Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 08:49:00 đến ngày 2022-02-24 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,117,842,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.635E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS Thắng Lơi; Hạng mục: Nhà lớp học 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét. (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kết cấu | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép 20x20cm, mác #250 | Theo HSTK | 2.506,8 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTCT | Theo HSTK | 25,068 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông | Theo HSTK | 2,568 | m3 |
| 4 | Đào móng | Theo HSTK | 2,1282 | 100m3 |
| 5 | Đào móng dầm | Theo HSTK | 5,1712 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 21,7108 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 2,276 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1245 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,4827 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,2262 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 58,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,0647 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,1605 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,6657 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,2041 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 33,7115 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 34,5007 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,6102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4618 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,7122 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,7765 | 100m3 |
| 22 | KL đất mua đắp công trình | Theo HSTK | 92,8884 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 8,1523 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,83 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,0778 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 6,3827 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 56,4256 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 11,1704 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 3,3797 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 6,6121 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 7,5619 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 202,433 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 17,2968 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 23,4333 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 203,2737 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,8459 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5952 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7794 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,2714 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,0823 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,6785 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,9346 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,3353 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,4858 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 1,1072 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3882 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,8265 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, ô văng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 7,4307 | m3 |
| B | Hạng mục: Kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng tam cấp, bồn hoa, đường dốc | Theo HSTK | 11,4526 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,4935 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,5292 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 41,2784 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 0,27 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,27 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0194 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,1812 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,3971 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,9355 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9,3547 | m2 |
| 12 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn inox 304 | Theo HSTK | 24,1918 | kg |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 10,9058 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,2958 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột , ốp đá chẻ màu đen KT 10x20, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 16,443 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 61,4305 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,1517 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 11,4515 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 37,6965 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 76,9396 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 68,5378 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 137,927 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,0971 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,0152 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,2517 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 28,1641 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,8 mạ kẽm | Theo HSTK | 1,9515 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,078 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,002 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 6,8866 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc mái | Theo HSTK | 83,79 | md |
| 32 | Cầu chắn rác inox | Theo HSTK | 10 | cái |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,7426 | m2 |
| 34 | Thi công khe lún sê nô quyết màng chống thấm intoc , bịt tôn chống thấm dày 0.4mm | Theo HSTK | 45,7906 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 156,5012 | m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,6731 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,6731 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 107,9272 | m2 |
| 39 | Sản xuất + lắp đặt cầu thang inox 304 | Theo HSTK | 232,1673 | kg |
| 40 | Xây bục giảng , xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,2895 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,008 | 100m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.570,877 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 158,121 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 291,84 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30 ( Tương đương gạch thẻ màu đỏ kt 60x240mm ) | Theo HSTK | 7,03 | m2 |
| 46 | Xây lan can ,tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,9138 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 34,0153 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 34,0153 | m2 |
| 49 | Lan can inox 304 hoàn thiện | Theo HSTK | 1.502,4209 | kg |
| 50 | Vách ngăn tiểu tấm compact HPL dày 12mm ( khung inox 304 ) | Theo HSTK | 146,007 | m2 |
| 51 | SX + LĐ khung đỡ máng tiểu nam , khung inox 304, hộp 10x10x0.8mm | Theo HSTK | 3,6998 | kg |
| 52 | SX + LĐ máng tiểu nam , tấm inox 304 dày 1mm, kích thước hình bán nguyệt D150 | Theo HSTK | 15 | m2 |
| 53 | SX + LĐ khung bàn thí nghiêm, khung inox 304, hộp 30x30x1.5mm | Theo HSTK | 253,4207 | kg |
| 54 | Ốp đá granit mặt bàn thí nghiệm | Theo HSTK | 15,975 | m2 |
| 55 | SX cửa đi nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK | 134,73 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK | 144,84 | m2 |
| 57 | SX sen hoa cửa inox 304 | Theo HSTK | 1.287,9031 | kg |
| 58 | SX Vách kính nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK | 95,271 | m2 |
| 59 | Sản xuất + lắp đặt lam chắn nắng SL 132S hợp kim dày 0.6mm | Theo HSTK | 45,22 | m2 |
| 60 | Sản xuất + lắp đặt cửa lên mái khung sắt, bịt tôn | Theo HSTK | 0,7452 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 131,043 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 806,7612 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 2.198,2953 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 825,29 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.274,54 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.729,64 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 806,7609 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 6.027,7653 | m2 |
| 69 | Bảng viết 1.2x3.6 chống lóa | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 15,8652 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 1000x650x150mm. | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 4 pha 150A/25KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A/10KA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A/10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A/4.5KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A/4.5KA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 10A/4.5KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu dây - 250A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha - 50a-220/380v - cấp chính xác 1 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng (hạ thế) ≤250/5A, cấp chính xác 0.5 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - thang đo 0-250A - cấp chính xác 2 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Ampe - thang đo 0-250A - cấp chính xác 2 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 250/5a | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì hạ áp | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo 220v- đỏ, xanh, vàng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Thang cáp 400x100, sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện dày 1,5mm KT 600x300x250mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A/10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A/4.5KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A/4.5KA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 10A/4.5KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu đấu dây - 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện dày 1,5mm KT 600x300x250mm. | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A/10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A/4.5KA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A/4.5KA | Theo HSTK | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 10A/4.5KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu đấu dây - 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bảng điện - module 8 - cầu đấu E | Theo HSTK | 9 | hộp |
| 30 | Lắp đặt bảng điện - module 5 - cầu đấu E | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các automat CB 1 pha 5A/4.5KA | Theo HSTK | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat CB 1 pha 10A/4.5KA | Theo HSTK | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat CB 2 pha 32A/4.5KA | Theo HSTK | 14 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng CU - 200A | Theo HSTK | 3 | m |
| 35 | Cầu tiếp địa an toàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt chiết áp đơn đèn quạt 10A ( hợp bộ) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chiết áp đôi đèn quạt 10A ( hợp bộ) | Theo HSTK | 74 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 10A | Theo HSTK | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/10A | Theo HSTK | 110 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu - 250V/10A | Theo HSTK | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học ,bóng led 1x24W | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 10A | Theo HSTK | 56 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần tuýp tròn led 14W/220V | Theo HSTK | 96 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn đôi bóng led 2x36W | Theo HSTK | 119 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Theo HSTK | 15 | hộp |
| 46 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V | Theo HSTK | 79 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250X250 32W/220V | Theo HSTK | 6 | cái |
| 48 | Ổ cắm cáp nguồn cho bộ phát Wifi + repeat | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm chờ cấp nguồn cho swtch mạng | Theo HSTK | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm bốn ( ở cắm âm sàn phòng học bộ môn công nghệ ) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35) mm2 | Theo HSTK | 85 | m |
| 52 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x16)mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK | 270 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo HSTK | 385 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK | 270 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK | 650 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK | 1.950 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSTK | 85 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D32/25 | Theo HSTK | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 75 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 420 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 385 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 1.950 | m |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét fi 16mm tóp nhọn mạ thiếc - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 68 | Sản xuất con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 7 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 420 | m |
| 70 | Cọc đỡ dây thoát sét ( A=1000mm) | Theo HSTK | 210 | cái |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét, dây tiếp địa lập là 50x5 | Theo HSTK | 80 | m |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa L63X63X6 (L = 2500MM ) | Theo HSTK | 10 | cọc |
| 73 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 ( L = 2500MM) | Theo HSTK | 7 | cọc |
| 74 | Lắp đặt dây đồng mềm M25 | Theo HSTK | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ - Cầu U đồng ( kt 210x160x100 ) | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây đồng - cu D16 | Theo HSTK | 30 | m |
| 77 | Đào rãnh tiếp địa | Theo HSTK | 0,28 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,28 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa an toàn - CU/PVC 2,5mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HSTK | 7 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng chuông , đèn , nút ấn | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 82 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK | 1,2 | 5 chuông |
| 83 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 1,2 | 5 nút |
| 84 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu -2x1.5mm2 | Theo HSTK | 800 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 15x2x0.75mm2 | Theo HSTK | 1.900 | m |
| 87 | Điện trở cuối kênh | Theo HSTK | 22 | cái |
| 88 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 89 | Tủ trung tâm báo cháy khoảng cách - 10 kênh ( tương đương hãng Horing AH-00212 ) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 90 | Tủ hiển thị phụ ( màn hình LCD + loa ) ( tương đương hãng Horing ) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát | Theo HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 1,8 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt dây CU/PVC 2X1.5mm2 | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 95 | Thiết bị phụ | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo HSTK | 2,5 | 10 đầu |
| 97 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo HSTK | 0,4 | 10 đầu |
| 98 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x2x0.75mm2 | Theo HSTK | 500 | m |
| D | Hạng mục: Nước | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ 100/40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép D40/32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút vuông D40 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép D40 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 0,3 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa DN32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa DN20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa DN32 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa DN20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa DN32/20 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa DN32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa DN20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt CPEPIN D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,7 | 100 m |
| 18 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=15M3, H=30M | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt Inax | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax | Theo HSTK | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa lavabo Inax ( kèm xiphong & dây cấp mềm) | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện | Theo HSTK | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Inax | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 25 | Van ấn chậu tiểu nam, nữ | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D110 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo HSTK | 0,37 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,37 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo HSTK | 72 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm | Theo HSTK | 96 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn PPR 32x25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao D32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D125mm | Theo HSTK | 0,85 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK | 0,72 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 0,85 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,72 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC d=125mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC d=110mm | Theo HSTK | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC d=90mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC d=42mm | Theo HSTK | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu uPVC d=90/42mm | Theo HSTK | 42 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thu uPVC d=90/90mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=125mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 90uPVC d=110mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=42mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê Y uPVC D125/125mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y uPVC D125/110mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y uPVC D125/60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y uPVC D110/110mm | Theo HSTK | 48 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y uPVC D110/90mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y uPVC D110/60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y uPVC D90/90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông uPVC D125mm | Theo HSTK | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông uPVC D110mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông uPVC D90mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 82 | Khoan rút lõi xuyên sàn đường kính D42-D125 | Theo HSTK | 120 | vị trí |
| 83 | Chống thấm cổ ống đặt xuyên sàn | Theo HSTK | 120 | vị trí |
| 84 | Đào móng bể tự hoại | Theo HSTK | 0,1307 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,7066 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0399 | tấn |
| 87 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,06 | m3 |
| 88 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,8262 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 24,9168 | m2 |
| 90 | Ông nước dẫn các khoang | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0489 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 10 | 1cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 100 | Neo đỡ ống bằng inox | Theo HSTK | 150 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối ống D90 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 102 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 0,8026 | 100m3 |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 12,5786 | m3 |
| 104 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 16,83 | m3 |
| 105 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,7538 | m3 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 197,2176 | m2 |
| 107 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 69,44 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,4537 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 1,0046 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 8,701 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 174 | 1cấu kiện |
| 112 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2D65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 1D100-2D65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 117 | Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600X600 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 118 | Vòi chữa cháy ngoài nhà D65 + lăng phun | Theo HSTK | 2 | cái |
| 119 | Đào móng bể cứu hỏa | Theo HSTK | 2,6654 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 11,2145 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK | 2,4347 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,8486 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2203 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,9089 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,9566 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,033 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0186 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,2267 | tấn |
| 129 | Bê tông tường - M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 93,5388 | m3 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 90,25 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 262,675 | m2 |
| 132 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,8312 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,8342 | 100m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,6209 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,1023 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0967 | tấn |
| 137 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,2461 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0046 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0018 | tấn |
| 140 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,0242 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,6019 | m3 |
| 142 | Sản xuất cửa khung thép hộp 40x60 bịt tôn | Theo HSTK | 1,26 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 1,26 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,9561 | m2 |
| 145 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,69 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 22,94 | m2 |
| 147 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo HSTK | 20,014 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 22,94 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 30,704 | m2 |
| 150 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 151 | Bình khí CO2 chữa cháy loại 5 kg | Theo HSTK | 12 | bình |
| 152 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 4kg | Theo HSTK | 24 | bình |
| 153 | Nội quy + tiêu lệnh pccc | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 155 | Họng cấp nước vách tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 156 | Cuộn vòi vải gai D50 | Theo HSTK | 6 | cuộn |
| 157 | Lắp đặt tê thép D65X50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê thép D100X65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông thép D65 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 164 | Lắp đặt tê thép DN125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê thép DN20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút thép DN125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút thép DN20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa DN125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa DN100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa DN20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt CREPIN D125 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê thép D100/63 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 178 | Máy bơm điện ( Q=20L/S , H= 50M , P = 11KW, cứu hỏa) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 179 | Máy bơm DIEZEN Q=20L/S, H=50M cứu hỏa | Theo HSTK | 1 | cái |
| 180 | Tủ điều khiển bơm trọn bộ ( aptomat, bộ điều khiển, đèn báo đồng hồ , nút ấn, ... ) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo HSTK | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x35 | Theo HSTK | 20 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x25 | Theo HSTK | 20 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4 | Theo HSTK | 10 | m |
| E | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,5635 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 135,24 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK | 52,88 | 10m |
| F | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc vận chuyển - Cấp đất I (vét hữu cơ) | Theo HSTK | 4,1361 | 100m3 |
| 2 | Mua đất, San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 16,2469 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi