Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158099-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220155969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam ( BIDV) và các nguồn kinh phí khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-13 11:05:00 đến ngày 2022-02-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,105,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.105.762.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đai học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường trung học cơ sở xã Cao Xá, huyện Tân Yên, Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục khác
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tài trợ của ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam ( BIDV) và các nguồn kinh phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 , địa chỉ: Thôn Châu xã An Dương huyện Tân Yên
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá, địa chi: thôn Hậu xã Cao Xá huyện Tân Yên tỉnh Bắc Gaing Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988, địa chỉ: thôn Châu xã An Dương, huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng số 10- Địa chỉ: Số 9, Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, khu đô thị Bách Việt LAKE GARDEN, Phường Dĩnh Kế, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Yên - Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 - Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh; địa chỉ: xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 , địa chỉ: Thôn Châu xã An Dương huyện Tân Yên
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá, địa chi: thôn Hậu xã Cao Xá huyện Tân Yên tỉnh Bắc Gaing Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988, địa chỉ: thôn Châu xã An Dương, huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dung công trình dân dụng hạng III.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá, địa chi: thôn Hậu xã Cao Xá huyện Tân Yên tỉnh Bắc Gaing Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988, địa chỉ: thôn Châu xã An Dương, huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá + Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0987 434 417(Chủ tịch) - Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Công - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Cao Xá + Địa chỉ: xã Cao Xá - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
B PHẦN MÓNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,7432100m2
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,97100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,475m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8972100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,4017m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3934tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0221tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0891tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1621100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,435100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,2089m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,915m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5729100m3
14Mua đất đắp nền móng công trình đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V244,9417m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,4663m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9753tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0455tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1894tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6575100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,0084m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4566tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9193tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4396tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8489100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,1871m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,1574tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,758100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,8411m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0369tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1311tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2044100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4144m3
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8674tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8674tấn
21Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6564tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6564tấn
23Lắp dựng ty giằng xà gồ mạ điện phân D12x2mChỉ dẫn kỹ thuật chương V76cái
24Gia công giằng khẩu độ ≤15mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3752tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3752tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V403,59321m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6547100m2
28Gia công máng xối inox 304 dày 1mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3444tấn
29Lắp đặt máng nước inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3444tấn
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,9013m3
2Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,2338m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V288,695m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V164,6488m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V179,0799m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.017,0302m2
7Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V35,794m2
8Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
9Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
10Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V31,184m2
11Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
12Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
13Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V174,182m2
14Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V53,84m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V124,4654m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V259,0212m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V298,218m
18Trát gờ chỉ lõm âm tường, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng mã hiệu - Không tính vật liệu, nhân công tính 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V181,44m
19Gia công lắp dựng ốp tấm Alunium dày 5mm, nhôm dày 0,21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V64,32m2
20Đo vẽ, sơn chữ "KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC"Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3công
21Gia công lắp dựng biểu tượng thể thao bằng inox mạ nikenChỉ dẫn kỹ thuật chương V2m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.565,1656m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V467,7749m2
24Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V354,9m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V314,084m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V242,5668m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7418m2
28Đánh bóng nền, sàn sân tập, thi đấuChỉ dẫn kỹ thuật chương V347,1344m2
29Thi công sơn Epoxy sàn thi đấu (1 lớp lót,1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớpphủ bảo vệ bề mặt) (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V347,1344m2
30Thi công sơn kẻ vạch sân cầu lông trắng bóng sơn phản quang (Aspara, Acrylic)(Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V163,48m2
31Ốp chân tường trụ, cột - Kích thước gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,7016m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,826m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,1175m2
34Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khungxương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩmdày 9mm Thái LanChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,61270.0
35Gia công lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2103tấn
36Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,58m2
E BẬC TAM CẤP
1Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2575m3
2Ốp đá Granit màu đen Ấn Độ bậc tam cấp. (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,058m2
F BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,25781m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6451m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3776m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,744m2
5Ốp đá Granit màu đen Ấn Độ bậc tam cấp. (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9152m2
6Đắp đất màu bồn hoaChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6918m3
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 ÁtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
3Lắp đặt các automat MCCB 2P 60AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt các automat MCB 2P 32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1P 20AChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
6Lắp đặt các automat MCB 1P 16AChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt đèn led tube 2x18WChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
8Lắp đặt đèn sát trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
9Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
13Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
14Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
16Bộ chia tín hiệu internet-moden wifiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Dây CAT5E:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cọc
19Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V300m
23Con sứ đón điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dâyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21hộp
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m3
27Quả hồ lô sứ kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
28Mũ tôn chống dộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
29Thí nghiệm điện trởChỉ dẫn kỹ thuật chương V6ca
30Lắp đặt đèn Led Highbay 200W treo trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
31Lắp đặt đèn pha led 200W gắn tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
32Lắp đặt đèn led Panel DP0760x60/48wChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
33Thanh tiếp địa 25x3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
34Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
2Lắp đặt cút PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
3Lắp đặt tê PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt van khóa PPR D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt cút ren PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
6Lắp đặt tê ren PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
7Lắp nút bịt nhựa D14Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
8Lắp đặt măng sông PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát d110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát d90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát d42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát d110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát d90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát d42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt Y nhựa miệng bát d110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt Y nhựa miệng bát d90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát d90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt côn thu d90-42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt chếch d110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt chếch d90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt măng xông d110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt măng xông d90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
15Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Ga thu sàn inox D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
3Lắp đặt xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
7Lắp đặt vòi gạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
8Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt kệ kínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt giá treoChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
11Móc treo giấy vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
12Giá để xà phòng H-444VChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Kệ ly đôi KF-413VChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
K Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1123100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0177100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0946100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5671m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5671m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0192100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,068tấn
8Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1763m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,42m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,42m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0845m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,622m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5202m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0173100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0293tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V31cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
18Cút sành D110Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Nắp bể phốtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
L BIỂN TÊN NHÀ TÀI TRỢ
1Gia công, lắp dựng biển tên nhả tài trợChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
M NHÀ XE
N NHÀ XE SỐ 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
3Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,252100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,52m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0328100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2658100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,16m3
8Bu lông neo M16x750 (Cả vật liệu - lắp dựng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V160bộ
9Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1146tấn
10Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1146tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4422tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4422tấn
13Gia công xà gồ thép C100x50x15x3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4158tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4033tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V279,79521m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0.45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5618100m2
17Máng nước inox khổ U300 mặt cắt máng 30cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V92,72m
18Quả cầu chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55100m
20Lắp đặt Cút PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
O NHÀ XE SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0132100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16m3
3Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0504100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,504m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0328100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,035100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,993m3
8Bu lông neo M16x750 (Cả vật liệu - lắp dựng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32bộ
9Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2229tấn
10Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2229tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0884tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4422tấn
13Gia công xà gồ thép C100x50x15x3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4158tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3292tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V39,82961m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0.45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6248100m2
17Máng nước inox khổ U300 mặt cắt máng 30cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,7m
18Quả cầu chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
20Lắp đặt Cút PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
P SÂN TRƯỜNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,152m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,072100m2
3Xây móng bằng Gạch BTKN kích thước 220 x 105 x 60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V219,648m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V568,32m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V223,3m3
6Thi công lớp nilon chống thấm:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.466m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V446,6m3
8Thi công khe coChỉ dẫn kỹ thuật chương V2.228m
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.466m2
Q KHU ĐỐT RÁC
R LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0621100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5941m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,575m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,221m3
5Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0084tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0355tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0238100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,7996m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0146tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1457tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5708m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5198m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,1782m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,6683m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V116,846m2
19Gia công cửa sắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0354tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,54821m2
22Khoá cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
S NHÀ CHỨA RÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8157m3
3Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1344100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,109tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,96m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0083100m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0714m3
8Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ đỏ 60x240 (Viglacera Hạ Long), vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0648m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,725m3
10Bu lông neo M18x500 (Cả vật liệu - lắp dựng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32bộ
11Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2457tấn
12Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2457tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1779tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1779tấn
15Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1426tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1426tấn
17Bu lông neo M16 (Cả vật liệu - lắp dựng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32bộ
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,8881m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0.4mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6052100m2
T HỐ NHẢY THỂ DỤC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,288100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,189100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,099100m3
4Mua đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.105.762.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đai học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt2
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
3 Cần cẩu bánh hơi 25T Hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
9 Máy đào Hoạt động tốt1
10 Máy ép cọc trước Hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
12 Máy khoan đứng 4,5kW Hoạt động tốt1
13 Máy mài Hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
15 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
16 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->