Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 00:48:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,152,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45639E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trường THCS Tân Thành (Sửa chữa 11 phòng học, khu vệ sinh học sinh, tường rào, sân trường) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 105,48 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 56 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 155,52 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 28,0539 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 2,496 | m2 | |
| 6 | Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 746,26 | m2 | |
| 7 | Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 532,8 | m2 | |
| 8 | Xả nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | 267,96 | m2 | |
| 9 | Xả nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | 324,8 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh nền gạch mem | 123,62 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh nền láng đá mài | 28,58 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,6776 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 3,6776 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 14,7104 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,964 | 100m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 105,48 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 105,48 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | 56 | m2 | |
| 19 | Nẹp V Inox L50x50x1mm | 48 | m | |
| 20 | Phun PU tay vịn cầu thang (VL+NC) | 2,496 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,0539 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.014,22 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 857,6 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 155,52 | m2 | |
| 25 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, có chia ô | 86,4 | m2 | |
| 26 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, có chia ô | 69,12 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng khung BV inox []14x14x1mm | 111,36 | m2 | |
| 28 | Khung bảo vệ cửa inox []14x14x1 | 111,36 | m2 | |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 4 | hộp | |
| 30 | Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 | 4 | bình | |
| 31 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 4 | bình | |
| 32 | Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC | 4 | bộ | |
| 33 | Giá đỡ bình chữa cháy | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 19,4 | m | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 155,2 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,9368 | m3 | |
| 4 | Đục nhám mặt nền | 132,19 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,3 | m2 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,1 | m2 | |
| 7 | Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 238,7225 | m2 | |
| 8 | Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 152,8 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,5666 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 4,5666 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 18,2666 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,94 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 1,6 | m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,5312 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4284 | m3 | |
| 16 | Gia công xà gồ gỗ mái thẳng | 0,246 | 1m3 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 1,6848 | 100m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 103,22 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 32,37 | m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,054 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,776 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 13,26 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 251,9825 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 152,8 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,8 | m2 | |
| 26 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, có chia ô | 12,6 | m2 | |
| 27 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, có chia ô | 19,2 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng khung BV inox []14x14x1mm | 19,2 | m2 | |
| 29 | Khung bảo vệ cửa inox []14x14x1mm | 19,2 | m2 | |
| 30 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 99,54 | m2 | |
| 31 | Trần thạch cao chịu ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC) | 33,88 | m2 | |
| 32 | Thanh Inox L50x50x1mm (VL+NC) | 13,6 | m | |
| 33 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | 10 | công | |
| 34 | Lắp đặt bộ đèn Led đôi 1,2m 2x1,8W 220V, bóng T8 + chóa Inox | 8 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 18W 220V | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A 250V | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 16A 250V | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi 16A 250V | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Dimmer đôi 400W | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P 6A 6.0kA | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P 10A 10.0kA | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ | 7 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt hộp mặt CB 1 lỗ | 7 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 15 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | 3 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | 100 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | 30 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | 65 | m | |
| 50 | Măng xông D16mm | 20 | cái | |
| 51 | Băng keo điện | 2 | cuộn | |
| 52 | Lắp đặt tủ điện nổi 4 Module + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 53 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 2 | hộp | |
| 54 | Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 | 2 | bình | |
| 55 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 2 | bình | |
| 56 | Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC | 2 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 19,4 | m | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 235,71 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,395 | m3 | |
| 4 | Đục nhám mặt nền | 225,015 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 45,45 | m2 | |
| 6 | Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 333,445 | m2 | |
| 7 | Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 231,45 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 6,6713 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 6,6713 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 26,6853 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,912 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,564 | m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,564 | m3 | |
| 14 | Gia công xà gồ gỗ mái thẳng | 0,3675 | 1m3 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 2,43 | 100m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 154,83 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 73,71 | m2 | |
| 18 | Nẹp inox L50x50x1 (VL+NC) | 20,55 | m | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,776 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4442 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 11,64 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 345,085 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 231,45 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 45,45 | m2 | |
| 25 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, có chia ô | 9,45 | m2 | |
| 26 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, có chia ô | 36 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng khung BV inox []14x14x1mm | 36 | m2 | |
| 28 | Khung bảo vệ cửa inox []14x14x1mm | 36 | m2 | |
| 29 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 149,31 | m2 | |
| 30 | Trần thạch cao chịu ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC) | 51,3678 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | 10 | công | |
| 32 | Lắp đặt bộ đèn Led đôi 1,2m 2x1,8W 220V, bóng T8 + chóa Inox | 12 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 18W 220V | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A 250V | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 16A 250V | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi 16A 250V | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Dimmer đôi 400W | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P 6A 6.0kA | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6.0kA | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt hộp mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ | 10 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt hộp mặt CB 1 lỗ | 4 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 22 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | 4 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | 140 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | 50 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | 95 | m | |
| 48 | Măng xông D16mm | 24 | cái | |
| 49 | Băng keo điện | 3 | cuộn | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện nổi 4 Module + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 51 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 3 | hộp | |
| 52 | Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 | 3 | bình | |
| 53 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 3 | bình | |
| 54 | Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC | 3 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 10,56 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 38,76 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | 185,95 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | 111,18 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,52 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 77,06 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 161,92 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,24 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 76,47 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền tô đá mài | 7,71 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 14 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | 2 | công | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,56 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,56 | m2 | |
| 17 | Trần thạch cao khung nổi chịu ẩm (VL+NC) | 77,06 | m2 | |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 179,76 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 76,47 | m2 | |
| 20 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 7,71 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26,52 | m2 | |
| 22 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, không chia ô | 20,76 | m2 | |
| 23 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 4,8ly, không chia ô | 5,76 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 224,71 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,18 | m2 | |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,2826 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 5,2826 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 21,1304 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,706 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt Đèn Downlight âm trần 9W, 220V D118x40mm | 10 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250V | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1,2,3 lỗ | 5 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt Hộp mặt CB 1 lổ | 1 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt Hộp nối dây tròn | 10 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt Hộp nối dây vuông 150x150mm | 2 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | 50 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | 15 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 35 | m | |
| 41 | Măng xông nối ống D16mm | 9 | cái | |
| 42 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,6mm | 0,358 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm | 0,24 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm | 0,06 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27/21mm | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D34mm | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm | 30 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Co ren trong D21mm | 30 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Kép đồng D21mm | 17 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34/27mm | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27/21mm | 22 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Van 2 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Van 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm | 0,056 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D60x2,8mm | 0,44 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,0mm | 0,112 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,8mm | 0,456 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D168x4,3mm | 0,24 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D34mm | 7 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Co nhựa 90° uPVC D60/34mm | 7 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Co nhựa 45° uPVC D60mm | 50 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Co nhựa 45° uPVC D114mm | 42 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Co nhựa 45° uPVC D168mm | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114/60mm | 22 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D168/114mm | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Bịt uPVC D114mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Bịt uPVC D168mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chậu Xí bệt + Vòi xịt + Van chia nước | 12 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu Lavabo + Vòi rửa + Xiphong | 6 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn | 14 | cái | |
| 75 | Máng tiểu inox 304 dài L=6m (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 76 | Van xả | 11 | cái | |
| 77 | Thông hút hầm tự hoại | 1 | Lần | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 52,692 | m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 22,658 | m3 | |
| 3 | Rải Ni lông lót | 2,2658 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,8606 | m3 | |
| 5 | Kẻ roon | 226,58 | m2 | |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | 526,92 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45639E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 3,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi