Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 04: BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH KHOA CƠ KHÍ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210955-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đào tạo bồi duỡng và Tư vấn kỹ thuật công nghệ, Trường Đại hoc Sư phạm Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU SỐ 04: BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH KHOA CƠ KHÍ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264439 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN TỰ BỔ SUNG HỢP PHÁP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-13 17:55:00 đến ngày 2022-02-21 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện lạnh; Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện lạnh; Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện lạnh; Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU SỐ 04: BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH KHOA CƠ KHÍ BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ ĐÀO TẠO NĂM 2021 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | VỐN TỰ BỔ SUNG HỢP PHÁP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/12/2020. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hợp đồng lao động với thời gian đủ để thực hiện gói thầu. + Scan bản gốc hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu. + Hồ sơ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Nhãn mác hàng hóa; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa; + Năm sản xuất. - Nhà thầu cung cấp catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp Thư hỗ trợ của hãng sản xuất/ Đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam (nếu là Đại lý thì phải có giấy tờ chứng minh là Đại lý chính thức của Hãng) đối với các hàng hóa có giá chào hàng trên 20.000.000đ. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng. - Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Nhà thầu phải cam kết thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu số lượng là 01 đơn vị/mỗi loại danh mục hàng hóa dự thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; + Đối với các nhà thầu ngoài thành phố Đà Nẵng phải chứng minh hoặc cam kết có đại diện tại thành phố Đà Nẵng để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Số 48 Cao Thắng, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy làm đá viên công suất 1 tấn/ngày đêm. | 1 | hệ thống | Công suất đá: 1 tấn/ngày đêm; Kích thước: 1.25x1.0x2.7m; Trọng lượng khoảng: 600kg; Máy nén; Cối đá Inox; Ống đá Inox 304; Bình chứa ga; Đường ống dẫn khí inox; Ga R22; Hệ thống ngưng tụ- Hệ thống tách dầuLưới tách dầu; Phao tách dầu; Van chặn bình tách dầu; Vỏ bộ tách dầu; Bình tách dịch khí- Hệ thống cắt đá InoxMáng xả đá Inox; Motor cắt; Bánh răng kép; Bộ lưỡi dao cắt inox 304; Hồ chứa nước trên inox; Hồ chứa nước dưới inox; Khung máy đá; Dầu lạnh; Bơm nước giải nhiệt Teco; Bơm nước lên máy đá; Hệ thống đường ống dẫn nước PVC; Rơ le bảo vệ; Đồng hồ báo áp; Ống giảm rung; Bình tách lỏng inox- Hệ thống điện tự độngVôn kế; Ampe kế; Aptomat; Khởi động từ; Cầu chì; Công tắc khẩn; Zơle thời gian; Vỏ tủ điện; Công tắc xoay; Dây điện; Zơle nhiệt; Linh kiện khác; Que Hàn Inox; Que hàn đồng; Dây hàn Inox- Hệ thống tháp tản nhiệtMotor tháp tản nhiệt; Tấm giải nhiệt; Vỏ tháp tản nhiệt composite; Ống đầu phun; Cánh quạt tháp tản nhiệt; Vận chuyển cẩu lắp thiết bị; Hướng dẫn vận hành và xử lý sự cố | ||
| 2 | Máy phân tích khí thải (O2, CO, NO, NO2, CxHy) | 1 | cái | Máy phân tích khí bao gồm 5 cảm biến khí (O2, CO-H2, NO/NOx, NO2, CxHy) (Chọn mua thêm: có thể nâng cấp lên sáu cảm biến khí), đầu dò 300 mm được định mức đến 800°C với ống kép dài 3m, kết nối không dây với ứng dụng di động và máy in từ xa (tùy chọn), bao da cao su, bẫy nước kèm bộ lọc, bộ sạc kèm bộ phích cắm, cáp USB-C, hướng dẫn bắt đầu nhanh, chứng chỉ hiệu chuẩn và hộp đựng bằng nhựa cứng ABSThông số chung:Kích thước: 28 x 11.2 x 5.5 cmTrọng lượng: 825 gMàn hình: màn hình màu chạm có vẽ đồ thị; kích thước: 480 x 272 pixelsBàn phím: 1 phím On-OffChất liệu: ABS-PCBảo vệ: IP42Kết nối:- Không dây:+ dải loại 2, dải tần từ 2402 MHz ~ 2480 MHz với công suất phát 1 dBm.+ Phạm vi với giá trị lên tới 15 m, tùy thuộc vào cường độ sóng vô tuyến của điện thoại thông minh.+ Phiên bản yêu cầu tối thiểu: Android 8.0, iOS 12.4, BLE 4.0 Low Energy hoặc tương thích- USBNguồn điện:+ Pin sạc, nguồn điện USB+ Pin Li-Ion 5100 mA/ h 3,6 V/ Điện áp nguồn của bộ nguồn: 100-240 Vac, 50-60 Hz+ Máy chính: 5 Vdc/ 2APin: Tuổi thọ pin> 8 giờ; Thời gian sạc: Sạc đầy: | + O2/ Điện hóa/ 0~25%/ 0.01%/ ±0.2% vol/ T90 2000 ppm/ T90 100 ppm/ T90 100 ppm/ T60 | |
| 3 | Que đo cao áp (20kV DC/ 40kV Peak 75 MHz) | 1 | cái | - Dải điện áp: 20 kV DC/40 kV Peak (100 ms Pulse Width)- Băng thông: 75 MHz- Chất liệu điện môi: Silicone- Tùy chọn: 1000XCung cấp bao gồm:1 - Hook probe tip (206-0463-xx)1 - Banana plug tip (134-0016-xx)1 - Crocodile clip - plugs onto ground lead (344-0461-xx)1 - Ground lead (196-3363-xx)1 - Carrying case (016-1147-xx)1 - Instruction manual (070-8223-xx) | ||
| 4 | Máy phát xung tùy ý (25MHz, 120 MSa/s, 2CH) | 1 | cái | Sóng đầu ra : Since, vuông, Răng cưa, xung Pulse, nhiễu, xung tùy ý1) Xung tùy ý :Lấy mẫu : 120Msa/sĐộ dài sóng : 4kĐộ phân giải biên độ : 10 bitTần số :Sóng Sin, vuông : 1uHz~25MHzRăng cưa : 1MhzĐộ phân giải : 1uHzĐộ ổn định : +-20ppm2)Đầu raBiên độ : 1mVpp ~ 10Vpp (50Ω), ± 2%Offset : ±5 Vpk ac +dc (50Ω), 2%Trở kháng đầu ra: 50ΩĐộ méo hài: ≤-55 dBc DC ~ 200kHz, Ampl > 0.1Vpp ≤-50 dBc 200kHz ~ 1MHz, Ampl > 0.1Vpp ≤-35 dBc 1MHz ~ 5MHz, Ampl > 0.1Vpp ≤-30 dBc 5MHz ~ 25MHz, Ampl > 0.1Vpp Xung vuông : Rise/Fall time : | Chế độ: INT, EXTĐiều pha PMSóng mang: sin, vuông, răng cưaSóng điều chế: sin, vuông, tam giác, sườn lên, sườn xuốngTỷ lệ điều chế: 2 mHz - 20 kHz (Int); DC - 20KHz (Ext)Độ lệch pha: 0˚ to 360˚Chế độ: INT, EXTĐiều chế tổngSóng mang: sin, vuông, răng cưa, dạng xung, nhiễuSóng điều chế: sin, vuông, tam giác, sườn lên, sườn xuốngTỷ lệ điều chế: 2 mHz - 20 kHz (Int); DC - 20KHz (Ext)Độ sâu điều chế: 0% - 100.0%Chế độ: INT, EXTKích đầu vào bên ngoài: FSK, Burst, SweepCấp đầu vào: TTLĐộ dốc: tăng hoặc giảmĐộ rộng xung: >100nsĐiện trở đầu vào: 10kΩBộ điều chế ngoài: AM, FM, PM, SUMDải điện áp: ±5VĐiện trở đầu vào: 10kΩTần số: DC - 20kHzĐầu ra Trigger: Burst, Sweep, Xung tùy ýCấp đầu vào: TTLDộ rộng xung: >450nsTỷ lệ tối đa: 1MHzChức năng 2 kênh:Pha: -180˚ ~180˚ , có đồng bộChức năng theo dõi: CH2=CH1Ghép nối tần số: theo tỷ lệ hoặc thoe sự khác biệt; biên độ hoặc DC OffsetCó liên kết DSOBurstSóng mang: sin, vuông, răng cưaTần số: 1uHz~25MHzĐếm burst: 1 đến 65535Chu kỳ nội bộ: 1ms tới 500sChế độ: EXT, INT, SingleBộ đếm tần sôTần số: 5Hz to 150MHzĐộ phân giải: 100nHz (với 1Hz), 0.1Hz (với 100MHz)Độ chính xác: ±1 sốThời gian cơ sở: ±20ppmTrở kháng đầu vào: 1kΩ/1pfĐộ nhạy: 35mVrms ~ 30Vms (5Hz to 150MHz) Lưu trữ : 10 ngăn nhớGiao tiếp : USBHIện thị : LCD 3.5 inch TFTĐiều kiện làm việc: 0 ~ 40°C , độ ẩm ≤ 80%,Nguồn : AC100-240V, 50,60HzKhối lượng : 2.5KgKích thước: 266(W)×107(H)×293(D) mmPhụ kiện gồm : Máy chính, CD (phần mềm + HDSD), Nguồn, Đầu GTL-101× 2 | |
| 5 | Vòng đo dòng điện cao áp | 1 | cái | Sensitivity 1 V/A ±1% 0.5 V/A into 50 Ω Output resistance 50 Ω Maximum peak current 500 A Maximum rms current 10 A Droop rate 0.3 %/μs Useable rise time 1.5 nsMaximum I•t 0.002 A s with bias Low frequency 3 dB cut-off 400 Hz High frequency ±3 dB 250 MHz (approximate) Maximum I²t / pulse 5 A² sOutput connector BNC (UG-290A/U) Operating temperature 0 to 65 o C Weight 0.68 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện lạnh; Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện lạnh; Công nghệ thông tin | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện lạnh; Công nghệ thông tin | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi