Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T20-T48-T69)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213522-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T20-T48-T69)
Số hiệu KHLCNT 20220212630
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 15:58:00 đến ngày 2022-02-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,042,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12256375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.830085E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.529.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.981.059.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T20-T48-T69)
Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T20-T48-T69)
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Lê Văn Phong - Địa chỉ: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; - Điện thoại: 02433.840.284.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT: - Địa chỉ: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; - Điện thoại: 02433.840.284.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thiếu tá: Vũ Đại Thắng - TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; - SĐT: 0975473334.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xê tôn13Lít99%
2A xít clohydric HCl d=1,1915KgHCl d=1,19
3A xít Nitơríc HNO3 d=1,45KgHNO3 d=1,4
4A xít sunfuríc H2SO4 d= 1,844KgH2SO4 d= 1,84
5Ba kê lít δ102Kg- Khả năng cháy: 94HP- Tỷ lệ hấp thụ nước: 340 Kg/mm2
6Bàn chải đồng12CáiØ100
7Bàn chải giặt4CáiØ100
8Bàn chải máy Φ 1006CáiØ100
9Băng che SMD Scotch 3M24Cuộn0,5mm; 10mm
10Băng dính đen60CuộnMàu đen; độ rộng 18mm
11Băng dính trắng60CuộnMàu trắng, bản rộng 48mm
12Băng vải30CuộnMàu trắng
13Bạt ghi xốp6mPolime
14Bìa a mi ăng δ112Kgδ1
15Bìa cách điện δ0,15m2δ0,1
16Bìa cách điện δ0,210m2δ0,2
17Bình xịt Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation384Bình- Ngăn chặn và kiểm soát ăn mòn trên tất cả các bề mặt kim loại bằng phương pháp vi màng.- Áp dụng công nghệ liên kết phân cực để đảm bảo khả năng bảo vệ dài hạn.- An toàn trên các thiết bị điện tử với yêu cầu điện áp đánh thủng không dưới 28kV.- Đáp ứng tối thiểu 500 tiếng bảo vệ liên tục trong sương muối theo tiêu chuẩn ASTM B-117.- Không chứa sáp hay các hợp chất silicone- Đạt tiêu chuẩn quân sự của nước sản xuất về Siêu vi màng kháng nước chứa hợp chất chống ăn mòn.Thông số đặc tính:+ Dung tích: 473ml (16oz)+ Quy cách sử dụng: Bình xịt khí nén+ Độ nhớt (40⁰C): 33.2+ Độ nhớt (100⁰C): 7.0+ Độ điện môi: ≥ 28,000V+ Điểm chớp cháy: 132⁰C+ Độ dày vi màng: ≤ 12.5µm
18Bột ô xít kẽm18Kg90%ZnO
19Bột rà0,44kgBột màu đỏ
20Bu lông lục lăng M4x4098CáiM4x40
21Bu lông lục lăng M10108BộM10
22Bu lông lục lăng M8163CáiM8
23Bu lông lục lăng M6168CáiM6
24Bu lông lục lăng M5240CáiM5
25Bu lông lục lăng + đệm M8x4054BộM8x40
26Bu lông lục lăng + đệm M8x80100BộM8x80
27Bu lông lục lăng + đệm M6x60105BộM6x60
28Bút bi30CáiThiên Long
29Bút zebra đen60CáiThiên Long
30Bút zebra đỏ22CáiThiên Long
31Chỉ bạt785mChỉ polyester
32Còi báo CPE-2449Cái- Nguồn cấp: 24V- Dải điều chỉnh áp suất: 10 ~ 200 bar
33Chổi lông79Cái10cm
34Chổi quét sơn24Cái6cm
35Chốt chẻ Ф2657CáiФ2
36Chốt chẻ Ф560CáiФ5
37Cồn công nghiệp13Lít96 độ
38Đai inox14Cái25cm/cái
39Dầu bóng TOA Thái (ld)12HộpMàu sắc: Bóng, trong suốtTỷ trọng: 0.86-0.96Kg/lítThời gian khô: 2-4h
40Đầu khuy Ф3-121.435CáiФ3-12
41Dầu ma dút29LítDầu ma dút
42Dầu nhờn BP120Lítđộ nhớt 121; khối lượng riêng: 0,8814Kg/lít
43Dầu shell30LítĐộ nhớt: 105; khối lượng riêng: 0,854kg/lít; điểm chớp cháy: 220˚C
44Dầu thủy lực354LítĐộ nhớt 121; khối lượng riêng: 0,8814Kg/lít
45Dây buộc rút VPC 2/160146CáiNhựa, dài 160mm
46Dây thít inox999Cái4,6x200mm
47Dây thít nhựa 10x500mm màu đen293Cái10x500mm màu đen
48Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen891Cái2.5x200mm màu đen
49Dây thít nhựa 3x150mm màu đen1.231Cái3x150mm màu đen
50Dây thít nhựa 3x150mm trắng1.465Cái3x150mm trắng
51Dây thít nhựa 4x200mm màu đen1.457Cái4x200mm màu đen
52Dây thít nhựa 4x200mm màu trắng1.708Cái4x200mm màu trắng
53Dây thít nhựa 5x250mm màu đen1.367Cái5x250mm màu đen
54Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng196Cái5x250mm màu trắng
55Dây thít nhựa 5x250mm trắng500Cái5x250mm trắng
56Dây xích L=200mm93CáiL=200mm
57Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến)64CáiCó tẩm cồn, kích thước: 40x40mm
58Đệm bằng inox M3930CáiM3
59Đệm bằng M10, mạ kẽm117CáiM10, mạ kẽm
60Đệm kênh 420CáiM4; d=4,2mm; D=6mm; S=0,85mm
61Đệm kênh M1010CáiM10
62Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm117CáiM10,d2,mạ kẽm
63Đệm kênh M2,51.339CáiM2,5
64Đệm kênh M3760CáiM3
65Đệm kênh M433CáiM4
66Đệm kênh M5113CáiM5
67Đệm kênh M685CáiM6
68Đệm kênh M8120CáiM8
69Đệm phẳng M31.980CáiM3
70Đệm phẳng M4125CáiM4
71Đệm phẳng M598CáiM5
72Đệm phẳng M6346CáiM6
73Đệm phẳng M880CáiM8
74Đinh 3 phân1Kg3 phân
75Đinh rút Ø51KgØ4
76Đinh rút Ø42,2KgØ5
77Đinh tán nhôm2,2Kgđầu tròn Ø5x30
78Dung dịch tẩy rửa bảng mạch, linh kiện điện tử Isopropyl 99.5%92Lít- Ngoại quan: Chất lỏng không màu trong suốt- Công thức: C3H8O- Độ tinh khiết: 99,5%
79Ê cu M891CáiM8
80Ê cu M1694CáiM16
81Ê cu M4,5300CáiM4,5
82Ê cu đồng M462CáiM4
83Ê cu tai hồng M824CáiM8
84Găng tay vải34ĐôiGăng tay vải
85Gen chịu nhiệt F3 màu trắng80mØ3±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
86Gen co F10 màu đen50mØ10; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
87Gen co F2 màu đen50mØ2; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
88Gen co F20 màu đen50mØ20±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
89Gen co F3 màu đen50mØ3±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
90Gen co F30 màu đen50mØ30±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
91Gen có F4 màu trắng50mØ4±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
92Gen co F40 màu đen50mØ40±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
93Gen co F5 màu trắng MH00645150mØ5±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
94Gen co F8 màu đen50mØ8±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
95Gen co F8 màu trắng50mØ8±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
