Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 08:45:00 đến ngày 2022-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,014,229,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.004E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.011.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non số 2; Hạng mục: Phòng chức năng và phòng hành chính quản trị 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét. (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 5,9136 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo HSTK | 179,3844 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo HSTK | 0,5537 | tấn |
| 4 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 77,9204 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 177,9829 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 43,5 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,9531 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 2,2937 | m3 |
| 9 | Xúc và vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 3,5193 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 4,392 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo HSTK | 330,984 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Theo HSTK | 0,5652 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo HSTK | 1,3139 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 12,0494 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 114,139 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 33,62 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,8717 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 3,1375 | m3 |
| 19 | Xúc vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 2,1336 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 28,9674 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga | Theo HSTK | 6,9659 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 11,9778 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 7,9367 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,9178 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,5189 | m3 |
| 7 | Trát tường thành, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 99,66 | m2 |
| 8 | Láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 32,25 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0964 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0722 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,5734 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 45 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào san nền hè | Theo HSTK | 7,2976 | 1m3 |
| 14 | Bê tông nền hè, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 7,2976 | m3 |
| 15 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 72,9756 | m2 |
| 16 | Đào móng bậc tam cấp, bồn cây | Theo HSTK | 6,6459 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,2153 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,6584 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,9758 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,6489 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,4514 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK | 34,1662 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 2,592 | m2 |
| 24 | Ốp tường bồn cây gạch thẻ | Theo HSTK | 3,6 | m2 |
| 25 | Đổ đất tròng cây | Theo HSTK | 1,1232 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 36,6608 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,7713 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 342,5586 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 349,349 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 2.453,786 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.418,9591 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 304,4212 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4.448,4433 | m2 |
| 34 | Trát vẩy tường trang trí mặt đứng, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo HSTK | 21,8544 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 945,5006 | m2 |
| 36 | Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 118,118 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 147,112 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.243,889 | m2 |
| 39 | Láng mặt trên ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 34,95 | m2 |
| 40 | Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 125,24 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 125,24 | m2 |
| 42 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 86,768 | m2 |
| 43 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 214,318 | m |
| 44 | Đắp phào mặt đứng, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 75,36 | m |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,9133 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 73,5871 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, XM PCB30 | Theo HSTK | 1.619,818 | m2 |
| 48 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 159,0064 | m2 |
| 49 | Chống thấm sàn bằng SIKA | Theo HSTK | 159,0064 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Theo HSTK | 128,2118 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 130,876 | m2 |
| 52 | Chống thấm bằng sika | Theo HSTK | 92,3334 | m2 |
| 53 | Ốp tường vệ sinh cao 2,1m gạch Ceramic 300x600, XM PCB30 | Theo HSTK | 439,083 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 125,349 | m2 |
| 55 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 125,349 | m2 |
| 56 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,2437 | m3 |
| 57 | Đào móng phòng bếp | Theo HSTK | 1,2752 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,6376 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,7034 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,8726 | m3 |
| 61 | Ốp tường Ceramic 300x300, XM PCB30 | Theo HSTK | 99,638 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 70,822 | m2 |
| 63 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 70,822 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ bàn bếp, bàn soạn | Theo HSTK | 0,3356 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, bàn soạn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0882 | tấn |
| 66 | Bê tông bàn bếp, bàn soạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,4211 | m3 |
| 67 | Trát bản bàn bếp, bàn soạn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 23,7984 | m2 |
| 68 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Theo HSTK | 1,12 | 100m |
| 69 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 70 | Phếu thu D90 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 71 | Đai INOX | Theo HSTK | 36 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 17 | cái |
| 73 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Theo HSTK | 2,7616 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,8361 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 243,21 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mm | Theo HSTK | 5,9413 | 100m2 |
| 77 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,0643 | m3 |
| 78 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK | 111,2772 | m2 |
| 79 | Lan can cầu thang INOX 304 | Theo HSTK | 204,3796 | kg |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 22,902 | m2 |
| 81 | Bản mã, bu lông | Theo HSTK | 17 | bộ |
| 82 | Cửa đi nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 185,28 | m2 |
| 83 | Cửa sổ nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 233 | m2 |
| 84 | Vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 26,1818 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa thép hộp 16x16x1,2 mạ kẽm | Theo HSTK | 1.524,5629 | kg |
| 86 | Sơn tính điện | Theo HSTK | 1.524,5629 | kg |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 233 | m2 |
| 88 | Vách ngăn vệ sinh | Theo HSTK | 23,12 | m2 |
| 89 | Lan nhôm định hình Austrong (giá bao gồm vật tư và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 32,8742 | m2 |
| 90 | Lan can INOX 304 | Theo HSTK | 1.015,222 | kg |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 98,71 | m2 |
| 92 | Đào móng đường dốc | Theo HSTK | 1,0714 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,2976 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,9923 | m3 |
| 95 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,0205 | m3 |
| 96 | Trát chân lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 28,7587 | m2 |
| 97 | Sơn chân lan can, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 28,7587 | m2 |
| 98 | Cọc BTCT 20x20cm, mác #250 | Theo HSTK | 1.547 | md |
| 99 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSTK | 80 | 1 mối nối |
| 100 | Ép trước cọc BTCT | Theo HSTK | 16,097 | 100m |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 3,344 | m3 |
| 102 | Đào móng công trình | Theo HSTK | 3,1093 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 24,3274 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 3,7417 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 2,3224 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,3517 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0702 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,0524 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,0299 | tấn |
| 110 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 60,48 | m3 |
| 111 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,1661 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,8295 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,3446 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 2,4371 | tấn |
| 115 | Bê tông dầm, giằng móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 34,5545 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 30,14 | m3 |
| 117 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,863 | 100m3 |
| 118 | Mua đất đắp nền nhà | Theo HSTK | 66,7058 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 5,7096 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,0759 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,3044 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,7755 | tấn |
| 123 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 35,4024 | m3 |
| 124 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 10,9531 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,8686 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 11,7342 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 4,1643 | tấn |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 105,7135 | m3 |
| 129 | Ván khuôn sàn | Theo HSTK | 15,7502 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 18,2831 | tấn |
| 131 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 160,5574 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,7679 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,9074 | tấn |
| 134 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,4599 | m3 |
| 135 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 1,4683 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4609 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,4119 | tấn |
| 138 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,6116 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2419 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1184 | tấn |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,3305 | m3 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 14,3294 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 800x600x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha A,B,C | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 3 | Cầu chì 2A | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 4 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 450x350x200 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 5 | Hộp aptomat | Theo HSTK | 21 | hộp |
| 6 | Đèn Led 1200 2x36w | Theo HSTK | 89 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần bóng Led 220v-1x18w | Theo HSTK | 77 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn loại 1 cực 220v/10A | Theo HSTK | 15 | cái |
| 9 | Công tắc đôi loại 1 cực 220v/10A | Theo HSTK | 35 | cái |
| 10 | Công tắc ba loại 1 cực 220v/10A | Theo HSTK | 13 | cái |
| 11 | Công tắc đảo chiều loại 1 cực 220v/10A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 12 | Bộ điều tốc quạt trần | Theo HSTK | 36 | cái |
| 13 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220v/16A(1 pha) | Theo HSTK | 113 | cái |
| 14 | Quạt trần | Theo HSTK | 36 | cái |
| 15 | Quạt thông gió gắn tường 250x250 (20w) | Theo HSTK | 33 | cái |
| 16 | Hộp nối cáp 160x160 | Theo HSTK | 14 | hộp |
| 17 | Quạt gắn tường + ổ cắm đơn 16A | Theo HSTK | 29 | cái |
| 18 | Áp tô mát 3 pha 125A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Áp tô mát 3 pha 75A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 20 | Áp tô mát 3 pha 50A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Áp tô mát 2 pha 32A | Theo HSTK | 30 | cái |
| 22 | Áp tô mát 2 pha 25A | Theo HSTK | 14 | cái |
| 23 | Áp tô mát 1 pha 20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo HSTK | 72 | cái |
| 25 | Áp tô mát 1 pha 10A | Theo HSTK | 44 | cái |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Theo HSTK | 165 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK | 230 | m |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK | 130 | m |
| 31 | Dây CU/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 32 | Dây CU/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 33 | Dây CU/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK | 230 | m |
| 34 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK | 130 | m |
| 35 | Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK | 600 | m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo HSTK | 1.490 | m |
| 37 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo HSTK | 2.100 | m |
| 38 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo HSTK | 2.100 | m |
| 39 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo HSTK | 1.490 | m |
| 40 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo HSTK | 330 | m |
| 41 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo HSTK | 25 | m |
| 42 | Ống HDPE D80 | Theo HSTK | 1,6 | 100 m |
| 43 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 85 | m |
| 46 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 24 | cái |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =16mm | Theo HSTK | 70 | m |
| 48 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo HSTK | 13 | cọc |
| 49 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 50 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 51 | Cáp đồng CU/PVC (1x25mm2) | Theo HSTK | 10 | m |
| 52 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa | Theo HSTK | 71,24 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 71,24 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN50 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN40 | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 3 | ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN32 | Theo HSTK | 2,15 | 100m |
| 4 | ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN25 | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 5 | ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 - DN20 | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 6 | ống nhựa cấp nước nóng PPR PN10 - DN20 | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 2,15 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 1,15 | 100m |
| 12 | Tê nhựa hàn DN50 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 13 | Tê nhựa hàn DN50x40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Tê nhựa hàn DN50x32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa hàn DN40x32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 16 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 17 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 18 | Tê nhựa hàn DN32x20 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 19 | Tê nhựa hàn DN20 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 20 | Tê nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 21 | Tê nhựa ren DN32x20 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 22 | Tê nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 70 | cái |
| 23 | Cút nhựa hàn DN50 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 24 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 25 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo HSTK | 75 | cái |
| 26 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 27 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK | 160 | cái |
| 28 | Cút nhựa hàn DN50x40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa hàn DN50x32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Cút nhựa hàn DN32x20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Cút nhựa ren D25xN20 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 33 | Cút nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 145 | cái |
| 34 | Cút nhựa ren DN25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 35 | Côn nhựa DN40x32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 36 | Côn nhựa DN32x25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Côn nhựa DN32x20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 38 | Van phao DN25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 39 | Van xả đáy téc DN50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 40 | Van khóa DN50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 41 | Van khóa DN32 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 42 | Van khóa DN25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Rắc co PPR DN50 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 44 | Rắc co PPR DN32 | Theo HSTK | 26 | cái |
| 45 | Rắc co PPR DN25 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 46 | ống nhựa thoát nước UPVC D160 | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 47 | ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Theo HSTK | 1,05 | 100m |
| 48 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 49 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK | 1,65 | 100m |
| 50 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 51 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mm | Theo HSTK | 1,05 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 1,65 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 58 | Tê kiểm tra D140 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 59 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | Tê nhựa xiên D160x140 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 61 | Tê nhựa xiên D140x110 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 62 | Tê nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 70 | cái |
| 63 | Tê nhựa xiên D160 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 64 | Tê nhựa xiên D140 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 65 | Cút nhựa xiên D160 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 66 | Cút nhựa xiên D140 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 67 | Cút nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 68 | Cút nhựa xiên D140x110 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 69 | Cút nhựa xiên D160x140 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Tê nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 61 | cái |
| 71 | Tê nhựa vuông D90x34 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 72 | Tê nhựa vuông D160 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 73 | Cút nhựa vuông D160 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 74 | Cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 35 | cái |
| 75 | Cút nhựa vuông D76 | Theo HSTK | 56 | cái |
| 76 | Cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK | 80 | cái |
| 77 | Cút nhựa vuông D110x34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 78 | Cút nhựa vuông D90x34 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 79 | Ống tránh D90 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 80 | Côn nhựa D140x76 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 81 | Côn nhựa D110x76 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 82 | Côn nhựa D90x76 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 83 | Xí bệt trẻ em | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 84 | Xí bệt người lớn | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 85 | Vòi xịt xí | Theo HSTK | 67 | cái |
| 86 | Lô giấy | Theo HSTK | 67 | cái |
| 87 | Tiểu nam | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 88 | Van xả nhấn tiểu | Theo HSTK | 1 | cái |
| 89 | Sen tắm | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 90 | Nóng lạnh 30L | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 91 | Lavabo dương vành | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 92 | Vòi rửa lavabo | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 93 | Gương soi | Theo HSTK | 36 | cái |
| 94 | Chậu rửa đôi INOX | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 95 | Vòi rửa cổ ngỗng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 96 | Vòi xả PPR DN20 | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 97 | Téc Inox ngang 2m3 + giá đỡ | Theo HSTK | 3 | bể |
| 98 | Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 99 | Đào móng bể tự hoại | Theo HSTK | 0,3033 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,4988 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo HSTK | 0,0342 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0804 | tấn |
| 103 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,6045 | m3 |
| 104 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,7838 | m3 |
| 105 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,4186 | m3 |
| 106 | Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSTK | 42,1332 | m2 |
| 107 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 42,1332 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,0435 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1021 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,0074 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 12 | 1cấu kiện |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 12,2041 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể cứu hỏa | Theo HSTK | 0,5301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 15,8587 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo HSTK | 0,3715 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0514 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,8536 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,3617 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2633 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1154 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0535 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1968 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,4256 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,5412 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo HSTK | 0,1268 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1653 | tấn |
| 15 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,3288 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 5,064 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - lần 1 | Theo HSTK | 42,312 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - lần 2 | Theo HSTK | 42,312 | m2 |
| 19 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 12,6768 | m2 |
| 20 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 54,9888 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong nền sân | Theo HSTK | 572 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 57,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Theo HSTK | 28,5 | 10m |
| G | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng (gồm toàn bộ nhân công, vật liệu hoàn thiện) | Theo HSTK | 50 | cái |
| 2 | Máy bơm giếng khoan Q=0,6(L/S); H=50m | Theo HSTK | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5l/s, h=35m | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=2,5l/s, h=35m | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp từ tủ điện đến máy bơm | Theo HSTK | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà ( trọn bộ bao gồm Hộp 400x500x180, Lăng phun D50, Cuộn vòi D50, van góc D50 và các phụ kiện đi kèm ) | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà ( trọn bộ bao gồm Hộp 400x500x180, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65, van góc D65 và các phụ kiện đi kèm ) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x1800mm | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 8 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 | Theo HSTK | 12 | bình |
| 9 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt y lọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,375 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Theo HSTK | 0,075 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,37 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Theo HSTK | 0,54 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa chữa cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Đào đường ống | Theo HSTK | 9,6 | 1m3 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 30,144 | 1m2 |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 31 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Theo HSTK | 1 | Tủ |
| 32 | Đầu báo nhiệt loại thường | Theo HSTK | 19 | bộ |
| 33 | Đầu báo Khói loại thường | Theo HSTK | 38 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK | 1,2 | 5 chuông |
| 35 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 1,2 | 5 nút |
| 36 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo HSTK | 350 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10Px2x0,5 mm | Theo HSTK | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5Px2x0,5 mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 350 | m |
| 44 | Tiếp địa tủ TT báo cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 1,8 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | Theo HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1 mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Theo HSTK | 300 | m |
| 49 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo HSTK | 3 | m |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 1p-10A | Theo HSTK | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.004E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.011.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 120T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi