Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211664-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220157988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-13 10:16:00 đến ngày 2022-02-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,860,071,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.658E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Phố Cò; Hạng mục: Phòng hành chính quản trị và phòng chức năng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1, đường Bắc Kạn, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét. (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng nhàTheo HSTK8,7528100m3
2Ván khuôn lót móngTheo HSTK0,646100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 1x2Theo HSTK26,8169m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK1,8987100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1366tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,9342tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK2,7624tấn
8Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK70,6004m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK14,555m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK66,3744m3
11Ván khuôn dầm giằng móngTheo HSTK2,5731100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,0247tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,1336tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmTheo HSTK0,5679tấn
15Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2Theo HSTK22,4169m3
16Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo HSTK5,8067m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào dùng để đắp)Theo HSTK8,7579100m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK49,9723m3
19Ván khuôn cộtTheo HSTK5,2164100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,9418tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,5929tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK6,0998tấn
23Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo HSTK34,5114m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK7,9841100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,4472tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK11,4615tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK1,7037tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK66,216m3
29Ván khuôn sàn máiTheo HSTK14,8172100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK13,8732tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK166,1481m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,956100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,1267tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK0,3449tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK9,214m3
36Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo HSTK2,5234100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,7198tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK24,788m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK185,9295m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK19,2124m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK12,5689m3
42Đào móng bục giảng tầng 1Theo HSTK1,99031m3
43Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo HSTK0,9101m3
44Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK1,881m3
45Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK10,5645m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK1,4938m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK1.722,0463m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK1.512,835m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK339,7464m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK685,15m2
51Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK1.448,6932m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2.061,7927m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3.646,6782m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK64,16m
55Trát vẩy tường , vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK1,5m2
56Lát nền, sàn gạch 600x600Theo HSTK1.392,462m2
57Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK10,032m2
58Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK14,1082m3
59Lát nền, sàn gạch gạch chống trơn 300x300Theo HSTK92,3868m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Theo HSTK223,863m2
61Sản xuất lắp dựng tấm compact chịu nướcTheo HSTK107,0784m2
62Sản xuất lắp dựng máng tiểu nam inoxTheo HSTK17,64md
63Láng nền tạo dốc tiểu nữ, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK1,764m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK3,3759m3
65Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK104,9778m2
66Lan can cầu thang inox 304Theo HSTK266,607kg
67Bộ chup đầu lan canTheo HSTK66bộ
68Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK39,138m2
69Sản xuất lan can hành lang inox 304Theo HSTK1.012,6262kg
70Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK115,06m2
71Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng AustrongTheo HSTK64,0818m2
72Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính 6,38ly (thành phầm, phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK174,69m2
73Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính 6,38ly (thành phầm, phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK131,76m2
74Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38ly (thành phầm, phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK50,784m2
75Sản xuất hoa sắt cửa inox 304Theo HSTK838,352kg
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK131,76m2
77Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK1,725tấn
78Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,3533tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,078tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK181m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK6,1100m2
82Tấm úp nócTheo HSTK72,1m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mmTheo HSTK0,96100m
84Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 90mmTheo HSTK12cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK12cái
86Cầu chắn rácTheo HSTK12cái
87Đai giữ ốngTheo HSTK60cái
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK161,5868m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK161,5868m2
90Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo HSTK159,92m
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK17,0726100m2
92Đào móng tam cấp, đường dốcTheo HSTK5,51521m3
93Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo HSTK2,616m3
94Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK9,8553m3
95Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,748m3
96Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo HSTK0,5895m3
97Lát gạch lá dừaTheo HSTK5,895m2
98Lát gạch bậc tam cấpTheo HSTK33,475m2
99Lan can đường dốc inox 304Theo HSTK41,9291kg
100Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK4,239m2
101Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK35,09491m3
102Đào móng hố gaTheo HSTK4,84131m3
103Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo HSTK8,0722m3
104Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK13,3121m3
105Vận chuyển đấtTheo HSTK0,2839100m3
106Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK10,3448m3
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK97,572m2
108Láng nền tạo dốc, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK35m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK3,2152m3
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,25tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,2474100m2
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK1401cấu kiện
113Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo HSTK311md
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào bể tự hoạiTheo HSTK0,1633100m3
2Ván khuôn lót móngTheo HSTK0,0174100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 1x2Theo HSTK0,9293m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK0,026100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0507tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK1,4157m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo HSTK4,885m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay)Theo HSTK29,58m2
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK29,58m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK3,5404m2
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSTK0,6m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bểTheo HSTK0,15tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bểTheo HSTK0,04100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK16cái
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,6004m3
16Vận chuyển đấtTheo HSTK0,1373100m3
17Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK1bể
18Lắp đặt xí bệtTheo HSTK24bộ
19Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK24cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK12bộ
21Lắp đặt vòi chậu rửaTheo HSTK12bộ
22Lắp đặt gương soiTheo HSTK12cái
23Lắp đặt vòi gạtTheo HSTK6bộ
24Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmTheo HSTK4cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK1cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK1cái
27Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mmTheo HSTK1cái
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK6cái
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo HSTK6cái
30Xi phôngTheo HSTK12cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR- Đường kính 50mmTheo HSTK0,2956100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR- Đường kính 32mmTheo HSTK0,5896100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR- Đường kính 25mmTheo HSTK0,9581100m
34Nút bịt PPR D25Theo HSTK42cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50/32mmTheo HSTK2cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/25mmTheo HSTK1cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 25/20mmTheo HSTK42cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo HSTK21cái
39Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK0,2956100m
40Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK0,5896100m
41Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK0,9581100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 110mmTheo HSTK0,5037100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 90mmTheo HSTK0,5524100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 42mmTheo HSTK0,06100m
45Lắp đặt cút chếch - Đường kính 110mmTheo HSTK12cái
46Lắp đặt cút chếch - Đường kính 90mmTheo HSTK54cái
47Lắp đặt tê chếch - Đường kính 110mmTheo HSTK54cái
48Lắp đặt tê chếch - Đường kính 90mmTheo HSTK36cái
49Lắp đặt cút - Đường kính 110mmTheo HSTK10cái
50Lắp đặt cút - Đường kính 90mmTheo HSTK10cái
51Lắp đặt nút bịt - Đường kính 110mmTheo HSTK30cái
52Lắp đặt nút bịt - Đường kính 90mmTheo HSTK20cái
53Bịt xả thông tắcTheo HSTK10cái
54Đai giữ ống D110Theo HSTK25cái
55Đai giữ ống D90Theo HSTK28cái
56Ti ren M10Theo HSTK53cái
57Bu lông M6Theo HSTK53cái
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào bể cứu hỏaTheo HSTK4,77100m3
2Ván khuôn lót móngTheo HSTK0,1473100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo HSTK9,7854m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x20Theo HSTK24,4635m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK2,4874100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1671tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,2334tấn
8Bê tông tường M250, đá 1x2Theo HSTK27,8256m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1023100m2
10Bê tông xà dầm, giằng máy, M250, đá 1x2Theo HSTK0,726m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,7362100m2
12Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo HSTK15,5628m3
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK68,136m3
14Vận chuyển đấtTheo HSTK4,089100m3
15Bình bột ABC 4kgTheo HSTK24bình
16Bình khí CO2 4 kgTheo HSTK12bình
17Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK12hộp
18Nội quy tiêu lệnhTheo HSTK12bộ
19Bơm chữa cháy động cơ điện Q=10L/S, H=25mTheo HSTK1cái
20Bơm chữa cháy động cơ diêzl Q=10L/S, H=25mTheo HSTK1cái
21Rọ hút D125Theo HSTK2cái
22Y lọc DN 125Theo HSTK2cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK4cái
24Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
25Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
26Lắp đặt van bi - Đường kính 25mmTheo HSTK2cái
27Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK1cái
28Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK3tủ
29Lăng phun D65Theo HSTK3cái
30Cuộn vòi D65-20mTheo HSTK3cái
31Tủ điều khiển bơm tự độngTheo HSTK1cái
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Theo HSTK80m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 100mmTheo HSTK0,52100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 50mmTheo HSTK0,22100m