96Gen co nhiệt F24 màu đen DWFR-24/6-0-STK20ỐngØ24±0,3mm; độ dày 0,3±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷200˚C; điện áp cách điện: 10KV
97Gen co nhiệt F9 màu đen Q5-3X-3/8-01-QB48IN-2520ỐngØ9±0,3mm; độ dày 0,3±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷200˚C; điện áp cách điện: 10KV
98Ghim bấm3Hộp23/10
99Ghíp cáp Ø1024CáiØ10
100Ghíp cáp Ø447CáiØ4
101Ghíp kẹp cáp inox Ф4222Bộinox, đường kính lỗ luồn cáp 4mm
102Giá bình cứu hỏa5CáiØ168
103Giấy báo cũ7KgGiấy báo cũ
104Giấy ráp Nhật247TờP110
105Giấy viết32TậpHải tiến
106Giẻ lau123KgGiẻ lau
107Gỗ hồng sắc nhóm 33,4m3Kích thước tấm 40x400x4000mm
108Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn cỡ lớn29Hộp- Bảo vệ đa kim loại bằng phương pháp khuếch tán chất ức chế ăn mòn pha hơi.- Thông số đặc tính:+ Dạng cốc nhựa, đường kính 5,7 cm, cao 3,2cm+ Dung tích bảo vệ: 312 lít/1 hộp- Áp dụng trên:Các thiết bị điện tử đang hoạt động, đóng gói hoặc lưu trữ
109Hộp xịt đen+ghi20Hộpmàu đen+ghi
110Hộp xịt RP7 300ml54hộpRP7
111Keo X6613HộpX66
112Keo 70494Hộp704
113Keo Si li con49LọMàu trắng đục
114Khăn Microfiber151CáiMicrofiber
115Khí Axetylen11KgKhí Axetylen
116Khóa (Việt Tiệp)18CáiViệt Tiệp
117Kính đèn tròn17CáiØ180
118Lạt buộc1.527CáiNhựa, 4x200mm
119Lò xo chịu nén Ф1.5xФ15x5068CáiФ1.5xФ15x50
120Lọc ga KSTE5CáiKSTE
121Long đen bằng130CáiM8; d=8,4mm;D=24mm;S=2mm
122Long đen đồng67CáiM10; d=10,4mm; D=30mm; S=2,5mm
123Lụa cách điện δ0,1214mδ0,12
124Lưỡi cưa nguội57Cái300x0,65x20mm
125Lưới thép inox Ф2x28x454m2Sợi Inox đường kính 2mm, kích thước ô lưới vuông 28x45mm
126Lưới thép inox Ф2x30x3076m2Sợi Inox đường kính 2mm, kích thước ô lưới vuông 30x30mm
127Mê ca δ31,18m2δ3
128Mỡ YC-240KgYC-2
129Mỡ bảo quản42kgMỡ bảo quản
130Nắp bảo vệ cáp 10-101957-1232Cái10-101957-123
131Nắp bảo vệ cáp 10-101961-1232Cái10-101961-123
132Nhôm δ0,51Kgδ0,5
133Nhôm δ215Kgδ2
134Nhôm Ф1222kgФ12
135Nhôm δ1,530Kgδ1,5
136Nhôm Ф1843KgФ18
137Nhôm Ф1245KgФ12
138Nhôm tấm δ245KgMác nhôm A6061, dày 2mm, kích thước tấm: 1250x2500mm
139Nhựa thông8KgNhựa thông
140Nỉ8m2Nỉ
141Ống gen co Ф106mФ10
142Ống gen co Ф66mФ6
143Ồng ghen co Ф56mФ5
144Ống ghen vải46mØ10x 2m
145Ống ruột gã lõi thép OMB11423mØ114
146Ống thép Ф32x1.5127mThép đen, dày 1,5mm, đường kính ngoài 32mm
147Ống thép Ф14x1.2240mThép đẹn, dày 1,2mm, đường kính ngoài 14mm
148Ống thép Ф21x1.5452mSợi Inox đường kính 2mm, kích thước ô lưới vuông 30x30mm
149Pha ra phin9KgPha ra phin
150Phích cắm điện 220V4Cái220V
151Phớt dầu Ф85xФ60x104CáiФ85xФ60x10
152Phớt dầu Φ35xΦ19x104CáiΦ35xΦ19x10
153Phớt dầu Ф46,5x28x107CáiФ46,5x28x10
154Phớt dầu Φ30xΦ15x1010CáiΦ30xΦ15x10
155Phớt dầu Φ66xΦ48x1011CáiΦ66xΦ48x10
156Phớt nỉ đánh bóng Ф1206CáiФ120
157Que hàn Ø311KgØ3
158Que hàn Tig Ø1,65KgØ1,6
159Sơn cao su non4KgHộp xịt dung tích 700ml, Haoshun
160Sơn đen HN79KgSơn đại bàng, màu đen, thời gian khô
161Sơn đỏ Thái (ld)11KgSơn lobster màu đỏ, mã màu 612, thời gian khô bề mặt 2-3h
162Sơn ghi Thái (ld)52KgSơn lobster màu ghi, mã màu 608, thời gian khô bề mặt 2-3h
163Sơn ly cô Đại bàng45KgĐộ nhớt ở 250˚C: 90±10s, thời gian khô bề mặt
164Sơn tẩm phủ18LọCách điện 750V/mm, chống cháy.
165Sơn trắng Thái (ld)15KgSơn lobster màu trắng, mã màu 600, thời gian khô bề mặt 2-3h
166Sơn vàng Thái (ld)6KgSơn lobster màu vàng, mã màu 620, thời gian khô bề mặt 2-3h
167Sơn xanh hòa bình Thái (ld)39KgSơn lobster màu xanh da trời, mã màu 601, thời gian khô bề mặt 2-3h
168Sơn xanh lá cây Thái (ld)32KgSơn lobster màu xanh lá cây, mã màu 605, thời gian khô bề mặt 2-3h
169Sơn xanh quân sự Thái (ld)148KgSơn lobster màu quân sự, thời gian khô bề mặt 2-3h
170Tai hồng M534CáiM5
171Thảm trải sàn36mCách điện; dày 3mm
172Thép L50x50x530KgL50x50x5
173Thép L32x3244KgL32x32
174Thép L26x2647KgL26x26
175Thép L20x2050KgL20x20
176Thép U10060KgU100
177Thép U 12085KgU 120
178Thép C45 Ф105KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 10mm
179Thép C45 Ф167KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 16mm
180Thép C45 Ф3535KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 35mm
181Thép C45 Ф11072KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 110mm
182Thép C45 Ф1572KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 15mm
183Thép C45 Ф12120KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 12mm
184Thép hộp 40x40 (250m)75Kg40x40 (250m)
185Thép inox Ф2554KgThép Inox đặc, đường kính 25mm
186Thép ống Ф3620KgФ36
187Thép tấm δ1550KgMác thép A36, thép đen dày 15mm
188Thép tấm δ350KgMác thép A36, thép đen dày 3mm
189Thép tấm δ450KgMác thép A36, thép đen dày 4mm
190Thép tấm δ650KgMác thép A36, thép đen dày 6mm
191Thép tấm δ2255KgMác thép A36, thép đen dày 22mm
192Thép tấm δ1.589KgMác thép A36, thép đen dày 1,5mm
193Thép tấm δ2112KgMác thép A36, thép đen dày 2mm
194Thiếc hàn dây9KgThiếc 99%
195Thiếc hàn thanh9Kg0,5mm
196Tôn đen δ0,810Kgδ0,8
197Tôn đen δ611Kgδ6
198Tôn đen δ321Kgδ3
199Tôn đen δ1,533Kgδ1,5
200Tôn đen δ236Kgδ2
201Tôn đen δ1,243Kgδ1,2
202Tôn đen δ457Kgδ4
203Tôn đen δ189Kgδ1
204Vải bạt giả da màu đen2m2dày 0,7mm; kích thước 1x1,4m
205Vải bạt TQ34m2Màu xanh lá cây quân đội; khổ 2m; dày 0,7mm
206Vải bạt VN5mkhổ 2,2m; dày 0,7mm
207Vải diềm bâu118mVải diềm bâu
208Vải phim trắng77mkhổ 900x2000mm
209Vải xô màn9mmàu trắng; 5mx80cm
210Viên khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-101111ViênVPCI-101
211Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2200CáiM2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2
212Vít M4X8-A2-70-H ISO 7045200CáiM4X8-A2-70-H ISO 7045
213Vít M5X20-A2-70 ISO 4762540CáiM5X20-A2-70 ISO 4762
214Vít 2,5x15270Cái2,5x15
215Vít bắn tôn M4x20367CáiM4x20
216Vít chìm M696CáiM6
217Vít chìm M2,5200CáiM2,5
218Vít chìm M4200CáiM4
219Vít chìm M5200CáiM5
220Vít chìm M8x20200CáiM8x20
221Vít chìm M6x20267CáiM6x20
222Vít chìm M3280CáiM3
223Vít chỏm cầu M3200CáiM3
224Vít chỏm cầu M5200CáiM5
225Vít chỏm cầu M4312CáiM4
226Vít chỏm cầu M6315CáiM6
227Vít gỗ M3x50200CáiM3x50
228Vít gỗ đầu bằng inox M4x15220CáiM4x15
229Vít gỗ đầu nổi M4x15200CáiM4x15
230Vít ren sắt M4200CáiM4
231Vít tự cắt M4x30200CáiM4x30
232Vít tự cắt M4x20381CáiM4x20
233Vòng bi 62012Vòng- Đường kính trong (d): 12 mm- Đường kính ngoài (D): 32 mm- Độ dày (B): 10 mm
234Vòng bi 62062Vòng- Đường kính trong (d): 30 mm- Đường kính ngoài (D): 62 mm- Độ dày (B): 16 mm
235Vòng bi 62006Vòng- Đường kính trong (d): 10 mm- Đường kính ngoài (D): 30 mm- Độ dày (B): 9 mm
236Vòng bi 62201Vòng- Đường kính trong (d): 100 mm- Đường kính ngoài (D): 180 mm- Độ dày (B): 34 mm
237Vòng bi 62261Vòng- Đường kính trong (d): 130 mm- Đường kính ngoài (D): 230 mm- Độ dày (B): 40 mm
238Vòng bi 72281Vòng- Đường kính trong (d): 140 mm- Đường kính ngoài (D): 250 mm- Độ dày (B): 42 mm
239Vòng bi 512321Vòng- Đường kính trong (d): 160 mm- Đường kính ngoài (D): 225 mm- Độ dày (B): 51 mm
240Vòng bi 72052Vòng- Đường kính trong (d): 25 mm- Đường kính ngoài (D): 52 mm- Độ dày (B): 15 mm
241Vòng bi 62033Vòng- Đường kính trong (d): 17 mm- Đường kính ngoài (D): 40 mm- Độ dày (B): 12 mm
242Vòng bi 62134Vòng- Đường kính trong (d): 65 mm- Đường kính ngoài (D): 120 mm- Độ dày (B): 23 mm
243Vòng bi 63075Vòng- Đường kính trong (d): 35 mm- Đường kính ngoài (D): 80 mm- Độ dày (B): 21 mm
244Vòng bi 63095Vòng- Đường kính trong (d): 45 mm- Đường kính ngoài (D): 100 mm- Độ dày (B): 25 mm
245Vòng bi 62049Vòng- Đường kính trong (d): 20 mm- Đường kính ngoài (D): 47 mm- Độ dày (B): 14 mm
246Vòng bi 63049Vòng- Đường kính trong (d): 20 mm- Đường kính ngoài (D): 52 mm- Độ dày (B): 15 mm
247Vòng bi 620512Vòng- Đường kính trong (d): 25 mm- Đường kính ngoài (D): 52 mm- Độ dày (B): 15 mm
248Vòng bi 620221Vòng- Đường kính trong (d): 15 mm- Đường kính ngoài (D): 35 mm- Độ dày (B): 11 mm
249Vòng đệm 5-A2 DIN798057CáiM6+M8
250Vòng đệm B 5,3-A2 DIN 125 A267CáiM6+M8
251Vòng đệm bằng598CáiM6+M8
252Vòng đệm vênh541CáiM6+M8
253Xà phòng ô mô20Kgô mô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12256375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.830085E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.529.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.981.059.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->