Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212297-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20220200485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 09:36:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,441,646,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cải tạo sửa chữa).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo
Công trình: Sửa chữa chống xuống cấp trường học
75 Ngày
E-CDNT 3 Thu sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Công Tiến Phát; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của nhà thầu); 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành; địa chỉ: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TRƯỜNG MẪU GIÁO MONG THỌ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại16,17m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,171m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ130,74m2
4Đục tẩy bề mặt tường bê tông7m2
5Tháo dỡ nẹp nhựa (ĐMVD)40m
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3026,25m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30111,49m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30113,784m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột222,82m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột371,514m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài229,96m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong150,15m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ229,96m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ150,15m2
15Làm trần bằng tấm nhựa (tính nẹp nhựa)40md
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,22100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,44100m2
B HẠNG MỤC 2: TRƯỜNG TIỂU HỌC MONG THỌ A2 (ĐIỂM THẠNH LỢI)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột179,168m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột177,5m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại32,732m2
4Tháo dỡ trần112,25m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)52,848m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột52,128m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại9,4976m2
8Tháo dỡ khuôn cửa43,08m
9Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,57100m2
10Tháo dỡ trần164,4192m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài179,168m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ179,168m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong177,5m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ177,5m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,7321m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,688100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,708100m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao112,25m2
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng16bộ
20Lắp đặt các automat 1 pha 10A4cái
21Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe1bộ
22Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
23Lắp đặt quạt trần9cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2120m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3.5mm230m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm120m
28Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
29Lắp đặt Hộp bảng điện Panasonic4bảng
30Lắp đặt Mặt bảng điện Panasonic4bảng
31Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m2cọc
32Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm215m
33Lắp đặt ốc siết cáp chữ A2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
34Bả bằng bột bả vào tường trong52,128m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,128m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài52,848m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,848m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,49761m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,992100m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,046100m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao164,4192m2
42Lắp dựng hoa sắt cửa12,528m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,848m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,2m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,57100m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng15bộ
47Lắp đặt các automat 1 pha 10A4cái
48Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe1bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
50Lắp đặt quạt trần đảo12cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2150m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3.5mm230m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm150m
55Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
56Lắp đặt Hộp bảng điện Panasonic4bảng
57Lắp đặt Mặt bảng điện Panasonic4bảng
58Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m2cọc
59Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm215m
60Lắp đặt ốc siết cáp chữ A2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
C HẠNG MỤC 3: TRƯỜNG TIỂU HỌC MONG THỌ B3 (ĐIỂM CHÍNH)
1Tháo dỡ khuôn cửa kép84m
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,24m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm28,08m2
4Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm1,584m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,308m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại193,354m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tông10m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30193,354m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30193,354m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3010m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,584m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,84m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,84m2
14Tháo dỡ trần183,6m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao183,6m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,1723m3
17Lắp dựng xà gồ thép0,8663tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2842tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2842tấn
20Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,2264100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,3716100m2
22Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm16,2m
23Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,6804m3
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3021m
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,21m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,042100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06 mm, chiều cao ≤6m0,0044tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0173tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,14m3
30Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái21,71m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3021,71m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng21,71m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột197,99m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột241,146m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần48,33m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài262,16m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong256,986m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ262,16m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ256,986m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,268100m2
41Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm (ĐMVD)0,093100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,093100m
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
44Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm4m
45Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,3m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0116tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0474tấn
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,06100m2
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,3m3
50Ván khuôn gỗ sàn mái0,1452100m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng16bộ
52Lắp đặt quạt trần12cái
53Lắp đặt bảng điện4bảng
54Lắp đặt công tắc 1 hạt16cái
55Lắp đặt CB 5A6cái
56Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe1bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2150m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2100m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm250m
60Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện200m
61Lắp đặt ô cắm đơn12cái
62Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m2cọc
63Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm215m
64Lắp đặt ốc siết cáp chữ A2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
D HẠNG MỤC 4: TRƯỜNG TIỂU HỌC MONG THỌ B3 (ĐIỂM PHƯỚC TÂN)
1Tháo dỡ khuôn cửa kép85,8m
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,24m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm29,25m2
4Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm1,584m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,308m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại193,354m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tông10m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30193,354m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M25, PCB30193,354m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3010m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,584m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,84m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,84m2
14Tháo dỡ trần183,6m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao183,6m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,1723m3
17Lắp dựng xà gồ thép0,8663tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2842tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2842tấn
20Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,2264100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,3716100m2
22Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm16,2m
23Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,6804m3
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3021m
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,21m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,042100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0044tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0173tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,14m3
30Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái21,71m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3021,71m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng21,71m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột196,82m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột239,976m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần48,33m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài260,99m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong255,816m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ260,99m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ255,816m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,268100m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,904100m2
42Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm (ĐMVD)0,093100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,093100m
44Lắp đặt co nhựa PVC , đường kính 90mm3cái
45Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm4m
46Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,3m3
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0116tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0474tấn
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,06100m2
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,3m3
51Ván khuôn gỗ sàn mái0,1452100m2
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng16bộ
53Lắp đặt quạt trần12cái
54Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp4bảng
55Lắp đặt công tắc 1 hạt16cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 10A4cái
57Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe1bộ
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2150m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2100m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm250m
61Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện200m
62Lắp đặt ổ cắm đơn12cái
63Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m2cọc
64Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm220m
65Lắp đặt ốc siết cáp chữ A2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
E HẠNG MỤC 5: TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH LỘC 3 (ĐIỂM CỰA GÀ)
1Tháo dỡ khuôn cửa kép54,16m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại122,3m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái50,96m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao6,84m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột177m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột167,528m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần130,2m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần70,68m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,357m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại5,76m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng8,5m2
12Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,52m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,0454m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II7,77141m3
15Tháo dỡ khuôn cửa kép4,65m
16Tháo dỡ bệ xí2bộ
17Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,57100m2
18Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,0672m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,12m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB408,7738m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1824m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0578100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0039tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0197tấn
25Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0296m3
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30125,9m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3658m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,76m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB305,12m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,096m2
31Quét nước xi măng 2 nước50,96m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3050,96m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng50,96m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong172,648m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài192,76m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà130,2m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài70,68m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ302,848m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ263,44m2
40Gia công lan can0,0376tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửa20,996m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,88m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,992m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,34961m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,2168100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,196100m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,32100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm8cái
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,1455100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,746m3
51Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0233100m2
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,4621m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,462m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1848m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,634m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,268m3
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A3cái
59Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe1bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
61Lắp đặt quạt trần8cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm290m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm210m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm90m
66Lắp đặt ổ cắm ba3cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm23hộp
68Gia công, đóng cọc chống sét2cọc
69Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm215m
70Lắp đặt sứ các loại2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II7,2781m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,426m3
73Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II2,96100m
74Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công0,396m3
75Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,438m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,438m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,2772m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,5667m3
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,341m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,597m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3015m3
82Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,005100m2
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0106100m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB302,04m2
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0610mm, chiều cao ≤6m0,0074tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0338tấn
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg41 cấu kiện
88Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0004100m3
89Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0004100m3
90Thi công tầng lọc cát0,0004100m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II5,61m3
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,3421m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,688m3
94Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,136m3
95Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II2,368100m
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,134m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,004m3
98Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,52m3
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,651m3
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,06m3
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0056tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0207tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0406tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0238tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0628tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0016tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0062tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0171tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0145tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0587tấn
111Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0464100m2
112Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,104100m2
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0863100m2
114Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0285100m2
115Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,2104m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,376m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3027,43m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3020,59m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,6m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,43m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,59m2
122Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB404,59m2
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB4014,36m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm0,4m2
126Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao4,5m2
127Lắp dựng hoa sắt cửa1,6226m2
128Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1193100m2
129Lắp dựng xà gồ thép0,0344tấn
130Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0065tấn
131Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0065tấn
132Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng3bộ
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm215m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
137Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm15m
138Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
139Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm21hộp
140Thùng nhựa chứa nước2cái
141Lắp đặt xí xổm2bộ
142Lắp đặt van khóa nhựa ĐK341cái 
143Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
144Lắp đặt cẩu chắn rác (ĐMVD)2cái
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,045100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,025100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,2100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,05100m
151Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
154Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
158Khoan giếng nước1Cái
159Lắp máy bơm nước 1.5HP Panasonic (TT)1Cái
F HẠNG MỤC 6: TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH LỘC 1 (ĐIỂM CỐNG BẦU THÌ)
1Tháo dỡ khuôn cửa đơn27,4m
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái2,64m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột115,12m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột88,92m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần16,74m2
6Tháo dỡ trần59,64m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại5,76m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng8,5m2
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,32M3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,2434m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II22,54941m3
12Tháo dỡ khuôn cửa đơn8,8m
13Tháo dỡ bệ xí2bộ
14Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,57100m2
15Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,0672m3
16Quét nước xi măng 2 nước64,56m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3061,92m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB3061,92m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3011,145m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB302,64m2
21Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ...2,64M2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB3021,24m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong88,92m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,68m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài115,12m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần16,74m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ136,78m2
28Lắp dựng hoa sắt cửa2,03m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,08m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,64m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,2141m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,6100m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,62100m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao59,64m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,06100m
36Lắp đặt co nhựa PVC , đường kính 90mm2cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng5bộ
38Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
39Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50Ampe1bộ
40Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
41Lắp đặt quạt trần4cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm250m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm210m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm220m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm50m
46Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm21hộp
48Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m2cọc
49Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm215m
50Lắp đặt ốc siết cáp chữ A2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II7,2781m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,426m3
53Đóng cừ tràm L:3,7m bằng thủ công - Cấp đất II2,96100m
54Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công0,396m3
55Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,438m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,438m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,224m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,5667m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,341m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,597m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3015m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,005100m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0106100m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB302,04m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0074tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0338tấn
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg41 cấu kiện
68Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0004100m3
69Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0004100m3
70Thi công tầng lọc cát0,0004100m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II8,41m3
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,5521m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,8m3
74Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,136m3
75Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II3,552100m
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,028m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,506m3
78Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,902m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,175m3
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,12m3
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0084tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0311tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0609tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0304tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0032tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0123tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0301tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0262tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1037tấn
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0696100m2
92Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,156100m2
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1408100m2
94Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,057100m2
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,4608m3
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6752m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,22m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3028,78m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303,9m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,22m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,68m2
102Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB309,485m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB4024,42m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,5m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm0,8m2
106Lắp dựng hoa sắt cửa2,4339m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao9m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2222100m2
109Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0103tấn
110Lắp dựng xà gồ thép0,0641tấn
111Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0103tấn
112Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng5bộ
113Lắp đặt các automat 1 pha 5A2cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm215m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
117Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm15m
118Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm24hộp
120Thùng nhựa chứa nước4cái
121Lắp đặt xí xổm3bộ
122Lắp đặt van khóa nhựa ĐK341 cái
123Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
124Lắp đặt Cầu chắn rác4cái
125Lắp đặt vòi rửa 1vòi đồng8bộ
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,08100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,2100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,11100m
131Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm8cái
132Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm3cái
133Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
134Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm9cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm11cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
138Lắp đặt ống giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32-27mm5cái
139Khoan giếng nước1Cái
140Lắp máy bơm nước 1.5HP Panasonic (TT)1Cái
141Máng tiểu Inox KT 200x150 (TT)1Cái
G HẠNG MỤC 7: TRƯỜNG TIỂU HỌC GIỤC TƯỢNG 3 (ĐIỂM TÂN LỢI)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài75,47m2
2Tháo dỡ trần24,8m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,47m2
4Làm trần bằng tấm nhựa (tính nhân công)24,8m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,7982100m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,287100m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài162,05m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong137,26m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại37,96m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại102,32m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng5,28m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30102,32m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB305,28m2
14Tháo dỡ trần100,32m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao100,32m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài162,05m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong137,26m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ162,43m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ137,26m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,961m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,5688100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,0296100m2
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
24Lắp đặt quạt trần8cái
25Lắp đặt bảng điện3bảng
26Lắp đặt công tắc 1 hạt10cái
27Lắp đặt CB 5A3cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 10A4cái
29Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe1bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm250m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm250m
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện150m
34Lắp đặt ổ cắm ba chấu6cái
35Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m2cọc
36Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm220m
37Lắp đặt ốc siết cáp chữ A2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,767m3
39Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,2888100m2
40Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,18m3
41Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,0643tấn
42Tháo dỡ khuôn cửa đơn15,8m
43Đục tẩy bề mặt tường bê tông58,37m2
44Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng22,6725m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài70,305m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong98,92m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,2752m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB304,49m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB302,6m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB3024,1425m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB3053,88m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài72,905m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong101,52m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ72,905m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,64m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,29m2
57Lắp dựng xà gồ thép0,1193tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3038100m2
59Gia công dầm mái thép0,0652tấn
60Lắp dựng giằng thép đinh tán0,0652tấn
61Lợp tôn phẳng đáy bể nước (ĐMVD)0,01100m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,6634100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,2225100m2
64Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
66Lắp đặt bảng điện2bảng
67Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
68Lắp đặt công tắc 5A4cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm250m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
71Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện20m
72Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
H HẠNG MỤC 8: TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH HÒA PHÚ 2 (ĐIỂM CHÍNH)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,1056m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,036m3
3Cạo rỉ các kết cấu thép7,488m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn67,2m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,41m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18m2
7Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền3,6m2
8Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn21,48m2
9Lắp dựng hoa sắt cửa21,6m2
10Cắt thép tấm - Chiều dày thép 6 - 10mm0,56m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột148,4m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột128m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần122,6m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần147,32m2
15Đục tẩy bề mặt sàn bê tông1m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB301m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,66m3
18Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông113,016m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21,1302100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,781m3
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ16,56m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3013,92m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,88m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB3019,92m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài125,12m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần122,6m2
27Bả bằng bột bả vào tường trong134,48m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần147,32m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ247,72m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ281,8m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30112,96m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,0015m3
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,9234100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,6792100m2
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2107,5m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm217,5m
38Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
40Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp3bảng
41Lắp đặt 4 ổ cắm hỗn hợp9bảng
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm130m
I HẠNG MỤC 9: TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN 1 (ĐIỂM MINH PHONG)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột96,336m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột106,896m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,34m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m119,26m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,9474m3
6Tháo dỡ trần74,1m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,6526m3
8Tháo dỡ khuôn cửa đơn48,4m
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ29,7m2
10Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường0,08m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,65m3
12Phá dỡ nền gạch đất nung93,1m2
13Rải tấm nilong lót nền0,931100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,586m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB4093,1m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0097tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,016100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,08m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8115m3
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,28m2
21Lắp dựng cửa sổ nhôm lùa7,8m2
22Lắp dựng hoa sắt cửa7,8m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,944m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,9m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB4016,5m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ116,24m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,296m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao74,1m2
29Lắp dựng xà gồ thép0,2398tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,1964100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,994100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,0082100m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
34Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
35Lắp đặt quạt trần8cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạt10cái
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm25hộp
38Lắp đặt ổ cắm ba3cái
39Lắp đặt các automat 50A1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 10A3cái
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm48,2759m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm230m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm295m
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB401,54m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột90,296m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột122,306m2
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,3724m3
49Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m154,84m2
50Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,3208m3
51Tháo dỡ trần123,6m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,3123m3
53Tháo dỡ khuôn cửa đơn54,4m
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,528m3
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại19,4m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ69,12m2
57Rải tấm nilong lót nền0,194100m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,164m3
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB4019,4m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40168,48m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,6m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB4026,88m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,28m2
64Lắp dựng cửa sổ khung nhôm5,76m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa5,76m2
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2339m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,848m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao123,24m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,6072100m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ133,52m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ130,506m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,7812100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,28100m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
76Lắp đặt quạt trần8cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạt10cái
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm25hộp
79Lắp đặt ổ cắm ba3cái
80Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe1bộ
81Lắp đặt các automat 10A3cái
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm110m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm246m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2110m
86Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m2cọc
87Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm220m
88Lắp đặt ốc siết cáp chữ A2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
J HẠNG MỤC 10: TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÒA 2 (DÃY A 2 PHÒNG)
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,4484100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,852m3
3Tháo dỡ trần80,04m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn35,96m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,8096m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,0416m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,264m3
8Phá dỡ nền gạch đất nung40,02m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ25,41m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột96,9m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột139,6m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,04100m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,4002100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,8014m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB3062,74m2
16Lắp dựng hoa sắt cửa9,36m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,18m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,76m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3072m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB300,3072m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,01m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,4m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB3025,41m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao80,04m2
25Lắp dựng xà gồ thép0,5083tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,3824100m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,0864100m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ100,74m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,44m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3237100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,022100m2
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
33Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
34Lắp đặt quạt trần đảo8cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
36Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp2bảng
37Lắp đặt ổ cắm ba2cái
38Lắp đặt các automat 5A6cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
40Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe1bộ
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2210m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
45Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m2cọc
46Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm215m
47Lắp đặt ốc siết cáp chữ A2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
K HẠNG MỤC 11: TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÒA 2 (DÃY B 2 PHÒNG)
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,5309100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,7258m3
3Tháo dỡ trần127,8m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn54,4m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,688m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,285m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,528m3
8Phá dỡ nền gạch đất nung125,08m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ74,61m2
10Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường0,04m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột90,916m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột106,072m2
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,2508100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB408,7556m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30125,08m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,16m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18,72m2
18Lắp dựng hoa sắt cửa18,72m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3968m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3052,66m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3039,928m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB3059,76m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0048tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,008100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,04m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB300,8m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao127,8m2
28Lắp dựng xà gồ thép0,6765tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,5826100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,0984100m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ95,876m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ125,612m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,7324100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,28100m2
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
36Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
37Lắp đặt quạt trần đảo8cái
38Lắp đặt bảng điện2bảng
39Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp2bảng
40Lắp đặt các automat 5A6cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cái
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm100m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2210m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
46Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 50A1bộ
47Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m2cọc
48Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm215m
49Lắp đặt ốc siết cáp chữ A2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
L HẠNG MỤC 12: TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÒA 3 - ĐIỂM MINH HƯNG (2 phòng học)
1Tháo dỡ trần122,6m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn56,9m
3Cạo rỉ các kết cấu thép24,22m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột143,66m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột168,125m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ62,48m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,099m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1485m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3012,055m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3052m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB3062,48m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3021,18m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,221m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,66m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ189,305m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao97,8m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm24,58m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,405m2
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng3bộ
21Lắp đặt quạt trần đảo9cái
22Lắp bảng điện cửa cột3bảng
23Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
24Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp3bảng
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A3cái
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm100m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2210m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
30Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe1bộ
31Gia công, đóng cọc chống sét D16-2.4m2cọc
32Kéo rải dây đồng Cu/PVC 10mm215m
33Lắp đặt ốc siết cáp chữ A2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
M HẠNG MỤC 13: TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÒA 3 - ĐIỂM MINH HƯNG (cải tạo nhà vệ sinh)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,2176m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,9874m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB300,272m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn28m
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,14m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,28m2
7Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,2888100m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3119100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,0243100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,468m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,6m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,6m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,0998tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,0966tấn
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,2192m3
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép2,1733m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,2173100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,5213m3
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB3022,4525m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ44,64m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB3044,64m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột39,39m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột67,39m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,39m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,39m2
26Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
28Lắp bảng điện cửa cột3bảng
29Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp3bảng
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm210m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm212,5m
32Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 15A1bộ
33Lắp đặt các automat 1 pha 5A3cái
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm45m
35Lắp đặt xí xổm4bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm7cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,15100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,4100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,15100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,25100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,3100m
46Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
47Lắp đặt máy bơm 1.5HP1bộ
48Lắp đặt van thao 1 chiều1cái
49Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm1cái
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II10,0221m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,3407m3
52Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II2,96100m
53Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công0,396m3
54Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,634m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,438m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,4732m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,5344m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,341m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3019,9625m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6127m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0106100m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0167100m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB302,68m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0015tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0531tấn
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg61 cấu kiện
67Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0004100m3
68Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0004100m3
69Thi công tầng lọc cát0,0004100m3
N HẠNG MỤC 14: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH HÒA HIỆP
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột813,99m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại60,256m2
3Tháo dỡ trần27,84m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần224,73m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơn6,2m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,804m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái1,86m2
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,1154m3
9Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,72m3
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái95,74m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.078,8388m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,961m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,916100m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m6,2204100m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao27,84m2
16Lắp dựng hoa sắt cửa1,96m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,36m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,6976m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3018,8m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB303,72m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3095,74m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng95,74m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0085tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0076tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,1154m3
26Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác0,0132100m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,3188m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,636100m
29Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (co 45 độ)16cái
30Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm ( co 90 độ)8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cải tạo sửa chữa).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn2
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
4 Đầm dùi Đầm dùi1
5 Đầm bàn Đầm bàn1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->