Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163441 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 11:23:00 đến ngày 2022-02-24 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,010,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.210.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa trong vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học một trong các ngành sau: Công nghệ sinh học, Điện tử viễn thông; Kỹ thuật y sinh; Trang thiết bị y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng một trong các ngành sau: Công nghệ sinh học, Điện tử viễn thông; Kỹ thuật y sinh; Trang thiết bị y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh 2022 Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có). - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao). - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa có Xuất xứ rõ ràng, chất lượng mới 100%. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các hàng hóa yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng, Giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối cho nhà thầu cung ứng gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên đối với các hàng hóa yêu cầu). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm Bản dịch tiếng Việt với những tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng: Tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ từ 24 tháng trở lên, 04 tháng đối với các loại hàng hóa có tuổi thọ 12 tháng đến dưới 24 tháng, 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2 (c) - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2020 (nhà thầu nộp bản gốc, bản chụp được chứng thực hoặc bản có chữ ký điện tử). - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số nhà 150 - Đường Yên Ninh - Phường Nguyễn Thái Học - TP Yên Bái. Số điện thoại: 02163 867 205 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm CRP | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Dung dịch QC dải cao CRP | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Dung dịch chuẩn CRP | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Dung dịch QC dải thấp CRP | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Dung dịch chuẩn máy sinh hóa | 14 | Lọ | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm acid uric | 3 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm Ure | 16 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm Amylasa | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm bilirubin toàn phần | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm bilirubin trực tiếp | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Hóa chất xét nghiệm canxi | 5 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Hóa chất xét nghiệm cholesterol | 16 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 10 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm GGT | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 15 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất xét nghiệm GOT | 15 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Hóa chất xét nghiệm GPT | 15 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Hóa chất xét nghiệm HDL trưc tiếp | 9 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất xét nghiệm LDL trưc tiếp | 9 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Hóa chất xét nghiệm Protein niệu | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 16 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | QC dải cao | 14 | Lọ | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | QC dải thấp | 14 | Lọ | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fructosamine | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Fructosamine mức 1 | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Fructosamine mức 3 | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Hóa chất xét nghiệm FRUCTOSAMINE (FRUC) | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Nước rửa máy sinh hóa | 12 | Can | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Cóng đo máy sinh hóa tự động | 4 | Bộ | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH. | 30 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Xét nghiệm định lượng tự kháng thể tuyến giáp | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Cup đựng hỗn hợp phản ứng. | 28.800 | Cái | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Đầu côn hút mẫu và hóa chất | 57.600 | Cái | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Dung dịch kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch | 6 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần. | 6 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do. | 24 | mL | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Dung dịch phản ứng hệ thống. | 95.760 | mL | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Dung dịch rửa điện giải. | 1.000 | mL | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Dung dịch rửa máy | 95.760 | mL | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TG | 18 | mL | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH. | 24 | mL | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Hóa chất định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần. | 30 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Hóa chất định lượng hormone tuyến giáp T4 tự do | 30 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Hóa chất định lượng anti TG | 7 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Hóa chất kiểm tra chất lượng bộ xét nghiệm hormone tuyến giáp | 24 | mL | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Nước rửa đậm đặc | 6.000 | mL | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Anti - TPO calset | 5 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Anti - TSHR calset | 5 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Anti - TPO | 6 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Dung dịch làm sạch đầu dò | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Dung dịch rửa đầu dò | 13 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Chất thử tạo phản ứng cho các xét nghiệm miễn dịch | 16 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Hóa chất xét nghiệm Calcitonin | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Hóa chất xét nghiệm T4 tự do | 70 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Hóa chất xét nghiệm nhanh TSH | 70 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Hóa chất xét nghiệm Thyroglobulin | 4 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Hóa chất xét nghiệm Định lượng triiodothyronin (T3) toàn phần tuần hoàn trong huyết thanh | 70 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Ống phản ứng cho máy miễn dịch | 30 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Bộ hóa chất chạy máy | 3 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Cột sắc khí | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Hóa chất chạy chuẩn HBA1C | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Hóa chất chạy QC HBA1C | 12 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Xét nghiệm HBA1C | 60 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Dung dịch kiểm tra HBA1C | 1 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/PH (sử dụng công nghệ cảm biến sinh học) | 9 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Dung dịch rửa | 3 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Dây bơm | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Dung dịch chuẩn | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Dung dịch QC | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 2 | 24 | mL | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 1 | 24 | mL | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số | 13.700 | Test | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số | 2.600 | Test | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Hóa chất đo đông máu Prothrombin Time | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Cuvet đông máu | 2.000 | Cái | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Hóa chất chuẩn các thông số đông máu thường quy PT, APTT, FIB, TT | 3 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu | 3 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Dung dịch pha loãng mẫu làm xét nghiệm Fibrinogen | 5 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Dung dịch đệm pha mẫu làm xét nghiệm đông máu APTT | 3 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Hóa chất đo thời gian đông máu APTT | 3 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Hóa chất định lượng Fibrinogen trong máu | 7 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Hóa chất xét nghiệm thời gian Thrombin | 7 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Hóa chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm đông máu | 3 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Hóa chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm đông máu | 3 | Hộp | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Dung dịch kiểm tra máy | 18 | mL | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Dung dịch ly giải bạch cầu dùng cho máy huyết học | 5 | Lít | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy huyết học | 60 | Lít | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho máy huyết học | 600 | Lít | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học | 1.080 | ml | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Bộ nhuộm Gram | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Dung dịch Giemsa mẹ | 1.000 | mL | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Hóa chất xét nghiệm nhóm máu | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Thạch máu | 50 | Đĩa | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Đĩa petry nhựa | 100 | Cái | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên viêm gan B | 600 | Test | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể HIV | 200 | Test | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 400 | Test | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Test xét nghiệm đường huyết nhanh | 7.050 | Test | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Khay thử xét nghiệmđịnh tính phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2(GenBody COVID-19 Ag) | 2.000 | Test | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Bóng đèn máy sinh hóa tự động | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Cốc đựng mẫu xét nghiệm | 7.000 | cái | Chi tiết theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.210.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa trong vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách gói thầu | 1 | Trình độ đại học một trong các ngành sau: Công nghệ sinh học, Điện tử viễn thông; Kỹ thuật y sinh; Trang thiết bị y tế. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp | 3 | Trình độ cao đẳng một trong các ngành sau: Công nghệ sinh học, Điện tử viễn thông; Kỹ thuật y sinh; Trang thiết bị y tế. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi