Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211958-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220211944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 00:48:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45639E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trường THCS Tân Thành (Sửa chữa 11 phòng học, khu vệ sinh học sinh, tường rào, sân trường)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái105,48m2
2Phá dỡ nền gạch lát cũ56m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công155,52m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại28,0539m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ2,496m2
6Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)746,26m2
7Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)532,8m2
8Xả nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà)267,96m2
9Xả nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà)324,8m2
10Vệ sinh nền gạch mem123,62m2
11Vệ sinh nền láng đá mài28,58m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,6776m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)3,6776m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)14,7104m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,964100m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40105,48m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng105,48m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB4056m2
19Nẹp V Inox L50x50x1mm48m
20Phun PU tay vịn cầu thang (VL+NC)2,496m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,0539m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.014,22m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ857,6m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm155,52m2
25Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, có chia ô86,4m2
26Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, có chia ô69,12m2
27Lắp dựng khung BV inox []14x14x1mm111,36m2
28Khung bảo vệ cửa inox []14x14x1111,36m2
29Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2004hộp
30Bình chữa cháy CO-2 3kg MT34bình
31Bình chữa cháy bột 4kg MFZ44bình
32Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC4bộ
33Giá đỡ bình chữa cháy1cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch19,4m
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m155,2m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,9368m3
4Đục nhám mặt nền132,19m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công30,3m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,1m2
7Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)238,7225m2
8Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)152,8m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại4,5666m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)4,5666m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)18,2666m3
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,94100m2
13Bê tông lót đá 4x6 mác 751,6m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,5312m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4284m3
16Gia công xà gồ gỗ mái thẳng0,2461m3
17Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem1,6848100m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40103,22m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB4032,37m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,054m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,776m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4013,26m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ251,9825m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ152,8m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm31,8m2
26Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, có chia ô12,6m2
27Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, có chia ô19,2m2
28Lắp dựng khung BV inox []14x14x1mm19,2m2
29Khung bảo vệ cửa inox []14x14x1mm19,2m2
30Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)99,54m2
31Trần thạch cao chịu ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC)33,88m2
32Thanh Inox L50x50x1mm (VL+NC)13,6m
33Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện10công
34Lắp đặt bộ đèn Led đôi 1,2m 2x1,8W 220V, bóng T8 + chóa Inox8bộ
35Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 18W 220V3bộ
36Lắp đặt quạt trần4cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A 250V4cái
38Lắp đặt công tắc đơn 16A 250V1cái
39Lắp đặt công tắc đôi 16A 250V2cái
40Lắp đặt Dimmer đôi 400W2cái
41Lắp đặt MCB 1P 6A 6.0kA1cái
42Lắp đặt MCB 2P 10A 10.0kA2cái
43Lắp đặt hộp mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ7hộp
44Lắp đặt hộp mặt CB 1 lỗ7hộp
45Lắp đặt hộp nối dây tròn15hộp
46Lắp đặt hộp nối dây vuông3hộp
47Lắp đặt dây CV 1,5mm2100m
48Lắp đặt dây CV 2,5mm230m
49Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D1665m
50Măng xông D16mm20cái
51Băng keo điện2cuộn
52Lắp đặt tủ điện nổi 4 Module + phụ kiện1hộp
53Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2002hộp
54Bình chữa cháy CO-2 3kg MT32bình
55Bình chữa cháy bột 4kg MFZ42bình
56Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC2bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch19,4m
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m235,71m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,395m3
4Đục nhám mặt nền225,015m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công45,45m2
6Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)333,445m2
7Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)231,45m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,6713m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)6,6713m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)26,6853m3
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,912100m2
12Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,564m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,564m3
14Gia công xà gồ gỗ mái thẳng0,36751m3
15Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem2,43100m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40154,83m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB4073,71m2
18Nẹp inox L50x50x1 (VL+NC)20,55m
