Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 16:31:00 đến ngày 2022-02-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,857,779,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.573E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.301.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: Từ 0,4 -0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cảo tạo, chỉnh trang mở rộng nghĩa trang xóm Thượng xóm Lai, xã Thuận Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2019/NĐ-CP ngày 11/3/2019 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020); - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt; Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603 đường Phạm Văn Đồn - phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Số điện thoại : 0984811046 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN (XÓM THƯỢNG) | |||
| 1 | Tiền mua đất (Bao gồm cả đào xúc, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường) | Theo HSTK | 2.354,8025 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 22,0075 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO, HỐ TIÊU QUAN (XÓM THƯỢNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK | 2,3804 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTK | 2,3804 | 100m3 |
| 3 | Tiền mua đất (Bao gồm cả đào xúc, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường) | Theo HSTK | 356,3455 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 3,1535 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 18,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,6336 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 98,74 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 1,9411 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,758 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,8141 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 22,3509 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,813 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 60,8075 | m3 |
| 14 | Ống thoát nước D76 | Theo HSTK | 107,6 | m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 43,6855 | m3 |
| 16 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 7,771 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 103,7898 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,732 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,8 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,2 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 905,6304 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 1.009,4202 | m2 |
| 23 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp | Theo HSTK | 90,88 | kg |
| 24 | Bản lề | Theo HSTK | 6 | Bộ |
| 25 | Chốt cổng | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 26 | Mũi mác | Theo HSTK | 24 | cái |
| 27 | Sơn tĩnh điện cánh cổng (Theo trọng lượng thép) | Theo HSTK | 90,88 | kg |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK | 8,6 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0506 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,0335 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0271 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,5831 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,5513 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,9561 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,096 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,9334 | m3 |
| C | NHÀ CHỜ (XÓM THƯỢNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1776 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0488 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,708 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 2,5392 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,0845 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 4,063 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1077 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1009 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,4221 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1941 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 13,338 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 57,54 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,348 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 74,6586 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 74,6586 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 64,888 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 25,9204 | m2 |
| 18 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,59 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,0736 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,4399 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,0804 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,0804 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1646 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1646 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mm | Theo HSTK | 0,4801 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 12,6 | m |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp pa nô tôn mạ kẽm, sơn chống gỉ 03 lớp ( bao gồm cả chốt cửa, tay nắm) | Theo HSTK | 10,92 | m2 |
| 29 | Khóa cửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 2,2848 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,294 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,616 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,99 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,128 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0064 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1229 | 100m3 |
| D | SAN NỀN ( XÓM LAI ) | |||
| 1 | Tiền mua đất (Bao gồm cả đào xúc, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường) | Theo HSTK | 1.987,953 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 18,579 | 100m3 |
| E | GIAO, TƯỜNG RÀO, HỐ TIÊU QUAN( XÓM LAI ) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK | 1,7434 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTK | 1,7434 | 100m3 |
| 3 | Tiền mua đất (Bao gồm cả đào xúc, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường) | Theo HSTK | 376,4482 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 3,3314 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,0712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,2896 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 37,99 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 2,0969 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,8586 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,6845 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 21,0772 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,5604 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 35,4561 | m3 |
| 14 | Ống thoát nước D76 | Theo HSTK | 44 | m |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 55,74 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 33,444 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK | 0,081 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,0442 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK | 0,0221 | 100m3 |
| 20 | Ống thoát nước D90 | Theo HSTK | 23 | m |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 36,6023 | m3 |
| 22 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 6,7902 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 90,0684 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,732 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,8 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,2 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 758,7912 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 814,6518 | m2 |
| 29 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp | Theo HSTK | 90,88 | kg |
| 30 | Bản lề | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 31 | Chốt cổng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 32 | Mũi mác | Theo HSTK | 24 | cái |
| 33 | Sơn tĩnh điện cánh cổng (Theo trọng lượng thép) | Theo HSTK | 90,88 | kg |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 8,6 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0506 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,0335 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0271 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,5831 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,5513 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,9484 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,096 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,9224 | m3 |
| F | NHÀ CHỜ ( XÓM LAI ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1776 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0488 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,708 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 2,5392 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,0845 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 5,4886 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1077 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1009 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,4221 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,2402 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 13,338 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 57,54 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,348 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 77,8566 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 77,8566 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 64,888 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 25,9204 | m2 |
| 18 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,59 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,0736 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,4399 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,0804 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,0804 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1646 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1646 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mm | Theo HSTK | 0,4801 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, sườn | Theo HSTK | 12,6 | m |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 10,92 | m2 |
| 29 | Khóa cửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 2,499 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,294 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,924 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,39 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,128 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0064 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,5992 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.573E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.301.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Trọng lượng ≥10 T | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤108CV | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu: Từ 0,4 -0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70 kg | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150 lít | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi