Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211839-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220157962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 08:49:00 đến ngày 2022-02-24 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,117,842,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.635E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Thắng Lơi; Hạng mục: Nhà lớp học
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc TAC; Địa chỉ: Số 722A đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và Xây dựng Phúc Hưng.JSC; Địa chỉ: Số nhà 916, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 2A, Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét. (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kết cấu
1Cọc bê tông cốt thép 20x20cm, mác #250Theo HSTK2.506,8md
2Ép trước cọc BTCTTheo HSTK25,068100m
3Đập đầu cọc bê tôngTheo HSTK2,568m3
4Đào móngTheo HSTK2,1282100m3
5Đào móng dầmTheo HSTK5,17121m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK21,7108m3
7Ván khuôn móngTheo HSTK2,276100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1245tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,4827tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,2262tấn
11Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK58,04m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK3,0647100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,1605tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,6657tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK0,2041tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK33,7115m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK34,5007m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,6102100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4618tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,7122m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,7765100m3
22KL đất mua đắp công trìnhTheo HSTK92,8884m3
23Ván khuôn cộtTheo HSTK8,1523100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,83tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,0778tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK6,3827tấn
27Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK56,4256m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK11,1704100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK3,3797tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK6,6121tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK7,5619tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK202,433m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK17,2968100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK23,4333tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK203,2737m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,8459100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5952tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,7794tấn
39Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,2714m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,0823m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,6785100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,9346tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK0,3353tấn
44Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,4858m3
45Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK1,1072100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3882tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo HSTK0,8265tấn
48Bê tông lanh tô, ô văng M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK7,4307m3
B Hạng mục: Kiến trúc
1Đào móng tam cấp, bồn hoa, đường dốcTheo HSTK11,45261m3
2Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,4935m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK10,5292m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK41,2784m2
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK0,27m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK0,27m2
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0194100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,1812m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,3971m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,9355m3
11Lát gạch Terrazzo KT 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK9,3547m2
12Sản xuất + lắp đặt tay vịn inox 304Theo HSTK24,1918kg
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK10,9058m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK8,2958m2
15Ốp tường trụ, cột , ốp đá chẻ màu đen KT 10x20, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK16,443m2
16Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK61,4305m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK6,1517m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK11,4515m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK37,6965m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK76,9396m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK68,5378m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK137,927m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,0971m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,0152m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK7,2517m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK28,1641m3
27Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,8 mạ kẽmTheo HSTK1,9515tấn
28Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,078tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,002tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK6,8866100m2
31Tôn úp nóc máiTheo HSTK83,79md
32Cầu chắn rác inoxTheo HSTK10cái
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,7426m2
34Thi công khe lún sê nô quyết màng chống thấm intoc , bịt tôn chống thấm dày 0.4mmTheo HSTK45,7906m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK156,5012m2
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,6731m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,6731m3
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK107,9272m2
39Sản xuất + lắp đặt cầu thang inox 304Theo HSTK232,1673kg
40Xây bục giảng , xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,2895m3
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,008100m3
42Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.570,877m2
43Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK158,121m2
44Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK291,84m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30 ( Tương đương gạch thẻ màu đỏ kt 60x240mm )Theo HSTK7,03m2
46Xây lan can ,tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,9138m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK34,0153m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK34,0153m2
49Lan can inox 304 hoàn thiệnTheo HSTK1.502,4209kg
50Vách ngăn tiểu tấm compact HPL dày 12mm ( khung inox 304 )Theo HSTK146,007m2
51SX + LĐ khung đỡ máng tiểu nam , khung inox 304, hộp 10x10x0.8mmTheo HSTK3,6998kg
52SX + LĐ máng tiểu nam , tấm inox 304 dày 1mm, kích thước hình bán nguyệt D150Theo HSTK15m2
53SX + LĐ khung bàn thí nghiêm, khung inox 304, hộp 30x30x1.5mmTheo HSTK253,4207kg
54Ốp đá granit mặt bàn thí nghiệmTheo HSTK15,975m2
55SX cửa đi nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK134,73m2
56SX cửa sổ nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK144,84m2
57SX sen hoa cửa inox 304Theo HSTK1.287,9031kg
58SX Vách kính nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK95,271m2
59Sản xuất + lắp đặt lam chắn nắng SL 132S hợp kim dày 0.6mmTheo HSTK45,22m2
60Sản xuất + lắp đặt cửa lên mái khung sắt, bịt tônTheo HSTK0,7452m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK131,043m2
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK806,7612m2
63Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK2.198,2953m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK825,29m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.274,54m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.729,64m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK806,7609m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK6.027,7653m2
69Bảng viết 1.2x3.6 chống lóaTheo HSTK15bộ
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK15,8652100m2
C Hạng mục: Điện
1Lắp đặt tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 1000x650x150mm.Theo HSTK1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 4 pha 150A/25KATheo HSTK1cái
3Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A/10KATheo HSTK3cái
4Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A/10KATheo HSTK1cái
5Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A/4.5KATheo HSTK2cái
6Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A/4.5KATheo HSTK4cái
7Lắp đặt các automat MCB 2 pha 10A/4.5KATheo HSTK1cái
8Lắp đặt cầu đấu dây - 250ATheo HSTK1cái
9Lắp đặt công tơ điện 3 pha - 50a-220/380v - cấp chính xác 1Theo HSTK1cái
10Lắp đặt máy biến dòng (hạ thế) ≤250/5A, cấp chính xác 0.5Theo HSTK1bộ
11Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - thang đo 0-250A - cấp chính xác 2Theo HSTK1cái
12Lắp đặt đồng hồ Ampe - thang đo 0-250A - cấp chính xác 2Theo HSTK1cái
13Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 250/5aTheo HSTK1cái
14Lắp đặt cầu chì hạ ápTheo HSTK1cái
15Lắp đặt đèn tín hiệu báo 220v- đỏ, xanh, vàngTheo HSTK1bộ
16Thang cáp 400x100, sơn tĩnh điệnTheo HSTK25m
17Lắp đặt tủ điện dày 1,5mm KT 600x300x250mmTheo HSTK1hộp
18Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A/10KATheo HSTK1cái
19Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A/4.5KATheo HSTK1cái
20Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A/4.5KATheo HSTK4cái
21Lắp đặt các automat MCB 2 pha 10A/4.5KATheo HSTK1cái
22Lắp đặt cầu đấu dây - 50ATheo HSTK1cái
23Lắp đặt tủ điện dày 1,5mm KT 600x300x250mm.Theo HSTK1hộp
24Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A/10KATheo HSTK1cái
25Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A/4.5KATheo HSTK4cái
26Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A/4.5KATheo HSTK5cái
27Lắp đặt các automat MCB 2 pha 10A/4.5KATheo HSTK1cái
28Lắp đặt cầu đấu dây - 50ATheo HSTK1cái
29Lắp đặt bảng điện - module 8 - cầu đấu ETheo HSTK9hộp
30Lắp đặt bảng điện - module 5 - cầu đấu ETheo HSTK4hộp
31Lắp đặt các automat CB 1 pha 5A/4.5KATheo HSTK42cái
32Lắp đặt các automat CB 1 pha 10A/4.5KATheo HSTK28cái
33Lắp đặt các automat CB 2 pha 32A/4.5KATheo HSTK14cái
34Thanh cái đồng CU - 200ATheo HSTK3m
35Cầu tiếp địa an toànTheo HSTK3cái
36Lắp đặt chiết áp đơn đèn quạt 10A ( hợp bộ)Theo HSTK2cái
37Lắp đặt chiết áp đôi đèn quạt 10A ( hợp bộ)Theo HSTK74cái
38Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 10ATheo HSTK15cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/10ATheo HSTK110cái
40Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu - 250V/10ATheo HSTK26cái
41Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học ,bóng led 1x24WTheo HSTK12bộ
42Lắp đặt công tắc 10ATheo HSTK56cái
43Lắp đặt đèn tròn ốp trần tuýp tròn led 14W/220VTheo HSTK96bộ
44Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn đôi bóng led 2x36WTheo HSTK119bộ
45Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngTheo HSTK15hộp
46Lắp đặt quạt trần 75W/220VTheo HSTK79cái
47Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250X250 32W/220VTheo HSTK6cái
48Ổ cắm cáp nguồn cho bộ phát Wifi + repeatTheo HSTK10bộ
49Lắp đặt ổ cắm chờ cấp nguồn cho swtch mạngTheo HSTK10cái
50Lắp đặt ổ cắm bốn ( ở cắm âm sàn phòng học bộ môn công nghệ )Theo HSTK3cái
51Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35) mm2Theo HSTK85m
52Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x16)mm2Theo HSTK25m
53Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo HSTK270m
54Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo HSTK150m
55Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Theo HSTK385m
56Lắp đặt dây CU/PVC (1x10)mm2Theo HSTK25m
57Lắp đặt dây CU/PVC (1x6)mm2Theo HSTK270m
58Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2Theo HSTK150m
59Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK650m
60Lắp đặt dây CU/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTK1.950m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D65/50Theo HSTK85m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D32/25Theo HSTK50m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo HSTK75m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo HSTK420m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK385m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK1.950m
67Lắp đặt kim thu sét fi 16mm tóp nhọn mạ thiếc - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK7cái
68Sản xuất con sứ chân kim thu sétTheo HSTK7cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK420m
70Cọc đỡ dây thoát sét ( A=1000mm)Theo HSTK210cái
71Kéo rải dây thép chống sét, dây tiếp địa lập là 50x5Theo HSTK80m
72Đóng cọc tiếp địa L63X63X6 (L = 2500MM )Theo HSTK10cọc
73Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 ( L = 2500MM)Theo HSTK7cọc
74Lắp đặt dây đồng mềm M25Theo HSTK20m
75Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ - Cầu U đồng ( kt 210x160x100 )Theo HSTK3hộp
76Lắp đặt dây đồng - cu D16Theo HSTK30m
77Đào rãnh tiếp địaTheo HSTK0,28100m3
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,28100m3
79Lắp đặt dây tiếp địa an toàn - CU/PVC 2,5mm2Theo HSTK25m
80Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo HSTK7hộp
81Lắp đặt hộp đựng chuông , đèn , nút ấnTheo HSTK6hộp
82Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK1,25 chuông
83Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK1,25 nút
84Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK1,25 đèn
85Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu -2x1.5mm2Theo HSTK800m
86Lắp đặt dây cáp tín hiệu 15x2x0.75mm2Theo HSTK1.900m
87Điện trở cuối kênhTheo HSTK22cái
88Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK11 trung tâm
89Tủ trung tâm báo cháy khoảng cách - 10 kênh ( tương đương hãng Horing AH-00212 )Theo HSTK1bộ
90Tủ hiển thị phụ ( màn hình LCD + loa ) ( tương đương hãng Horing )Theo HSTK1bộ
91Lắp đặt đèn chỉ hướng thoátTheo HSTK1,25 đèn
92Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK1,85 đèn
93Lắp đặt dây CU/PVC 2X1.5mm2Theo HSTK1.500m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK1.500m
95Thiết bị phụTheo HSTK1bộ
96Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo HSTK2,510 đầu
97Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo HSTK0,410 đầu
98Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x2x0.75mm2Theo HSTK500m
D Hạng mục: Nước
1Lắp đai khởi thuỷ 100/40Theo HSTK1cái
2Lắp đặt van khóa D40Theo HSTK1cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32Theo HSTK1cái
4Lắp đặt van phao cơ D40Theo HSTK1cái
5Lắp đặt côn thép D40/32Theo HSTK2cái
6Lắp đặt cút vuông D40Theo HSTK5cái
7Lắp đặt kép thép D40Theo HSTK4cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mmTheo HSTK0,3100 m
9Lắp đặt tê nhựa DN32Theo HSTK2cái
10Lắp đặt tê nhựa DN20Theo HSTK3cái
11Lắp đặt cút nhựa DN32Theo HSTK7cái
12Lắp đặt cút nhựa DN20Theo HSTK3cái
13Lắp đặt tê nhựa DN32/20Theo HSTK7cái
14Lắp đặt van khóa DN32Theo HSTK2cái
15Lắp đặt van khóa DN20Theo HSTK2cái
16Lắp đặt CPEPIN D40Theo HSTK1cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mmTheo HSTK0,7100 m
18Máy bơm nước sinh hoạt Q=15M3, H=30MTheo HSTK1bộ
19Lắp đặt xí bệt InaxTheo HSTK30bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinh InaxTheo HSTK30cái
21Lắp đặt chậu rửa lavabo Inax ( kèm xiphong & dây cấp mềm)Theo HSTK24bộ
22Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiệnTheo HSTK24cái
23Lắp đặt chậu tiểu nam InaxTheo HSTK18bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nữ InaxTheo HSTK18bộ
25Van ấn chậu tiểu nam, nữTheo HSTK36bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK6bộ
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125Theo HSTK30cái
28Lắp đặt rọ chắn rác inox D110Theo HSTK30cái
29Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Theo HSTK2bể
30Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo HSTK0,37100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo HSTK1100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo HSTK0,2100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo HSTK0,1100m
34Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK0,37100m
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK1100m
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK0,2100m
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo HSTK0,1100m
38Lắp đặt van PPR - Đường kính 50mmTheo HSTK2cái
39Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmTheo HSTK6cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmTheo HSTK4cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo HSTK24cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo HSTK6cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo HSTK72cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR D50mmTheo HSTK2cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32mmTheo HSTK6cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mmTheo HSTK96cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mmTheo HSTK30cái
48Lắp đặt côn PPR 32x25Theo HSTK6cái
49Lắp đặt van phao D32mmTheo HSTK2cái
50Lắp đặt măng sông PPR D50Theo HSTK2cái
51Lắp đặt măng sông PPR D25Theo HSTK8cái
52Lắp đặt măng sông PPR D20Theo HSTK28cái
53Lắp đặt ống nhựa UPVC D125mmTheo HSTK0,85100m
54Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmTheo HSTK1100m
55Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmTheo HSTK0,72100m
56Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mmTheo HSTK0,24100m
57Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mmTheo HSTK0,15100m
58Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmTheo HSTK0,85100m
59Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK1100m
60Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK0,72100m
61Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mmTheo HSTK0,15100m
62Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC d=125mmTheo HSTK8cái
63Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC d=110mmTheo HSTK48cái
64Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC d=90mmTheo HSTK24cái
65Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC d=42mmTheo HSTK42cái
66Lắp đặt tê thu uPVC d=90/42mmTheo HSTK42cái
67Lắp đặt tê thu uPVC d=90/90mmTheo HSTK30cái
68Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=125mmTheo HSTK8cái
69Lắp đặt cút nhựa 90uPVC d=110mmTheo HSTK10cái
70Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=90mmTheo HSTK8cái
71Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=42mmTheo HSTK40cái
72Lắp đặt tê Y uPVC D125/125mmTheo HSTK3cái
73Lắp đặt Y uPVC D125/110mmTheo HSTK6cái
74Lắp đặt Y uPVC D125/60mmTheo HSTK4cái
75Lắp đặt Y uPVC D110/110mmTheo HSTK48cái
76Lắp đặt Y uPVC D110/90mmTheo HSTK18cái
77Lắp đặt Y uPVC D110/60mmTheo HSTK4cái
78Lắp đặt Y uPVC D90/90mmTheo HSTK12cái
79Lắp đặt măng sông uPVC D125mmTheo HSTK21cái
80Lắp đặt măng sông uPVC D110mmTheo HSTK25cái
81Lắp đặt măng sông uPVC D90mmTheo HSTK18cái
82Khoan rút lõi xuyên sàn đường kính D42-D125Theo HSTK120vị trí
83Chống thấm cổ ống đặt xuyên sànTheo HSTK120vị trí
84Đào móng bể tự hoạiTheo HSTK0,1307100m3
85Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,7066m3
86Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0399tấn
87Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,06m3
88Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,8262m3
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK24,9168m2
90Ông nước dẫn các khoangTheo HSTK4cái
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,032100m2
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0489tấn
93Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,6m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK101cấu kiện
95Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK3100m
96Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK20cái
97Cầu chắn rácTheo HSTK20cái
98Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90Theo HSTK40cái
99Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Theo HSTK20cái
100Neo đỡ ống bằng inoxTheo HSTK150cái
101Lắp đặt nối ống D90Theo HSTK20cái
102Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK0,8026100m3
103Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK12,5786m3
104Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK16,83m3
105Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,7538m3
106Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK197,2176m2
107Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK69,44m2
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,4537100m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK1,0046tấn
110Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK8,701m3
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK1741cấu kiện
112Lắp đặt ống thép - Đường kính 100mmTheo HSTK1,3100m
113Lắp đặt cút thép D100Theo HSTK5cái
114Lắp đặt tê thép hàn D100Theo HSTK1cái
115Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2D65Theo HSTK1cái
116Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 1D100-2D65Theo HSTK1cái
117Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600X600Theo HSTK1cái
118Vòi chữa cháy ngoài nhà D65 + lăng phunTheo HSTK2cái
119Đào móng bể cứu hỏaTheo HSTK2,6654100m3
120Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK11,2145m3
121Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK2,4347100m2
122Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,8486100m2
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2203100m2
124Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,9089tấn
125Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,9566tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,033tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0186tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK0,2267tấn
129Bê tông tường - M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK93,5388m3
130Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK90,25m2
131Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK262,675m2
132Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,8312100m3
133Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK1,8342100m3
134Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,6209m3
135Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,1023100m2
136Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0967tấn
137Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,2461m3
138Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0046100m2
139Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0018tấn
140Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,0242m3
141Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,6019m3
142Sản xuất cửa khung thép hộp 40x60 bịt tônTheo HSTK1,26m2
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK1,26m2
144Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK10,9561m2
145Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK10,69m2
146Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK22,94m2
147Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M25, PCB30Theo HSTK20,014m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK22,94m2
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK30,704m2
150Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK12hộp
151Bình khí CO2 chữa cháy loại 5 kgTheo HSTK12bình
152Bình chữa cháy xách tay MFZ4 4kgTheo HSTK24bình
153Nội quy + tiêu lệnh pcccTheo HSTK6bộ
154Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tườngTheo HSTK6hộp
155Họng cấp nước vách tườngTheo HSTK6cái
156Cuộn vòi vải gai D50Theo HSTK6cuộn
157Lắp đặt tê thép D65X50Theo HSTK8cái
158Lắp đặt tê thép D100X65Theo HSTK2cái
159Lắp đặt cút thép D65Theo HSTK6cái
160Lắp đặt cút thép D50Theo HSTK6cái
161Lắp đặt van khóa D50Theo HSTK7cái
162Lắp đặt măng sông thép D65Theo HSTK10cái
163Lắp đặt ống thép - Đường kính 65mmTheo HSTK0,7100m
164Lắp đặt tê thép DN125Theo HSTK2cái
165Lắp đặt tê thép DN100Theo HSTK5cái
166Lắp đặt tê thép DN20Theo HSTK3cái
167Lắp đặt cút thép DN125Theo HSTK2cái
168Lắp đặt cút thép DN100Theo HSTK4cái
169Lắp đặt cút thép DN20Theo HSTK3cái
170Lắp đặt van khóa DN125Theo HSTK2cái
171Lắp đặt van khóa DN100Theo HSTK4cái
172Lắp đặt van khóa DN20Theo HSTK2cái
173Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
174Lắp đặt CREPIN D125Theo HSTK1cái
175Lắp đặt tê thép D100/63Theo HSTK1cái
176Lắp đặt ống thép - Đường kính 125mmTheo HSTK0,2100m
177Lắp đặt ống thép - Đường kính 100mmTheo HSTK0,1100m
178Máy bơm điện ( Q=20L/S , H= 50M , P = 11KW, cứu hỏa)Theo HSTK1cái
179Máy bơm DIEZEN Q=20L/S, H=50M cứu hỏaTheo HSTK1cái
180Tủ điều khiển bơm trọn bộ ( aptomat, bộ điều khiển, đèn báo đồng hồ , nút ấn, ... )Theo HSTK1bộ
181Lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTK2cái
182Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x35Theo HSTK20m
183Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x25Theo HSTK20m
184Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4Theo HSTK10m
E Hạng mục: Sân bê tông
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,5635100m3
2Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK135,24m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK52,8810m
F Hạng mục: San nền
1Đào xúc vận chuyển - Cấp đất I (vét hữu cơ)Theo HSTK4,1361100m3
2Mua đất, San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK16,2469100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.635E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt2
5 Máy đào Còn hoạt động tốt1
6 Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T Còn hoạt động tốt1
7 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
12 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
14 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->