Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam ( BIDV) và các nguồn kinh phí khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-13 11:05:00 đến ngày 2022-02-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,105,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.105.762.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đai học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trường trung học cơ sở xã Cao Xá, huyện Tân Yên, Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục khác 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tài trợ của ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam ( BIDV) và các nguồn kinh phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dung công trình dân dụng hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá, địa chi: thôn Hậu xã Cao Xá huyện Tân Yên tỉnh Bắc Gaing
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988, địa chỉ: thôn Châu xã An Dương, huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá + Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0987 434 417(Chủ tịch) - Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Công - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Cao Xá + Địa chỉ: xã Cao Xá - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7432 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,97 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,475 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8972 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4017 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3934 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0891 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1621 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,435 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,2089 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,915 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5729 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp nền móng công trình đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 244,9417 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,4663 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9753 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0455 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1894 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6575 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,0084 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4566 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9193 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4396 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8489 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,1871 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1574 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,758 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,8411 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0369 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1311 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4144 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8674 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8674 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6564 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6564 | tấn |
| 23 | Lắp dựng ty giằng xà gồ mạ điện phân D12x2m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 24 | Gia công giằng khẩu độ ≤15m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3752 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3752 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 403,5932 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6547 | 100m2 |
| 28 | Gia công máng xối inox 304 dày 1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3444 | tấn |
| 29 | Lắp đặt máng nước inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3444 | tấn |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,9013 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2338 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 288,695 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 164,6488 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,0799 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.017,0302 | m2 |
| 7 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,794 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,184 | m2 |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 13 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174,182 | m2 |
| 14 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,84 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124,4654 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 259,0212 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 298,218 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ lõm âm tường, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng mã hiệu - Không tính vật liệu, nhân công tính 50%) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 181,44 | m |
| 19 | Gia công lắp dựng ốp tấm Alunium dày 5mm, nhôm dày 0,21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,32 | m2 |
| 20 | Đo vẽ, sơn chữ "KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC" | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 21 | Gia công lắp dựng biểu tượng thể thao bằng inox mạ niken | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.565,1656 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 467,7749 | m2 |
| 24 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 354,9 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 314,084 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 242,5668 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7418 | m2 |
| 28 | Đánh bóng nền, sàn sân tập, thi đấu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 347,1344 | m2 |
| 29 | Thi công sơn Epoxy sàn thi đấu (1 lớp lót,1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớpphủ bảo vệ bề mặt) (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 347,1344 | m2 |
| 30 | Thi công sơn kẻ vạch sân cầu lông trắng bóng sơn phản quang (Aspara, Acrylic)(Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 163,48 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường trụ, cột - Kích thước gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,7016 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,826 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,1175 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khungxương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩmdày 9mm Thái Lan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6127 | 0.0 |
| 35 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2103 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,58 | m2 |
| E | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2575 | m3 |
| 2 | Ốp đá Granit màu đen Ấn Độ bậc tam cấp. (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,058 | m2 |
| F | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2578 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6451 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3776 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,744 | m2 |
| 5 | Ốp đá Granit màu đen Ấn Độ bậc tam cấp. (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9152 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu bồn hoa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6918 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 Át | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 2P 60A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2P 32A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led tube 2x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 16 | Bộ chia tín hiệu internet-moden wifi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Dây CAT5E: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 23 | Con sứ đón điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | hộp |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m3 |
| 27 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Mũ tôn chống dột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Thí nghiệm điện trở | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | ca |
| 30 | Lắp đặt đèn Led Highbay 200W treo trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn pha led 200W gắn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led Panel DP0760x60/48w | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Thanh tiếp địa 25x3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 34 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa D14 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu d90-42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Ga thu sàn inox D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi gạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Móc treo giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Giá để xà phòng H-444V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Kệ ly đôi KF-413V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| K | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0946 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5671 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5671 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1763 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,42 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,42 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0845 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,622 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5202 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0293 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Cút sành D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Nắp bể phốt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| L | BIỂN TÊN NHÀ TÀI TRỢ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng biển tên nhả tài trợ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| M | NHÀ XE | |||
| N | NHÀ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2658 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,16 | m3 |
| 8 | Bu lông neo M16x750 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1146 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1146 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4422 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4422 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4158 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4033 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 279,7952 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0.45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5618 | 100m2 |
| 17 | Máng nước inox khổ U300 mặt cắt máng 30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,72 | m |
| 18 | Quả cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| O | NHÀ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,993 | m3 |
| 8 | Bu lông neo M16x750 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2229 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2229 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0884 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4422 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4158 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3292 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,8296 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0.45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6248 | 100m2 |
| 17 | Máng nước inox khổ U300 mặt cắt máng 30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,7 | m |
| 18 | Quả cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| P | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,152 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,072 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng Gạch BTKN kích thước 220 x 105 x 60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 219,648 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 568,32 | m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,3 | m3 |
| 6 | Thi công lớp nilon chống thấm: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.466 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 446,6 | m3 |
| 8 | Thi công khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.228 | m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.466 | m2 |
| Q | KHU ĐỐT RÁC | |||
| R | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5941 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,575 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,221 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0084 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0355 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,7996 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0146 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1457 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5708 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5198 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,1782 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,6683 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,846 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0354 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5482 | 1m2 |
| 22 | Khoá cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| S | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8157 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0714 | m3 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ đỏ 60x240 (Viglacera Hạ Long), vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0648 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,725 | m3 |
| 10 | Bu lông neo M18x500 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2457 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2457 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1779 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1779 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1426 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1426 | tấn |
| 17 | Bu lông neo M16 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,888 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0.4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6052 | 100m2 |
| T | HỐ NHẢY THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,189 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.105.762.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đai học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi 25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ép cọc trước | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng 4,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi