Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường tỉnh: ĐT.226; ĐT.227; ĐT.230; ĐT231; ĐT240; ĐT232; ĐT.233; ĐT.239

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208493-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường tỉnh: ĐT.226; ĐT.227; ĐT.230; ĐT231; ĐT240; ĐT232; ĐT.233; ĐT.239
Số hiệu KHLCNT 20220208249
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-13 15:40:00 đến ngày 2022-03-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,854,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 955,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.236.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.900.000.000 VND.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt phương án, dự toán; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/ Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 24
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường tỉnh: ĐT.226; ĐT.227; ĐT.230; ĐT231; ĐT240; ĐT232; ĐT.233; ĐT.239
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường tỉnh, đường tránh QL4A và đường tuần tra biên giới từ ngày 01/4/2022 đến ngày 31/12/2025
45 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 12 Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02053).810.109; Fax: (02053).811.209 ; [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 12 Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02053).810.109; Fax: (02053).811.209 ; [email protected].


E-CDNT 10.1(a)
Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 955.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 12 Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02053).810.109; Fax: (02053).811.209 ; [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ : Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn, Điện thoại : 025.3812122; Fax: 025.3811132
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuyến đường tỉnh 226 (Bình Gia – Thất Khê) Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 1
2 Công tác quản lý đường Chương V Km 55,281
3 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 55,281
4 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 55,281
5 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 55,281
6 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 219,2
7 Năm 2023 Chương V Km 1
8 Công tác quản lý đường Chương V Km 55,281
9 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 55,281
10 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 55,281
11 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 55,281
12 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 219,2
13 Năm 2024 Chương V Km 1
14 Công tác quản lý đường Chương V Km 55,281
15 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 55,281
16 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 55,281
17 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 55,281
18 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 219,2
19 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
20 Công tác quản lý đường Chương V Km 55,281
21 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 55,281
22 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 55,281
23 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 55,281
24 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 219,2
25 Đường tỉnh tỉnh 227 (Pắc Khuông - Thiện Long) Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 1
26 Công tác quản lý đường Chương V Km 23,552
27 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 23,552
28 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 23,552
29 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 23,552
30 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 48
31 Năm 2023 Chương V Km 1
32 Công tác quản lý đường Chương V Km 23,552
33 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 23,552
34 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 23,552
35 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 23,552
36 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 48
37 Năm 2024 Chương V Km 1
38 Công tác quản lý đường Chương V Km 23,552
39 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 23,552
40 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 23,552
41 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 23,552
42 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 48
43 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
44 Công tác quản lý đường Chương V Km 23,552
45 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 23,552
46 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 23,552
47 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 23,552
48 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 48
49 Đường tỉnh 230 (Na Sầm – Na Hình): Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 1
50 Công tác quản lý đường Chương V Km 14,552
51 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 14,552
52 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 14,552
53 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 14,552
54 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 48
55 Năm 2023 Chương V Km 1
56 Công tác quản lý đường Chương V Km 14,552
57 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 14,552
58 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 14,552
59 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 14,552
60 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 48
61 Năm 2024 Chương V Km 1
62 Công tác quản lý đường Chương V Km 14,552
63 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 14,552
64 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 14,552
65 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 14,552
66 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 48
67 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
68 Công tác quản lý đường Chương V Km 14,552
69 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 14,552
70 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 14,552
71 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 14,552
72 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 48
73 Đường tỉnh 231 (Na Sầm – Văn Mịch – Hưng Đạo – Cốc Tàn)Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 1
74 Công tác quản lý đường Chương V Km 66,567
75 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 66,567
76 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 66,567
77 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 66,567
78 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 32,58
79 Năm 2023 Chương V Km 1
80 Công tác quản lý đường Chương V Km 66,567
81 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 66,567
82 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 66,567
83 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 66,567
84 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 32,58
85 Năm 2024 Chương V Km 1
86 Công tác quản lý đường Chương V Km 66,567
87 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 66,567
88 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 66,567
89 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 66,567
90 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 32,58
91 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
92 Công tác quản lý đường Chương V Km 66,567
93 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 66,567
94 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 66,567
95 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 66,567
96 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 32,58
97 Đường tỉnh 232 (Vĩnh Lại – Na Sầm) Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 1
98 Công tác quản lý đường Chương V Km 28,803
99 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 28,803
100 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 28,803
101 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 28,803
102 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 197,1
103 Năm 2023 Chương V Km 1
104 Công tác quản lý đường Chương V Km 28,803
105 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 28,803
106 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 28,803
107 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 28,803
108 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 197,1
109 Năm 2024 Chương V Km 1
110 Công tác quản lý đường Chương V Km 28,803
111 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 28,803
112 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 28,803
113 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 28,803
114 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 197,1
115 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
116 Công tác quản lý đường Chương V Km 28,803
117 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 28,803
118 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 28,803
119 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 28,803
120 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 197,1
121 đường tỉnh 233 (Hòa Bình – Bình La – Gia Miễn) Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 1
122 Công tác quản lý đường Chương V Km 25,828
123 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 25,828
124 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 25,813
125 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 25,813
126 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 72
127 Năm 2023 Chương V Km 1
128 Công tác quản lý đường Chương V Km 25,828
129 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 25,828
130 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 25,828
131 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 25,828
132 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 72
133 Năm 2024 Chương V Km 1
134 Công tác quản lý đường Chương V Km 25,828
135 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 25,828
136 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 25,828
137 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 25,828
138 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 72
139 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
140 Công tác quản lý đường Chương V Km 25,828
141 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 25,828
142 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 25,828
143 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 25,828
144 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 72
145 Đường tỉnh 239 (Pác Ve – Điềm He) Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 1
146 Công tác quản lý đường Chương V Km 23,393
147 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 23,393
148 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 23,393
149 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 23,393
150 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 107,3
151 Năm 2023 Chương V Km 1
152 Công tác quản lý đường Chương V Km 23,393
153 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 23,393
154 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 23,393
155 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 23,393
156 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 107,3
157 Năm 2024 Chương V Km 1
158 Công tác quản lý đường Chương V Km 23,393
159 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 23,393
160 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 23,393
161 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 23,393
162 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 107,3
163 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
164 Công tác quản lý đường Chương V Km 23,393
165 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 23,393
166 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 23,393
167 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 23,393
168 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 107,3
169 Đường tỉnh 240 (Pác Luống – Tân Thanh) Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 1
170 Công tác quản lý đường Chương V Km 4
171 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 4
172 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 4
173 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 4
174 Năm 2023 Chương V Km 1
175 Công tác quản lý đường Chương V Km 4
176 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 4
177 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 4
178 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 4
179 Năm 2024 Chương V Km 1
180 Công tác quản lý đường Chương V Km 4
181 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 4
182 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 4
183 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 4
184 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
185 Công tác quản lý đường Chương V Km 4
186 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 4
187 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 4
188 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1236E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.236.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.900.000.000 VND.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt phương án, dự toán; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/ Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông 1 ) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.41
3 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 1 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.31
4 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 4 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên.31
5 Nhân viên tuần đường 7 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
6 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 24 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->