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK11,5988m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK54,49m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK49,21m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK54,49m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK49,21m2
40Sản xuất cửa khung sắt bịt tônTheo HSTK3,91m2
41Khóa cửa và bản lềTheo HSTK1bộ
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK3,91m2
43Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1164tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1164tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK8,23681m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,2402100m2
47Tấm úp nócTheo HSTK5,72md
D HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSTK1chiếc
2Lắp đặt hộp nối dây kĩ thuậtTheo HSTK3hộp
3Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
4Tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháyTheo HSTK6hộp
5Đầu báo cháy khói quangTheo HSTK30cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,75mm2Theo HSTK300m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK650m
8Con trở cuối kênhTheo HSTK3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK250m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,5mm2Theo HSTK55m
11Đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK13cái
12Đèn báo lối thoát hiểmTheo HSTK6cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK20m
14Bình ac quy dự phòng tủ TTBCTheo HSTK1Cái
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Đào rãnh tiếp địaTheo HSTK29,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK29,4m3
3Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK10cái
4Con sứ chân kim thu sétTheo HSTK10cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK325m
6Cọc đỡ dây thu sétTheo HSTK250cái
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo HSTK80m
8Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK11cọc
9Hộp kiểm tra RTĐTheo HSTK2Hộp
10Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300Theo HSTK1hộp
11Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo HSTK1cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo HSTK3cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK2cái
14Đèn báo xanh đỏ vàngTheo HSTK1cái
15Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo HSTK1cái
16Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo HSTK3cái
17Thanh cái đồng 125ATheo HSTK4cái
18Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200Theo HSTK2hộp
19Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo HSTK2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK2cái
21Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiệnTheo HSTK5cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK15cái
23Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 modun kèm phụ kiệnTheo HSTK12cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK48cái
25Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiệnTheo HSTK1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK5cái
27Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đươngTheo HSTK43bộ
28Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK31cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK8cái
30Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo HSTK8cái
31Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cựcTheo HSTK98cái
32Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK52cái
33Lắp đặt đèn ống LED (Hộp đèn và phụ kiện đèn led dài 1,2m, 2x28W)Theo HSTK82bộ
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2Theo HSTK100m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSTK175m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK51m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mmTheo HSTK1.450m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK1.623m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo HSTK1.600m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK1.500m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTK175m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmTheo HSTK100m
43Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK950m
44Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK51m
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK35m
46Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK5cọc
47Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo HSTK220m
48Hộp nốiTheo HSTK17Cái
49Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK22cái
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK6cây
2Di chuyển dọn dẹp mặt bằng sau khi chặt câyTheo HSTK5công
3Đào nền hiện trạng, san gạt tạo mặt bằngTheo HSTK2,4275100m3
4Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,11100m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK166,5m3
6Vận chuyển phế thảiTheo HSTK242,75m3
7Đào móng bồn hoaTheo HSTK0,38721m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK0,9152m3
9Ốp chân tường gạch thẻTheo HSTK6,56m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo HSTK36m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo HSTK0,1424tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK14,08m2
13Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK20,708m3
14Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngTheo HSTK3,4244m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK24,4224m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK10,5808m3
17Vận chuyển phế thảiTheo HSTK45,4459m3
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo HSTK249,572m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo HSTK2,5741tấn
20Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK193,6296m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK30,96m2
22Tháo dỡ song gỗ cửa sổTheo HSTK23,4m2
23Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK63,2493m3
24Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo HSTK0,6732m3
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK153,0016m2
26Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK11,7129m3
27Vận chuyển phế thảiTheo HSTK95,2254m3
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối hào trong, ngoài nhàTheo HSTK92,649m3
2Chống mối mặt nền công trìnhTheo HSTK360,34m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.658E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
5 Máy đào Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
11 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
13 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->