6691tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2224tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3898tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9106tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2241tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3381tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,463tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9976tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8817tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện2,424tấn
B KẾT CẤU
1Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1501 mối nối
2Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3100m
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6965100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0681100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8101m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M500, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,0062m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2202100m3
8Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5232100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M500, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,047m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2401m3
11Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6685100m2
12Ván khuôn thép cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7194100m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,1452m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M500, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,5695m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,388m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2314m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8546100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5026100m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V779,2626m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,8469m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9955100m2
22Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,6829m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V407,3908m2
24Láng sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,2387m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,2387m2
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0942100m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.426,0179m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.426,0179m2
C KIẾN TRÚC
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3591m3
2Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
3Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8642m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7954m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,9124m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,0736m2
7Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (300x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,124m2
8Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,54m2 (800x800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,55m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V423,986m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,9124m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V291,0736m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,786m
13Lắp dựng Cửa kính cường lực dày 10mm+phụ kiện inox304Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
14Lắp dựng cửa inox kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,26m2
15Lắp dựng Cửa nhôm hệ 10, sơn tĩnh điện+kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
16Cửa sổ nhôm hệ 10, sơn tĩnh điện+kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,712m2
17Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9659m2
18Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V53,1792m2
19Lắp đặt ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12,36m
20Lắp đặt ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V80,634m
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V407,39081m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,54m2 (800x800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,142m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
24Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6142m2
25Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1174m2
26Lắp dựng vcompact dày 12mm+phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
D HẦM TỰ HOẠI
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0368m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0877100m2
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8476m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5088m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,36m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,87m2
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp đặt móc giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt vách ngăn sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
28Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
F PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
2Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
G PHẦN PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cầu chì 1000V-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
H PHẦN CẦU PHAO
1Gia công thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5434tấn
2Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18,748m2
I PHẦN PCCC
1Lắp đặt kệ đôi bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp III R70m + chân đỡ, cáp căng, tăng đơ và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K PHẦN SÀN ĐẠO
1Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,92100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88100m
3Cung cấp vật tư cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,572100m
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1414tấn
5Lắp mặt sàn đạo gỗ ván dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V315m2
6Phần hệ khung lắp pin năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T bộ
L PHẦN SÀN ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC
1Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9844Tấn
2Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 60 ngày, giá thuê tạm tính 2500đ/kg/tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4582tấn
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0614tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0614tấn
M PHẦN THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TRÌNH
1Bíc neo tàuMiêu tả kỹ thuật theo Chương V7cái
2Bộ pin lưu trữ Lithium 48v-50 AH (7.2 Kwh)Miêu tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Bộ trượt trụ 4 con lăn cao suMiêu tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Bulong bắt tay phaoMiêu tả kỹ thuật theo Chương V59,92cái
5Chốt ghép ngắn bằng nhựaMiêu tả kỹ thuật theo Chương V80,976cái
6Đai ốc bắt tay phaoMiêu tả kỹ thuật theo Chương V59,92cái
7Đế biênMiêu tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
8HT lọc nước giếng khoan 2 lõi lọc fi23cm, cao 1,3mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Inveter SMA 5 kW 1 phaMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Long đền tay phaoMiêu tả kỹ thuật theo Chương V119,952cái
11Nắp đậy chốtMiêu tả kỹ thuật theo Chương V68,992cái
12Phao nổi thủy trình 507x507x400Miêu tả kỹ thuật theo Chương V112cái
13Tấm pin năng lượng mặt trời 450 WpMiêu tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Thang rút nhômMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Thanh giằng 3 vị tríMiêu tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Thanh giằng 4 vị tríMiêu tả kỹ thuật theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.776147E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755229E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.*Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.095.535.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống điện hoặc thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước hoặc thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trong thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất≥ 23KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Cần trục bánh xích Công suất≥ 25T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy cắt gạch đá Công suất≥ 1,7KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy cắt, uốn thép Công suất≥ 5,0KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy đầm dùi Công suất≥ 1,5KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm bàn Công suất≥ 1,0KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất≥ 4,5KW. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250Lít. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy vận thăng sức nâng: ≥0,8T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy đào Dung tích gàu 0,5 m3. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Sà lan trọng tải: ≥250 T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
13 Tàu đặt cẩu Tải trọng: ≥300CV, Sức nâng ≥ 3,5T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy phát điện dự phòng Công suất≥ 200KVA. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
16 Búa đóng cọc Trọng lượng búa: ≥ 3,5T. Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->