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,776m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4442m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4011,64m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ345,085m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ231,45m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm45,45m2
25Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, có chia ô9,45m2
26Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, có chia ô36m2
27Lắp dựng khung BV inox []14x14x1mm36m2
28Khung bảo vệ cửa inox []14x14x1mm36m2
29Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)149,31m2
30Trần thạch cao chịu ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC)51,3678m2
31Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện10công
32Lắp đặt bộ đèn Led đôi 1,2m 2x1,8W 220V, bóng T8 + chóa Inox12bộ
33Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 18W 220V4bộ
34Lắp đặt quạt trần6cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A 250V6cái
36Lắp đặt công tắc đơn 16A 250V1cái
37Lắp đặt công tắc đôi 16A 250V3cái
38Lắp đặt Dimmer đôi 400W3cái
39Lắp đặt MCB 1P 6A 6.0kA1cái
40Lắp đặt MCB 2P 10A 6.0kA3cái
41Lắp đặt hộp mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ10hộp
42Lắp đặt hộp mặt CB 1 lỗ4hộp
43Lắp đặt hộp nối dây tròn22hộp
44Lắp đặt hộp nối dây vuông4hộp
45Lắp đặt dây CV 1,5mm2140m
46Lắp đặt dây CV 2,5mm250m
47Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D1695m
48Măng xông D16mm24cái
49Băng keo điện3cuộn
50Lắp đặt tủ điện nổi 4 Module + phụ kiện1hộp
51Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2003hộp
52Bình chữa cháy CO-2 3kg MT33bình
53Bình chữa cháy bột 4kg MFZ43bình
54Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC3bộ
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái10,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần38,76m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)185,95m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)111,18m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công26,52m2
6Tháo dỡ trần77,06m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường161,92m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ20,24m2
9Phá dỡ nền gạch lát cũ76,47m2
10Phá dỡ nền tô đá mài7,71m2
11Tháo dỡ chậu rửa6bộ
12Tháo dỡ bệ xí12bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác14bộ
14Tháo dỡ hệ thống điện2công
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,56m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng10,56m2
17Trần thạch cao khung nổi chịu ẩm (VL+NC)77,06m2
18Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40179,76m2
19Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4076,47m2
20Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB407,71m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm26,52m2
22Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, không chia ô20,76m2
23Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, không chia ô5,76m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ224,71m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,18m2
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại5,2826m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)5,2826m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)21,1304m3
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,706100m2
30Lắp đặt Đèn Downlight âm trần 9W, 220V D118x40mm10bộ
31Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V3cái
32Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250V2cái
33Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA1cái
34Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1,2,3 lỗ5hộp
35Lắp đặt Hộp mặt CB 1 lổ1hộp
36Lắp đặt Hộp nối dây tròn10hộp
37Lắp đặt Hộp nối dây vuông 150x150mm2hộp
38Lắp đặt dây CV 1,5mm250m
39Lắp đặt dây CV 2,5mm215m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D1635m
41Măng xông nối ống D16mm9cái
42Băng keo cách điện2cuộn
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,6mm0,358100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm0,24100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm0,06100m
46Lắp đặt Co nhựa uPVC D27/21mm6cái
47Lắp đặt Co nhựa uPVC D34mm3cái
48Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm10cái
49Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm30cái
50Lắp đặt Co ren trong D21mm30cái
51Lắp đặt Kép đồng D21mm17cái
52Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34/27mm5cái
53Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27/21mm22cái
54Lắp đặt Van 2 chiều D34mm1cái
55Lắp đặt Van 1 chiều D34mm1cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm0,056100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D60x2,8mm0,44100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,0mm0,112100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,8mm0,456100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D168x4,3mm0,24100m
61Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D34mm7cái
62Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D60/34mm7cái
63Lắp đặt Co nhựa 45° uPVC D60mm50cái
64Lắp đặt Co nhựa 45° uPVC D114mm42cái
65Lắp đặt Co nhựa 45° uPVC D168mm6cái
66Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm1cái
67Lắp đặt Y nhựa uPVC D114/60mm22cái
68Lắp đặt Y nhựa uPVC D168/114mm12cái
69Lắp đặt Bịt uPVC D114mm2cái
70Lắp đặt Bịt uPVC D168mm2cái
71Lắp đặt chậu Xí bệt + Vòi xịt + Van chia nước12bộ
72Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh12cái
73Lắp đặt chậu Lavabo + Vòi rửa + Xiphong6bộ
74Lắp đặt phễu thu sàn14cái
75Máng tiểu inox 304 dài L=6m (VL+NC)1bộ
76Van xả11cái
77Thông hút hầm tự hoại1Lần
E HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG
1Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4052,692m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công22,658m3
3Rải Ni lông lót2,2658100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4015,8606m3
5Kẻ roon226,58m2
6Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm526,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45639E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 3,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .1
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
8 Máy thủy bình .1
9 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
10 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->