Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 09:36:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,441,646,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cải tạo sửa chữa).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo Công trình: Sửa chữa chống xuống cấp trường học 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của nhà thầu); 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành; địa chỉ: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TRƯỜNG MẪU GIÁO MONG THỌ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 16,17 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,17 | 1m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 130,74 | m2 | |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | 7 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ nẹp nhựa (ĐMVD) | 40 | m | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,25 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 111,49 | m2 | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 113,784 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 222,82 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 371,514 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 229,96 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 150,15 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 229,96 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 150,15 | m2 | |
| 15 | Làm trần bằng tấm nhựa (tính nẹp nhựa) | 40 | md | |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,22 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,44 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC 2: TRƯỜNG TIỂU HỌC MONG THỌ A2 (ĐIỂM THẠNH LỢI) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 179,168 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 177,5 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 32,732 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 112,25 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | 52,848 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 52,128 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 9,4976 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | 43,08 | m | |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,57 | 100m2 | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 164,4192 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 179,168 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 179,168 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 177,5 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 177,5 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,732 | 1m2 | |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,688 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,708 | 100m2 | |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 112,25 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 120 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3.5mm2 | 30 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 120 | m | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Hộp bảng điện Panasonic | 4 | bảng | |
| 30 | Lắp đặt Mặt bảng điện Panasonic | 4 | bảng | |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m | 2 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm2 | 15 | m | |
| 33 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 52,128 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,128 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 52,848 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,848 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,4976 | 1m2 | |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,992 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,046 | 100m2 | |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 164,4192 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,528 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,848 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,2 | m2 | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,57 | 100m2 | |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 15 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 50 | Lắp đặt quạt trần đảo | 12 | cái | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3.5mm2 | 30 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 150 | m | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Hộp bảng điện Panasonic | 4 | bảng | |
| 57 | Lắp đặt Mặt bảng điện Panasonic | 4 | bảng | |
| 58 | Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m | 2 | cọc | |
| 59 | Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm2 | 15 | m | |
| 60 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| C | HẠNG MỤC 3: TRƯỜNG TIỂU HỌC MONG THỌ B3 (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 84 | m | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,24 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,08 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | 1,584 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,308 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 193,354 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 10 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 193,354 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 193,354 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 10 | m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,584 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,84 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,84 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 183,6 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 183,6 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,1723 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8663 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2842 | tấn | |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2842 | tấn | |
| 20 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,2264 | 100m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,3716 | 100m2 | |
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 16,2 | m | |
| 23 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,6804 | m3 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 21 | m | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,21 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,042 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06 mm, chiều cao ≤6m | 0,0044 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0173 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,14 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 21,71 | m2 | |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 21,71 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 21,71 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 197,99 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 241,146 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 48,33 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 262,16 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 256,986 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 262,16 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 256,986 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,268 | 100m2 | |
| 41 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm (ĐMVD) | 0,093 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,093 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 44 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 4 | m | |
| 45 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,3 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0116 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0474 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1452 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 53 | Lắp đặt bảng điện | 4 | bảng | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 16 | cái | |
| 55 | Lắp đặt CB 5A | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | 50 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | 200 | m | |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đơn | 12 | cái | |
| 62 | Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m | 2 | cọc | |
| 63 | Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm2 | 15 | m | |
| 64 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| D | HẠNG MỤC 4: TRƯỜNG TIỂU HỌC MONG THỌ B3 (ĐIỂM PHƯỚC TÂN) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 85,8 | m | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,24 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 29,25 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | 1,584 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,308 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 193,354 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 10 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 193,354 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M25, PCB30 | 193,354 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 10 | m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,584 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,84 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,84 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 183,6 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 183,6 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,1723 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8663 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2842 | tấn | |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2842 | tấn | |
| 20 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,2264 | 100m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,3716 | 100m2 | |
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 16,2 | m | |
| 23 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,6804 | m3 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 21 | m | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,21 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,042 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0044 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0173 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,14 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 21,71 | m2 | |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 21,71 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 21,71 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 196,82 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 239,976 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 48,33 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 260,99 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 255,816 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 260,99 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 255,816 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,268 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,904 | 100m2 | |
| 42 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm (ĐMVD) | 0,093 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,093 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC , đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 45 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 4 | m | |
| 46 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,3 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0116 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0474 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1452 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 54 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 4 | bảng | |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 16 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | 50 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | 200 | m | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 12 | cái | |
| 63 | Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m | 2 | cọc | |
| 64 | Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm2 | 20 | m | |
| 65 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| E | HẠNG MỤC 5: TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH LỘC 3 (ĐIỂM CỰA GÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 54,16 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 122,3 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 50,96 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 6,84 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 177 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 167,528 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 130,2 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 70,68 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,357 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,76 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 8,5 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,52 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,0454 | m3 | |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 7,7714 | 1m3 | |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 4,65 | m | |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,57 | 100m2 | |
| 18 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,0672 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,12 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,7738 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1824 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0578 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0039 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0197 | tấn | |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0296 | m3 | |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 125,9 | m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3658 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,76 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,12 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,096 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 50,96 | m2 | |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 50,96 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 50,96 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 172,648 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 192,76 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 130,2 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 70,68 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 302,848 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 263,44 | m2 | |
| 40 | Gia công lan can | 0,0376 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 20,996 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,88 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,992 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,3496 | 1m2 | |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,2168 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,196 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,32 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,1455 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,746 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0233 | 100m2 | |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,462 | 1m3 | |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,462 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1848 | m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,634 | m3 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,268 | m3 | |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 90 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 90 | m | |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm ba | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 3 | hộp | |
| 68 | Gia công, đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 15 | m | |
| 70 | Lắp đặt sứ các loại | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 7,278 | 1m3 | |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,426 | m3 | |
| 73 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 2,96 | 100m | |
| 74 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,396 | m3 | |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,438 | m3 | |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,438 | m3 | |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2772 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,5667 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,341 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,597 | m2 | |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3015 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,005 | 100m2 | |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0106 | 100m2 | |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,04 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0610mm, chiều cao ≤6m | 0,0074 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0338 | tấn | |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 88 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0004 | 100m3 | |
| 89 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 90 | Thi công tầng lọc cát | 0,0004 | 100m3 | |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 5,6 | 1m3 | |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,342 | 1m3 | |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,136 | m3 | |
| 95 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 2,368 | 100m | |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,134 | m3 | |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,004 | m3 | |
| 98 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,52 | m3 | |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,651 | m3 | |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,06 | m3 | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0056 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0207 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0406 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0238 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0628 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0016 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0062 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0171 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0145 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0587 | tấn | |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0464 | 100m2 | |
| 112 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0863 | 100m2 | |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0285 | 100m2 | |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,2104 | m3 | |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,376 | m3 | |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,43 | m2 | |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,59 | m2 | |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,6 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,43 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,59 | m2 | |
| 122 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 4,59 | m2 | |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 14,36 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,4 | m2 | |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 4,5 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,6226 | m2 | |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1193 | 100m2 | |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0344 | tấn | |
| 130 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0065 | tấn | |
| 131 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0065 | tấn | |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 15 | m | |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 140 | Thùng nhựa chứa nước | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt xí xổm | 2 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt van khóa nhựa ĐK34 | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cẩu chắn rác (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,2 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,045 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,025 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,05 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 158 | Khoan giếng nước | 1 | Cái | |
| 159 | Lắp máy bơm nước 1.5HP Panasonic (TT) | 1 | Cái | |
| F | HẠNG MỤC 6: TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH LỘC 1 (ĐIỂM CỐNG BẦU THÌ) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 27,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 2,64 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 115,12 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 88,92 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 16,74 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 59,64 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,76 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 8,5 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,32 | M3 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,2434 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 22,5494 | 1m3 | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 8,8 | m | |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,57 | 100m2 | |
| 15 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,0672 | m3 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 64,56 | m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 61,92 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 61,92 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,145 | m2 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 2,64 | m2 | |
| 21 | Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 2,64 | M2 | |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 21,24 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 88,92 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,68 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 115,12 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,74 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 136,78 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,03 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,08 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,64 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,214 | 1m2 | |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,6 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,62 | 100m2 | |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 59,64 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,06 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PVC , đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50Ampe | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | 20 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 50 | m | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 48 | Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m | 2 | cọc | |
| 49 | Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm2 | 15 | m | |
| 50 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 7,278 | 1m3 | |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,426 | m3 | |
| 53 | Đóng cừ tràm L:3,7m bằng thủ công - Cấp đất II | 2,96 | 100m | |
| 54 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,396 | m3 | |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,438 | m3 | |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,438 | m3 | |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,224 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,5667 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,341 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,597 | m2 | |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3015 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,005 | 100m2 | |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0106 | 100m2 | |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,04 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0074 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0338 | tấn | |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 68 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0004 | 100m3 | |
| 69 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 70 | Thi công tầng lọc cát | 0,0004 | 100m3 | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 8,4 | 1m3 | |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,552 | 1m3 | |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,8 | m3 | |
| 74 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,136 | m3 | |
| 75 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 3,552 | 100m | |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,028 | m3 | |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,506 | m3 | |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,902 | m3 | |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,175 | m3 | |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,12 | m3 | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0084 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0311 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0609 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0304 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0032 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0123 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0301 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0262 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1037 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0696 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,156 | 100m2 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1408 | 100m2 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,057 | 100m2 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,4608 | m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6752 | m3 | |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,22 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,78 | m2 | |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,9 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,22 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,68 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 9,485 | m2 | |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 24,42 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,5 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,8 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,4339 | m2 | |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 9 | m2 | |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2222 | 100m2 | |
| 109 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0103 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0641 | tấn | |
| 111 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0103 | tấn | |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 15 | m | |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 4 | hộp | |
| 120 | Thùng nhựa chứa nước | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt xí xổm | 3 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt van khóa nhựa ĐK34 | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1vòi đồng | 8 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,2 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,11 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 11 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32-27mm | 5 | cái | |
| 139 | Khoan giếng nước | 1 | Cái | |
| 140 | Lắp máy bơm nước 1.5HP Panasonic (TT) | 1 | Cái | |
| 141 | Máng tiểu Inox KT 200x150 (TT) | 1 | Cái | |
| G | HẠNG MỤC 7: TRƯỜNG TIỂU HỌC GIỤC TƯỢNG 3 (ĐIỂM TÂN LỢI) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | 75,47 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 24,8 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,47 | m2 | |
| 4 | Làm trần bằng tấm nhựa (tính nhân công) | 24,8 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,7982 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,287 | 100m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | 162,05 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | 137,26 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 37,96 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 102,32 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 5,28 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 102,32 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 5,28 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 100,32 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 100,32 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 162,05 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 137,26 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,43 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 137,26 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,96 | 1m2 | |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,5688 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,0296 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt bảng điện | 3 | bảng | |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt CB 5A | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | 50 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | 150 | m | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | 6 | cái | |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m | 2 | cọc | |
| 36 | Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm2 | 20 | m | |
| 37 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,767 | m3 | |
| 39 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,2888 | 100m2 | |
| 40 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,18 | m3 | |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,0643 | tấn | |
| 42 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 15,8 | m | |
| 43 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | 58,37 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 22,6725 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | 70,305 | m2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | 98,92 | m2 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2752 | m3 | |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,49 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 2,6 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 24,1425 | m2 | |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 53,88 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 72,905 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 101,52 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,905 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,64 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,29 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1193 | tấn | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3038 | 100m2 | |
| 59 | Gia công dầm mái thép | 0,0652 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | 0,0652 | tấn | |
| 61 | Lợp tôn phẳng đáy bể nước (ĐMVD) | 0,01 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,6634 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,2225 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt bảng điện | 2 | bảng | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc 5A | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | 20 | m | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| H | HẠNG MỤC 8: TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH HÒA PHÚ 2 (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,1056 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,036 | m3 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 7,488 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 67,2 | m | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,4 | 1m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 3,6 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 21,48 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,6 | m2 | |
| 10 | Cắt thép tấm - Chiều dày thép 6 - 10mm | 0,56 | m | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 148,4 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 128 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 122,6 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 147,32 | m2 | |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 1 | m2 | |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 1 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,66 | m3 | |
| 18 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 113,016 | m2 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,1302 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,781 | m3 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 16,56 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,92 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,88 | m2 | |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 19,92 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 125,12 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 122,6 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 134,48 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 147,32 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 247,72 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 281,8 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 112,96 | m2 | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0015 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,9234 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,6792 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 107,5 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | 17,5 | m | |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 3 | bảng | |
| 41 | Lắp đặt 4 ổ cắm hỗn hợp | 9 | bảng | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 130 | m | |
| I | HẠNG MỤC 9: TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN 1 (ĐIỂM MINH PHONG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 96,336 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 106,896 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,34 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 119,26 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,9474 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 74,1 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,6526 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 48,4 | m | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 29,7 | m2 | |
| 10 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 0,08 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,65 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 93,1 | m2 | |
| 13 | Rải tấm nilong lót nền | 0,931 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,586 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 93,1 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0097 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,016 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8115 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,28 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ nhôm lùa | 7,8 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,8 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,944 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,9 | m2 | |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | 16,5 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 116,24 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,296 | m2 | |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 74,1 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2398 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,1964 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,994 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,0082 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các automat 50A | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 48,2759 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | 30 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 95 | m | |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | 1,54 | m2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 90,296 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 122,306 | m2 | |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,3724 | m3 | |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 154,84 | m2 | |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3208 | m3 | |
| 51 | Tháo dỡ trần | 123,6 | m2 | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,3123 | m3 | |
| 53 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 54,4 | m | |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,528 | m3 | |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 19,4 | m2 | |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 69,12 | m2 | |
| 57 | Rải tấm nilong lót nền | 0,194 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,164 | m3 | |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB40 | 19,4 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 168,48 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,6 | m2 | |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | 26,88 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,28 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 5,76 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,76 | m2 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2339 | m3 | |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,848 | m2 | |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 123,24 | m2 | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,6072 | 100m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 133,52 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 130,506 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,7812 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,28 | 100m2 | |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm ba | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt các automat 10A | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 110 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 46 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 110 | m | |
| 86 | Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m | 2 | cọc | |
| 87 | Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm2 | 20 | m | |
| 88 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| J | HẠNG MỤC 10: TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÒA 2 (DÃY A 2 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,4484 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,852 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 80,04 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 35,96 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,8096 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,0416 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,264 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 40,02 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 25,41 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 96,9 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 139,6 | m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,4002 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8014 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 62,74 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,36 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,18 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,76 | m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3072 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,3072 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,01 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,4 | m2 | |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 25,41 | m2 | |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 80,04 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5083 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,3824 | 100m2 | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0864 | 100m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100,74 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,44 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3237 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,022 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt quạt trần đảo | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm ba | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các automat 5A | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 100 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 210 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 45 | Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m | 2 | cọc | |
| 46 | Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm2 | 15 | m | |
| 47 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| K | HẠNG MỤC 11: TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÒA 2 (DÃY B 2 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,5309 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,7258 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 127,8 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 54,4 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,688 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,285 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,528 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 125,08 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 74,61 | m2 | |
| 10 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 0,04 | m3 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 90,916 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 106,072 | m2 | |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,2508 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,7556 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 125,08 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,16 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,72 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,72 | m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3968 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 52,66 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 39,928 | m2 | |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 59,76 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0048 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,008 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,04 | m3 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,8 | m2 | |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 127,8 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6765 | tấn | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,5826 | 100m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0984 | 100m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,876 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,612 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,7324 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,28 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt quạt trần đảo | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bảng điện | 2 | bảng | |
| 39 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 40 | Lắp đặt các automat 5A | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 100 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 210 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 46 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 50A | 1 | bộ | |
| 47 | Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m | 2 | cọc | |
| 48 | Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm2 | 15 | m | |
| 49 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| L | HẠNG MỤC 12: TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÒA 3 - ĐIỂM MINH HƯNG (2 phòng học) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 122,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 56,9 | m | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 24,22 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 143,66 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 168,125 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 62,48 | m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,099 | m3 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1485 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,055 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 52 | m2 | |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 62,48 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 21,18 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,22 | 1m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,66 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 189,305 | m2 | |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 97,8 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 24,58 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,405 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt quạt trần đảo | 9 | cái | |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 3 | bảng | |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 100 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 210 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe | 1 | bộ | |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m | 2 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm2 | 15 | m | |
| 33 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| M | HẠNG MỤC 13: TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÒA 3 - ĐIỂM MINH HƯNG (cải tạo nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,2176 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,9874 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,272 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 28 | m | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,14 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,28 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,2888 | 100m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3119 | 100m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0243 | 100m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,468 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,6 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,6 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,0998 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0966 | tấn | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,2192 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 2,1733 | m3 | |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,2173 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5213 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 22,4525 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 44,64 | m2 | |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 44,64 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 39,39 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 67,39 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,39 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,39 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 29 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 3 | bảng | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 12,5 | m | |
| 32 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 15A | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 45 | m | |
| 35 | Lắp đặt xí xổm | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,15 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,4 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,15 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,25 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,3 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 47 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt van thao 1 chiều | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 10,022 | 1m3 | |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,3407 | m3 | |
| 52 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 2,96 | 100m | |
| 53 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,396 | m3 | |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,634 | m3 | |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,438 | m3 | |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4732 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,5344 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,341 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,9625 | m2 | |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6127 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0106 | 100m2 | |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0167 | 100m2 | |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,68 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0015 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0531 | tấn | |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 67 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0004 | 100m3 | |
| 68 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 69 | Thi công tầng lọc cát | 0,0004 | 100m3 | |
| N | HẠNG MỤC 14: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH HÒA HIỆP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 813,99 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 60,256 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 27,84 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 224,73 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 6,2 | m | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,804 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 1,86 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,1154 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,72 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 95,74 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.078,8388 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,96 | 1m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,916 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,2204 | 100m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 27,84 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,96 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,36 | m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,6976 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 18,8 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 3,72 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 95,74 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 95,74 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0085 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0076 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1154 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,0132 | 100m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,3188 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,636 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (co 45 độ) | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm ( co 90 độ) | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cải tạo sửa chữa).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi