Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư khoan HQ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LIÊN ĐOÀN INTERGEO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư khoan HQ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 15:17:00 đến ngày 2020-10-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,573,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ ống mẫu luồn HQ | 4 | bộ | HQ Core Barrel Assembly, 3M/10’, F/H,CP: Loại có mang hãm được thiết kế để ống trong rơi nhanh và êm; có van báo hiệu khi ống trong đã vào vị trí khoan; có tính năng giữ nước trong cần khoan khi lỗ khoan bị hạ thấp mực nước; có trục xoay rỗng cho phép dòng nước dưới ống trong đi lên để làm tăng tốc độ rơi của bộ ống; có ren lỗ kết nối phù hợp để nối với cần HQ; chiều dài chứa mẫu lõi: 3m; đường kính ống mẫu ngoài: ĐK ngoài/ĐK trong = 92,2/77,8mm; đường kính ống mẫu trong: ĐK ngoài/ĐK trong = 73/66mm; đường kính ngoài của định tâm với lỗ khoan: 95,6mm. | ||
| 2 | Cáp thép vớt mẫu Φ 8 mm | 2.630 | mét | Galvanized, 1/4" 0.134/0.09: Được tạo thành bởi nhiều sợi thép chuyên dụng có chiều dài bất kỳ, có đường kính tổng thể là Ф8mm. Cáp này chịu được lực kéo lên tới >2,5 tấn. | ||
| 3 | Cáp khoan | 51 | mét | CA,F21/70-19x7: Được tạo thành bởi nhiều sợi thép chuyên dụng có chiều dài bất kỳ, có đường kính tổng thể là Ф21mm. Cáp này chịu được lực kéo lên tới >10 tấn. | ||
| 4 | Cần khoan HQ | 52 | cái | HRQ VWall depth/pullback/Torque: - Loại cần nối phẳng trực tiếp; Đường kính ngoài: 88,9mm (89mm); Đường kính trong: 77,8mm; Đường kính trong tại đầu nối: 77,8mm; Chiều dài cần: 3m; Chiều dài đầu ren trục: 44,45mm; Bước ren: 3 vòng/inch; Trọng lượng: ≤11,5kg/m; Mô men xoắn tối thiểu để khoan: 2000Nm; Áp suất phá vỡ tại vai ren lỗ: ≥30 MPa; Áp suất phá vỡ tại thân cần: ≥64 MPa; Áp suất bóp méo tại thân cần: ≥60 MPa; Sức chịu kéo: ≥250KN. | ||
| 5 | Cốc đón mẫu HQ | 29 | cái | Case, HQ C/lifter 3.34/0.748, cỡ mẫu HQ (63,5mm); lắp lẫn được với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 6 | Chụp vớt ống mẫu HQ | 1 | cái | HQ/HQ3 Ezy Lock Overshot Assembly 25.52/56.15: Bộ phận nối cáp dạng mắt; có khoá hãm chống mở vấu khi thả thiết bị khảo sát đáy lỗ khoan; gậy chấn động bằng thép hợp kim; gậy chấn động và đầu chụp vớt nối nhau bằng ren; có cơ cấu ống tháo để hạ ống luồn trong các lỗ khoan khô; mỏ cặp liên kết với đầu chụp vớt bằng chốt trơn; trọng lượng thân xoay cáp (cần đập): ≥7,23kg; trọng lượng đầu chụp vớt: ≥5,45kg; tổng trọng lượng: ≥25,52kg. | ||
| 7 | Đầu nối chuyển tiếp xa nhích HQ | 5 | cái | HQ Rod pin 3.9/8.7: Hai đầu ren dương; một đầu ren dương nối với ren lỗ của trục đầu xa nhích cỡ cần BW(54mm); một đầu ren dương nối ren lỗ của cần khoan cỡ HQ; trọng lượng ống nối: ≥4,7kg. | ||
| 8 | Đầu nối tiếp ống định tâm ngoài HQ | 8 | cái | CPLG. HQ Adapter; tương thích với bộ ống mẫu HRQ và cần khoan HQ Boart Longyear. | ||
| 9 | Hom chèn mẫu HQ | 48 | cái | C/Lifter, HQ D/C Slotted; cỡ mẫu HQ (63,5mm); tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 10 | Lưỡi khoan kim cương HQ | 21 | cái | Bit HQ 9UMX RC128@250; lưỡi khoan kim cương thấm nhiễm, seri 9; cỡ mẫu HQ (63,5mm); tương thích với bộ ống mẫu, mở rộng thành HQ Boart Longyear. | ||
| 11 | Mở rộng thành kim cương HQ | 10 | cái | Shell HQ Broach OS 3.83; đường kính mở rộng 96mm, các hạt kim cương tự nhiên to phân bổ đều trên bề mặt nền kim cương nhân tạo; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 12 | Ống định tâm ngoài HQ | 3 | cái | L/CPLG, HQ CONV, W/TANG 4.01/8.84; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 13 | Ống mẫu ngoài 3m HQ | 9 | cái | O/Tube, HQ 3M/10’ F/H; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 14 | Ống mẫu trong 3m HQ | 3 | cái | I/Tube, HQ 3M/10’ C/P. | ||
| 15 | Van đóng HQ | 30 | cái | Shut-Off Valve, hard 4/0.2/0.44; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 16 | Vành chặn hom HQ | 12 | cái | Ring, HQ Stop 0.02/0.044; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 17 | Vành định tâm trong HQ | 31 | cái | Stabilizer, HQ I/Tube0.25/0.55: Được làm bằng hợp kim đồng, dạng hình trụ rỗng có sấn các rãnh thoát nước bề mặt phía trong, có độ mài mòn cao, đường kính trong phù hợp với đường kính ngoài của ống trong của bộ ống mẫu HQ. | ||
| 18 | Vành tiếp đất HQ | 7 | cái | Ring, HQ landing 0.29/0.638; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 19 | Cán piston bơm: BW150/70 | 18 | cái | BW150/70, CH: Được làm bằng thép hoặc thép hợp kim chất lượng cao nối piston với ty bơm. | ||
| 20 | Cúp ben bơm: BW150/70 | 158 | cái | BW150/70: Được làm bằng cao su chịu mài mòn, chịu nhiệt cao được nối với cốt/cán piston. | ||
| 21 | Đế van bơm: BW150/70 | 62 | cái | BW150/70 -01-39: Lắp đặt trên cán piston, ốp vào phần lưng của cuppen bơm, có chức năng tăng giảm độ kín khít giữa cuppen bơm và lòng xi lanh bơm. | ||
| 22 | Khóa mở ống HQ | 7 | cái | FU-GR-OU-WRE, HQ2,3.6/8.0: - Loại bản lề hai đốt, kẹp chặt toàn bộ chu vi ống; Chốt liên kết được giữ bằng vòng phanh; Cỡ đường kính ống tháo mở: 73,0mm | ||
| 23 | Đầu nối ống chống Φ 146mm | 33 | cái | OD146mm/ID133mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65; Giới hạn chảy, kg/mm2: 38; Độ giãn dài tương đối, %: 14 | ||
| 24 | Ống chống Φ 146mm | 130 | mét | OD146mm/ID135mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65; Giới hạn chảy, kg/mm2: 38; Độ giãn dài tương đối, %: 14 | ||
| 25 | Xy lanh bơm: BW150/70 | 79 | cái | BW150/70 -01-49: Làm bằng thép hoặc thép hợp kim chất lượng cao, dạng hình trụ rỗng bề mặt trụ phía trong được gia công đảm bảo chịu mài mòn và chịu nhiệt rất cao. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi