Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211871-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220158008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 08:45:00 đến ngày 2022-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,014,229,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.004E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.011.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.022.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 120T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non số 2; Hạng mục: Phòng chức năng và phòng hành chính quản trị
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1, đường Bắc Kạn, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên: Địa chỉ: Số nhà 11A, tổ 11, đường Phan Đình Phùng, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét. (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC + NHÀ BẾP
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo HSTK5,9136100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo HSTK179,3844m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo HSTK0,5537tấn
4Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo HSTK77,9204m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK177,9829m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK43,5m2
7Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo HSTK0,9531100m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK2,2937m3
9Xúc và vận chuyển phế thảiTheo HSTK3,5193100m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo HSTK4,392100m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo HSTK330,984m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngTheo HSTK0,5652m3
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo HSTK1,3139tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK12,0494m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK114,139m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK33,62m2
17Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo HSTK0,8717100m3
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK3,1375m3
19Xúc vận chuyển phế thảiTheo HSTK2,1336100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK28,96741m3
2Đào hố gaTheo HSTK6,96591m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK11,9778m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK7,9367m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK7,9178m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,5189m3
7Trát tường thành, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK99,66m2
8Láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK32,25m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,0964100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,0722tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,5734m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK451cấu kiện
13Đào san nền hèTheo HSTK7,29761m3
14Bê tông nền hè, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK7,2976m3
15Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK72,9756m2
16Đào móng bậc tam cấp, bồn câyTheo HSTK6,64591m3
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,2153m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,6584m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK6,9758m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,6489m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,4514m3
22Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK34,1662m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK2,592m2
24Ốp tường bồn cây gạch thẻTheo HSTK3,6m2
25Đổ đất tròng câyTheo HSTK1,1232m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK36,6608m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,7713m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK342,5586m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK349,349m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK2.453,786m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.418,9591m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK304,4212m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK4.448,4433m2
34Trát vẩy tường trang trí mặt đứng, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo HSTK21,8544m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK945,5006m2
36Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK118,118m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK147,112m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.243,889m2
39Láng mặt trên ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK34,95m2
40Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK125,24m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK125,24m2
42Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK86,768m2
43Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK214,318m
44Đắp phào mặt đứng, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK75,36m
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,9133100m3
46Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK73,5871m3
47Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, XM PCB30Theo HSTK1.619,818m2
48Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK159,0064m2
49Chống thấm sàn bằng SIKATheo HSTK159,0064m2
50Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30Theo HSTK128,2118m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK130,876m2
52Chống thấm bằng sikaTheo HSTK92,3334m2
53Ốp tường vệ sinh cao 2,1m gạch Ceramic 300x600, XM PCB30Theo HSTK439,083m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK125,349m2
55Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK125,349m2
56Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK5,2437m3
57Đào móng phòng bếpTheo HSTK1,27521m3
58Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,6376m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,7034m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,8726m3
61Ốp tường Ceramic 300x300, XM PCB30Theo HSTK99,638m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK70,822m2
63Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK70,822m2
64Ván khuôn gỗ bàn bếp, bàn soạnTheo HSTK0,3356100m2
65Lắp dựng cốt thép bàn bếp, bàn soạn, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0882tấn
66Bê tông bàn bếp, bàn soạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,4211m3
67Trát bản bàn bếp, bàn soạn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK23,7984m2
68Ống thoát nước mái PVC D90Theo HSTK1,12100m
69Cút nhựa D90Theo HSTK17cái
70Phếu thu D90Theo HSTK17cái
71Đai INOXTheo HSTK36cái
72Cầu chắn rácTheo HSTK17cái
73Gia công xà gồ thép U80x40x3Theo HSTK2,7616tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,8361tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK243,211m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mmTheo HSTK5,9413100m2
77Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,0643m3
78Lát đá granit bậc cầu thang, PCB30Theo HSTK111,2772m2
79Lan can cầu thang INOX 304Theo HSTK204,3796kg
80Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK22,902m2
81Bản mã, bu lôngTheo HSTK17bộ
82Cửa đi nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK185,28m2
83Cửa sổ nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK233m2
84Vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK26,1818m2
85Hoa sắt cửa thép hộp 16x16x1,2 mạ kẽmTheo HSTK1.524,5629kg
86Sơn tính điệnTheo HSTK1.524,5629kg
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK233m2
88Vách ngăn vệ sinhTheo HSTK23,12m2
89Lan nhôm định hình Austrong (giá bao gồm vật tư và lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK32,8742m2
90Lan can INOX 304Theo HSTK1.015,222kg
91Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK98,71m2
92Đào móng đường dốcTheo HSTK1,07141m3
93Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,2976m3
94Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,9923m3
95Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,0205m3
96Trát chân lan can, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK28,7587m2
97Sơn chân lan can, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK28,7587m2
98Cọc BTCT 20x20cm, mác #250Theo HSTK1.547md
99Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo HSTK801 mối nối
100Ép trước cọc BTCTTheo HSTK16,097100m
101Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK3,344m3
102Đào móng công trìnhTheo HSTK3,1093100m3
103Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK24,3274m3
104Ván khuôn móng dàiTheo HSTK3,7417100m2
105Ván khuôn móng cộtTheo HSTK2,3224100m2
106Ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,3517100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0702tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,0524tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,0299tấn
110Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK60,48m3
111Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,1661m3
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,8295tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,3446tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK2,4371tấn
115Bê tông dầm, giằng móng M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK34,5545m3
116Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK30,14m3
117Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,863100m3
118Mua đất đắp nền nhàTheo HSTK66,7058m3
119Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK5,7096100m2
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,0759tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,3044tấn
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK3,7755tấn
123Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK35,4024m3
124Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK10,9531100m2
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,8686tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK11,7342tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK4,1643tấn
128Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK105,7135m3
129Ván khuôn sànTheo HSTK15,7502100m2
130Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK18,2831tấn
131Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK160,5574m3
132Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,7679100m2
133Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,9074tấn
134Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK10,4599m3
135Ván khuôn lanh tôTheo HSTK1,4683100m2
136Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4609tấn
137Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo HSTK0,4119tấn
138Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK10,6116m3
139Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2419100m2
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1184tấn
141Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,3305m3
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK14,3294100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 800x600x200Theo HSTK1hộp
2Đèn báo pha A,B,CTheo HSTK3Cái
3Cầu chì 2ATheo HSTK3Cái
4Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 450x350x200Theo HSTK2hộp
5Hộp aptomatTheo HSTK21hộp
6Đèn Led 1200 2x36wTheo HSTK89bộ
7Đèn ốp trần bóng Led 220v-1x18wTheo HSTK77bộ
8Công tắc đơn loại 1 cực 220v/10ATheo HSTK15cái
9Công tắc đôi loại 1 cực 220v/10ATheo HSTK35cái
10Công tắc ba loại 1 cực 220v/10ATheo HSTK13cái
11Công tắc đảo chiều loại 1 cực 220v/10ATheo HSTK4cái
12Bộ điều tốc quạt trầnTheo HSTK36cái
13Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220v/16A(1 pha)Theo HSTK113cái
14Quạt trầnTheo HSTK36cái
15Quạt thông gió gắn tường 250x250 (20w)Theo HSTK33cái
16Hộp nối cáp 160x160Theo HSTK14hộp
17Quạt gắn tường + ổ cắm đơn 16ATheo HSTK29cái
18Áp tô mát 3 pha 125ATheo HSTK1cái
19Áp tô mát 3 pha 75ATheo HSTK3cái
20Áp tô mát 3 pha 50ATheo HSTK2cái
21Áp tô mát 2 pha 32ATheo HSTK30cái
22Áp tô mát 2 pha 25ATheo HSTK14cái
23Áp tô mát 1 pha 20ATheo HSTK1cái
24Áp tô mát 1 pha 16ATheo HSTK72cái
25Áp tô mát 1 pha 10ATheo HSTK44cái
26Cáp CU/XLPE/PVC (4x50)mm2Theo HSTK165m
27Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Theo HSTK10m
28Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo HSTK15m
29Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo HSTK230m
30Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo HSTK130m
31Dây CU/PVC (1x16)mm2Theo HSTK10m
32Dây CU/PVC (1x10)mm2Theo HSTK15m
33Dây CU/PVC (1x6)mm2Theo HSTK230m
34Dây CU/PVC (1x4)mm2Theo HSTK130m
35Dây CU/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK600m
36Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo HSTK1.490m
37Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo HSTK2.100m
38Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo HSTK2.100m
39Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo HSTK1.490m
40Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo HSTK330m
41Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo HSTK25m
42Ống HDPE D80Theo HSTK1,6100 m
43Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK9cái
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK9cái
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK85m
46Cọc đỡ dây thu sétTheo HSTK24cái
47Kéo rải dây thép chống sét Fi =16mmTheo HSTK70m
48Cọc tiếp địa L63x63x6Theo HSTK13cọc
49Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK2hộp
50Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16Theo HSTK4cọc
51Cáp đồng CU/PVC (1x25mm2)Theo HSTK10m
52Đào rãnh đặt dây tiếp địaTheo HSTK71,241m3
53Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK71,24m3
D HẠNG MỤC: PHẦN BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC
1ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN50Theo HSTK0,2100m
2ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN40Theo HSTK0,6100m
3ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN32Theo HSTK2,15100m
4ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN25Theo HSTK0,9100m
5ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 - DN20Theo HSTK0,8100m
6ống nhựa cấp nước nóng PPR PN10 - DN20Theo HSTK0,35100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK0,2100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo HSTK0,6100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK2,15100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK0,9100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo HSTK1,15100m
12Tê nhựa hàn DN50Theo HSTK5cái
13Tê nhựa hàn DN50x40Theo HSTK3cái
14Tê nhựa hàn DN50x32Theo HSTK1cái
15Tê nhựa hàn DN40x32Theo HSTK5cái
16Tê nhựa hàn DN32x25Theo HSTK13cái
17Tê nhựa hàn DN25x20Theo HSTK36cái
18Tê nhựa hàn DN32x20Theo HSTK40cái
19Tê nhựa hàn DN20Theo HSTK30cái
20Tê nhựa ren DN25x20Theo HSTK30cái
21Tê nhựa ren DN32x20Theo HSTK12cái
22Tê nhựa ren DN20Theo HSTK70cái
23Cút nhựa hàn DN50Theo HSTK10cái
24Cút nhựa hàn DN40Theo HSTK15cái
25Cút nhựa hàn DN32Theo HSTK75cái
26Cút nhựa hàn DN25Theo HSTK30cái
27Cút nhựa hàn DN20Theo HSTK160cái
28Cút nhựa hàn DN50x40Theo HSTK1cái
29Cút nhựa hàn DN50x32Theo HSTK2cái
30Cút nhựa hàn DN25x20Theo HSTK2cái
31Cút nhựa hàn DN32x20Theo HSTK1cái
32Cút nhựa ren D25xN20Theo HSTK14cái
33Cút nhựa ren DN20Theo HSTK145cái
34Cút nhựa ren DN25Theo HSTK3cái
35Côn nhựa DN40x32Theo HSTK5cái
36Côn nhựa DN32x25Theo HSTK2cái
37Côn nhựa DN32x20Theo HSTK10cái
38Van phao DN25Theo HSTK3cái
39Van xả đáy téc DN50Theo HSTK3cái
40Van khóa DN50Theo HSTK3cái
41Van khóa DN32Theo HSTK13cái
42Van khóa DN25Theo HSTK2cái
43Rắc co PPR DN50Theo HSTK12cái
44Rắc co PPR DN32Theo HSTK26cái
45Rắc co PPR DN25Theo HSTK7cái
46ống nhựa thoát nước UPVC D160Theo HSTK1,5100m
47ống nhựa thoát nước UPVC D140Theo HSTK1,05100m
48ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK0,9100m
49ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK1,65100m
50ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK1,5100m
51ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK0,2100m
52Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mmTheo HSTK1,5100m
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mmTheo HSTK1,05100m
54Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK0,9100m
55Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK1,65100m
56Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mmTheo HSTK1,5100m
57Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mmTheo HSTK0,2100m
58Tê kiểm tra D140Theo HSTK10cái
59Tê kiểm tra D110Theo HSTK2cái
60Tê nhựa xiên D160x140Theo HSTK3cái
61Tê nhựa xiên D140x110Theo HSTK20cái
62Tê nhựa xiên D110Theo HSTK70cái
63Tê nhựa xiên D160Theo HSTK2cái
64Tê nhựa xiên D140Theo HSTK15cái
65Cút nhựa xiên D160Theo HSTK6cái
66Cút nhựa xiên D140Theo HSTK24cái
67Cút nhựa xiên D110Theo HSTK25cái
68Cút nhựa xiên D140x110Theo HSTK10cái
69Cút nhựa xiên D160x140Theo HSTK1cái
70Tê nhựa vuông D90Theo HSTK61cái
71Tê nhựa vuông D90x34Theo HSTK25cái
72Tê nhựa vuông D160Theo HSTK2cái
73Cút nhựa vuông D160Theo HSTK2cái
74Cút nhựa vuông D90Theo HSTK35cái
75Cút nhựa vuông D76Theo HSTK56cái
76Cút nhựa vuông D34Theo HSTK80cái
77Cút nhựa vuông D110x34Theo HSTK1cái
78Cút nhựa vuông D90x34Theo HSTK13cái
79Ống tránh D90Theo HSTK13cái
80Côn nhựa D140x76Theo HSTK6cái
81Côn nhựa D110x76Theo HSTK1cái
82Côn nhựa D90x76Theo HSTK7cái
83Xí bệt trẻ emTheo HSTK60bộ
84Xí bệt người lớnTheo HSTK7bộ
85Vòi xịt xíTheo HSTK67cái
86Lô giấyTheo HSTK67cái
87Tiểu namTheo HSTK1bộ
88Van xả nhấn tiểuTheo HSTK1cái
89Sen tắmTheo HSTK14bộ
90Nóng lạnh 30LTheo HSTK14bộ
91Lavabo dương vànhTheo HSTK36bộ
92Vòi rửa lavaboTheo HSTK36bộ
93Gương soiTheo HSTK36cái
94Chậu rửa đôi INOXTheo HSTK3bộ
95Vòi rửa cổ ngỗngTheo HSTK3bộ
96Vòi xả PPR DN20Theo HSTK13bộ
97Téc Inox ngang 2m3 + giá đỡTheo HSTK3bể
98Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90Theo HSTK36cái
99Đào móng bể tự hoạiTheo HSTK0,3033100m3
100Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,4988m3
101Ván khuôn móng đáy bểTheo HSTK0,0342100m2
102Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0804tấn
103Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,6045m3
104Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK5,7838m3
105Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,4186m3
106Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo HSTK42,1332m2
107Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK42,1332m2
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,0435100m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,1021tấn
110Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,0074m3
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK121cấu kiện
112Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK12,2041m3
E HẠNG MỤC: PHẦN BỂ PCCC
1Đào móng bể cứu hỏaTheo HSTK0,5301100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK15,8587m3
3Vận chuyển đấtTheo HSTK0,3715100m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK0,0514100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,8536m3
6Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,3617m3
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2633tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1154100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0535tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1968tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,4256m3
12Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK7,5412m3
13Ván khuôn gỗ nắp bểTheo HSTK0,1268100m2
14Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1653tấn
15Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,3288m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK5,064m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - lần 1Theo HSTK42,312m2
18Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - lần 2Theo HSTK42,312m2
19Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK12,6768m2
20Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK54,9888m2
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,286100m3
2Lót nilong nền sânTheo HSTK572m2
3Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK57,2m3
4Cắt khe sân bê tôngTheo HSTK28,510m
G HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng (gồm toàn bộ nhân công, vật liệu hoàn thiện)Theo HSTK50cái
2Máy bơm giếng khoan Q=0,6(L/S); H=50mTheo HSTK1cái
H HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5l/s, h=35mTheo HSTK1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=2,5l/s, h=35mTheo HSTK1Cái
3Tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ)Theo HSTK1tủ
4Lắp đặt dây cáp từ tủ điện đến máy bơmTheo HSTK10m
5Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà ( trọn bộ bao gồm Hộp 400x500x180, Lăng phun D50, Cuộn vòi D50, van góc D50 và các phụ kiện đi kèm )Theo HSTK6bộ
6Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà ( trọn bộ bao gồm Hộp 400x500x180, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65, van góc D65 và các phụ kiện đi kèm )Theo HSTK2bộ
7Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x1800mmTheo HSTK6hộp
8Bình bột chữa cháy ABC MFZL4Theo HSTK12bình
9Nội quy tiệu lệnh PCCCTheo HSTK6bộ
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK2cái
11Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmTheo HSTK2cái
12Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
13Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
14Lắp đặt y lọc - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo HSTK0,375100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mmTheo HSTK0,075100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo HSTK0,37100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mmTheo HSTK0,54100m
19Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo HSTK16cái
20Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmTheo HSTK6cái
21Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mmTheo HSTK6cái
22Lắp đặt tê thép - Đường kính 50mmTheo HSTK6cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK4cái
24Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK12cặp bích
25Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
26Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyTheo HSTK1cái
27Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa chữa cháyTheo HSTK1cái
28Đào đường ốngTheo HSTK9,61m3
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK30,1441m2
30Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSTK0,5100m
31Tủ trung tâm báo cháy 08 kênhTheo HSTK1Tủ
32Đầu báo nhiệt loại thườngTheo HSTK19bộ
33Đầu báo Khói loại thườngTheo HSTK38bộ
34Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK1,25 chuông
35Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK1,25 nút
36Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK1,25 đèn
37Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo HSTK6bộ
38Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo HSTK6bộ
39Lắp đặt hộp đấu nối dâyTheo HSTK6bộ
40Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo HSTK350m
41Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10Px2x0,5 mmTheo HSTK200m
42Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5Px2x0,5 mmTheo HSTK30m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK350m
44Tiếp địa tủ TT báo cháyTheo HSTK1cái
45Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK1,85 đèn
46Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXITTheo HSTK1,25 đèn
47Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1 mm2Theo HSTK300m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mmTheo HSTK300m
49Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo HSTK3m
50Lắp đặt Aptomat 1p-10ATheo HSTK3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.004E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.011.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.022.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt2
5 Máy đào Còn hoạt động tốt1
6 Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 120T Còn hoạt động tốt1
7 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
12 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
14 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt2
15 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->